1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Toán 10 HK II_6

7 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là A.. 5 triệu đồng [] 9/Cho bảng phân bố tần số Tiền thưởng triệu đồng cho cán bộ và nhân viên trong một công ty Số trung vị của bảng phân bố tần số

Trang 1

TOAN 10 A

1/ Cho a và b là hai số thực tùy ý, bất đẳng thức nào sau đây là sai?

A |a| + |b| ≥ 2 a b

B a2 + b2 ≥ 2|ab|

C a + b ≥ 2 ab

D a4 + b4 ≥ 2a2b2

[<br>]

2/Tập nghiệm của bất phương trình 4x+ < +1 x 1 là

A ( 1;0

4

− )U(2;+∞ )

B.(0;2)

C.(2;+∞ )

D.( 1;0

4

[<br>]

3/Tập nghiệm của bất phương trình (x2 – 6x + 9)(3 – 2x) < 0 là

A 3;

2

 +∞

B 3;

2

 +∞

 \{3}

C 2;

3

 +∞

D 2;

3

 +∞

 \{3}

[<br>]

4/Tìm m để bất phương trình ; (m + 1)x – m + 2 > 0, đúng với mọi x∈R là

A m = 0

B m = -1

C m = 2

D m = 1

[<br>]

5/ Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình

A 2x + 1 > 1 – x

B (2x + 1)(1 – x) < x2

1 x+ ≤

D (2 – x)(x + 2)2 ≥0

[<br>]

6/Bất phương trình (x + 1) x ≤0 tương đương với bất phương trình

A x(x 1)+ ≤0

B (x + 1)2 x ≤0

C (x + 1) x < 0

D (x + 1)2 x < 0

[<br>]

7/ Bất phương trình mx2 + (2m – 1)x + m + 1 < 0 có nghiệm khi

Trang 2

A m = 1

B m = 3

C m = 0

D m = 0,25

[<br>]

8/Cho bảng phân bố tần số

Tiền thưởng (triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty.

Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là

A 2 triệu đồng

B 6 triệu đồng

C 3 triệu đồng

D 5 triệu đồng

[<br>]

9/Cho bảng phân bố tần số

Tiền thưởng (triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty

Số trung vị của bảng phân bố tần số đã cho là

A 2 triệu đồng

B 3 triệu đồng

C 4 triệu đồng

D 5 triệu đồng

[<br>]

10/Cho bảng phân bố tần số

Tiền thưởng (triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ty

Số trung bình cộng của các số liệu thống kê đã cho là :

A 3,88

B 1,26

C 2,88

D 4,88

[<br>]

11/ Cho sin 3

5

α = và

2

π α π< < ; Khi đó, cosα bằng

A cos 4

5

α =

5

α = −

5

α = −

5

α =

[<br>]

12/ Nếu sina + cosa = 1

2 thì sin2a bằng

Trang 3

A 3

8

B 3

4

C 1

2

D 3

4

[<br>]

13/ Với mọi α, sin 3

2π α

  bằng

A sinα

B -sinα

C -cosα

D cosα

[<br>]

14/Giá trị của biểu thức M=

+

A 3

B 1

C -1

D.1

2

[<br>]

15/Cho tam giác ABC Tìm kết luận sai trong các kết luận sau đây?

A.sin(A+B)=sinC

B.sin(3A+3B)=sin3C

D.cos (A+B+C)=-1

[<br>]

16/Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A(1; 2), B(3; 1), C(5; 4); Phương trình đường cao vẽ từ A

A 2x + 3y – 8 = 0

B 3x – 2y – 5 = 0

C 2x + 3y +3 = 0

D 3x – 2y + 5 = 0

[<br>]

17/ Đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) và có vectơ pháp tuyến nr= (2; 3) có phương trình tham số là

2 3

= +

 = +

2 2

= +

 = −

Trang 4

C 1 2

2 3

= − +

 = − +

2 2

= − −

 = − +

[<br>]

18/ Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn

A x2 + 2y2 - 4x – 8y + 1 = 0

B 4x2 + y2 – 10x – 6y – 2 = 0

C x2 + y2 – 2x – 8y + 10 = 0

D x2 + y2 – 4x + 6y +14 = 0

[<br>]

19/ Cho đường tròn (C) x2 + y2 + 2x + 4y - 20 = 0

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai;

A (C) có tâm I(1; 2)

B (C) có bán kính R = 5

C (C) đi qua điểm M(2; 2)

D (C) không đi qua điểm A(1; 1)

[<br>]

20/ Cho elip (E) :

2 2

1

25 9

x + y = và cho các mệnh đề ; (I) (E) có tiêu điểm F1(0; -4) và F2(0; 4)

(II) (E) có tâm sai e = 4

5 (III) (E) có đỉnh A1(-5 ; 0)

(IV) (E) có độ dài trục nhỏ bằng 3

Trong các mệnh đề trên, tìm mệnh đề sai;

A I và II

B II và III

C I và III

D IV và I

[<br>]

II Tự luận :

Câu 1: (0,75 điểm) Giải bất phương trình: 1 2 0

2 3

x

x x

− +

Câu 2: (1 điểm)

Khi đo chiều cao của 50 học sinh trong một lớp, ta có bảng số liệu sau đây: (đơn vị tính: cm)

a/(0,5 điểm): Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp như sau:

[160;165); [165;170); [170;175]

b/(0,5 điểm): Lập biểu đồ hình quạt tần số mô tả bảng số liệu trên

Câu 3: (0,75 điểm) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

Trang 5

A = sin os

Câu 4: (2 điểm)Trong mặt phẳng toạ độ cho 3 điểm: A(6;0); B(-3;0); C(3;-6).

a/(0,75 điểm): Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC, từ đó lập phương trình đường trung tuyến AG

b/(0,75 điểm): Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A; B; C

c/(0,5 điểm): Viết phương trình chính tắc của đường elip nhận B làm một tiêu điểm và có một đỉnh là điểm A

Câu 5: (0,5 điểm) Tìm các giá trị của m sao cho ¡ là tập nghiệm của bất phương trình sau:

(m – 4)x2 – (m – 6)x + m – 5 ≤ 0

Trang 6

Câu Đáp Án Điểm Ghi chú

1 Ta có: x+1=0x=-1

2-3x+x2=0x=1; x=2

Ta có bảng xét dấu biểu thức: 1 2

2 3

x

x x

+

− +

X -∞ -1 1 2 +∞

x+1 - 0 + | + | +

2-3x+x2 + | + 0 - 0 +

2

1

2 3

x

x x

+

− +

- 0 + || - || +

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:

(-∞;-1]U(1;2)

0,25đ

0,5đ

0,25đ 2a Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp là:

Lớp số đo chiều cao (cm)

Tần số Tần suất(%) Giá trị đại diện

(cm) [160;165)

[165;170) [170;175)

15 17 18

30 34 36

162,5 167,5 172,5

0,75đ Học sinh

không lập cột giá trị đại diện vẫn cho điểm tối đa

2b

D

C

A

[165;170)

[160;165)

[170;175]

B

0,5đ Lưu ý về

số đo của các cung biểu diễn của các lớp: [160;165) là: 1080; của [165;170) là:

122,40; của [170;175] là: 129,60

3 Ta có:

Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào x

0,5đ

0,25đ

Học sinh

có thể dùng hai góc phụ nhau để giải 4a Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

6 ( 3) 3

2

0 0 ( 6)

2

G

G

x

G

y



Đường trung tuyến AG đi qua điểm A(6;0) và nhận AGuuur=(-4;-2) làm vectơ chỉ

phương nên có vectơ pháp tuyến là: nrAG =(2; 4)−

Do đó, phương trình đường trung tuyến AG là:

2(x-6)+(-4)(y-0)=02x-4y-12=0x-2y-6=0

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 03/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w