Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng?. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm 14,2g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp thuộc nhóm IIA bằng dd HCl dư đư
Trang 1TÀI LIỆU ƠN TẬP HỌC KỲ II- MƠN HĨA
Phần I BÀI TẬP TỰ LUẬN ( 34 bài)
1 Viết các phản ứng theo sơ đồ :
a K 2 Cr 2 O 4 NaClO NaCl Cl 2 NaCl NaOH
HCl Cl 2 FeCl 3 FeCl 2 FeCl 3 Fe(NO 3 ) 3 Fe(OH) 3
KMnO 4 KClO 3 KCl HCl CO 2 NaHCO 3 Na 2 CO 3 NaHCO 3
b H 2 S H 2 SO 4 H 2 S H 2 SO 4CuSO 4 Cu(OH) 2 CuO Cu
FeS 2 SO 2 K 2 SO 3 K 2 SO 4 KCl Cl 2 → KClO 3 → O 2 → H 2 O→ O 2 → SO 2 → H 2 SO 3 → SO 2
c) KMnO 4 O 2 SO 2 SO 3 H 2 SO 4 BaSO 4
S H 2 S S FeS H 2 S→ S→ NO 2 → HNO 3 → KNO 3 → O 2 O 3 I 2
d) S0 S2 S0 S4 S6 S4 S0
2 Viết các phản ứng xảy ra khi cho Fe, FeO, Fe3O4 , Fe2O3 lần lượt tác dụng với dd HCl và dd H2SO4 đặc nĩng
3 Chỉ dùng 1 thuốc thử phân biệt
a) KI, NaCl, HNO3
b) Na2CO3, Na2S, Na2SO4, K2SiO3
c) NaI, Na2S, NaNO3
d) Na2CO3, NaCl, CaCl2, AgNO3
e) NaF, NaCl, NaBr, NaI
f) K2CO3, MgSO4, NH4HSO4, Al2(SO4)3, CuSO4
4 Hồ tan hồn tồn 53,36 gam Fe3O4 bằng dung dịch HCl 0,5M Tính khối lượng muối thu được và tính thể tích dd axit đã dùng?
5 a)Trộn 2 V lít dd HCl 0,2M với 3 V lít dd HCl 0,5M Tính nồng độ mol/l của dd HCl thu được?
b) Cần dùng bao nhiêu ml dd HCl 2M pha trộn với 500ml dd HCl 1M để được dung dịch HCl 1,2 M?
c) Trộn 10 ml dd HCl 36%(d=1,18g/ml) với 50 ml dd HCl 20%(d=1,1g/ml) C% dd mới thu được?
d) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2,5M và bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 1M để khi pha trộn được 600 ml dung dịch H2SO4 1,5 M?
e) Cần dùng bao nhiêu gam dd H2SO420% pha trộn với 400 gam dd H2SO4 10 % để được dd H2SO4 16%?
f) Tính thể tích H2O cần pha loãng 100ml dd H2SO4 98% (D=1,84g/ml) thành dd H2SO4 20%?
g) Tính Khối lượng dung dịch H2SO4 98% và H2O cần dùng để pha chế 500g dung dịch H2SO4 9,8%
6 a) Trộn 50 ml dd HCl 0,12M với 50 ml dd NaOH 0,1M Tìm nồng độ mol các chất trong dd thu được
b) Trộn 300 ml dd HCl 0,05M với 200 ml dd NaOH a mol/l Tìm nồng độ mol các chất trong dd thu được
c) Đổ 200ml dd HCl 0,5M vào 500ml dd Ca(OH)2 0,2M Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được thì giấy quỳ chuyển sang màu nào?
7 Cho 4,8g một kim loại A thuộc nhĩm IIA vào 200g dung dịch HCl 20% thì thu được 4,48 lít khí (đktc)
a Xác định tên kim loại A
b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
8 Cho 10,8g một kim loại R ở nhĩm IIIA tác dụng hết 500 ml d2 HCl thu được 13,44 lit khí (đktc)
a) Xác định tên kim loại R
b) Tìm nồng độ mol/l dung dịch HCl cần dùng
9 Cho 1,365 g một kim loại kiềm X tan hết trong dd HCl thu được dd cĩ khối lượng lớn hơn dd HCl đã dùng là 1,33 g Tìm tên X
10 Hịa tan hồn tồn 1,7g hh X gồm Zn và Kim Loại (A) ở nhĩm IIA vào dd Axit HCl thu được 0,672 lit khí H2
( đktc ) Mặt khác nếu hịa tan hết 1,9g (A) thì dùng khơng hết 200ml dd HCl 0,5M Tìm tên A
11 Cho hỗn hợp gồm 3 kim loại A, B, C cĩ khối lượng là 2,17 gam tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68 lít H2 ở đktc Tìm khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng
12 Hịa tan hết m gam hh A gồm cĩ Fe và một Kim Loại (M) bằng dd HCl thu được 1,008 lit H2 ( đktc ) và dd B Cơ cạn B thu được 4,575g hh muối khan Tìm giá trị của m
13 Cho 6,72 lít hỗn hợp A gồm H2 và Cl2 phản ứng với nhau, sau phản ứng được hỗn hợp khí B trong đĩ thể tích sản phẩm chiếm 2/3 thể tích hỗn hợp B và lượng khí H2 giảm đi 50 % so với đầu
Cho tồn bộ B vào Vml dung dịch AgNO3 1M vừa đủ thì được m gam kết tủa, thể tích khí ở đktc
a Tính thể tích từng khí trong hỗn hợp A, B
b Tính hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 Tính V và m
14 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm 14,2g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp thuộc nhóm IIA bằng dd HCl dư được 3,36 khí CO2 (đktc) và dung dịch B, cơ cạn dung dịch B được m gam muối khan Tìm m và xác định Hai kim loại
15 Hịa tan 3,23 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY cĩ số mol bằng nhau ( X, Y là 2 nguyên tố Halogen) vào dung dịch
Trang 2AgNO3 vừa đủ thu được 6,63 gam kết tủa và dung dịch A, cơ cạn A được m gam muối khan, các phản ứng xảy ra hồn tồn Tính m và Xác định cơng thức của 2 muối
16 Đem 200gam dung dịch HCl và H2SO4 tác dụng với dung dịch BaCl2 dư tao ra 46,6 gam kết tủa và dung dịch B, trung hịa dung dịch B cần 500 ml dung dịch NaOH 1,6 M Tính C% của hai axit trong dung dịch đầu
17 Cho 1040g dung dịch BaCl2 10% vào 200g dung dịch H2SO4 Lọc bỏ kết tủa Để trung hòa nước lọc, người ta phải dùng 250ml dung dịch NaOH 25% (D= 1,28g/ml) Tính nồng độ % của H2SO4 trong dung dịch đầu
18 a) Dẫn 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Tính nồng độ mol/l của Muối trong dd sau phản ứng
b) Cho 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M Tính Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
c) Hấp thụ 1,344 lít SO2 (đktc) vào 13,95ml dd KOH 28% (D=1,147g/ml) Tính C% các chất sau phản ứng
19 hỗn hợp X gồm ozon và oxi cĩ tỉ khối hơi đối với khơng khí bằng 1,24 Tính % thể tích mỗi của hỗn hợp X
20 Cho 22,5g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 7,84 lit khí SO2 (đkc)
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% đã dùng
c) Dẫn khí thu được ở trên vào 500ml dd NaOH 1M Tính nồng độ mol/l của muối trong dd thu được
21 Hồ tan V lít SO2 (đktc) trong H2O dư Cho nước Brơm vào dd cho đến khi xuất hiện màu nước Brơm, sau đĩ cho thêm dd BaCl2 cho đến dư lọc và làm khơ kết tủa thì thu được 2,33gam chất rắn Tìm V
22 Cho 1,84 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 40 gam dd H2SO4 đặc nĩng dư thu được khí SO2 Dẫn tồn bộ khí SO2 vào dung dịch Brơm dư được dd A Cho tồn bộ dd A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 8,155 gam kết tủa
a Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b Tính C% dung dịch H2SO4 lúc đầu biết lượng axit tác dụng với kim loại chỉ 25 % so với lượng H2SO4
trong dung dịch
23 Hòa tan 11,5g hỗn hợp Cu, Al, Mg vào dung dịch HCl dư thì thu được 5,6lít khí (đkc) và phần không tan Cho phần không tan vào H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 2,24lít khí (đkc)
Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
24 Cho 17,6g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R vào dd H2SO4 lỗng dư Sau phản ứng thu được 4,48l khí (đktc) phần khơng tan cho vào dd H2SO4 đặc nĩng thì giải phĩng ra 2,24l khí (đktc) Tìm Kim loại R ĐS Cu
25 Chia m gam hỗn hợp Ag, Al làm hai phần bằng nhau
Phần I : tác dụng dung dịch H2SO4 lỗng dư được 6,72 lít khí H2 ( đktc)
Phần II tác dụng dung dịch H2SO4 đặc nĩng dư được 8,96 lít khí ( đktc)
Tính m
26 Dung dịch A là H2SO4 98% (d = 1,84g/ml)
a, Hãy đổi sang nồng độ mol/l
b, Thêm nước vào A theo tỉ lệ khối lượng thế nào để thu được dd H2SO4 50%?
27 Hoà tan 2,4 g một oxit sắt cần vừa đủ 90ml dd HCl 1M Công thức của oxit sắt nói trên là ?
28 Chất X có công thức FexOy Hoà tan 29g X trong dd H2SO4 đặc nóng dư giải phóng ra 4g SO2
Công thức của X là?
29 Hồ tan hồn tồn một lượng kim loại R hĩa trị n bằng dd H2SO4 lỗng rồi cơ cạn dd sau phản ứng thu được một lượng muối khan cĩ khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hồ tan Tìm Kim loại R
30 Hịa tan hết 0,2 mol CuO trong dd H2SO4 20% vừa đủ, sau đĩ làm lạnh đến 10OC Tính khối lượng CuSO4.5H2O đã tách ra khỏi dung dịch , biết độ tan dung dịch CuSO4 ở 10OC là 17,4 gam
31 Xét phản ứng : 3O2 2O3 Nồng độ ban đầu của oxi là 0,024mol/l, sau 5 giây, nồng độ của oxi còn là 0,02mol/l Hãy tính vận tốc của phản ứng trong thời gian đó
32 Cho phản ứng 2A + B C Nồng độ ban đầu của A là 6M, của B là 5M Hằng số vận tốc K =0,5
a) Tính vận tốc phản ứng lúc đầu
b) Tính vận tốc phản ứng khi đã có 55% chất B tham gia phản ứng
33 Viết biểu thức vận tốc phản ứng diễn ra trong hệ đồng thể theo phương trình A + 2B AB2
Xác định vận tốc phản ứng tăng lên bao nhiêu lần nếu :
a) Nồng độ chất A tăng lên 2 lần
b) Nồng độ chất B tăng lên 2 lần
c) Nồng độ của cả 2 chất đều tăng lên 2 lần
Phần II bài tập trắc nghiệm khách quan ( 100 câu)
1 Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
2 Trong dãy bốn dung dịch axit : HF, HCl, HBr, HI :
A/Tính axit tăng dần từ trái qua phải B/Tính axit giảm dần từ trái qua phải
C/Tính axit tăng dần đến HCl sau đó giảm đến HI D/Tính axit biến đổi không theo qui luật
3 Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:
A HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 B.HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
C .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2 D HClO3 > HClO4 > HClO > HClO2
4 Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều Clo hơn :
Trang 3A MnO2 B KMnO4 C Lượng Clo sinh ra bằng nhau D Khơng xác được.
5 Dãy khí nào sau đây ( từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom
A CO2, SO2, N2, H2S B SO2, H2S C H2S, SO2, N2, NO D CO2, SO2, NO2
6 Số oxi hĩa của Clo trong phân tử CaOCl2 là:
7 Khi clo tác dụng với kiềm đặc nĩng, tạo muối clorat thì cĩ một phần clo bị khử , đồng thời một phần clo bị oxi hĩa
Tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử và số nguyên tử clo bị oxi hĩa là :
A 1 : 1 B 3 : 1 C 1 : 5 D 5 : 1
8 Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch?
9 Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2 Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất
10 Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh :
11 Hai miếng sắt cĩ khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam Một miếng cho tác dụng với Clo và một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl Tổng khối lượng muối Clorua thu được là :
12 Cho 87g MnO2 tác dụng hết với dd HCl đặc nĩng thì thu được khí clo với thể tích ở đktc là(Mn=55; O=16)
13 Cho 10 gam dd HCl tác dụng với dd AgNO3 dư thì thu được 14.35 gam kết tủa C% của dd HCl phản ứng là:
14 Hồ tan hỗn hợp CaO và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư , ta thu được dung dịch A và 0,448 lit khí CO2 (ở đktc) Cơ cạn dung dịch A ta thu được 3,33g muối khan Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
15 Hồ tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hố trị II và III bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch
A và 672ml khí bay ra (đkc) Khi cơ cạn dung dịch A , khối lượng muối khan thu được là :
16 Khác với nguyên tử S, ion S2– cĩ :
A Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn
C Bán kinh ion lớn hơn và ít electron hơn D Bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn
17 Một nguyên tố ở nhĩm VIA cĩ cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái kích thích ứng với số oxi hĩa +6 là
A. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1 3p4 C 1s2 2s2 2p6 3s1 3p33d1 D 1s2 2s2 2p6 3s1 3p33d2
18 Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử lưu huỳnh có thể tạo ra 4 liên kết cộng hoá trị là do nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái kích thích có cấu hình electron là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p33d2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1
19 Oxi cĩ số oxi hĩa dương cao nhất trong hợp chất:
A K2O B H2O2 C OF2 D (NH4)2SO4
20 Hỗn hợp nào sau đây cĩ thể nổ khi cĩ tia lửa điện :
A O2 và H2 B O2 và CO C H2 và Cl2 D 2V (H2) và 1V(O2)
21 Trong tầng bình lưu của trái đất, phản ứng bảo vệ sinh vật tránh khỏi tia tử ngoại là :
A O2 → O + O B O3 → O2 + O C O + O → O2 D O + O2 → O3
22 Chọn câu đúng :
A.S là chất dẫn điện và dẫn nhiệt tốt B.Mạng cấu tạo phân tử S8 là tinh thể ion
C.S là chất rắn khơng tan trong nước D S là chất cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao
23 Lưu huỳnh cĩ số oxi hĩa là +4 và +6 vì :
A.cĩ obitan 3d trống B.Do lớp ngoải cùng cĩ 3d4
C Lớp ngồi cùng cĩ nhiều e D Cả 3 lý do trên
24 Lưu huỳnh tác dụng trực tiếp với khí H2 trong điều kiện :
A S rắn, nhiệt độ thường B Hơi S, nhiệt độ cao C S rắn , nhiệt độ cao D.Nhiệt độ bất kỳ
25 muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta cĩ thể cho hỗn hợp qua rất chậm dung dịch nào sau đây:
A dd Ba(OH)2 dư B dd Br2 dư C dd Ca(OH)2 dư D.A, B, C đều đúng
26 Các đơn chất của dãy nào vừa cĩ tính chất oxi hĩa, vừa cĩ tính khử ?
A Cl2 , O3 , S3 B S8 , Cl2 , Br2 C Na , F2 , S8 D Br2 , O2 , Ca
27 Các chất của dãy nào chỉ cĩ tính oxi hĩa ?
A H2O2 , HCl , SO3 B O2 , Cl2 , S8 C O3 , KClO4 , H2SO4 D FeSO4, KMnO4, HBr
28 Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản cĩ số liên kết cộng hĩa trị là :
A 1 B 2 C 3 D 4
29 Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A HCl > H2S > H2CO3 B HCl > H2CO3 > H2S C H2S > HCl > H2CO3 D H2S> H2CO3 > HCl
30 Sục khí ozon vào dung dịch KI cĩ nhỏ sẳn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là :
A.Dung dịch cĩ màu vàng nhạt B Dung dịch cĩ màu xanh C.Dung dịch cĩ màu tím D.Dung dịch trong suốt
31 Để phân biệt oxi và ozon cĩ thể dùng chất nào sau đây ?
A Cu B Hồ tinh bột C H2 D Dung dịch KI và hồ tinh bột
32 Để nhận biết oxi ta cĩ thể dùng cách nào sau đây :
A Kim loại C Dung dịch KI B Phi kim D Mẫu than cịn nĩng đỏ
Trang 433 Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là:
A Dd Ca(OH)2 B Dd thuốc tím (KMnO4) C Nước Brơm D Cả B và C
34 Trong các chất sau đây, chất nào khơng phản ứng với oxi trong mọi điều kiện :
A Halogen B Nitơ C CO2 D A và C đúng
35 Cặp chất nào là thù hình của nhau ?
A H2O và H2O2 B FeO và Fe2O3 C SO2 và SO3 D Lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương
36 Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là :
A Cu ; Al B Al ; Fe C Cu ; Fe D Zn ; Cr
37 Trong phản ứng : SO2 + H2S → 3S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng ?
A.Lưu huỳnh bị oxi hĩa và hidro bị khử B.Lưu huỳnh bị khử và khơng cĩ sự oxi hĩa
C.Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hĩa D.Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oxi hĩa
38 Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nĩng theo phản ứng sau :3S + 6KOH →2K2S + K2SO3 + 3H2O
Trong phản ứng này cĩ tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hĩa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là :
A 2 : 1 B 1 : 2 C 1 : 3 D 2 : 3
39 Cho phản ứng: H2SO4(đặc) + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O.Câu nào diễn tả khơng đúng tính chất của chất ?
A.H2SO4 là chất oxi hĩa, HI là chất khử B.HI bị oxi hĩa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S
C.H2SO4 oxi hĩa HI thành I2 , và nĩ bị khử thành H2S D.I2 oxi hĩa H2S thành H2SO4 và nĩ bị khử thành HI
40 Điều chế ơxi trong phịng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, NaNO3, H2O2 (cĩ số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ:
41 Trường hợp nào sau đây cho lượng oxi nhiều nhất :
A.Nhiệt phân 1g kalipemanganat B.Nhiệt phân 1g kaliclorat C.Nhiệt phân 1g kalinitratrat D.Điện phân 1g nước 42 Hỗn hợp Y gồm H2, CO tỉ khối hơi của Y so với hidro bằng 3,6 Thành phần % về thể tích các khí Y là :
A.70% H2 và 30% CO B.80% H2 và 20% CO C.60% H2 và 40% CO D.80% H2 và 20% CO
43 Tính thể tích ozon (đktc) tạo thành từ 64g oxi Giả thiết rằng pứ tạo thành ozon xảy ra với hiệu suất 100%
A 12,4 lít B 24,8 lít C 29,87 lít D 52,6 lít
44 Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO42M :
A 2,5mol B 5,0mol C 10mol D.20mol
45.Sục 6,72lit khí SO2(đktc) vào dd Br2 dư rồi cho dd thu được pứ với dd BaCl2 dư thu được kết tủa cĩ khối lượng
46 Cho V ml SO2 (đktc) sục vào dung dịch Br2 tới khi mất màu dung dịch Br2 thì dừng lại, sau đĩ thêm dung dịch BaCl2 dư vào thì thu được 2,33g kết tủa Giá trị của V là :
47 Hịa tan hồn tồn 5,6 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 3,5M Dung dịch tạo thành cĩ chứa :
A K2SO3 B K2SO3 và KHSO3 C KHSO3 D K2SO3 và KOH dư
48 Trộn 2 thể tích dd H2SO4 0,2M với 3 thể tích dd H2SO4 0,5M được dd H2SO4 cĩ nồng độ mol là:
49 Hịa tan hồn tồn 5,6 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dd KOH 3,5M Dung dịch tạo thành sau phản ứng cĩ chứa :
A K2SO3 B K2SO3 và KHSO3 C KHSO3 D K2SO3 và KOH dư
50 Cho 10 gam dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được 14.35 gam kết tủa Nồng độ (C%) của dung dịch HCl phản ứng là:
51 Cho 500ml dd H2SO4 2M tác dụng vừa đủ với dd NaOH 1M tạo ra muối trung hồ Thể tích dd NaOH tiêu tốn là ( lít )
52 Trộn 150ml dd KOH x(M) vào 50ml dd H2SO4 1M, dd thu được (dư bazơ) đem cơ cạn thu được 11,5g chất rắn Giá trị của x là:
A 2 B 1,5 C 1,2 D 1
53 Hồ tan hồn tồn 14 gam kim loại hố trị II vào dung dịch H2SO4 tao 5.6 lít H2 ( đkc).Kim loại đĩ là:
54 Khi đốt 18,4 gam hỗn hợp kẽm, nhôm thì cần 5,6 lít khí oxi ( đkc ) % theo khối lượng Zn, Al trong hh đầu ?
A/ 70,6 %; 29,4 % B/ 29,4 % ; 70,6 % C/ 50 %; 50 % D/ 60 %; 40 %
55 Cho 11g hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng dư thì được 10,08 lít khí SO2 ( đktc ) Phần trăm khối lượng Al, Fe trong hỗn hợp ban đầu là :
56 Cho 10g hỗn hợp ( Cu, CuO) vào dd H2SO4 đặc nóng, dư được 2,24 lít khí SO2 (đkc) Khối lượng Cu, CuO là :
A 6,4g Cu ; 3,6g CuO B 3,6g Cu ; 6,4g CuO C 5g ; 5g D Tất cả đều sai
57 Trộn một dung dịch cĩ chứa 1 mol H2SO4 với một dung dịch cĩ chứa 1,5 mol NaOH, sau đĩ cho dung dịch sau phản ứng bay hơi đến khơ.Chất rắn sau bay hơi là:
A NaHSO4 B Na2SO4 C NaOH D Na2SO4 và NaHSO4
58 Axit sunfuric cĩ khối lượng riêng 1,84 g/ml và nồng độ 96% Pha lỗng 25ml axit này vào nước, được 500ml dung dịch Dung dịch này cĩ nồng độ mol là:
59 Trộn một dung dịch cĩ chứa 1 mol H2SO4 với một dung dịch cĩ chứa 1,5 mol NaOH, sau đĩ cho dung dịch sau phản ứng bay hơi đến khơ.Chất rắn sau bay hơi là:
Trang 5A NaHSO4 B Na2SO4 C NaOH D Na2SO4 và NaHSO4.
60 Số mol H2SO4 cần dựng để pha chế 5 lớt dung dịch H2SO4 2M :
A 2,5mol B 5,0mol C 10mol D.20mol
61 Trộn 2 thể tớch dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tớch dung dịch H2SO4 0,5M được dd H2SO4 cú nồng độ mol là
62 Khối lượng H2SO4 98% và H2O cần dựng để pha chế 500g dung dịch H2SO4 9,8% là :
A 98 gam va 402 gam B 50 gam và 450 gam C 49 gam và 451 gam D 25 gam và 475 gam
63 Cho 855g dd Ba(OH)2 10% vào 200g dd H2SO4 Lọc bỏ kết tủa, để trung hũa nước lọc phải dựng 125ml dd NaOH 25%(D= 1,28g/ml) Nồng độ % của H2SO4 trong dd ban đầu là:
64 Cho 2,81g hỗn hợp 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dd H2SO4 0,1M Khối lượng muối sunfat thu được là:
65 Cho 2,49g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500ml dd H2SO4 loóng thu được 1,344lit khớ (đktC) Khối lượng muối sunfat tạo thành là:
66 Cho H2SO4 đặc, đủ tỏc dụng với 58,5g NaCl, khớ sinh ra cho vào 146g nước Nồng độ % của axit thu được là:
67 Hũa tan hoàn toàn 1,78g hỗn hợp 2 kim loại húa trị II trong dd H2SO4 loóng dư, thoỏt ra 0,896lit khớ H2(đktC) Khối lượng muối khan thu được là:
68 Cho một kim loai M phản ứng hoàn toàn với H2O Thờm dd H2SO4 dư vào dd phản ứng trờn, tạo kết tủa, trong đú khối lượng của M bằng 0,588 lần khối lượng kết tủa Kim loại M là:
A Ca B Mg C Be D Ba
69 Hũa tan hoàn toàn 13g kim loại A húa trị 2 vào H2SO4 loóng thu được 4,48 lớt H2 ( đktc) Kim loại đú là :
70 Cho 2,52 g một kim loại tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng, thu được 6,84 g muối sunfat Kim loại đú là
71 ẹoỏt 13 g boọt moọt kim loaùi hoaự trũ II trong oxi dử ủeỏn khoỏi lửụùng khoõng ủoồi thu ủửụùc chaỏt raộn X coự khoỏi lửụùng 16,2 g (giaỷ sửỷ hieọu suaỏt phaỷn ửựng laứ 100% ) Kim loaùi ủoự laứ:
72 Hoaứ tan hoaứn toaứn 4,8 g kim loaùi R trong H2SO4 ủaởc , noựng thu ủửụùc 1,68 lớt SO2 (ủkc).Lửụùng SO2 thu ủửụùc cho haỏp thuù hoaứn toaứn vaứo dd NaOH dử thu ủửụùc muoỏi X Kim loaùi R vaứ khoỏi lửụùng muoỏi A thu ủửụùc laứ:
A/ Zn vaứ 13 g B/ Fe vaứ 11,2 g C/ Cu vaứ 9,45 g D/ Ag vaứ 10,8 g
73 Cho 28g oxit cuỷa kim loaùi hoựa trũ II taực duùng vửứa heỏt vụựi 0,5 lớt dd H2SO4 1M Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa oxit laứ
74 Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lợng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là
A 3,81 gam B 4,81 gam C 5,21 gam D 4,8 gam
75 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dthấy có 11,2 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khốilợng muối khan thu đợc là
76.Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoỏ trị (I) và một muối cacbonat của kim loại hoỏ trị (II) bằng dung dịch HCl thấy thoỏt ra 4,48 lớt khớ CO2 (đktc) Cụ cạn dung dịch thu được sau phản ứng thỡ khối lượng muối khan thu được là bao nhiờu?
77.Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tỏc dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp
Y gồm cỏc oxit cú khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
78 Hoà tan 7,8g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng axit tăng thờm 7g Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là?
A 5,4g và 2,4g B 1,2g và 6,6g C 2,7g và 5,1g D Thiếu dữ kiện
79 Cho 2,16 gam kim loaùi A taực duùng hoaứn toaứn vụựi dung dũch H2SO4 ủaởc noựng taùo ra 2,9568l khớ SO2 ụỷ 27,3oC vaứ
1 atm Kim loaùi A laứ:
80 Hoaứ tan 4g hh goàm Fe vaứ moọt kim loaùi hoaự trũ II vaứo dd HCl ủửụùc 2,24l khớ H2 (ủktc) Neỏu chổ duứng 2,4g kim loaùi hoaự trũ II cho vaứo dd HCl thỡ duứng khoõng heỏt 500ml dd HCl 1M Kim loaùi hoaự trũ II laứ:
81 Khi hũa tan b(g) một oxit kim loại húa tri II bằng một lượng vừa đủ axit H2SO4 15,8 % thu được dd muối cú nồng độ 18,2% Kim loại đú là:
A Ca B Ba C Mg D Be
82 Khi hũa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà cú nồng độ 27,21% Kim loại M là
83.Trong các cặp phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ lớn nhất?
A Fe + ddHCl 0,1M B Fe + ddHCl 0,2M C Fe + ddHCl 0,3M D Fe + ddHCl 0,5M
Trang 684 Đối với một hệ ở trạng thỏi cõn bằng , nếu thờm chất xỳc tỏc thỡ :
A.Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận B.Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch
C.Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau
D.Khụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch
85 Trong hệ phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) + (H<0)
Nồng độ của SO3 sẽ tăng , nếu :
A Giảm nồng độ của SO2 B.Tăng nồng độ của SO2 C Tăng nhiệt độ D.Giảm nồng độ của O2
86 Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H= – 92kJ
Sẽ thu được nhiều khớ NH3 nếu :
A.Giảm nhiệt độ và ỏp suất B.Tăng nhiệt độ và ỏp suất
C.Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất D.Giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất
87 Phản ứng tổng hợp amoniac là: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH = –92kJH = –92kJ
Yếu tố khụng giỳp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là :
A Tăng nhiệt độ B Tăng ỏp suất
C Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng D Bổ sung thờm khớ nitơ vào hỗn hợp phản ứng
88 Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng : H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) + nhiệt (H<0)
Cõn bằng sẽ chuyển dịch về bờn trỏi, khi tăng:
A. Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ Cl2
89 Cho phản ứng sau đõy ở trạng thỏi cõn bằng : A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Nếu tỏch khớ D ra khỏi mụi trường phản ứng, thỡ :
A Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn phải B.Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn trỏi
C Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau
D Khụng gõy ra sự chuyển dịch cõn bằng hoỏ học
90 Cho phản ứng hoá học : C (r) + H2O (k) CO(k) + H2(k); H = 131kJ
Biện pháp kĩ thuật nào nên đợc sử dụng để làm tăng hiệu suất sản xuất?
A Giảm áp suất chung của hệ B Tăng nhiệt độ của phản ứng C Giảm nồng độ hơi nớc D A và B đúng
91 Ngời ta đã sử dụng nhiệt đốt cháy than đá để nung vôi : CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k), H = 178kJ
Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không đợc sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A.Đập nhỏ đá vôi với kích thớc thích hợp B.Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp
C.Tăng nồng độ khí cacbonic D.Thổi không khí nén vào lò nung vôi
92 Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng : H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) + nhiệt (H<0)
Cõn bằng sẽ chuyển dịch về bờn phải, khi tăng :
A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ HCl
93 Ở nhiệt độ khụng đổi, hệ cõn bằng nào sẽ dịch chuyển về bờn phải nếu tăng ỏp suất :
A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k) B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2 (k)
C 2NO(k) N2(k) + O2(k) D 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)
94 Một phản ứng hoá học có dạng: A(k) + B(k) 2C(k), H > o
Biện pháp nào sau đây cần tiến hành để chuyển dịch cân bằng hoá học sang chiều thuận?
A.Tăng áp suất chung của hệ B.Tăng nhiệt độ
C.Tăng nồng độ của A và B, giảm nồng độ của D.B và C đúng
95 Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng : A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Ở nhiệt độ và ỏp suất khụng đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khớ A là do:
A Sự tăng nồng độ của khớ B B Sự giảm nồng độ của khớ B
C Sự giảm nồng độ của khớ C D Sự giảm nồng độ của khớ D
96 Trong cỏc phản ứng sau đõy , phản ứng nào ỏp suất khụng ảnh hưởng đến cõn bằng phản ứng :
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + O2 2NO C 2NO + O2 2NO2 D 2SO2+O2 2SO3
97 Cho phơng trình hoá học
2SO2 (k) + O2(k) 2SO3 (k) H = -192kJ
Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch sang chiều nghịch trong trờng hợp nào sau đây?
A.Tăng nhiệt độ của bình phản ứng? B.Tăng áp suất chung của hỗn hợp?
C.Tăng nồng độ khí oxi ? D giảm nồng độ khí sunfurơ ?
98 Phản ứng hoá học sau đã đạt trạng thái cân bằng: 2NO2 N2O4 H = -58,04kJ
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi nào?
A.Tăng nhiệt độ B.Tăng áp suất chung C.Tăng nồng độ NO 2 D.Thêm chất xúc tác?
99 Tính hằng số cân bằng của hệ : 2N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k)
Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ của NH 3 là 0,30mol/l, của N 2 là 0,05mol/l và của H 2 là 0,10mol/l.
A K cb = 1800 B K cb = 900 C K cb = 1200 D K cb =1600
100 Cho phản ứng hóa học: CO(k) + Cl 2 (k) COCl 2 (k)
Biết rằng nồng độ cân bằng của CO là 0,20mol/l và của Cl 2 là 0,30mol/l và hằng số cân bằng là 4 Nồng độ cân bằng của COCl 2 ở một nhiệt độ nào đó của phản ứng là:
A 0,024 (mol/l) B 0,24 (mol/l) C 2,400 (mol/l) D, 0,0024 (mol/l).