Số chất phản ứng được với NH3khí hoặc dung dịch là: 2/ Hỗn hợp A gồm Na và Al hoà tan hết trong lượng nước dư thu được a mol H2 và còn lại dd B gồm NaAlO2 và NaOH dư.. Kim loại R là: 1
Trang 1
TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA
MÃ Đ Ề: 04 (Đề có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ LẦN II NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN: HOÁ HỌC LỚP: 12 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)
-HỌ VÀ TÊN THÍ SINH: SBD: LỚP
1/ Trong các chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)2, CuCl2 Số chất phản ứng được với NH3(khí hoặc dung dịch) là:
2/ Hỗn hợp A gồm Na và Al hoà tan hết trong lượng nước dư thu được a mol H2 và còn lại dd B gồm NaAlO2 và NaOH dư B tác dụng với lượng tối đa dd HCl chứa b mol HCl Tỉ số a : b có giá trị là:
3/ Cho m gam hỗn hợp gồm MgCO3 và NaHCO3 tác dụng với HCl dư thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là:
4/ Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít(đktc) hỗn hợp hơi hai axit no, đơn chức mạch hở, đồng đẳng kế tiếp Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng NaOH dư thì thấy khối lượng bình tăng 6,82 gam Hai axit đó là:
a HCOOH và CH3COOH b C3H7COOH và C4H9COOH
c CH3COOH và C2H5COOH d C2H5COOH và C3H7COOH
5/ Anđehit đơn chức không no có CTPT C4H6O có mấy đồng phân là anđehit:
a 1 đồng phân b 2 đồng phân c 3 đồng phân d 4 đồng phân
6/ Cho 15 gam một anđehit tác dụng với 0,5 mol H2(Ni, t0C) được 15,8 gam hỗn hợp ancol và anđehit
dư Hiệu suất phản ứng là:
7/ Chất A có công thức R-NO2 Khử hoàn toàn 17,8 gam A bằng hiđro mới sinh thu được 7,2 gam nước A có công thức:
a C2H5NO2 b C3H5NO2 c C3H7NO2 d C6H5NO2
8/ Cho 4,32g kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch và 1,344 lít(đktc) khí N2O duy nhất Hỏi M là kim loại nào trong các kim loại sau:
9/ 3 muối X, Y, Z ,có công thức NH4HCO3, NaHCO3, NaHSO4 Trong đó: X làm xanh quì tím; Y làm
đỏ quì tím; Z không làm đổi màu quì tím Vậy X, Y, Z lần lượt là:
a NaHCO3, NaHSO4; NH4HCO3 b NaHSO4; NaHCO3, NH4HCO3
c NH4HCO3, NaHCO3, NaHSO4 d NaHCO3; NH4HCO3, NaHSO4
10/ Muối C6H5N2Cl (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5NH2 tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp(0 - 50C) Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2Cl (với hiệu suất 100%), lượng C6H5NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là:
a 0,1 mol và 0,3 mol b 0,1 mol và 0,1 mol c 0,1 mol và 0,2 mol d 0,1 mol và 0,4 mol 11/ Nhiệt phân hoàn toàn 20,2g một muối nitrat của kim loại R thu được 2,24 lít(đktc) khí không màu duy nhất bay ra Kim loại R là:
12/ Đun V lít hơi anđehit X với 3V lít khí hiđro (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra hiđro có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất X là anđehit:
Trang 2c Không no(chứa một nối đôi C=C), đơn chức d Không no(chứa một nối đôi C=C), hai chức 13/ Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO(dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Zvà một hỗn hợp hơi Y(có tỉ khối hơi so với hiđro
là 13,75) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng, sinh ra 64,8g Ag Giá trị của m là:
14/ Thổi từ từ CO2 vào dung dịch NaOH tới dư được dung dịch A Sau đó nhỏ từ từ dung dịch Ca(OH)2
vào dung dịch A tới dư Số phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên là:
15/ Hoà tan 2,4gam Mg trong HNO3 loãng dư được hỗn hợp gồm 0,04 mol NO và 0,01 mol
NxOy(không có sản phẩm khử nào khác) Công thức NxOy là:
16/ Hỗn hợp nào sau đây không phải là hỗn hợp nổ:
a KClO3 + KNO3 b KClO3 + P c KNO3 + S + C d KClO3 + S + C
17/ Trong các chất sau: Anđehit fomic, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất có thể
chuyển hoá trực tiếp thành glucozơ là:
18/ Cho 4,5gam một axit hai chức R(COOH)2 tác dụng với C2H5OH thu được hỗn hợp hai este và 1,62gam nước Tổng khối lượng hai este là:
19/ Trong các phản ứng giữa các chất sau:
1) NaHSO4 + Ba(HCO3)2 2) Ba(OH)2 + NH4HSO4 3) Na2CO3 + FeCl3 + H2O
4) H2SO4 + BaCO3 Số phản ứng vừa tạo kết tủa vừa tạo khí là:
20/ Hỗn hợp A nặng 3 gam gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn, được đem hoà tan trong nước thành dung dịch A Nếu thêm vào dung dịch A:
- Dung dịch chứa 0,15 mol HCl thì dung dịch thu được làm xanh quì tím
- Dung dịch chứa 0,25 mol HCl thì dung dịch thu được làm đỏ quì tím
Hai kim loại kiềm đó là:
21/ Cho m gam hỗn hợp a gồm hai ancol đơn chức cho tác dụng với Na dư sinh ra 0,025 mol H2 Mặt khác, khi đun m gam A với H2SO4 đặc 1400C tới hoàn toàn thì thu được 1,57gam hỗn hợp 3 ete Tìm giá trị của m:
22/ Chọn phát biểu đúng:
a Quá trình khử là quá trình một chất cho electron
b Trong nguyên tử, các electron chuyển động với tốc độ rất lớn với quĩ đạo hình tròn hoặc elip
c Obitan nguyên tử là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt của electron khoảng 90%
d Quá trình oxi hoá là quá trình một chất nhận electron
23/ Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,4 mol HCl vào dung dịch X gồm 0,2 mol Na3CO3 và 0,1 mol KHCO3 thì
số mol CO2 bay ra là:
24/ X, Y, Z là 3 hiđrocacbon trong số C2H2 , C2H4 , C2H6 Một hỗn hợp A gồm X + Y + Z Nếu tách X khỏi A thì còn hỗn hợp A1 có M = 26,5 u Nếu tách Y khỏi A thì còn hỗn hợp A2 có M = 28u Vậy X,
Y, Z lần lượt là:
a C2H6, C2H4 , C2H2 b C2H6, C2H2 , C2H4 c C2H4 , C2H6, C2H2 d C2H2 , C2H4 , C2H6
25/ Hoà tan 29,25gam NaCl trong nước thành 200gam dung dịch A Điện phân dung dịch A có màng ngăn xốp Sau điện phân thấy khối lượng dung dịch A chỉ còn 185,4gam Hiệu suất phản ứng điện phân là:
Trang 326/ Oxi hoá anđehit X bằng O2 thu được axit A Khử hoá anđehit X bằng H2 thu được ancol B
Biết A + B H SO dac2 4 ,
Este (C4H8O2) Công thức cấu tạo của este là:
a CH3COOC2H5 b HCOOC3H7 c C2H5COOCH3 d HCOOCH(CH3)2
27/ Phương trình hoá học nào dưới đây là đúng:
a FeCl3 + 3NaHCO3 Fe(OH)3 + 3CO2 + 3NaCl b MgO + C Mg + CO
c 2AlCl3 + 3H2S Al2S3 + 6HCl d Na2SO4 + Mg(CH3COO)2 MgSO4 + 2CH3COONa 28/ Có 4 phản ứng thuỷ phân: (1): CaC2 + H2O (2) : Al4C3 + H2O (3) : C2H5Cl + H2O
(4) : C2H5ONa + H2O Phản ứng xảy ra theo hai chiều thuận nghich là:
29/ Cho a gam FeS2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đun nóng thu được dung dịch chứa Fe3+, 2
4
SO ,
H+ và 2,24 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ khối đối với hiđro bằng 19,8 Xác định khối lượng a:
30/ Cho dung dịch chứa 0,1 mol Ba(AlO2)2 tác dụng với dung dịch H2SO4 thì lượng kết tủa tối đa sinh
ra là:
31/ Thuỷ phân hoàn toàn 6,4g một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức cần lớn hơn 4 gam NaOH Este đó là:
a HCOOCH3 b CH3COOC2H5 c HCOOC2H5 d CH3COOCH3
32/ Trong phân tử của clorua vôi CaOCl2, số oxi hoá của clo là:
33/ Có các dụng dịch có nồng độ 0,01M: X1 : KHSO4 X2: KHCO3 X3: KCl
X4: NaBr X5: KClO4 X6: KNO3 Chỉ dùng giấy quì tím, có thể nhận biết được dung dịch nào:
34/ Có thể nhận biết 4 dung dịch: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, HCl bằng một hoá chất là:
35/ Cho 2,16 gam Al hoà tan trong dung dịch H2SO4 được hỗn hợp 3 khí là H2, H2S, SO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 : 3 Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là:
36/ Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng vào dd ZnSO4 và điện cực Cu nhúng vào dd CuSO4 Sau một thời gian, pin đó phóng điện thì khối lượng :
a cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
b cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
c điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng
d điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm
37/ Hỗn hợp A gồm Al và Fe có M = a Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm, được hỗn hợp B có M = b
Quan hệ giữa a và b là:
38/ Điều nào sai trong các điều sau:
a Polime có thể tham gia phản ứng hoá học như cháy, thế, cộng
b Polime khó tan do có kích thước lớn
c Polime không có nhiệt độ nóng chảy cố định
d Tất cả các gluxit đều là polime
39/ Chỉ số axit của một chất béo là số miligam KOH để trung hoà axit béo tự do có trong 1 gam chất béo Để trung hoà 1,4 gam chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 0,1M Chất béo trên có chỉ số axit là:
40/ Hiđrocacbon có CTPT C6H12 có mấy đồng phân mạch cacbon vòng 3 cạnh:
a 6 đồng phân b 5 đồng phân c 4 đồng phân d 3 đồng phân
41/ Cho bari tác dụng với dung dịch chứa NH4
; Na; 2
3
CO
; 2 4
SO
, số phản ứng xảy ra là:
Trang 442/ Hiđrocacbon trong phân tử có 7 liên kết xich ma và 3 liên kết pi là:
a Buta - 1,3 - đien b Toluen c Vinyl axetilen d Stiren
43/ Có mấy este đơn chức có chung CTPT C5H10O2 :
44/ Cho m gam glixerol tác dụng với Na dư tạo ra V1 lít H2 m gam etanol tác dụng với Na dư tạo ra V2
lít H2 (Các thể tích khí ở cùng điều kiện) Tỷ số V1: V2 có giá trị là:
45/ Trong phản ứng: X + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Có bao nhiêu chất có thể là X trong các chất cho dưới đây: Fe ; FeO; Fe2O3 ; Fe3O4 ; Fe(OH)2 ; Fe(OH)3 ; FeS ; Fe(NO3)2:
46/ Dẫn xuất thế 1 nguyên tử clo của anken có CTPT C4H7Cl có bao nhiêu đồng phân hình học:
a 6 đồng phân b 3 đồng phân c 2 đồng phân d 8 đồng phân
47/ Cho 7,04 gam bột kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 đun nóng, thu được dung dịch A và 2,24 lít(đktc) hỗn hợp B gồm NO2 và NO có tỉ khối đối với hiđro bằng 18,2 M là kim loại:
48/ Cho 500 ml dung dịch H3PO4 25,57%(D = 1,15g/ml) tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28g/ml) thu được dung dịch A chứa muối nào:
a Na3PO4 b NaH2PO4 và Na2HPO4 c Na2HPO4 và Na3PO4 d Na2HPO4
49/ Trong sơ đồ phản ứng sau: CHC -CH3 HCl X1 HCl X2 XNaOH 3 , thì X3 là:(X1 , X2 , X3
là các sản phẩm chính)
a CH3-CO-CH3 b CH3-CHOH-CH2OH c C2H5CHO d CH3-CHOH-CH3
50/ Chỉ dùng quì tím có thể nhận biết được bao nhiêu chất trong các chất sau: C6H5NH2 ; CH3NH2 ;
H2N-CH2-COOH; HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH; C6H5OH:
-Lưu ý: Học sinh được sử dụng bảng HTHH các nguyên tố hoá học
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
¤ Đáp án của đề thi:Mã 04
1[ 4]d 2[ 4]a 3[ 4]c 4[ 4]c 5[ 4]d 6[ 4]d 7[ 4]c 8[ 4]c 9[ 4]a 10[ 4]b 11[ 4]a 12[ 4]a 13[ 4]c 14[ 4]d 15[ 4]c 16[ 4]a 17[ 4]d 18[ 4]b 19[ 4]d 20[ 4]b 21[ 4]a 22[ 4]c 23[ 4]b 24[ 4]a 25[ 4]b 26[ 4]a 27[ 4]a 28[ 4]b 29[ 4]b 30[ 4]c 31[ 4]a 32[ 4]d 33[ 4]b 34[ 4]b 35[ 4]d 36[ 4]c 37[ 4]a 38[ 4]d 39[ 4]b 40[ 4]a 41[ 4]c 42[ 4]c 43[ 4]d 44[ 4]c 45[ 4]a 46[ 4]b 47[ 4]b 48[ 4]c 49[ 4]a 50[ 4]d