1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề KT Toán 9 HKII

5 375 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu định lý về số đo góc nội tiếp.. Áp dụng : Cho hình vẽ dưới.. Vẽ p và d trên cùng một hệ trục tọa độ.. Tìm tọa độ giao điểm của p và d bằng phương pháp đại số.. Gọi I là giao đi

Trang 1

Phòng GD - ĐT Ninh Sơn

Trường THCS Quang Trung KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2012 - 2013

Môn : TOÁN 9 Thời gian : 90 phút.

Đề

Bài 1: (2 điểm)

a Phát biểu định lý về số đo góc nội tiếp

b Áp dụng : Cho hình vẽ dưới Biết OB = R; và diện tích hình quạt OBmC bằng R2

3

π . Tính số đo góc BAC ?

Bài 2: (2 điểm) Cho các hàm số y = x2 (p) và y = x + 2 (d)

a Vẽ (p) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ

b Tìm tọa độ giao điểm của (p) và (d) bằng phương pháp đại số

Bài 3: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau :

a 2x2 - 32 = 0 b 7x2 - 5x = 0 c x2 - 5x + 4 = 0

Bài 4 : (1,5 điểm)

a.Tìm giá trị của m biết phương trình x2 - (m + 1)x + 2m = 0 có nghiệm x1 = -2

b.Tìm giá trị của m để phương trình (2m - 1) x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 có nghiệm kép

Bài 5 : (3 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC, hai đường cao hạ từ A và B cắt nhau tại H và cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt tại D và E

Chứng minh :

a CD = CE

b CH ⊥ AB

c Hai điểm H và D đối xứng nhau qua BC

d Gọi I là giao điểm của AD và BC, K là giao điểm của BE và AC Chứng minh tứ giác AKIB nội tiếp đường tròn, xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AKIB

m O

C

A

B

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA TOÁN 9 HỌC KỲ II 2012- 2013

Bài 1: (2 điểm)

a Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn

b Áp dụng :

π

Do đó : · 1 ¼ 1 0 0

Bài 2: (2 điểm) Cho các hàm số y = x2 (p) và y = x + 2 (d)

a Vẽ (p) và (d)

Vẽ đúng mỗi đồ thị _0.25đ

b Phương trình hoành độ giao điểm của (p) và (d) :

x2 = x + 2 hay x2 - x - 2 = 0

Có : a - b + c = 1 + 1 - 2 = 0

Suy ra : x1 = - 1 ⇒y2 = ( -1)2 = 1

x2 = 2 ⇒y2 = 22 = 4

Vậy : tọa độ các giao điểm của (p) và (d) là : ( -1; 1) ; ( 2; 4)

Bài 3: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau :

a 2x2 - 32 = 0 ⇔ 2x2 = 32 ⇔ x2 = 16 ⇔ x = ± 16 = ±4

b 7x2 - 5x = 0 ⇔ x(7x - 5) = 0

x 0

x 0

5

7

=

=

c x2 - 5x + 4 = 0

Có : a + b + c = 1 - 5 + 4 = 0

⇒x1 =1; x2 =4

Bài 4 : (1,5 điểm)

a Thay x = -2 vào pt ta được : (-2)2 - (m + 1)(-2) + 2m = 0

⇔ 4 + 2m + 2 + 2m = 0 ⇔m = -3/2

Vậy : với m = -3/2 thì phương trình đã cho có nghiệm x1 = -2

b.Ta có :

2

2

' (m 4) (2m 1)(5m 2)

Phương trình đã cho có nghiệm kép khi :

1

2

∆ =

 Vậy : với m = -1 hoặc m = 2 thì phương trình đã cho có nghiệm kép

0.75đ 0.25_0.25_0.25đ 0.25_0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.5 đ

0.25đ 0.25đ 0.25_0.25đ

0.25_0.25đ 0.25_0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25_0.25đ

0.25đ

Bài 5 : (3 điểm) hình vẽ đúng_0.25đ

a Chứng minh : CD = CE :

Có : $A1 =B$ ( cùng phụ với góc ACB) 1

⇒SdCD SdCE» = » ⇒CD CE» = » ⇒CD CE=

0.25đ

0.25đ 0.25_0.25đ

1

2

1

K

I

H

E

D

C B

A

Trang 3

b Chứng minh hai điểm H và D đối xứng nhau qua BC :

* Có : $A1=B$ ( cmt) 1

$A1=B$ ( 2 gnt cùng chắn cung CD) 2

⇒ B$1=B$ hay BC là phân giác của góc HBD2

Mặt khác : BC là đường cao kẻ từ B của ∆ BHD

Suy ra : ∆ BHD cân tại B

Nên : BC là trung trực của HD tức H và D đối xứng nhau qua BC

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

c Chứng minh CH ⊥ AB :

Ta có : Hai đường cao hạ từ A và B của tam giác ABC cắt nhau tại H

nên : H là trực tâm của ∆ ABC,

do đó : CH là đường cao thứ ba tức CH AB⊥

0.25đ 0.25đ

d.Chứng minh tứ giác AKIB nội tiếp đường tròn

* Có :

·

0 0

AKB 90 (gt)

AIB 90 (gt)

=  ⇒

=  K, I cùng nhìn đoạn AB dưới một góc 90

0 0.25đ

⇒ tứ giác AIKB nội tiếp đường tròn có tâm là trung điểm của AB 0.25đ

• Học sinh có thể giải cách khác, nếu đúng vẫn tính điểm theo từng phần

(hs có thể giải gộp các bước đơn giản)

Trang 4

MA TRẬN - ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 9 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013

Trang 5

Cấp độ

Chủ đề

Tổng

1 Hàm số

y = ax2

Vễ đồ thị hàm số Tìm tọa độ giao điểm hai đồ thị

2 Phương

trinh bậc hai

Áp dụng công thức

để giải phương trình

Tìm giá trị tham số khi biêt giá trị một nghiêm

Tìm giá trị tham số m để

pt có ng/ kép

Số điểm - % 1.5 0.5 1 3-30%

3 Tứ giác nội

tiếp, góc n tiếp Nám ĐL và tính số đo góc nội tiếp Chứng minh tứ giác nội tiếp

Số điểm - % 2 0.5 2.5-25% 4.C minh bằng

nhau, vuông

góc,đôi xứng

Chứng minh bằng nhau, vuông góc,đôi xứng

Ngày đăng: 30/01/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w