1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII- L11-CB VÀ NC - DÀNH RIÊNG CHO HS 11 ÔN THI HK

9 657 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Lớp 11 - Môn Hóa
Người hướng dẫn GV. Thân Trọng Tuấn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Khi cho ankan X 83,72% khối lượng cacbon trong phân tử tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 trong điều kiện chiếu sáng chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.. Đốt cháy hồn

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KỲ II- LỚP 11-MÔN HÓA Phần I BÀI TẬP TỰ LUẬN ( 30 bài)

1 Hoàn thành các phản ứng theo sơ đồ sau :

C2H6 C2H5Cl CKOH/ancol 2H4 CHCl2 2=CH Cl PVC

600oC

a.

b

c C2H5COONa C2H6 C2H4 C2H5Cl 1,1-dicloetan

d propan metan axetilen axit oxalic

PE

e

f propan propilen poli propilen (PP)

propilen glicol

propan etilen etilen glicol

clo etan

etilen

poli etilen (PE) ancol etylic

h CaC 2 C 2 H 2 C 2 H 4 C 2 H 6 C 2 H 5 Cl

i Al 4 C 3 CH 4 C 2 H 2 C 2 H 3 Cl PVC

k CH 3 COONa CH 4 C 2 H 2 C 4 H 4 C 4 H 6 cao su buna

2 Viết công thức cấu tạo các đồng phân và gọi tên thay thế các hợp chất ứng với công thức phân tử sau:

C5H12 , C6H14 , C5H11Cl, C4H8, C5H10, C4H6, C5H8,C4H10O, C5H10O, C8H10O, C7H8O, C8H10O

3 Nêu phản ứng chứng tỏ trong phân tử phenol( C6H5OH) nhóm –OH và vòng có ảnh hưởng lẫn nhau

4 Viết các phản ứng điều điều chế clobenzen và nitrobenzen từ axetilen và các chất vô cơ khác

5 Từ than đá, đá vôi ( các nguyên liệu vô cơ , điều kiện phản ứng có đủ), hãy viết các phương trình phản ứng điều chế : PE, PVC, CaosuBuna, êtylenglicol

6 Từ mêtan ( các nguyên liệu vô cơ , điều kiện phản ứng có đủ) viết các phản ứng điều chế toluen, TNT, stiren, phenol, CaosuBuna-S

7 Từ ancol etylic hãy viết các phản ứng điều chế propan-2-ol

8 Cho hỗn hợp khí : mêtan, êten và êtin Bằng phương pháp hóa học hãy tách rời các khí trong hỗn hợp

9 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết từng khí sau trong 3 lọ mất nhãn : butan, but-1-en, but-1-in

10 Trình bày phương pháp hoá học phân biệt 3 chất lỏng sau:

Trang 2

b Ancol etylic, glxerol, phenol

11 a.Hiđrocacbon A thuộc dãy đồng đẳng nào , nếu đốt cháy A mà tỉ lệ số mol b của CO2 và H2O cĩ giá trị :

b = 0,8; b = 1; b = 2

b Hỗn hợp A gồm một anken và một ankan, đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2 Hỏi tỉ số

T = a/b có giá trị trong khoảng nào?

12 a.Khi cho ankan X (83,72% khối lượng cacbon trong phân tử) tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là ?

b Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm cĩ thành phần khối lượng clo là 45,223% Cơng thức phân tử của X là?

c Khi brom hĩa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất cĩ tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5 Tên của ankan đĩ là ?

d Đốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là?

13 Đốt cháy hoàn toàn a gam 2 hidrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 5,04g và bình 2 tăng 8,8g

Giá trị của a là bao nhiêu ? Xác định CTPT của 2 hidrocacbon?

14 Đốt cháy hồn tồn 29,2 gam hỗn hợp hai ankan hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng Ba(OH)2

thấy khối lượng bình tăng 134,8 gam Nếu hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau, lập CTPT của hai ankan

15 Đốt cháy hồn tồn 1,5 gam hỗn hợp hai ankan A, B cĩ số mol bằng nhau thì thu được 4,4 gam khí CO2.

Lập CTPT của hai ankan

16 Đốt cháy hồn tồn 0,1mol một anken , tồn bộ sản phẩm cháy được cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thì thu được 20 gam kết tủa và dung dịch B, đun nĩng dung dịch B thì thu thêm 10 gam kết tủa nữa

Xác định CTPT an ken

17 Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken Cho 1680ml X lội chậm qua dung dịch Br2 thấy làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 4g Br2 và cịn lại 1120ml khí (đktc) Mặt khác nếu đốt cháy hồn tồn 1680ml X rồi cho sản phẩm cháy đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5g kết tủa Xác định CTPT của các

hiđrocacbon

18 Hỗn hợp A gồm 1 ankan , 1 anken và H2 Đem 1120 ml hỗn hợp A qua Ni, to, sau phản ứng thu được 896

ml hỗn hợp B, dẫn tiếp B qua dung dịch brơm dư thì thấy khối lượng bình brrơm tăng lên 0,63 gam và cĩ 560ml hỗn hợp khí C thốt ra Biết dC/ H2 = 17,84, các thể tích đo ở đktc

a Tính thể tích từng chất trong hỗn hợp A

b Xác định CTPT của ankan và anken

19 Hỗn hợp gồm 2 ôlêfin khí đồng đẳng kế tiếp nhau Cho 4,48 l (đktc) hh qua bình đựng dd brôm dư thấy khối lượng bình tăng 7 g CTPT 2 ôlêfin là ?

20 Đốt cháy hồn tồn hh khí A gồm 2 anken ở điều kiện thường thì nhận thấy tỉ lệ thể tích giữa A và oxi tham gia phản ứng là 21/93 Biết anken cĩ khối lượng mol phân tử cao cĩ thể tích chiếm khoảng 40% đến 50% thể tích hỗn hợp

Xác định CTPT của 2 anken và Tính % thể tích của từng anken trong hh đầu

21 Đốt cháy hồn tồn 8,96 lít ( đktc) hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp , cho sản phẩm cháy qua bình (I) đưng H2SO4 đặc và bình (II) đựng KOH đặc, khối lượng bình (II) tăng hơn khối lượng bình (I) là 39 gam

Xác định CTPT của hai anken Đem hỗn hợp 2 anken trên phản ứng với dd HCl dư , ta chỉ thu được 3 sản phẩm Xác định CTCT 2 anken

C3H6 và C4H8 propen và buten-2

22 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp 2 ankin A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tồn bộ sản phẩm được hấp thụ vào dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình dung dịch Ca(OH)2 tăng thêm 27,4 gam và cĩ 50 gam kết tủa

Xác định CTPT A,B; số mol A, B trong hỗn hợp

Trang 3

23 Đốt cháy hồn tồn 0,3 mol hỗn hợp gồm 2 Hiđrơcacbon thuộc các dãy đồng đẳng : ankan, anken, ankin

cĩ tỉ lệ khối lượng mol phân tử là 22: 13, rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 46,5 gam và cĩ 147,75 gam kết tủa

a Hai Hiđrơcacbon trên thuộc dãy đồng đẳng nào ?

b Xác định CTCT của 2 Hỉđrơcacbon trên và tính % thể tích từng chất trong hỗn hợp

24 Đốt một lượng Ancol đơn chức mạch hở A được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam H2O xác định CTCT A Hỗn hợp X gồm A, B ( là đồng đẳng của A) Cho 18,8 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí

H2 ở đktc Xác định CTCT của B và số mol mỗi Ancol trong X

25 Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng , dẫn tồn bộ sản phẩm vào vào bình đựng nước vơi trong dư , thấy khối lượng bình tăng lên 4,17 gam và thu được 6 gam kết tủa ( tất cả các phản ứng xảy ra hồn tồn )

Xác định CTPT hai ancol

26 Cho 2,16 gam hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức A, B mạch hở kế tác dụng với Na dư thì được 3,26 gam hai muối khan và cĩ V lít khí H2 thốt ra (đktc)

Tính V, xác định A, B , biết rằng số mol của B chiếm 40% trong hỗn hợp X

27 A, B là 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp gồm 1,6g A và 2,3g B tác dụng

hết với Na thu được 1,12 lít H2 (đktc) Cơng thức phân tử 2 rượu là?

28 Hỗn hợp X gồm 2 rượu no cĩ số nguyên tử bằng nhau Đốt cháy hồn tồn 0,25 mol X thu được 11,2 lít

CO2 (đktc) Mặt khác 0,25 mol X đem tác dụng với Na dư thấy thốt ra 3,92 lít H2 (đktc) Các rượu của X là?

29 Đun nĩng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Cơng thức phân tử của Y là?

30 Đun nĩng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4

đặc ở 1400C Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Cơng thức phân tử của hai rượu trên là ?

Phần II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ( 100 câu)

1 Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân

2 Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử , phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử anken

A Tăng dần B giảm dần

C không đổi D biến đổi không theo quy luật

3 Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankin

A Tăng dần B Giảm dần C Không đổi D Biến đổi không theo quy luật

4 Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đều tác dụng được với hidro?

5 Anken CH3CH=CHCH2CH3 có tên là

A metylbut-2-en B pent-3-en C pent-2-en D but-2-en

6 Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33% Công thức phân tử của Y là :

7 Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no

A Phản ứng tách B Phản ứng thế C Phản ứng cộng D Cả A, B và C

8 Công thức đơn giản nhất của hidrocacbon M là CxH2x+1 M thuộc dãy đồng đẳng nào?

A ankan B không đủ dữ kiện để xác định C ankan hoặc xicloankan D xicloankan

Trang 4

A.Phản ứng với dung dịch nước brom B.Phản ứng thế với brom hơi C.phản ứng nitro hĩa D.cả B và C

10 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ bezen cĩ tính chất của hiđrocacbon khơng no ?

A.Phản ứng với hiđro B.Phản ứng với dung dịch nước brom C.Phản ứng với clo cĩ chiếu sáng D cả A và C

11 Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1 thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau?

12 Khi cho butan tác dụng với brom thu được sản phẩm monobrom nào sau đây là sản phẩm chính?

A CH3CH2CH2CH2Br B CH3CH2CHBrCH3 C.CH3CH2CH2CHBr2 D

CH3CH2CBr2CH3

13 Hidrocacbon X có CTPT C5H12 khi tác dụng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau

X là:

A iso-pentan B n-pentan C neo-pentan D 2-metyl butan

14 Ankan X có công thức phân tử C5H12, khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo Tên của X là

A pentan B iso-pentan C neo-pentan D.2,2- dimetylpropan

15 Brom hoá ankan chỉ tạo một dẫn xuất monobrom Y duy nhất dY/ khơng khí = 5,207 Ankan X có tên là:

A n- pentan B iso-butan C iso-pentan D neo-pentan

16 Phân tích 3 g ankan cho 2,4g cacbon CTPT của A là gì ?

17 Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo, trong đó hàm lượng clo bằng 55,04% Ankan có CTPT là

18 Khi phân huỷ hoàn toàn hidrocacbon X trong điều kiêïn không có không khí, thu được sản phẩm có thể tích tăng gấp 3 lần thể tích hidrocacbon X ( ở cùng điều kiện ) Công thức phân tử của X là :

19 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45g H2O Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ?

20 Trong Phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí etilen theo cách nào sau đây?

A Đề hidro hoá etan B Đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H2SO4, 170OC

C Crackinh butan D Cho axetilen tác dụng với hidro có xúc tác là Pd/PbCO3

21 Để tách riêng metan khỏi hỗn hợp với etilen và khí SO2 có thể dẫn hỗn hợp vào:

A dd Natrihidroxit B dd axit H2SO4 C dd nước brom D dd HCl

12 Có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo của nhau khi cộng hidro đều tạo thành 2- metylbutan?

23 Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: CH2 = CHCH2CH3 + HCl → ?

A CH3 CHClCH2CH3 B CH2 = CHCH2CH2Cl C CH2 ClCH2CH2CH3 D CH2 = CHCHClCH3

24 Hidrocacbon A và B thuộc cùng một dãy đồng đẳng Biết MA = 2MB A và B thuộc dãy đồng đẳng nào?

A Anken hoặc xicloankan B Aren C Có thể thuộc bất kỳ dãy nào D Anken

25 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít một anken X (đktc) thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc) CTPT X là:

Trang 5

A C3H6 B.C4H8 C C4H10 D C5H10

26 Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp gồm anken X và hidrocacbon Y thu được 5,56 lít khí CO2

( đktc) và 5,40 g nước Y thuộc loại hiđrocacbon có công thức phân tử dạng

A.CnH2n B.CnH2n-2 C CnH2n+2 D CnH2n-4

27 Có bao nhiêu đồng phân của ankin nhau khi cộng hidro dư, xúc tác niken, to tạo thành 3-metylhexan?

28 Ankađien là đồng phân cấu tạo của:

29 Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi cộng hiđro tạo thành butan?

30 Số ankin ứng với cơng thức phân tử C6H10 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là:

31 Trong phân tử ankin X, hidro chiếm 11,765% khối lượng Công thức phân tử của X là :

32 Đốt cháy hoàn toàn 1,3g ankin X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) Công thức phân tử của X là :

33 Đốt cháy hoàn toàn 5,4g ankađien X thu được 8,96 lít khí CO2 ( đktc) Công thức phân tử của X là

34 Cho 2,24 lít hỗn hợp khí X ( đktc) gồm axetilen và êtilen sục chậm qua dung dịch AgNO3 trong NH3

(lấy dư ) thấy có 6g kết tủa Phần trăm thể tích của khí êtilen trong hỗn hợp bằng

35 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm ankin X và hidrocacbon Y mạch hở có cùng số nguyên tử C, thu được sản phẩm cháy có thể tích hơi nước bằng thể tích khí CO2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Y thuộc loại

36 Đốt cháy 1 số mol như nhau của 3 hidrôcacbon A, B, C thu được lượng CO2 như nhau, còn tỉ lệ số mol

CO2 và H2O đối với A, B, C lần lượt là 0,5: 1:1,5 CTPT của A, B, C

A CH4, C2H6, C3H8 B C2H4, C3H6, C4H8 C C2H2, C2H4, C2H6 D C2H6, C2H4, C2H2

37 Tính thơm của benzen được thể hiện ở điều nào ?

A Dễ tham gia phản ứng thế B.Khĩ tham gia phản ứng cộng C.Bền vững với chất oxi hĩa D.Tất cả các lí do trên

38 Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen: 1, Toluen 2, etylbezen 3, p–xylen 4, Stiren

39 Điều nào sau đây sai khi nĩi về toluen ?

A.Là 1 hiđrocacbon thơm B.Cĩ mùi thơm nhẹ C.Là đồng phân của benzen D.Tan nhiều trong dung mơi hữu cơ

40.Ứng với cơng thức phân tử C8H10 cĩ bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?

41 Cĩ bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen ứng với cơng thức phân tử C9H10

42 Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hĩa ?

Trang 6

43 Sản phẩm chính khi oxi hĩa ankylbenzen bằng dung dịch KMnO4 là:

A C6H5COOH B C6H5CH2COOH C C6H5CH2CH2COOH D CO2

44 Các chất nào cho sau có thể tham gia p/ư thế với Cl2 (as) ?

A.etin,butan,isopentan B.propan,toluen, xiclopentan C.xiclopropan,stiren,isobutan D.metan,benzen, xiclohexan

45 Khi trong phân tử benzen cĩ sẵn các nhĩm thế như: -NH2, -OH, ankyl, các nhĩm halogen thì các nhĩm thế tiếp theo sẽ định hướng ưu tiên vào các vị trí nào so với nhĩm thế thứ 1 :

A Octo và mêta B mêta và para C chỉ duy nhất para D octo và para

46 Từ benzen để thu được m-bromnitrobenzen phải tiến hành lần lượt các p/ư với những tác nhân nào sau?

A HNO3 loãng, Br2 ( xt: Fe, t0) B Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3 (xt: H2SO4đ,t0)

C HNO3(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( xt: Fe, t0) D HNO3(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( As)

47 Sản phẩm dinitrobezen nào (nêu sau đây) được ưu tiên tạo ra khi cho nitrobebzen tác dụng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc?

A.o – dinitrobezen B.m – dinitrobezen C.p – dinitrobezen D.cả A và C

48 Sản phẩm điclobezen nào ( nêu sau đây) được ưu tiên tạo ra khi cho clobebzen tác dụng với clo cĩ bột Fe đun nĩng làm xúc tác?

A.o – điclobezen B.m – điclobezen C.p – đicloobezen D.cả A và C

49 Hiện tượng gì xảy ra khi cho bromlỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?

A.dd brom bị mất màu B.Cĩ khí thốt ra C.Xuất hiện kết tủa D.dd brom khơng bị mất màu

50 Hiện tượng gì xảy ra khi đun nĩng toluen với dung dịch thuốc tím ?

A.Dung dịch KMnO4 bị mất màu B Cĩ kết tủa trắng C Cĩ sủi bọt khí D.Khơng cĩ hiện tượng gì

51 Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?

A stiren, butadien-1,3, isopentin, etylen B isopropylbenzen, pentin-2, propylen

C xiclopropan, benzen, isobutylen, propin D toluen, axetylen, butin-1, propen

52 Thành phần chính của khí thiên nhiên là:

53.Thành phần chủ yếu của khí lị cốc :

A H2 và CO B H2 và CH4 C H2 và CO2 D H2 và C2H6

54.Dùng nước brom làm thuốc thử cĩ thể phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

A Metan và etan B.Toluen và stiren C Etilen và propilen D Etilen và stiren

55 Hiđrocacbon thơm X cĩ phần trăm khối lượng H xấp xỉ 7,7% X tác dụng được với dung dịch brom Cơng thức nào sau đây là cơng thức phân tử của C?

56 Một hiđrocacbon thơm A cĩ thành phần %C trong phân tử là: 90,57% CTPT của A là:

57 Khi phân tích thành phần nguyên tố của hiđrocacbon Y cho kết quả %H=9,44 %, %C=90,56 % Y chỉ tác dụng với brom theo tỉ lệ 1:1 đun nĩng cĩ bột Fe xúc tác Y cĩ cơng thức phân tử là:

A C8H10 B C9H12 C C8H8 D Kết quả khác

58 Đốt 0,78g chất hữu cơ X hoặc Y đều thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 0,54g H2O; dX/Y =3 X và Y cĩ cơng thức phân tử lần lượt là:

A C6H12 và C2H6 B C6H12 và C2H4 C C6H6 và C2H2 D Kết quả khác

Trang 7

59 Đốt chỏy hiđrocacbon X người ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mCO2 : mH2O = 22: 4,5 Biết X khụng làm mất màu dung dịch brom X là hiđrocacbon nào trong số cỏc hiđrocacbon sau đõy:

A CH3-CH3 B CH  CH C CH2=CH2 D Benzen

60 Cho 100ml benzen (D=0,879g/ml) tỏc dụng với brom lỏng (D=3,1g/ml) và bột sắt để điều chế brombenzen Thể tớch brom cần dựng là:

61 Cho clo tỏc dụng với 78g benzen (bột sắt làm xỳc tỏc) thu được 78g clobenzen Hiệu suất của phản ứng là:

62 Sản phẩm chớnh thu được khi cho 2-clo but-2-en tỏc dụng với HBr cú tờn thay thế là:

A.1-brom-3-clobutan B 2-brom-3-clobutan C 2-brom-2-clobutan D 2-clo-3-brombutan 63.Cho ancol (CH3)2C(OH)CH2CH3, bậc của ancol là :

64 Khi oxi hoỏ một ancol X bằng CuO (t0) ta thu được một Xeton tương ứng Vậy A là ancol bậc:

65 Chất hữu cơ C5H12O cú số đồng phõn như sau

A 3 ete , 3 ancol B 3 ete , 6 ancol C 6 ete , 8 ancol D 4 ete , 8 ancol

66 Số đồng phõn của C4H10O tỏc dụng với CuO đun núng tạo Xeton là:

67 Sản phẩm chớnh của sự đehiđrat húa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ?

A 3-Metylbut-1-en B 2-Metylbut-1en C 3-Metylbut-2-en D 2-Metylbut-2-en

68.Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A CH3 - CH2 - OH B CH3 - CH2 - CH2 - OH C CH3 - CH2 - Cl D CH3 - O-CH3

69 Ancol nào sau đõy khi tỏch nước thu được sản phẩm chớnh là but-2-en?

A butan-3-ol B butan-1-ol C butan-2-ol D Cả A, và C

70 Đun hh 3 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thỡ số ete thu được là

71 Đun núng hỗn hợp gồm 20 ancol đơn chức với H2SO4 đ đậm đặc ở 1400C thỡ thu được tối đa bao nhiờu ete

72 Danh phỏp thay thế của chất cú cụng thức cấu tạo : CH3CH(OH)CH(CH3)CH3 là:

A 2-Metyl butan-3 -ol B 1,1-Đimeyl 2-ol C 3-Metyl butan-2-ol D 1,2-Đimeyl propan-1-ol

73 Anken thớch hợp để điều chế ancol sau đõy (CH3CH2)3C-OH là:

A 3-etylpent-2-en B 3-etylpent-3-en C 3-etylpent-1-en D 3,3- đimetylpent-1-en

74 Trong mỗi cặp ancol sau đõy cặp ancol nào cú tổng số đồng phõn cấu tạo là lớn nhất:

A CH3OH và C5H11OH B C2H5OH và C4H9OH C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH

75 Cú 3 ancol đa chức: (1) CH2OH-CHOH-CH2OH; (2) CH2OH-CH2OH; (3) CH3-CHOH-CH2OH Chất nào

cú thể phản ứng được với cả Na, HBr, Cu(OH)2:

A (1), (2), (3) C (1), (2) C (1), (3) D (2), (3)

76 Cho cỏc chất sau đõy:CH2OHCH2OH (I); HOCH2CH2CH2OH(II); HOCH2CH(OH)CH3(III); CH3COOH (IV); CH3CH(OH)COOH(V); C6H5OH(VI) Những chất hũa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng là:

A II, III, IV, V B I, II, III, IV C I, III, IV, V D I, II, IV, V, VI

77 Một ancol cú cụng thức đơn giản nhất là CHO Vậy cụng thức phõn tử của ancol trờn là:

Trang 8

78 Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng vừa đủ với Na, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị V là

A 2,24 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít

79 Cho 36 gam một ancol no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) CT của ancol là

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

80 Đun nĩng 10ml ancol etylic 92O với H2SO4 đậm đặc ở 170OC (hiệu suất phản ứng 60%) thu được bao nhiêu lít khí etilen (đktc) ? Biết khối lượng riêng etanol là 0,8 g/cm3

81 Đốt cháy chất hữu cơ mạnh hở X thu được 1,008(l) CO2 (đktc) và 1,08 gam nước Vậy X là:

A C3H8O B C4H8O C C2H6O D C4H10O

82 Thực hiện phản ứng tách nước 4,6 gam 1 ancol no đơn chức mạch hở thu được 2,24 lít khí ở (đktc) Xác định cơng thức phân tử của ancol và gọi tên thay thế?

A C2H5OH,ancol etylic B C3H7OH,propan-1-ol C C2H5OH,etanol D Cả A,C đúng

83 Đun nĩng ancol no, đơn chức X với hỗn hợp HBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y ( chứa C, H, Br ) trong đĩ Br chiếm 73,4% về khối lượng Cơng thức của X là:

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

84 Cho 11g hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức tác dụng hết với natri, thu được 3,36 lít H2 (đkc) Phân tử khối trung bình của 2 ancol bằng bao nhiêu?

85 Cho 1,06g hh 2 ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp td hết với Na thu được 224ml H2 (đktc) CTPT 2 ancol là :

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C.C3H5OH và C4H7OH D C4H9OH và

C5H10OH

86 Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Vậy 2 ancol đĩ là:

A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH

87 Cho 7,6 gam một ancol cĩ cơng thức phân tử dạng CnH2n(OH)2 tác dụng với lượng dư Na, thu được 2,24 lít

H2 (ở đktc) Vậy cơng thức của ancol trên là:

A.C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C4H8(OH)2 D C5H8(OH)2

88 Đun nóng một hh gồm 2 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6g nước và 72g hh 3 ete, biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn Hai ancol có CTPT là:

A.CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C CH3OH và C3H7OH D Tất cả đều sai

89 Đun 1,66 gam hh 2 ancol với H2SO4 đặc thu được 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau (giả thiết hiệu suất đạt 100%) Nếu đốt hh 2 anken đĩ cần 2,688 lít O2 (đktc) Biết ete tạo ra rừ 2 ancol trên cĩ mạch nhánh CTCT của

2 ancol là:

A C2H5OH và CH3 -CH2 -CH2 –OH B C2H5OH và (CH3)2 CH–OH

C (CH3)2CH-OH và (CH3)3 C-OH D (CH3)2CHOH và CH3 –CH2-CH2 -CH2 -OH

90.Số hợp chất thơm cĩ cơng thức phân tử C7H8O tác dụng được với Na là

91 C7H8O cĩ số đồng phân tác dụng NaOH là:

A 2 B 3 C 4 D 5

92 Ứng với cơng thức C8H100 cĩ bao nhiêu đồng phân tác dụng được với Na và NaOH ?

93 Cho các chất sau: (1) phenol ; (2) ancol etylic ; (3) ancol allylic lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, Na2CO3, nước brom Vậy tổng số phương trình xảy ra sẽ là:

94.Hợp chất X tác dụng với Na nhưng khơng phản ứng với NaOH Chất X là :

Trang 9

95 Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nĩng phenol (dư) với dung dịch:

A HCHO trong mơi trường axit B CH3CHO trong mơi trường axit

C HCOOH trong mơi trường axit D CH3COOH trong mơi trường axit

96 Một dung dịch X chứa 5,4 gam chất đồng đẳng của phenol đơn chức Cho dung dịch X phản ứng với nước brom dư thu được 17,25 gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức phân tử chất đồng đẳng của phenol là:

A C7H7OH B C8H9OH C C9H11OH D C10H13OH

97 Chia a gam ancol etylic thành 2 phần đều nhau

Phần 1: mang đốt cháy hồn tồn → 2,24 lít CO2 (đktc)

Phần 2: mang tách nước hồn tồn thành etylen, Đốt cháy hồn tồn lượng etylen → m gam H2O m cĩ giá trị là:

A 1,6g B 1,8g C 1,4g D 1,5g

Suy luận: Đốt cháy được 0,1 mol CO2 thì đốt cháy tương ứng cũng được 0,1 mol CO2 Nhưng đốt anken cho mol CO2 bằng mol H2O Vậy m = 0,1.18 = 1,8

98 Đun 132,8 hỗn hợp gồm 3 rượu đơn chức với H2SO4 đặc, 1400C → hỗn hợp các ete cĩ số mol bằng nhau

và cĩ khối lượng là 111,2g Số mol ete là:

A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol

99 Cho 10g hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa đủ với Na kim loại tạo ra 14,4g chất rắn và V lít khí H2 (đktc) V cĩ giá trị là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

100 Tách nước hồn tồn từ hỗn hợp Y gồm 2 rượu A, B ta được hỗn hợp X gồm các olefin Nếu đốt cháy hồn tồn Y thì thu được 0,66g CO2 Vậy khi đốt cháy hồn tồn X thì tổng khối lượng CO2 và H2O là:

A 0,903g B 0,39g C 0,94g D 0,93g

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w