ĐÊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I TOÁN 860 phút Câu 1: 1điểm Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức.. chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành.. Nếu AC vuông góc với BD thì tứ giác MNPQ là
Trang 1ĐÊ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
TOÁN 8(60 phút)
Câu 1: (1điểm) Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
Áp dụng: 2x3 (x2 +5x-12 )
Câu 2: (1điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử.
4x (x-2y)-8y(x-2y)
Câu3: (1điềm) làm phép chia :
(4x4 -8x2y2 +12x5y) :(-4x2)
Câu4: (3điểm): thực hiện phép tính :
a 3x7 54x75
b.3 69 2( 33)
x x
x x
x
c 11 11
x
x x
x
Câu5:(4điểm) Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA
a chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành
b Nếu AC vuông góc với BD thì tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?
c Tính diện tích tứ giác MNPQ, biết AC= 8 cm, BD= 10 cm
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
TOÁN 8(60 phút)
Câu 1.Nêu đúng quy tắc 0.5 điểm
Áp dụng: 2x5+ 10x4- x3 (0.5 điểm) Câu 2: (x- 2y)(4x- 8y) ( 0.5 điểm)
= 4(x-2y)2 ( 0.5 điểm)
Câu 3: ( 1 điểm)
-2x2 + 2y2 – 3x3y
Câu4: ( 3 điểm)
x x
x
7
7 7
5 4 5 3
b MTC 3x(x+3)
) 3 ( 3
3 ) 3 2 ( ) 6
(
x x
x x x
( 1 điểm) c.MTC (x-1)(x+1)
) 1
)(
1
(
) 2 (
)
1
x
x
x
x
= x321xx11 ( 1 điểm)
Trang 2Câu 5
Vẽ hình đúng , ghi giả thiết kết luận : 0,5 đ
a Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành : 1,5 đ
b Chứng minh tứ giác MNPQ là hình chữ nhật : 1 đ
c Tính MN = 4 cm , PQ = 5cm : 0,5 đ
Tính SMNPQ = 4 5= 20 (cm2) : 0,5 đ
C
A
D
N
B M
P Q