1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap HKII 11

6 177 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 583 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 7Xét xem các h/s sau có ltục tại ∀x không, nếu chúng không ltục thì chỉ ra các điểm gián đoạn... 2 19Chứng minh các hàm số sau có đạo hàm không phụ thuộc x:.

Trang 1

HỌC KỲ II

0 0

lim f x( ) L hay f x( ) L khi x x

2)Giới hạn một bên:( bên phải; bên trái)

lim f x( ) L ; lim f x( ) L

3)

lim ( ) lim ( ) lim ( )

o

0

4) lim c c constant( )

x x =

5)Định nghĩa 3:(sgk)

+ lim f x( ) L

+ lim f x( ) L

6).Giới hạn vô cực:

Định nghĩa 4 :(sgk)

lim f x( )

Nhận xét :

lim f x( ) lim ( f x( ))

7).Một vài giới hạn đặc biệt:

a/ lim x k

x = +∞

→+∞ với k nguyên dương b/ lim x k

x = −∞

→−∞ nếu k là số lẻ

c/ lim k

→−∞ = +∞ nếu k là số chẵn

8) ĐỊNH LÝ VỀ GIỚI HẠN CỦA H/S:

*ĐL: :nếu limxaf(x)=L và

a

x→ limg(x)=M thì:

a

x

lim[f(x)±g(x)]=L±M;

a

x

lim ( ) ( )

f x L

g x =M ( M0);limxa f x( ) = L

( L0)

*ĐL :Cho 3 hàm số f(x), g(x), h(x) xác định trên 1 khoảng K chứa

điểm a (có thể trừ điểm a) Nếu với mọi điểm của khoảng đó

:g(x) f(x) h(x) và limxah(x)=

a

x

limg(x)=M thì

a

x→ limf(x)=M

* ĐL :+Nếu limxaf(x)=0 và f(x)0 với mọi x đủ gần a thì

a

x

lim ( )

C

f x

= ± ∞

+Nếu limxaf(x)= ±∞ thì limxa

( )

C

f x = 0 9)P.PHÁP TÍNH GIỚI HẠN:

1)Dạng 1:Khi xa,a + ,a - : limxaf(x)=A ?

Thế x=a vào ta được:

Kết qủa là số thì A= số

Kết qủa là

0

số

thì A= ±∞

Kết qủa là 0

số thì A= 0

2)Dạng 2:Khi x→ ±∞: lim

x→±∞f(x)=?

*Sử dụng như PP tính giới hạn của dãy số và chú ý khi đưa vào căn bậc hai:

x= 2

x nếu x+

x=- 2

x nếu x-

3)CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH:

a) o

o :Phân tích tử;mẫu thành nhân tử bằng p 2 dùng +HĐT: A 2 -B 2 = (A+B)(A-B); ĐẶT NTC + Nhân liên hiệp nếu chứa căn + ax 2 +bx+c = a(x-x 1 )(x-x 2 )……

b ) ∞∞ : Đặt x k (với k là số mũ cao nhất ở cả tử và mẫu) làm NTC cho cả tử và mẫu sau đó áp dụng : lim C

nα = 0 với α

>0

c) 0 ∞ : *CHÚ-Ý: lim sinx 1 ; lim tanx 1

x o x = x o x =

d) ∞ − ∞ :

3

;

+

I/HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI MỘT ĐIỂM:

a)Định nghĩa: Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng (a,b) Hàm số f(x) được gọi là liên tục tại điểm x o(a,b) nếu lim f x( ) f xo( )

x xo

=

-Nếu tại điểm x o hàm số f(x) không liên tục thì gián đoạn tại điểm x O và gọi là điểm gián đoạn của hàm số f(x).

*Liên tục phải-liên tục trái:

-Hàm số f(x) liên tục bên phải x O khi và chỉ khi hàm số f(x) xác định tại

x O và lim f x( ) f xo( )

x xo

= +

-Hàm số f(x) liên tục bên trái x O khi và chỉ khi hàm số f(x) xác định tại

x O và lim f x( ) f xo( )

x xo

=

-Vậy hàm số f(x) liên tục tại x O khi và chỉ khi f(x) liên tục phải và liên tục trái tại x O

lim f x( ) lim f x( ) f x( o)

x x o x x o

Hệ quả:Nếu h/s f(x) là ltục trên [a,b] và f(a).f(b)<0 thì tồn tại ít nhất 1 điểm c ∈(a,b) sao cho f(c)=0

BẢNG ĐẠO HÀM

Trang 2

TT HÀM SƠ CẤP VÀ HỢP TT HÀM SƠ CẤP VÀ HỢP

2

u

u

/ /

xα / =αxα − α∈¡ x

3

U

 

 ÷

 

V 2

uα / =αuα − u/ α∈¡

1 tan 2

cos

x

x = +

2 x

x = −x

 

 ÷

 

sin

x x

8

2

x a

 

 ÷

2

x

10

2

ax b ad bc

c ad bc

cx d cx d

(1 tan ).

2 cos

u

u u

u = +

/

/

(1 cot ).

2 sin

u

u u u

/

/

2

v v

v = −v

 

 ÷

 

*CHÚ Ý:

1)TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG ĐỊNH

NGHĨA:

B1:Tính ∆ =y f x( 0+ ∆x) − f x( 0)B2:Lập Tỉ

Số: y

x

∆ → ∆

2) TÍNH ĐẠO HÀM BẰNG CÔNG

THỨC :

B1: NHẬN DẠNG HÀM SỐ

(Tổng-Hiệu,Tích,Thương,LũyThừa,Căn

,Lượng Giác,Mũ,Logarit)

B2: ÁP DỤNG BẢNG ĐẠO HÀM

25 *( [ ( )])f u x / = y x/ = y u u x/ /. (Hàm hợp)

* ( ) limo 0

x

y

f x

x

∆ →

=

* Đạo Hàm Cấp Cao : f (n) (x) = [ f(n-1)(x) ]′

*Vi Phân: dy = ydx hoặc d[f(x)] = ( )f x.dx

*LOẠI :TIẾPTUYẾN TẠI M 0 (x 0 ; y 0 )

a.PP:B1:Tìm toạ độ tiếp điểm M0 x0 y0

B2:Tìm hsg k=att = f (x )/ 0 B3:Vậy phương trình tiếp tuyến d của ( C ) tại M0 là:

y = f (x )/ 0 (x-x0 ) +y0

13

2

 

 ÷

Trang 3

BÀI TẬP CHƯƠNG 4 (GIỚI HẠN HÀM SỐ ) E-GIỚI HẠN HÀM SỐ:

Bài 1)Tìm các giới hạn sau :

1/

2

6

x x

+ +

→ − − 3/ lim 322

7 49

x

− −

2

lim 2

x

→ − + 5/ lim 3 7

→− 6/ ( ) 1

1

x

Bài 2)Tìm các giới hạn sau :

1./ lim ( cos )1

0 x

xx 2./

2

lim

x x

→− + 3/

2 2

1

x x

− −

→− + 4./

2

x x

− +

→− + 5./

2

x x x

→−∞ + − 6./ lim 23 1

x

7./ lim 3 3 7

→− 8/

2 6 lim

x x

+ −

→ − 9/

2

2

x x

→+∞ + 10/ ( 2 )

→+∞ 11/ 3 8 11 7

Bài 3) Tìm các giới hạn sau :

1/ lim 4

x

x→ + −x 2/ lim 2 7 3

x

+ −

→ − + 3/

1

x x x

→ − + 4/

2

→ − + 5/ lim 9 16 7

0

6/ lim (x x2 5 )x

→±∞

Bài 4)Tính các giới hạn sau :

1/

x x

→∞ − 2/ lim 23 1

x

→∞ + + 3/ lim ( 1 33)

→ − − 4/ lim ( 4x2 7x 2 )x

→−∞ 5/ lim ( x2 x 2 x2 x 1)

Bài 5) Cho biết lim sin 1.

0

x

x x =

Tính : 1/ lim 1 cos2

0

x

2/ lim sin sin 22

0

x x

xx 3/

2

1 cos lim

x

4/ lim 1 cos 3

0 1 cos

x

→ − 5/ lim 1 cos 4

x

6/ lim 1 2 1

0 sin 2

x

7/ lim 2 1 1

8/ lim xsin

π

→∞ 9/ lim sin 3

0

x

xx 10/ lim 1 cos 52

0

x

11/ lim cos 2cos 3

12/ lim ( 1 )

cos 2

tgx x

x→π −

Bài 6) Tính các ghạn sau: 1/ lim (x3 5x2 10x)

0

2/ lim (5x2 7x)

3

3/

2

lim

x x

→ −

lim 2

x

+

→− + − 5/ lim x( x2 1 x)

→+∞

Bài 7) Tính các ghạn sau: 1/

lim 0

x h x

→− 2/

x a x a

→ − 3/

2

lim 0

x x

→− + − 5/ lim 1 1

x

6/

1 lim

x x x

→ − 7/

1 x

x

x

2

2 1

+

lim 9/

5 x

5

x2 1

+

lim 10/

2

x x

→ + 11/

2

x x

2

1

x x

13/

→∞ + 14/

2

→∞ − + 15, 3

lim

+

→−

+ 16, 3

x 3

x 5 3 4 x x 2 lim

x 3 +

→−

+

Bài 8) Cho các hàm số :

a/f(x)=

1

x

x x

>



 b/f(x)=

2 2 1 1

2

x x

x x

+ −

>

lim ( )

1f x

x

→−∞

9) Tính các ghạn sau: 1/

3 1 lim 2

x

2

x x

→ + 3/ lim 2

x x

→ + − 4/ lim ( 1 33)

→ − − 5/ lim 4

x

x→ + −x 6/

x x

F-HÀM SỐ LIÊN TỤC:

Bài1) Xét sự liên tục tại x 0 của hàm số f(x) trong các trường hợp sau :

1/ f(x) =

5

2

x

x x

>

− −

 tại x 0 = 5 2/ f(x) =

2

3

2

x x x

x

≠ + −

=





tại x 0 = 4 3/ f(x) =

1 1

x x

x

=

 tại x 0 = 1

Trang 4

4/ f(x) =

2

x

x x

x

=

 tại x 0 = 2 5/

( )

x

f x

x

=





nếu x>1 5x+3 nếu x 1

tại x o =1 6/ ( ) 2 1 1 1

2 3

x

x





nếu

tại xo nếu x 1

Bài2) Định a,b để hàm số f(x) liên tục tại điểm x 0 :

1/f(x) =

3

1

; ( 1)

1

2; ( 1)

x

x x

ax x

<

 tạix o =1 2/ f(x) =

2

3

x x

x x

x b x

>

 tại x 0 = 3 3/ f(x) =

2 1

4

x

x x

ax x

+ −

>





tại x 0 = 2 4/ f(x) =

2

3 8

x x

x x

>

=

tại x 0 = 2

Bài3) Chứng minh rằng :

1/ Phương trình x 3 + 5x – 3 = 0 có nghiệm thuộc (0,1) 2/ Phương trình x 4 - 5x +2 = 0 có ít nhất một nghiệm 3/ Phương trình x 4 + 3x – 7 = 0 có 2 nghiệm phân biệt 4/ Phương trình x 3 + 3x 2 – 1 = 0 co ù3 nghiệm phân biệt 5/ P/t 2x 3 –3x 2 –3x + 2 = 0 có 3 nghiệm thuộc (-2,3) 6/ P/t x 5 +x-1=0 có nghiệm thuộc khoảng (-1,1) 7/Phương trình: a/ 3x 2 +2x-2 có ít nhất 1 nghiệm b/ 4x 4 +2x 2 -x-3 có ít nhất 2n 0 pb trên (-1,1) 8/ Phương trình : 2x 3 -6x+1 = 0 có 3 nghiệm trên (-2,2).

Bài 4)Cho hàm số :f(x) =



=

1 2

1 1

1

2

x

x x

x

Xét tính ltục của h/s đã cho tại x o =1

Bài 5)Cho hàm số :f(x) =

<

+

0

0 1

2

x ax

x x

.Xét tính l tục của h/s đã cho tại x o =0

Bài 6)Cho h/s :y=

<

− +

≥ +

1 1

1 1

x

x ax

.Xét tính ltục của h/s trên toàn trục số.

Bài 7)Xét xem các h/s sau có ltục tại x không, nếu chúng không ltục thì chỉ ra các điểm gián đoạn.

a/f(x)= x 3 -2x 2 +3x+1 b/f(x)=

2 3

1 2

+

x x

x

c/f(x)=

2

6

2

2

x

x x

d/ y=tan x

x e/ f(x)=

=

4 8

4 4

16

2

x

x x x

Bài 8)Cho các hs f(x) chưa xác định tại x=0 có thể gán cho f(0) giá trị bằng bao nhiêu để f(x) l tục tại x=0.

a/f(x)=

x

x

x2 −2 Đs:f(0)=-2 b/f(x)=

2

x

x

Đs:k 0 tồn tại

Bài 9)Cho hs :f(x)=

>

2 3

2

2

x

x ax

Tìm a để hs f(x) là ltục ∀x, khi đó hãy vẽ đồ thị của y=f(x)

BÀI TẬP CHƯƠNG 5 (ĐẠO-HÀM)

Bài 1)Tính đạo hàm bằng định nghĩa:

y = x2 + 3x tại x0 =1 ;y =

x

3

− tại x0 = 2 ;y =

1

1

+

x

x

tại x0 = 0 ; y= 7+x-x2 tại x0 = 1 ; y= x3–2x+1 tại x0 = 2 Bài 2)Tính đạo hàm các hàm số sau:

a/ y= x5 –4x3 +2x –3 ; y =

2

4

x –

3

2 3

x +

5

4 2

b a

b ax

+

+

(a+b ≠0) ; y = (x7 +x)2

b)y = (x2 +1)(5–3x2) ; y =

1

2

2 −

x

x

;y =

1

3 5

x x

x

; y = x(2x–1)(3x+2) ; y = (x+1)(x+2)2(x+3)3 ; y = x2 −3x+2 c) y = 2 2

x a

x

− ( a là hằng số ) ;y = x x

1 ;y =

x

x

+

1

1 ; y= sin

2

x

;y= cos22x ;y= 2tg2x ;y= 3cotg2x d) y= 3 x ;y= 3 x2− +x 1 ;y= 5 2

1

x ; y= cotg

5( 1 x+ 3 ) ; y=sin2(cos3x) ;y= 2x x−−31 ; y=

2

x

Bài 3)Cho đường cong y = x3.Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong:

Trang 5

a/ Tại điểm có hoành độ bằng –2 b/Biết rằng hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 Bài 4)Cho hàm số y = f(x) = 2cos2(4x –1).Tìm tập giá trị của f (x)′

Bài 5) f(x) = cos2x.Tính f x′′( )

Bài 6)Cho hàm số: f(x) = 1 x+ Tính f(3) + (x-3)f'(3)

Bài 7)Tìm b ;c sao cho đồ thị của hàm số y= x2 +bx +c tiếp xúc với đường thẳng y= x tại điểm A(1;1)

Bài 8)Cho đồ thị (C) của hàm số y= x3+x2+3x+1.Chứng minh rằng đồ thị (C) không thể có hai tiếp tuyến vuông góc nhau

Bài 9)Cho đồ thị (C) của hàm số: y= x2 2 1

1

x x

− .Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) vuông góc với đường

thẳng (d): y= x

Bài 10)Viết phương trình tiếp tuyến của: a/Đồ thị (C):y= 2x+ 1 2x+ 2 tại điểm có hoành độ x=2 b/ Đồ thị (C): y= +

1 1

x

x và song song với (d):y= –2x Bài 11) Cho hàm số: y = x(3–x)2 có đồ thị là (C)

Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): y= −19x+2

Bài 13)Cho hyperbol (H) y = 1x

a/ Viết phương trình tiếp tuyến với (H) song song với đường thẳng y = x

4

1

b/ Viết phương trình tiếp tuyến với (H) vuông góc với đường thẳng y = x

4

1

14)Cho y = x3–3x2+2 Tìm x để: a/ y> 0 b/ y′< 3

15)Chứng minh rằng mỗi hàm số sau thoả mãn hệ thức tương ứng đã cho:

a/ y = x x−34

+ ; 2

2

y= (y-1) y′′ b/ y= 2x x− 2 ; y3 y′′+1= 0

16) Giải p/t f ( ) 0 ,/ x = biết f x: ( ) 3cos= x+4sinx+5x

17) Tính đạo hàm các hàm số sau: sin22 cos22 cos44

y

=

18) Tính đạo hàm các hàm số sau:

2

3 ( ) 2 ( cot ) 2 cos(

) sin(π + xx−π + g π −x +tg π −x

2

3 ( cot )

2 ( ) 2

3 sin(

) cos(π −x + − π +xtg π +x g π −x

2

3 cos(

)

2

19)Chứng minh các hàm số sau có đạo hàm không phụ thuộc x:

Trang 6

a) y= 3(sin 4x + cos4x ) – 2(sin6x+cos6x) b) y=

gx

x x x

g

x x

g

cot

cos sin cot

cos cot

2

2 2

+

c) y=cos2x.cotg2x + 3cos2x – cotg2x – 4sin2x d) y= x x

x tg

x x

x x

x

cos sin

1

cos sin

cos sin

sin

2

2

+

e) y=

x tg

x tg x

2 2

1 cos sin

1

+ +

− f) y=2cos 1

sin 2 1

2

2

k) y= cosx + cos(1200 - x) cos(1200 + x) l) y = )

3 ( cos ) 3 ( cos cos2 x+ 2 π +x + 2 π −x

20)Cho hàm số f(x)=2cos (42 x−1).Tìm tập giá trị của f x/( )

……….

Ngày đăng: 03/07/2014, 04:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐẠO HÀM - On tap HKII 11
BẢNG ĐẠO HÀM (Trang 1)
w