1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap ly 11

16 575 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử lớp 11 môn Vật lý
Trường học Trường THPT Quỳ Châu
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 303 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần và giảm diện tích mỗi bản 3 lần thì điện dung của tụ sẽ A.. giảm 6 lần Câu 14: Nếu tăng độ lớn mổi điện tích lên hai lần và tăng khoảng

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ LỚP 11 MÔN VẬT LÍ

TRƯỜNG THPT QUỲ CHÂU THỜI GIAN 60 PHÚT

Họ Và Tên MÃ ĐỀ: 001 Phiếu Trả Lời

ĐA

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA

Câu 1: Trong nguyên tử hiđro electron chuyển đọng tròn đều quanh hạt nhân với bán kính trung binh là

5.10-11m Công của lực điện trường tác động lên e bằng

A 2,3.10-18J B 4,6.10-18J C 4,6.10-17J D 0

Câu 2: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt tụ

điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là:

A U = 200 (V) B U = 50 (V) C U = 150 (V) D U = 100 (V).

Câu 3: Treo một quả cầu có khối lượng 100g , tích điện q= − 10−6C vào một lò xo có độ cứng K= 40N/m., hệ thống đặt trong điện trường có phương thẳng đứng hướng lên E=106 v/m Độ giản lò xo tại vị trí cân bằng là

Câu 4: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai

cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:

A U1 = 36 (V) và U2 = 24 (V) B U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V)

C U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V) D U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V)

Câu 5: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt tụ

điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì

A Điện tích của tụ điện không thay đổi B Điện tích của tụ điện giảm đi hai lần.

C Điện tích của tụ điện tăng lên bốn lần D Điện tích của tụ điện tăng lên hai lần

Câu 6: ở nhiệt độ phòng, trong bán dẫn Si tinh khiết có số cặp điện tử - lỗ trống bằng 10-13 lần số nguyên

tử Si Số hạt mang điện có trong 2 mol nguyên tử Si là:

A 6,020.1010 hạt B 1,205.1011 hạt C 24,08.1010 hạt D 4,816.1011 hạt

Câu 7: Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 5 (cm), đặt cách nhau 2 (cm) trong

không khí Điện trường đánh thủng đối với không khí là 3.105(V/m) Hệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản cực của tụ điện là:

A Umax = 15.103 (V) B Umax = 6000 (V) C Umax = 3000 (V) D Umax = 6.105 (V)

Câu 8: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc Điện trở của bình điện phân là

R= 2 (Ω) Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V) Cho A= 108 và n=1 Khối lượng bạc bám vào cực

âm sau 2 giờ là:

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

Trang 2

D Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dòng điện trong điốt chân không chỉ theo một chiều từ anốt đến catốt.

B Khi hiệu điện thế đặt vào điốt chân không tăng thì cường độ dòng điện tăng

C Dòng điện trong chân không tuân theo định luật Ôm

D Quỹ đạo của electron trong tia catốt không phải là một đường thẳng

Câu 11: Một tụ không khí có diện tích mỗi bản tụ 2cm2 đặt cách nhau 1cm Mật độ năng lượng điện trường bên trong tụ bằng 50000J/m3 Năng lượng điện trường bên trong tụ bằng

Câu 12: Cho quả cầu kim loại A không mang điện tiếp xúc với quả cầu B nhiểm điện dương Phát biểu

nào sau đây đúng

A Hai quả cầu sẽ nhiệm điện trái dấu

B Hai quả cầu AB nhiểm điện cùng dấu vì có electron dịch chuyển từ A sang B

C Hai quả cầu nhiểm điện trái dấu vì có electron dịch chuyển từ A sang B

D Hai quả cầu nhiểm điện cùng dấu, vì có điện tích dưong dịch chuyển tìư B sang A

Câu 13: Một tụ phẳng không khí Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần và giảm diện tích

mỗi bản 3 lần thì điện dung của tụ sẽ

A giảm 3 lần B tăng 6 lần C giảm 2 lần D giảm 6 lần

Câu 14: Nếu tăng độ lớn mổi điện tích lên hai lần và tăng khoảng cách giữa hai điện tích hai lần thì lực

tương tác giữa hai điện tích đó

A giảm hai lần B Không đổi C tăng 2 lần D giảm 4 lần

Câu 15: Bộ tụ điện trong chiếc đèn chụp ảnh có điện dung 500µF, được tích điện đến hiệu điện thế 200V Năng lượng mà đèn giải phóng khi mỗi lần loé sáng bằng

Câu 16: Một vật có khối lượng m= 100g tích điện q=10-5C treo bằng dây trong một điện trường có phương thẳng đứng, hướng lên E= 500000V/m Lực căng của dây bằng

Câu 17: Một electron được tăng tốc trong điện trường giửa hai điểm có hiệu điện thế U= 1000V Công

của lực điện trường có độ lớn bằng

A 1,6.10-16 J B 0,8.10-16 J C 0,8.10-19 J D 1,6.10-19J

Câu 18: Một vật có khối lượng m= 100g tích điện q treo bằng dây trong một điện trường có phương

thẳng đứng, hướng lên E= 500000V/m Để lực căng dây bằng 2 lần trọng lượng của vật thì điện tích quả cầu bằng

A - 2.10-6 C B 2.10-5 C C -2.10-5 C D 2.10-6 C

Câu 19: Một tụ điện có điện dung C=100µFđược tích điện đến bởi nguồn E= 100V, ngắt tụ khỏi nguồn

rồi nối vào hai đầu điện trở R=10Ω Tính nhiệt lượng toả ra trên điện trở R

Câu 20: Hai điện tích điểm q1=q2=10-6C đặt cách nhau đoạn 20cm trong chân không Cường độ điện trường tại điểm M nằm chính giữa hai điện tích bằng

Câu 21: Hai điện tích điểm q1=q2=10-6C đặt cách nhau đoạn 20cm trong chân không Điện thế tại điểm

M nằm chính giữa hai điện tích bằng

Câu 22: Hai điện tích điểm đặt cách nhau một đoạn r trong chân không thì lực tương tác là F Nếu đặt

Trang 3

A 4 B 2 C 4 D 2

Câu 23: Một tụ điện có điện dung C=100µFđược tích điện đến bởi nguồn E= 100V, ngắt tụ khỏi nguồn

rồi nối vào hai đầu điện trở R=10Ω thì tụ sẽ phóng điện với cường độ trung bình 2A Thời gian toàn bộ năng lượng biến thành nhiệt năng là

Câu 24: Một vật có khối lượng m= 100g tích điện q=10-5C treo bằng dây trong một điện trường có phương thẳng đứng, hướng lên E= 500000V/m Để lực căng dây bằng trọng lượng của vật thì quả hệ thống phải chuyển động nhanh dần đi lên với gia tốc bao nhiêu

Câu 25: Trong vật lí năng lượng còn có thể tính theo đơn vị MeV Vậy 1MeV tương ứng với

A 1,6.10-19 J B 9,1.10-31J C 1,6.10-13J D 1,6.10-31J

Câu 26: Điện trường do một điện tích điểm Q>0 gây ra tại một điểm M luôn

A Tỉ lệ nghịch với khoảng cách và có hướng xa Q

B Tỉ lệ nghịch với khoảng cách và có hướng vào Q

C Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và có hướng xa Q

D Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và có hướng vào Q

Câu 27: Tụ điện có điện dung 500µF, được tích điện bởi nguồn 200V Chọn câu đúng

A Có 6,25.1016 electron di chuyển từ cực âm của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

B Có 6,25.1017 electron di chuyển từ cực dương của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

C Có 6,25.1016 electron di chuyển từ cực dương của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

D Có 6,25.1017 electron di chuyển từ cực âm của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tương tác giữa hai điện tích điểm

A Độ lớn lực tương tác hai điện tích phụ thuộc vào độ lớn hai điện tích đó

B Độ lớn lực tương tác hai điện tích tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích đó

C Độ lớn lục tương tác hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích đó

D Độ lớn lục tương tác hai điện tích phụ thuộc vào khoảng cách hai điện tích đó

Câu 29: Một tụ điện có điện dung C được mắc vào hai cực của nguồn điện Nếu tăng hiệu điện thế lên

hai lần thì năng lượng điện trường bên trong tụ sẽ

A Tăng 9 lần B tăng 3 lần C giảm 3 lần D giảm 9 lần

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

B Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm

C Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm

D Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

Câu 31: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:

A r = 0,6 (m) B r = 6 (cm) C r = 0,6 (cm) D r = 6 (m)

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 4

B Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng

C Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường

D Tia catốt có mang năng lượng

Câu 33: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu

điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?

A UMN = E.d B E = UMN.d C AMN = q.UMN D UMN = VM - VN

Câu 34: Cường độ dòng điện bão hoà trong điốt chân không bằng 1mA, trong thời gian 1s số electron

bứt ra khỏi mặt catốt là:

A 6,25.1015 electron B 6,1.1015 electron C 6.0.1015 electron D 6,6.1015 electron

Câu 35: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện Điện

dung của bộ tụ điện đó là:

A Cb = C/2 B Cb = 4C C Cb = 2C D Cb = C/4

Câu 36: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

A W =

C

Q2 2

1

B W = QU

2

1

C W =

C

U2 2

1

D W = 2

2

1

CU

Câu 37: Treo một vật có khối lượng 100g vào một lò xo có độ cứng K= 40N/m Độ giản lò xo tại vị trí

cân bằng là

Câu 38: Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4 (àF), C2 = 0,6 (àF) ghép song song với nhau Mắc bộ tụ điện

đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U < 60(V) thì một trong hai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10-5 (C) Hiệu điện thế của nguồn điện là:

A U = 5.10-4 (V) B U = 75 (V) C U = 7,5.10-5 (V) D U = 50 (V

Câu 39: Trong đèn hình của máy thu hình electron được tăng tốc bởi hiệu điện thế 25000V Hỏi khi đập

vào màn hình thì vận tốc electron bằng bao nhiêu, biết vận tốc ban đầu bằng 0

A 8,4.107m/s B 8,4.106m/s C 9,4.107m/s D 9,4.106m/s

Câu 40: Hai bản kim loại đặt song song tích điện trái dấu đến hiệu điện thế U=100V, khoảng cách giữa

hai bản 10cm Điện trường giữa hai bản có độ lớn

Trang 5

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ LỚP 11 MÔN VẬT LÍ

TRƯỜNG THPT QUỲ CHÂU THỜI GIAN 60 PHÚT

Họ Và Tên MÃ ĐỀ: 002 Phiếu Trả Lời

Câu

ĐA

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA

Câu 1: Hai điện tích điểm q1=q2=10-6C đặt cách nhau đoạn 20cm trong chân không Điện thế tại điểm M nằm chính giữa hai điện tích bằng

Câu 2: Một tụ điện có điện dung C=100µFđược tích điện đến bởi nguồn E= 100V, ngắt tụ khỏi nguồn rồi nối vào hai đầu điện trở R=10Ω thì tụ sẽ phóng điện với cường độ trung bình 2A Thời gian toàn bộ năng lượng biến thành nhiệt năng là

Câu 3: Hai điện tích điểm đặt cách nhau một đoạn r trong chân không thì lực tương tác là F Nếu đặt

trong chất lỏng thì lực tương tác giảm đi 4 lần Hằng số điện môi chất lỏng bằng

Câu 4: Trong vật lí năng lượng còn có thể tính theo đơn vị MeV Vậy 1MeV tương ứng với

A 9,1.10-31J B 1,6.10-19 J C 1,6.10-31J D 1,6.10-13J

Câu 5: Một vật có khối lượng m= 100g tích điện q=10-5C treo bằng dây trong một điện trường có

phương thẳng đứng, hướng lên E= 500000V/m Để lực căng dây bằng trọng lượng của vật thì quả hệ thống phải chuyển động nhanh dần đi lên với gia tốc bao nhiêu

Câu 6: Tụ điện có điện dung 500µF, được tích điện bởi nguồn 200V Chọn câu đúng

A Có 6,25.1017 electron di chuyển từ cực dương của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

B Có 6,25.1016 electron di chuyển từ cực âm của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

C Có 6,25.1017 electron di chuyển từ cực âm của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

D Có 6,25.1016 electron di chuyển từ cực dương của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

Câu 7: Điện trường do một điện tích điểm Q>0 gây ra tại một điểm M luôn

A Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và có hướng vào Q

B Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và có hướng xa Q

C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách và có hướng xa Q

D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách và có hướng vào Q

Câu 8: Một tụ điện có điện dung C được mắc vào hai cực của nguồn điện Nếu tăng hiệu điện thế lên hai

lần thì năng lượng điện trường bên trong tụ sẽ

A tăng 3 lần B Tăng 9 lần C giảm 9 lần D giảm 3 lần

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tương tác giữa hai điện tích điểm

A Độ lớn lực tương tác hai điện tích tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích đó

B Độ lớn lực tương tác hai điện tích phụ thuộc vào độ lớn hai điện tích đó

Trang 6

C Độ lớn lục tương tác hai điện tích phụ thuộc vào khoảng cách hai điện tích đó

D Độ lớn lục tương tác hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích đó Câu 10: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:

A r = 6 (cm) B r = 0,6 (m) C r = 6 (m) D r = 0,6 (cm).

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm

B Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

C Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm

D Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

Câu 12: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu

điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?

A E = UMN.d B UMN = E.d C UMN = VM - VN D AMN = q.UMN

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia catốt có mang năng lượng

B Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường

C Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt

D Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng

Câu 14: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện Điện

dung của bộ tụ điện đó là:

A Cb = 4C B Cb = C/2 C Cb = C/4 D Cb = 2C

Câu 15: Cường độ dòng điện bão hoà trong điốt chân không bằng 1mA, trong thời gian 1s số electron

bứt ra khỏi mặt catốt là:

A 6,6.1015 electron B 6.0.1015 electron C 6,25.1015 electron D 6,1.1015 electron

Câu 16: Treo một vật có khối lượng 100g vào một lò xo có độ cứng K= 40N/m Độ giản lò xo tại vị trí

cân bằng là

Câu 17: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

A W =

C

Q2 2

1

B W = QU

2

1

C W =

C

U2 2

1

D W = 2

2

1

CU

Câu 18: Trong đèn hình của máy thu hình electron được tăng tốc bởi hiệu điện thế 25000V Hỏi khi đập

vào màn hình thì vận tốc electron bằng bao nhiêu, biết vận tốc ban đầu bằng 0

A 8,4.107m/s B 8,4.106m/s C 9,4.107m/s D 9,4.106m/s

Câu 19: Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4 (µF), C2 = 0,6 (µF) ghép song song với nhau Mắc bộ tụ

điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U < 60(V) thì một trong hai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10-5

(C) Hiệu điện thế của nguồn điện là:

A U = 7,5.10-5 (V) B U = 50 (V C U = 75 (V) D U = 5.10-4 (V)

Câu 20: Hai bản kim loại đặt song song tích điện trái dấu đến hiệu điện thế U=100V, khoảng cách giữa

hai bản 10cm Điện trường giữa hai bản có độ lớn

Trang 7

Câu 21: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt tụ

điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là:

A U = 50 (V) B U = 200 (V) C U = 100 (V) D U = 150 (V)

Câu 22: Trong nguyên tử hiđro electron chuyển đọng tròn đều quanh hạt nhân với bán kính trung binh là

5.10-11m Công của lực điện trường tác động lên e bằng

A 0 B 4,6.10-17J C 2,3.10-18J D 4,6.10-18J

Câu 23: Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (àF), C2 = 30 (àF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V) Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:

A U1 = 36 (V) và U2 = 24 (V) B U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V)

C U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V) D U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V)

Câu 24: Treo một quả cầu có khối lượng 100g , tích điện q= − 10−6C vào một lò xo có độ cứng K= 40N/m., hệ thống đặt trong điện trường có phương thẳng đứng hướng lên E=106 v/m Độ giản lò xo tại vị trí cân bằng là

Câu 25: ở nhiệt độ phòng, trong bán dẫn Si tinh khiết có số cặp điện tử - lỗ trống bằng 10-13 lần số nguyên tử Si Số hạt mang điện có trong 2 mol nguyên tử Si là:

A 6,020.1010 hạt B 1,205.1011 hạt C 24,08.1010 hạt D 4,816.1011 hạt

Câu 26: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt tụ

điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì

A Điện tích của tụ điện tăng lên bốn lần B Điện tích của tụ điện tăng lên hai lần

C Điện tích của tụ điện giảm đi hai lần D Điện tích của tụ điện không thay đổi.

Câu 27: Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc Điện trở của bình điện phân là

R= 2 (Ω) Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U= 10 (V) Cho A= 108 và n=1 Khối lượng bạc bám vào cực

âm sau 2 giờ là:

Câu 28: Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 5 (cm), đặt cách nhau 2 (cm) trong

không khí Điện trường đánh thủng đối với không khí là 3.105(V/m) Hệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản cực của tụ điện là:

A Umax = 6000 (V) B Umax = 15.103 (V) C Umax = 6.105 (V) D Umax = 3000 (V)

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi hiệu điện thế đặt vào điốt chân không tăng thì cường độ dòng điện tăng

B Dòng điện trong điốt chân không chỉ theo một chiều từ anốt đến catốt.

C Quỹ đạo của electron trong tia catốt không phải là một đường thẳng

D Dòng điện trong chân không tuân theo định luật Ôm

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)

B Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

C Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)

D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

Câu 31: Cho quả cầu kim loại A không mang điện tiếp xúc với quả cầu B nhiểm điện dương Phát biểu

nào sau đây đúng

Trang 8

A Hai quả cầu AB nhiểm điện cùng dấu vì có electron dịch chuyển từ A sang B

B Hai quả cầu sẽ nhiệm điện trái dấu

C Hai quả cầu nhiểm điện cùng dấu, vì có điện tích dưong dịch chuyển tìư B sang A

D Hai quả cầu nhiểm điện trái dấu vì có electron dịch chuyển từ A sang B

Câu 32: Một tụ không khí có diện tích mỗi bản tụ 2cm2 đặt cách nhau 1cm Mật độ năng lượng điện trường bên trong tụ bằng 50000J/m3 Năng lượng điện trường bên trong tụ bằng

Câu 33: Nếu tăng độ lớn mổi điện tích lên hai lần và tăng khoảng cách giữa hai điện tích hai lần thì lực

tương tác giữa hai điện tích đó

A Không đổi B giảm hai lần C giảm 4 lần D tăng 2 lần

Câu 34: Một tụ phẳng không khí Nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần và giảm diện tích

mỗi bản 3 lần thì điện dung của tụ sẽ

A tăng 6 lần B giảm 3 lần C giảm 6 lần D giảm 2 lần

Câu 35: Một vật có khối lượng m= 100g tích điện q=10-5C treo bằng dây trong một điện trường có phương thẳng đứng, hướng lên E= 500000V/m Lực căng của dây bằng

Câu 36: Bộ tụ điện trong chiếc đèn chụp ảnh có điện dung 500µF , được tích điện đến hiệu điện thế 200V Năng lượng mà đèn giải phóng khi mỗi lần loé sáng bằng

Câu 37: Một vật có khối lượng m= 100g tích điện q treo bằng dây trong một điện trường có phương

thẳng đứng, hướng lên E= 500000V/m Để lực căng dây bằng 2 lần trọng lượng của vật thì điện tích quả cầu bằng

A 2.10-5 C B - 2.10-6 C C 2.10-6 C D -2.10-5 C

Câu 38: Một electron được tăng tốc trong điện trường giửa hai điểm có hiệu điện thế U= 1000V Công

của lực điện trường có độ lớn bằng

A 0,8.10-19 J B 1,6.10-19J C 0,8.10-16 J D 1,6.10-16 J

Câu 39: Hai điện tích điểm q1=q2=10-6C đặt cách nhau đoạn 20cm trong chân không Cường độ điện trường tại điểm M nằm chính giữa hai điện tích bằng

Câu 40: Một tụ điện có điện dung C=100µF được tích điện đến bởi nguồn E= 100V, ngắt tụ khỏi nguồn rồi nối vào hai đầu điện trở R=10Ω Tính nhiệt lượng toả ra trên điện trở R

Trang 9

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ LỚP 11 MÔN VẬT LÍ

TRƯỜNG THPT QUỲ CHÂU THỜI GIAN 60 PHÚT

Họ Và Tên MÃ ĐỀ: 003 Phiếu Trả Lời

ĐA

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia catốt có mang năng lượng

B Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường

C Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt

D Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

B Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm

C Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

D Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm

Câu 3: Cường độ dòng điện bão hoà trong điốt chân không bằng 1mA, trong thời gian 1s số electron bứt

ra khỏi mặt catốt là:

A 6,6.1015 electron B 6.0.1015 electron C 6,25.1015 electron D 6,1.1015 electron

Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tương tác giữa hai điện tích điểm

A Độ lớn lực tương tác hai điện tích tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích đó

B Độ lớn lực tương tác hai điện tích phụ thuộc vào độ lớn hai điện tích đó

C Độ lớn lục tương tác hai điện tích phụ thuộc vào khoảng cách hai điện tích đó

D Độ lớn lục tương tác hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích đó Câu 5: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

A W =

C

U2 2

1

B W = 2

2

1

2

1

D W =

C

Q2 2 1

Câu 6: Điện trường do một điện tích điểm Q>0 gây ra tại một điểm M luôn

A Tỉ lệ nghịch với khoảng cách và có hướng xa Q

B Tỉ lệ nghịch với khoảng cách và có hướng vào Q

C Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và có hướng xa Q

D Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách và có hướng vào Q

Câu 7: Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4 (µF), C2 = 0,6 (µF) ghép song song với nhau Mắc bộ tụ

điện đó vào nguồn điện có hiệu điện thế U < 60(V) thì một trong hai tụ điện đó có điện tích bằng 3.10-5

(C) Hiệu điện thế của nguồn điện là:

Trang 10

A U = 7,5.10-5 (V) B U = 50 (V C U = 75 (V) D U = 5.10-4 (V)

Câu 8: Một vật có khối lượng m= 100g tích điện q=10-5C treo bằng dây trong một điện trường có

phương thẳng đứng, hướng lên E= 500000V/m Để lực căng dây bằng trọng lượng của vật thì quả hệ thống phải chuyển động nhanh dần đi lên với gia tốc bao nhiêu

Câu 9: Hai bản kim loại đặt song song tích điện trái dấu đến hiệu điện thế U=100V, khoảng cách giữa

hai bản 10cm Điện trường giữa hai bản có độ lớn

Câu 10: Hai điện tích điểm đặt cách nhau một đoạn r trong chân không thì lực tương tác là F Nếu đặt

trong chất lỏng thì lực tương tác giảm đi 4 lần Hằng số điện môi chất lỏng bằng

Câu 11: Trong đèn hình của máy thu hình electron được tăng tốc bởi hiệu điện thế 25000V Hỏi khi đập

vào màn hình thì vận tốc electron bằng bao nhiêu, biết vận tốc ban đầu bằng 0

A 9,4.106m/s B 9,4.107m/s C 8,4.107m/s D 8,4.106m/s

Câu 12: Hai điện tích điểm q1=q2=10-6C đặt cách nhau đoạn 20cm trong chân không Điện thế tại điểm

M nằm chính giữa hai điện tích bằng

Câu 13: Treo một vật có khối lượng 100g vào một lò xo có độ cứng K= 40N/m Độ giản lò xo tại vị trí

cân bằng là

Câu 14: Một tụ điện có điện dung C=100µF được tích điện đến bởi nguồn E= 100V, ngắt tụ khỏi nguồn

rồi nối vào hai đầu điện trở R=10Ω thì tụ sẽ phóng điện với cường độ trung bình 2A Thời gian toàn bộ năng lượng biến thành nhiệt năng là

Câu 15: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện Điện

dung của bộ tụ điện đó là:

A Cb = C/4 B Cb = 2C C Cb = C/2 D Cb = 4C

Câu 16: Trong vật lí năng lượng còn có thể tính theo đơn vị MeV Vậy 1MeV tương ứng với

A 1,6.10-31J B 1,6.10-13J C 1,6.10-19 J D 9,1.10-31J

Câu 17: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu

điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?

A UMN = VM - VN B AMN = q.UMN C UMN = E.d D E = UMN.d

Câu 18: Tụ điện có điện dung 500µF , được tích điện bởi nguồn 200V Chọn câu đúng

A Có 6,25.1017 electron di chuyển từ cực âm của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

B Có 6,25.1016 electron di chuyển từ cực dương của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

C Có 6,25.1016 electron di chuyển từ cực âm của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

D Có 6,25.1017 electron di chuyển từ cực dương của nguồn đến bản tích điện âm của tụ

Câu 19: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:

A r = 0,6 (m) B r = 6 (cm) C r = 0,6 (cm) D r = 6 (m)

Câu 20: Một tụ điện có điện dung C được mắc vào hai cực của nguồn điện Nếu tăng hiệu điện thế lên

hai lần thì năng lượng điện trường bên trong tụ sẽ

A giảm 9 lần B giảm 3 lần C Tăng 9 lần D tăng 3 lần

Câu 21: Một tụ không khí có diện tích mỗi bản tụ 2cm2 đặt cách nhau 1cm Mật độ năng lượng điện trường bên trong tụ bằng 50000J/m3 Năng lượng điện trường bên trong tụ bằng

Ngày đăng: 28/10/2013, 13:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w