1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Toán 11 HK II_10

4 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì 2
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Tổ Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh : SB ⊥BC và SAB⊥SBC b Vẽ đường cao AH của tam giác SAB.. Chứng minh rằng AH ⊥ SC.

Trang 1

ĐÈ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (Năm học 2009-2010

Môn Toán 11 ( Ban Cơ Bản)

Thời gian làm bài : 90 phút

*****

Câu 1: (1điểm) Tính tổng vô hạn sau :

3

1

3

1 3

1 3

1

3

+

S

Câu 2 : (1điểm) Tính các giới hạn sau :

a)

3 3

) 5 2 (

lim

+

+

x

1

1 2 3 lim 2

2

+

+

+∞

x x

x

Câu 3 : (1điểm) Cho hàm số



=

+

=

1 ,

1 ,

1

2 )

(

2

x m

x x

x x x

f Định m để cho hàm số f(x) liên tục tại x=1

Câu 4 : (2điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau :

a)

x

x y

sin 1

cos +

Câu 5 : (1.5 điểm) Cho (C) là đồ thị của hàm số

1

1 2 ) (

+

+

=

=

x

x x f y

a)Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x =0

b)Tìm phương trình tiếp tuyến của (C) , biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng

4 1

Câu 6 : (3.5điểm)Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, giả sử SA(ABC)

a) Chứng minh : SBBC và (SAB)⊥(SBC)

b) Vẽ đường cao AH của tam giác SAB Chứng minh rằng AHSC

c) Cho SB = 2 SA Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC)

-Hết -ĐÁP ÁN +BIỂU ĐIỂM CHÁM TOÁN 11(Thi học kì 2- Năm học 2009-2010)

*********

Câu 1(1đ)

S là tổng cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1=1/3 , công bội q = 1/3 (0.5đ)

Do đó :

2 1 3

1 1 3 1 1

=

=

q

u

Câu 2: (1đ) a) lim→1+(2x+5)=7>0 , lim→1+(3x−3)=0 , 3x−3>0,∀x >1

x

Do đó : =+∞

+

+

) 5 2

(

lim

x

Trang 2

b) 1 3

1

1 2 3 lim 1

1 2 3 lim

2

2 2

2

= +

+

= +

+

+∞

→ +∞

x

x x x

x x

x

Câu3: (1đ) f(x) liên tục tại x=1⇔ x f x =m

lim

=

+

x

x x

) 2 )(

1

(

lim

1

m x

lim

3

=

' '

) sin 1 (

cos ) sin 1 ( ) sin 1 ( ) (cos '

x

x x x

x y

+

+

− +

2

sin 1 )

sin 1 (

cos cos ) sin 1 ( sin

x

x x

x x x

x

+

= +

− +

b)

x

x y

2

' 2 '

sin 2 2

) sin 2 ( +

+

x

x x x

x x

2 2

'

sin 2

cos sin sin

2

2

) (sin sin

2

+

= +

Câu 5(1.5đ)

a) 0 1, ( 11)2 , '(0) 1

+

=

=

x y y

Phương trình tiếp tuyến là : y-1=1(x-0) hay y=x+1 (0.25đ) b) Tiếp tuyến có hệ số góc bằng 1/4

4

1 ) ( 0

y x (x0 là hoành độ tiếp điểm) (0.25đ)

=

=

= +

=

+

3

1 4

) 1 ( 4

1 )

1

(

1

0

0 2

0 2

x x

4

1 2

3 :

, 2

3

1 0

4

1 2

5 :

, 2

5

3 0

Câu 6(3.5đ)

a)* SA⊥(ABC)⇒SABC (1) (do BC ⊂(ABC)) (0.25đ)

) ( (do SB SAB SB

)

(

) (

SBC SAB

BC

SBC

SAB

BC

(0.5đ) b) SB là giao tuyến của hai mặt phẳng vuông góc (SAB) và (SBC)

BC

AH

C SAB

AH

) ( )

(

(0.5đ)

Trang 3

S

A

B

C H

BC

SB

BC

AB

SB A^ là góc giữa hai mặt phẳng(ABC) và (SBC) (0.5đ) Tam giác vuông SAB cho ta : sin SB A =^ = ⇒

2

1

SB SA

Ngày đăng: 03/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w