Lớp electron lớp ngoài cùng có 7e Câu 6: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion nguyên tử clo đã: Câu 7: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây.. Nước
Trang 1NHÓM HALOGEN
Câu 1: Những nguyên tố ở nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5?
Câu 2: Các nguyên tử halogen đều có:
Câu 3: Các nguyên tố trong nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên?
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các nguyên tố halogen?
A Nguyên tử có khả năng thu thêm electron
B Tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực
C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
D Lớp electron lớp ngoài cùng có 7e
Câu 6: Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion nguyên tử clo đã:
Câu 7: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi sắt nóng đỏ cháy trong khí Cl2?
C 3Fe + 4Cl2 → FeCl2 + 2FeCl3 D Tất cả đều sai
Câu 9: Sợi dây đồng nóng đỏ cháy sáng trong bình chứa khí A A là khí nào sau đây?
Câu 10: Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Câu 11: Clo không phản ứng với chất nào sau đây:
Câu 12: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kỳ điều kiện nào?
Câu 13: Trong phản ứng: Cl2 + H2O → HCl + HClO phát biểu nào sau đây đúng:
A Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa
B Clo chỉ đóng vai trò là chất khử
C Clo vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò là chất khử
D Nước đóng vai trò là chất khử
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, khí Clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
Câu 15: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm?
Câu 16: Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng phản ứng nào sau đây?
A.2NaCl ñpnc Na + Cl2 B 2NaCl + 2H O 2 ñpddm.n H + 2NaOH + Cl2 2
C 2HCl ñpnc H + Cl2 2 D F2 + 2NaCl→ 2NaF + Cl2
Câu 17: Khi clo hóa 3(g) hỗn hợp bột đồng và sắt cần 1,4 lít khí Cl2 (đktc) Thành phần % khối lượng của đồng trong hỗn hợp ban đầu bằng bao nhiêu?
Câu 18: Đổ dung dịch kiềm vào dung dịch chứa 5,715 muối sắt clorua thu được 4,050g kết tủa sắt hiđroxit Số oxi hóa của sắt trong muối clorua đó là bao nhiêu?
Câu 19: Bao nhiêu gam clo đủ để tác dụng với kim loại nhôm tạo thành 26,7 (g) AlCl3?
Câu 20: Thu được bao nhiêu mol Cl2 khi cho 0,2 mol KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư:
Trang 2Câu 21: Câu nào sau đây giải thích đúng về sự tan nhiều của khí HCl trong nước?
Câu 22: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?
C Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 D NaCl + H2SO4
o
t
Câu 23: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A 4HCl + MnO2
o t
MnCl2 + Cl2 + 2H2O B 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO t o
Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế clo người ta dùng MnO2 với vai trò là:
Câu 25: Cho 15,8 (g) KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl đậm đặc Thể tích khí Cl2 (đktc) thu được là:
Câu 26: Một mol chất nào sau đây khi tác dụng hết với dung dịch HCl đặc cho lượng clo lớn nhất?
Câu 27: Đổ dung dịch chứa 40(g) KOH vào dung dịch chứa 40(g) HCl Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì quỳ tím chuyển sang màu nào?
Câu 28: Dung dịch HCl bão hòa ở 0oC có nồng độ là 45,15% và khối lượng riêng là 1,22g/cm3 Hỏi nồng độ mol của dung dịch
là bao nhiêu?
Câu 29: Cho 20(g) hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1(g) khí H2 bay ra Có bao nhiêu gam muối clorua tạo ra trong dung dịch ?
Câu 30: Cho 3 dung dịch chứa các muối riêng biệt: Na2SO4, Na2SO3, Na2CO3 Cặp thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết từng muối?
Câu 31: Có 5 dung dịch của 5 chất là: Na2CO3, Na2SO3, Na2S, Na2SO4, Na2SiO3 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 5 dung dịch trên?
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch Pb(NO3)2 C dung dịch HCl D dung dịch BaCl2
Câu 32: Cần phải lấy bao nhiêu (g) NaCl cho tác dụng với axit sunfuric đặc để có được 50(g) dung dịch HCl 14,6%?
Câu 33: Trong phản ứng: Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O Clo đóng vai trò nào sau đây?
Câu 34: Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O Phát biểu nào sau đây đúng đối với các nguyên tử Clo?
Câu 35: Clorua vôi là loại muối nào sau đây?
A Muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axít B Muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axít
C Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axít D Clorua vôi không phải là muối
Câu 36: Trong số các hợp chất của clo sau đây thì hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 37: Trong số các axit có oxi của clo thì axit nào có tính axit mạnh nhất?
Câu 38: Axit cloric có công thức nào sau đây?
Câu 39 : Axit hipoclorơ có công thức nào sau đây?
Câu 40: Axit clorơ có công thức nào sau đây?
Câu 41: Axit pecloric có công thức nào sau đây?
Câu 42: Số oxi hóa của clo trong axit pecloric HClO4 là giá trị nào sau đây?
Trang 3Câu 43: Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: một dung dịch loãng, nguội và một dung dịch đậm đặc đun nóng tới
100oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
đi qua hai dung dịch tỉ lệ nào sau đây?
A 5
6
10
Câu 44: Tỉ khối của clo so với flo là giá trị nào sau đây?
Câu 45: Đầu que diêm có chứa KClO3 và As2S3 Tên của hai hợp chất này là:
Câu 46: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?
Câu 47: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO
-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì?
Câu 48: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
Câu 49: Cho 1,84 lít (đktc) hiđroclorua qua 50ml dung dịch AgNO3 8% (D = 1,1g/ml) Nồng độ của chất tan HNO3 trong dung dịch thu được là bao nhiêu?
Câu 50: 50(g) khí clo có thể tích (đktc) bao nhiêu?
Câu 51: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F, O, N, Cl Phân tử nào sau đây có liên kết phân cực nhất?
Câu 52: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
Câu 53: Câu nào sau đây sai khi nói về flo:
Câu 54: Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?
Câu 55: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tự oxi hóa – khử?
Câu 56: Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom, phản ứng nào sau đây chứng minh điều đó?
C Br2 + 2KClO3 → Cl2 + 2KBrO3 D Cl2 + 2KBrO3 → Br2 + 2KClO3
Câu 57: Cho phản ứng: H2SO3 + Br2 +H2O → H2SO4 + X Hỏi X là chất nào sau đây?
Câu 58: Brom bị lẫn tạp chất là clo Để thu được brom tinh khiết cần làm cách nào sau đây?
A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B Dẫn hỗn hợp đi qua nước
Câu 59: Halogen có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,52 Halogen đó là chất nào?
Câu 60: Cho phản ứng: SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 Ở phản ứng trên, Brom đóng vai trò là chất nào sau đây:
Câu 61: Đổ dung dịch chứa 1 (g) HBr vào dung dịch chứa 1(g) NaOH Dung dịch thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào sau đây?
Câu 62: Có 4 chất bột màu trắng là: vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O), bột đá vôi (CaCO3) Chỉ dùng chất nào dưới đây để nhận biết được bột gạo?
Câu 63: Brom và iot có nhiều số oxi hóa như clo là do nguyên nhân nào sau đây?
A Nguyên tử brom, iot còn nhiều obitan d trống
B Nguyên tử brom, iot có nhiều electron ở lớp ngoài cùng
C Brom và iot là những chất oxi hóa mạnh nên phản ứng theo nhiều kiểu khác nhau
D Cả A, B, C
Câu 64: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu vàng đậm hơn?
Trang 4A HF B HCl C HBr D HI
Câu 65: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Câu 66: Halogen nào thể hiện tính khử rõ nhất?
Câu 67: Bao nhiêu gam clo tác dụng với dung dịch KI dư để tạo nên 25,4 (g) I2?
Câu 68: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử?
Câu 69: Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?
Câu 70: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Câu 71: Cặp chất khí nào trong số các cặp chất khí sau có thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp ?
Câu 72: dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tính khử của các ion halogen tăng dần?
A F- < Cl -< Br- < I- B I- < Br- < Cl- < F- C Br- < I- < Cl- < F- D Cl- < F- < Br- < I
-Câu 73: Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là:
Câu 74: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?
A HI > HBr> HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI
C HCl > HBr > HI > HF D HCl > HBr > HF > HI
Câu 75: Chọn câu đúng khi nói về phản ứng của các đơn chất halogen với nước:
A Flo có tính oxi hóa rất mạnh, oxi hóa mãnh liệt nước
B Clo có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa nước
C Brom có tính oxi hóa mạnh, tuy kém flo và clo nhưng cũng oxi hóa được nước
D Iot có tính oxi hóa mạnh, tuy kém flo, clo, brom nhưng cũng oxi hóa được nước
Câu 76: Iot bị lẫn tạp chất là NaI Chọn cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất một cách thuận tiện nhất?
C Hòa tan vào nước rồi tác dụng với dung dịch Br2 D Đun nóng để iot thăng hoa sẽ thu được iot tinh khiết
Câu 77: Clo hóa rắn ở -100,980C Clo rắn thuộc loại tinh thể nào?
Câu 78: Câu nào đúng?
A Hợp chất hiđro halogenua ít tan trong nước B Các halogen đều là các pk có tính oxi hóa mạnh
Câu 79: Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu vì:
Câu 80: Câu nào sai khi nói về phân tử hiđroclorua?
A Phân tử HCl được tạo thành khi H2 phản ứng với Cl2 có ánh sáng
B Liên kết giữa hiđro và clo là liên kết cộng hóa trị không cực
C Liên kết giữa hiđro và clo là liên kết cộng hóa trị có cực
D Hiđroclorua tan nhiều trong nước
Câu 81: Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn thu được:
Câu 82: Trong phương trình: 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O KMnO4 đóng vai trò:
Câu 83: Cho các chất: KCl, CaCl2, H2O, MnO2, H2SO4 đặc, HCl Để tạo thành khí clo thì phải trộn theo phương án nào?
A KCl với H2O và H2SO4 đặc B CaCl2 với H2O và H2SO4 đặc
C KCl hoặc CaCl2 với MnO2 và H2SO4 đặc D CaCl2 với MnO2 và H2O
Câu 84: Khi cho 15,8 (g) kali pemanganat tác dụng với axit clohiđric đậm đặc thì thể tích clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 85: Điện phân nóng chảy a (g) một muối A tạo bởi kim loại M và một halogen thu được 0,896 lít khí nguyên chất ở điều kiện tiêu chuẩn Cũng a (g) A trên, nếu hòa tan vào 100ml dung dịch HCl 1M rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 25,83 (g) kết tủa Tên halogen đó là:
Trang 5Câu 86: Khi mở lọ đựng khí HCl thấy có khói trắng Khói này là:
C Axit dạng sương mù do khí HCl hấp thụ hơi nước D HCl phân hủy thành H2 và Cl2
Câu 87: Phương trình phản ứng thể hiện tính khử của HCl là:
C 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O D Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
Câu 88: Số oxi hóa của clo trong phân tử CaOCl2 là:
Câu 89: Cho HCl vào clorua vôi thu được:
Câu 90: Tìm câu sai:
A Brom và iot là những chất oxi hóa mạnh nhưng kém clo B Brom và iot phản ứng trực tiếp với nhiều kim loại
Câu 91: Cho 3 phản ứng sau:
Cl +2KBr 2KCl+Br (3) H2 + Br2 → 2HBr Phản ứng nào chứng tỏ Brom là chất oxi hóa kém clo?
Câu 92: Dãy khí nào sau đây (từng chất một) làm nhạt màu của dung dịch nước brom?
A CO2, SO2, N2, H2S B H2S, SO2, N2, NO C SO2, H2S D CO2, SO2, NO2
Câu 93: Các dung dịch không có nhãn: KF, KCl, KBr, KI Dùng lần lượt các hóa chất trong phương án nào sau đây để nhận biết?
A Dung dịch AgNO3, nước brom, khí clo B Nước brom, khí clo, dung dịch AgNO3
Câu 94: Cho một luồng khí ozon qua dung dịch KI Thuốc thử dùng để nhận biết sản phẩm của phản ứng trên là:
Câu 95: Có 3 lọ mất nhãn chứa riêng biệt HCl, NaCl, HNO3 Chọn hóa chất cần dùng và thứ tự thực hiện để nhận biết các chất:
Câu 96: Nguyên nhân nguyên tử flo có năng lượng ion hóa lớn hơn so với nguyên tử oxi vì nguyên tử flo có:
A Điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B Điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính nguyên tử lớn hơn
C Điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính nguyên tử nhỏ hơn
D Điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nguyên tử lớn hơn
Câu 97: Ở điều kiện phòng thí nghiệm, đơn chất nào có cấu tạo mạng tinh thể phân tử?
Câu 98: Những cấu hình electron nguyên tử nào là của 2 nguyên tố đầu trong nhóm VIIA ( nhóm halogen)?
C 1s22s22p5 và 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p5
Câu 99: Nguyên tố clo có số oxi hóa +3 trong các hợp chất:
Câu 100: Nguyên tử 199F có tổng số hạt proton và nơtron trong hạt nhân là:
Câu 101: Cho biết công thức cấu tạo của HF là H-F Cặp electron trong liên kết giữa nguyên tử hiđro và flo bị hút lệch về phía nguyên tử:
Câu 102: Trong phản ứng: 6KI + 2KMnO4 + 4H2O → 3I2 + 2MnO4 + 8KOH Nguyên tố nào bị oxi hóa?
A Nguyên tố K vì số oxi hóa của nó tăng sau phản ứng B Nguyên tố Mn vì số oxi hóa của nó giảm sau phản ứng
C Nguyên tố O vì số oxi hóa của nó giảm sau phản ứng D Nguyên tố I vì số oxi hóa của nó tăng sau phản ứng
Câu 103: Hợp chất nào có chứa nguyên tố oxi có số oxi hóa +2?
Câu 104: Axit mạnh nhất là:
Câu 105: Axit có tính oxi hóa mạnh nhất là:
Câu 106: Cho phản ứng: Cl2 (k) + 2NaOH (dd) → NaCl (dd) + NaClO (dd) + H2O (l) Clo có vai trò là:
Trang 6Câu 107: Ion nào không bị oxi hóa bằng những chất hóa học?
-Câu 108: Ion nào có tính khử mạnh nhất?
-Câu 109: Một trong những phản ứng nào sau đây sinh ra khí hiđro clorua?
Câu 110: Cho phản ứng: 2FeCl2 (dd) + Cl2 (k) → 2FeCl3 (dd)
Trong phản ứng này xảy ra:
A Ion Fe2+ bị khử và nguyên tử Cl bị oxi hóa B Ion Fe3+ bị khử và Ion Cl- bị oxi hóa
C Ion Fe2+ bị oxi hóa và nguyên tử Cl bị khử D Ion Fe3+ bị oxi hóa và ion Cl- bị khử
Câu 111: Dung dịch X không màu tác dụng với dung dịch bạc nitrat, sản phẩm có chất kết tủa màu vàng X là chất nào sau đây?
Câu 112: Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm VIIA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần?
A Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần B Ái lực electron của các nguyên tử các nguyên tố giảm dần
C Độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố giảm dần D Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần
Câu 113: Clo tác dụng với sắt theo phản ứng: 2Fe (r) + 3Cl2 (k) → 2FeCl3 (r) Tính khối lượng FeCl3 có thể điều chế được nếu
có 0,012 mol Fe và 0,020 mol Cl2 tham gia
Câu 114: Điều chế clo trong phòng thí nghiệm bằng cách dùng MnO2 oxi hóa HCl Trong phản ứng này, số phân tử HCl bị oxi hóa thành khí clo và số phân tạo muối clorua là:
Câu 115: Cho phương trình hóa học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl Vai trò các chất tham gia phản ứng là:
A Brom là chất oxi hóa, clo là chất khử B Brom là chất bị oxi hóa, clo là chất khử
C Clo là chất bị oxi hóa, brom là chất bị khử D Clo là chất oxi hóa, brom là chất bị khử
Câu 116: Cho phương trình hóa học: 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O Trong 10 phân tử HNO3 tham gia phản ứng, số phân tử bị khử và số phân tử tạo muối nitrat là:
Câu 117: Trong số các hợp chất hiđro halogenua, hợp chất có tính khử mạnh nhất là:
Câu 118: Cho phương trình hóa học: 2HI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + I2 + 2HCl Cho biết:
Câu 119: Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí clo?
C Dùng K2SO4 oxi hóa HCl D Dùng K2Cr2O7 oxi hóa HCl
Câu 120: Cho phương trình hóa học: 6FeSO2 + KClO3 + 3H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + KCl + 3H2O Vai trò các chất tham gia phản ứng là:
A FeSO4 là chất oxi hóa B FeSO4 là chất khử C KClO3 là chất oxi hóa D KClO3 là chất khử
Câu 121: Cho phương trình hóa học: KIO3 + 5KI + H2SO4 → 3I2 + 3K2SO4 +3H2O
Câu nào sau đây không đúng với tính chất các chất?
A KIO3 là chất oxi hóa, KI là chất khử B KIO3 là chất bị khử, Ki là chất bị oxi hóa
C KI bị oxi hóa thành I2, KIO3 bị khử thành I2 D KIO3 là chất khử, KI là chất oxi hóa
Câu 122: Các phản ứng hóa học sau là phản ứng oxi hóa – khử, trừ phản ứng:
Câu 123: Những thí nghiệm sau cho biết:
HBr (dd) + H2SO4 (đặc) → Br2 (l) + SO2 (k) + H2O (1) HCl (dd) + H2SO4 (đặc): không xảy ra phản ứng Nhận xét nào sau đây là không đúng?
C HCl có tính khử mạnh hơn HBr D H2SO4 oxi hóa được HBr, nhưng không oxi hóa được HCl
Câu 124: Những thí nghiệm cho biết:
2HBr (dd) + H2SO4 (đặc) → Br2 (l) + SO2 (k) + 2H2O 8HI (dd) + H2SO4 (đặc) → 4I2 (l) + H2S (k) + 4H2O Nhận xét nào sau đây là không đúng?
H SO thành S O4 2 B HI khửH SO2 64thành H S22
Câu 125: Có những phản ứng hóa học sau:
2NaBr (dd) + Cl2 (k) → 2NaCl (dd) + Br2(1) 2NaI (dd) + Br2 (k) → 2NaBr (dd) + I2(2)
Trang 7Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Clo có tính oxi hóa mạnh hơn Brom
B Brom có tính oxi hóa mạnh hơn Iot
C Iot có tính oxi hóa mạnh hơn brom, brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot
D Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom, brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot
Câu 126: Khi đun nóng, kali clorat đồng thời bị phân hủy theo phản ứng (1) và phản ứng (2)
Câu nào diễn tả đúng nhất về tính chất của KClO3?
C KClO3 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D KClO3 không có tính oxi hóa, không có tính khử
Câu 127: Trừ flo, nguyên tử clo, brom, iot ở trạng thái kích thích có thể có số electron độc thân là:
Câu 128: Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn:
Câu 129: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?
Câu 130: Sục một lượng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaI và NaBr, chất được giải phóng là:
Câu 131: Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl3)?
Câu 132: Clo tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl3)?
Câu 133: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo vừa chất oxi hóa, vừa là chất khử (phản ứng oxi hóa khử)?
A Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4 B Cl2 + H2O → HCl + HClO
Câu 134: Câu nào sai trong các câu sau đây?
A Clo tác dụng với dung dịch kiềm
B Clo có tính chất đặc trưng là tính khử mạnh
C Clo là phi kim rất hoạt động, là chất oxi hóa mạnh, trong một số phản ứng clo thể hiện tính khử
D Có thể điều chế được các hợp chất của clo, trong đó số oxi hóa của clo là -1, +1, +3, +5, +7
Câu 135: Nguyên tắc chung để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:
C Cho các chất chứa ion Cl- tác dụng với các chất oxi hóa mạnh D Điện phân các muối clorua
Câu 136: Khí hiđro clorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn (NaCl rắn) tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 137: Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch?
Câu 138: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây?
Câu 139: Clorua vôi có công thức là:
Câu 140: Điều chế clorua vôi bằng cách đun nóng nhẹ (ở 30oC)
Câu 141: Clorua vôi được sử dụng nhiều hơn nước Gia-ven vì:
Câu 142: Cho 31,84 (g) hỗn hợp muối NaX và NaY (X và Y là halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34 (g) kết tủa Công thức của các muối là:
Câu 143: Để phân biệt dung dịch natriflorua và dung dịch natri clorua, người ta có thể dùng chất thử nào trong các chất sau đây:
Câu 144: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Br2?
Câu 145: Trong các chất sau đây, chất nào để nhận biết hồ tinh bột?
Trang 8Câu 146: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với iot?
Câu 147: Câu nào sai trong các câu sau đây?
A các hiđro halogenua có tính khử tăng dần từ HI đến HF
B các axit halogenhiđric là axit mạnh (trừ axít HF)
C các hiđro halogenua khi sục vào nước tạo thành axit
D Tính axit của HX ( X là halogen) tăng dần từ HF đến HI
Câu 148: Trong muối natri clorua có lẫn tạp chất natri iotua Để loại bỏ tạp chất đó, người ta cho muối đó vào:
Câu 149: Muối bạc halogenua tan trong nước là muối nào sau đây?
Câu 150: Có 3 bình không ghi nhãn, mỗi bình đựng một trong các dung dịch NaCl, NaBr, NaI Dùng cặp thuốc thử nào sau đây
để xác định dung dịch chứa trong mỗi bình?
Câu 151: Để phân biệt được tất cả tất cả các dung dịch riêng biệt sau: NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3, NH4Cl, (NH4)2SO4
cần dùng hóa chất nào sau đây?
Câu 152: Trong những chất sau đây, chất nào không có tính tẩy màu?
Câu 153: Những chất rắn không tan được trong dung dịch HCl để tạo ra khí là:
Câu 154: Cho hai khí với tỉ lệ thể tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là:
Câu 155: Cho 10 (g) mangan đioxit tác dụng với axit clohiđric dư, đun nóng Thể tích khí thoát ra là:
Câu 156: Sục hết một lượng khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI đun nóng, ta thu được 1,17 (g) NaCl Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là:
Câu 157: Cho 12,1 (g) hỗn hợp hai kim loại A, B có hóa trị (II) không đổi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 0,2 mol H2 Hai kim loại đó là:
Câu 158: Cho hỗn hợp hai muối ACO3 và BCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí Số mol tiêu tốn hết là:
Câu 159: Cho 1,53 g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí (đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là:
Câu 160: Cho 10 (g) dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được 14,35 (g) kết tủa Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl phản ứng là:
Câu 161: Cho 50 (g) CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (D= 1,2 g/ml) Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là:
Câu 162: Khí clo oxi hóa dung dịch hiđro sunfua H2S cho một lớp lưu huỳnh trắng hơi vàng và hiđro clorua Để oxi hóa 1 lít H2S cần thể tích clo là:
Câu 163: Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ với 29,25 (g) NaCl đun nóng Khí thu được hòa tan vào 73 (g) H2O Nồng độ phần trăm dung dịch thu được là:
Câu 164: Hòa tan 2,24 lít khí hiđroclorua (đktc) vào 46,35 (g) nước thu được dung dịch HCl có nồng độ là:
Câu 165: Hai dung dịch axit HCl có nồng độ 10% và 3% Để thu được dung dịch mới có nồng độ 5% thì phải trộn chúng theo tỉ
lệ khối lượng là:
Câu 166: Khi trộn 200 ml dung dịch HCl 2M với 300 ml dung dịch HCl 4M thu được dung dịch mới có nồng độ là:
Câu 167: Nồng độ mol của dung dịch axit HCl 18% (D=1,09 g/ml) là:
Trang 9Câu 168: Khi cho 10,5 (g) NaI vào 50 ml dung dịch nước Br2 0,5 M, khối lượng NaBr thu được là:
Câu 169: Cho 2,06 (g) muối natri halogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO3 đủ thu được kết tủa (B) Kết tủa này sau khi phản ứng phân hủy hoàn toàn cho 2,16 (g) bạc Muối A là:
Câu 170: Để điều chế dung dịch axit flohiđric có nồng độ 38% (hiệu suất phản ứng là 80%), khối lượng CaF2 cần dùng là:
Câu 171: Hòa tan 4, 25 (g) một muối halogen của kim loại kiềm vào nước được 200 ml dung dịch A Lấy 10 ml dung dịch A cho phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 0,7175 (g) kết tủa Công thức muối đã dùng và nồng độ mol của dung dịch A là:
Câu 172: Hòa tan hoàn toàn 13 (g) một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 27,2 (g) muối khan Kim loại đã dùng là:
Câu 173: Hòa tan hết một lượng kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ, thu được một dung dịch muối có nồng độ 18,19% Kim loại đã dùng là:
Câu 174: Clo hóa hoàn toàn 1,96 (g) kim loại A được 5,687 (g) muối clorua tương ứng để hòa tan vừa đử 4,6 (g) hỗn hợp gồm kim loại A và một oxit của nó cần dùng 80 ml dung dịch HCl 2M, còn nếu cho luồng khí H2 dư đi qua 4,6 (g) hỗn hợp trên thì sau phản ứng thu được 3,64 (g) chất rắn X.Công thức oxit kim loại của A là:
Câu 175: Cho 26,6 (g) hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 50 (g) dung dịch Cho dung dịch trên tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 thu được 57,4 (g) kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng của muối trong hỗn hợp KCl, NaCl lần lượt là:
Câu 176: Cho 100(g) dung dịch gồm NaCl và NaBr có nồng độ bằng nhau tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch AgNO3 8% (khối lượng riêng D=1,0625 g/ml) Nồng độ phần trăm của hai muối NaCl và NaBr là:
Câu 177: Một mol chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư cho lượng khí clo nhiều nhất?
-NHÓM
OXI -Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm IVA là cấu hình nào sau đây?
Câu 2: Chất (phân tử, ion) nào sau đây chứa nhiều electron nhất?
Câu 3: Oxit nào sau đây là hợp chất ion?
Câu 4: Có dãy chất: H2O, H2S, H2Se, H2Te Độ bền của các nguyên tố hóa học trong dãy chất sau biế đổi như thế nào?
Câu 5: Người ta thu oxi bằng cách đẩy nước là do tính chất:
Câu 6: Chất nào sau đây có phần trăm khối lượng oxi lớn nhất?
Câu 7: Khí oxi điều chế được có lẫn hơi nước dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô?
Câu 8: Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào sau đây?
Câu 9: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là dạng nào sau đây?
Câu 10: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng chất nào sau đây?
Câu 11: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dd hỗn hợp gồm KI và hồ tinh bột, thấy màu xanh xuất hiện Đó là do:
Câu 12: Trong phản ứng: 2H2O2 → 2H2O + O2 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phân tử H2O2?
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Không là chất oxi hóa, khong là chất khử
Câu 13: Cho phản ứng: H2O2 + 2NH3 + MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4 Ở phản ứng này H2O2 đóng vai trò gì?
Trang 10A Là chất oxi hóa B Là chất khử
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Không là chất oxi hóa, không là chất khử
Câu 14: Cho phản ứng: 5H2O2 + 2KMnO4 + 3 H2SO4 → 5O2 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8 H2O
Ở phản ứng này H2O2 đóng vai trò gì?
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Không là chất oxi hóa, không là chất khử
Câu 15: Ở phản ứng nào sau đây H2O2 đóng vai trò là chất oxi hóa?
A 5H2O2 + 2KMnO4 + 3 H2SO4 → 5O2 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8 H2O
B 2NH3 + H2O2 + MnSO4 → (NH4)2SO4 + MnO2
C Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2
D 2H2O2
2 MnO
2H2O + O2
Câu 16: Ở phản ứng nào sau đây H2O2 đóng vai trò là chất khử?
C 2H2O2
2 MnO
Câu 17: Ở phản ứng nào sau đây H2O2 vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò là chất khử?
C 2H2O2
2 MnO
Câu 18: Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa học của hiđropeoxit H2O2?
C H2O2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D H2O2 không có tính oxi hóa, không có tính khử
Câu 19: Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa học của lưu huỳnh?
C Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Lưu huỳnh không có tính oxi hóa, không có tính khử Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 6,5(g) một mẫu lưu huỳnh không tinh khiết (có chứa tạp chất không cháy) trong oxi thu được 4,48 lít khí SO2 ở đktc Hỏi thể tích khí oxi (đktc) cần dùng là bao nhiêu lít?
Câu 21: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → H2SO4 + 2HCl
Điều nào sau đây dúng khi nói về số oxi hóa của lưu huỳnh?
Câu 22: Lưu huỳnh có các số oxi hóa nào?
Câu 23: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất có tính khử?
Câu 26: Chất nào sau đây chủ yếu thể hiện tính khử?
Câu 27: Cho phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Câu nào sau đây nói đúng về chất bị oxi hóa và chất bị khử ở phản ứng trên?
A Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử B Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa
C Lưu huỳnh bị khử và hiđro bị oxi hóa D Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oxi hóa
Câu 28: Cho sơ đồ của phản ứng: H2S + KMnO4 + H2SO4 → H2O + S + MnSO4 + K2SO4
Hệ số của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau:
Câu 29: Phân tử hay ion nào sau đây chứa nhiều electron nhất?
Câu 30: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Câu 31: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò chất khử?
A SO2 + 2NaOh → Na2SO3 + H2O B SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
C SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr D Cả A, B đều đúng
Câu 32: Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2 Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp vào dung dịch nào sau đây?
Câu 33: Phản ứng nào sau đây SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa?
A SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr B 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
V O t
2SO3
Câu 34: Khí NH3 có lẫn hơi nước, nên chọn chất nào sau đây để làm khô?