1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ĐS 9 tiét

2 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 93,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : _ Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. _ Liên hệ phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.. Chuẩn bị của Gv và

Trang 1

Ngày : 06/09/2006 CĂN BẬC HAI

Tiết : 1

Tuần : 1 ( 5-9  10-9)

I Mục tiêu :

_ Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

_ Liên hệ phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

II Chuẩn bị của Gv và Hs :

III Tiến trình dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : GV nhắc lại

kiến thức ở lớp 7:

_ Căn bậc hai của một số a

không âm là số x sao cho x2 =

a

_ Số dương a có hai căn bậc

hai là 2 số đối nhau Ký hiệu

là :

a: Căn bậc hai dương của a

- a : Căn bậc hai âm của a.

Số 0 có 1 căn bậc hai là 0

Số âm không có căn bậc hai

_ GV cho HS làm ?1

_ GV chốt : Căn bậc hai

dương của a được gọi là căn

bặc hai số học của a Cụ thể 3

là căn bậc hai số học của 9

Vậy căn bậc hai số học của

số a không âm là số nào ?

_ GV cho HS làm ví dụ 1

_ HS làm ?2 , ?3

Căn bậc hai của 9 là: 9 ( = 3) và - 9 ( = -3)

Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

Tìm căn bậc hai của 49; 5?

I Căn bậc hai số học :

Định nghĩa: ( Sgk/4)

Với a ≥ 0 thì a được gọi là

căn bậc hai số học của a

Ví dụ : Căn bậc hai số học của

49 là 49 ( =7)

Căn bậc hai số học của5 là 5

Chú ý:

x = a 2

0

x

 =

? 2

36= 6 vì 6 ≥ 0 và 62 = 36

1, 44= 1,2 vì 1,2 ≥ 0 và 1,22= 1,44

?3 _ Vì căn bậc hai số học của 64

Trang 2

Hoạt động 2 : GV nhắc lại:

a ≥ 0, b ≥ 0:

Nếu a < b thì a b〈 và ngược

lại

+ Yêu cầu HS lấy ví dụ:

9 < 16 ⇒ 9< 16 ( 3 < 4)

Ngược lại:

4< 25 ( 2 < 5) ⇒ 4 < 25

là 8 nên : 64 có hai căn bậc hai là 8 và –8

_ Vì căn bậc hai số học của 1,69 là 1,3 nên : 1,69 có hai căn bậc hai là 1,3 và –1,3

II So sánh các căn bậc hai số học

Định lý : Với hai số a và b không

âm ta có:

a b< ⇔ a < b

Ví dụ 2: So sánh:

a/ 1 và 3 b/ 4 và 10 Giải:

a/ Ta có 1 = 1

Vì 1< 3 nên 1 < 3 b/ Ta có 4 = 16

Vì 16 > 10 nên 4 > 10

? 4 Tìm số không âm x:

a/ x > 3 b/ x < 5

Giải:

9

x

x

> ⇔ > ⇔ >

25

x

x

< ⇔ < ⇔ ≤ <

Hướng dẫn về nhà:

1 Nắm vững căn bậc hai số học của một số không âm a

Chú ý : x = a x2 0

 =

2 Nắm vững định lý so sánh hai căn bậc hai số học

3 Làm bài tập 1, 2, 3, 4 HD : phương trình x2 = a thì x chính là căn bậc hai của a

Ngày đăng: 03/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w