1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu dai hoc lan 2 long chau sa

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đun nóng hỗn hợp X có H2SO4 đặc làm xúc tác thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 100%... X tác [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC

2012 - 2013 MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64;

Zn = 65; Br = 80; ; Ag = 108; Sn = 119;; Ba = 137; Pb = 207.

Câu 1: Cho 16,8 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hiđro và vinylaxetilen, tỉ khối của X sơ với heli bằng 3.

Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với heli bằng

5 Dẫn hỗn hợp Y qua bình đựng nước brom dư thấy phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng brom đã tham gia phản ứng?

Câu 2: Nguyên tố X có tổng số electron trong phân lớp p là 9 Nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản (p,

n, e) là 82, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 X và Y là các nguyên tố:

Câu 3: Cho 18,2 gam hỗn hợp X gỗm Al, Cu vào 100ml dung dịch Y chứa HNO3 2M và H2SO412M rồi đun nóng thu được dung dịch Z và 8,96 lit Khí M (đkc) gồm NO và SO2 (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác), tỉ khối của M so với H2 là 23,5 Tổng khối lượng chất tan trong dung dịch Z là:

Câu 4: Tơ visco, tơ axetat thuộc loại:

A Tơ tổng hợp B Tơ polieste C Tơ amit D Tơ nhân tạo

Câu 5: Trộn m gam dung dịch AlCl3 13,35% với m’ gam dung dịch Al2(SO4)3 17,1% thu được 350 gam dung dịch A trong đó số mol ion Cl– bằng 1,5 lần số mol SO42– Thêm 81,515 gam Ba vào dung dịch A thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 75,38 gam B 84,66 gam C 70,68 gam D 86,28 gam

Câu 6: Cho 0,96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,08M và H2SO4 0,2M sinh ra

V (lit ) một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A V có giá trị là :

A 0,1792 lit B 0,3584 lit C 0,448 lit D 0,336 lit

Câu 7: Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,25M Sục 2,24 lít (đktc) khí CO2 vào 100 ml dung dịch A ta thu được một kết tủa có khối lượng :

Câu 8: Câu nào sau đây không chính xác:

A Các halogen đầu có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.

B Trong các hợp chất các halogen đều có các mức oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.

C Halogen là những chất oxi hoá mạnh.

D Khả năng oxi hoá của các halogen giảm dần từ F2 đến I2.

Câu 9: Chất X có CTPT là C4H6O2Cl2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH2OHCOONa, etylenglycol và NaCl Công thức cấu tạo của X là:

A CH2Cl-COO-CH2-CH2Cl. B CH2Cl-COO-CHCl-CH3.

C CHCl2-COOCH2CH3. D CH3-COO-CHCl-CH2Cl.

Câu 10: Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng

dần lực bazơ là :

A (1) < (3) < (2) < (4) B (4) < (1) < (2) < (3).

C (3) < (2) < (1) < (4) D (2) < (3) < (1) < (4).

Câu 11: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên

men là 85% Nếu đem pha loãng ancol đó thành ancol 40o (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/cm3) thì thể tích dung dịch ancol thu được là

A 1225,1 lít B 1852,1 lít C 1812,1 lít D 1218,1 lít

Trang 2

Câu 12: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic Y, đều mạch hở và có cùng số

nguyên tử cacbon Tổng số mol của hỗn hợp M là 0,5mol (số mol X nhỏ hơn số mol Y) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thu được 33,6 lit khí CO2 (đkc) và 25,2g H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc

để thực hiện phản ứng Este hóa với hiệu suất là 75% Tính khối lượng Este thu được:

A 22,8 gam B 25,65 gam C 17,1 gam D 18,24 gam.

Câu 13: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có pH =2 là :

A 0,224 lít B 0, 336 lít C 0,15 lít D 0,448 lít

Câu 14: Hoà tan hết một lượng S và 0,01 mol Cu2S trong dung dịch HNO3 đặc nóng, sau khi phản

ứng hoàn toàn dung dịch thu được chỉ có 1 chất tan và sản phẩm khử là khí NO2 duy nhất Hấp thụ hết lượng NO2 này vào 200ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 15: Có 200 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng cường độ dòng điện 0,402A trong 4 giờ Sau khi điện phân xong thấy có 3,44 gam kim loại bám ở catot Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

A 0,1 M và 0,2 M B 0,2 M và 0,1 M C 0,2 M và 0,2 M D 0,1 M và 0,1 M

Câu 16: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3 , CuSO4 , AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm:

C Fe3O4 , CuO , BaSO4 D FeO , CuO , Al2O3

Câu 17: Hòa tan m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và còn 6,4 gam chất rắn không tan Cô cạn dung dịch X thu được 46,68 gam chất rắn khan Giá trị của m?

A 36,48 gam B 48,96 gam C 33.28 gam D 26,88 gam.

Câu 18: Thổi một luồng CO dư qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, ta thu được 2,32 g hỗn hợp kim loại Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 5g kết tủa trắng Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu?

Câu 19: Thủy phân hợp chất:

H2NCH(CH3)COHNCH2CH2COHNCH2COHNCH(C6H5)COOH thì thu được bao nhiêu  -Aminoaxi?

Câu 20: Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun

nóng

A but-2-en B but-2-ol C but-1-en D metylxiclopropan Câu 21: Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất sau giảm dần theo thứ tự

A axit axetic > ancol etylic > phenol > ancol benzylic

B ancol benzylic > ancol etylic > phenol > axit axetic

C axit axetic > phenol > ancol etylic > ancol benzylic

D phenol > ancol benzylic > axit axetic > ancol etylic

Câu 22: Cho các chất: dd HBr, dd NH3 , dd Br2, CuO, Mg, C2H5OH Axit nào sau đây đều có phản ứng với các chất đã cho?

A Axit axetic B Axit fomic C Axit acrylic D Axit stearic

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu

được 20,16 lít CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Công thức phân tử hai chất trong hỗn hợp A là:

Câu 24: Cho phản ứng: FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 +H2SO4 + NO + H2O Tổng hệ số cân bằng của

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dd NH3, sinh ra số mol Ag gấp 4 lần số mol X đã phản ứng Công

Trang 3

Câu 26: Thành phần chính của khí than ướt là:

A CO, CO2, H2, NO2 B CO, CO2, H2, N2 C CH4, CO2, H2, N2 D CO, CO2, NH3, N2

Câu 27: Cho hỗn hợp Fe+ Cu tác dụng với HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan Chất tan đó là:

Câu 28: Xà phòng hoá 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là :

Câu 29: Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Lượng kết tủa thu được

lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là:

A 0,04 mol và 0,05 mol B 0,02 mol và 0,03 mol

C 0,03 mol và 0,04 mol D 0,01 mol và 0,02 mol

Câu 30: Các anion đơn nguyên tử X–, Y2–, R2– lần lượt có số hạt mang điện là 19, 18, 34 Dãy sắp xếp

X, Y, R theo thứ tự giảm dần của tính phi kim là :

A X>Y>R B R>X>Y C R>Y>X D X>R>Y

Câu 31: X là α-aminoaxit mạch thẳng Biết rằng, 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch

HCl 0,125M, thu được 1,835 gam muối Mặt khác, nếu cho 2,940 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thu được 3,820 gam muối Tên gọi của X là

A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin.

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra

13,44 lit khí H2 (đktc) Còn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lit khi NO (đktc) (sản phẩm không tạo ra NH4+)

A 3,36 (lit) B 8,96 (lit) C 4,48 (lit) D 17,92 (lit).

Câu 33: Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna A, B, C là những chất nào.

A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO.

B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2

C C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH

D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là

A CH3COOH; C2H5COOH. B HCOOH; CH3COOH.

C C2H5COOH; C3H7COOH . D C2H7COOH; C4H9COOH.

Câu 35: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: H2(k) + Cl2(k) ⇌ 2HCl , ΔH<0

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng:

A Nồng độ H2 B Áp suất C Nồng độ Cl2 D Nhiệt độ

Câu 36: Este đơn chức X có tỉ khối so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là.’

A CH2=CH-CH2-COOCH3 B CH2=CH- COO-CH2-CH3

C CH3-CH2-COO-CH=CH2 D CH3-COO-CH=CH-CH3

Câu 37: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 38: Xà phòng hoá một este no, đơn chức X bằng NaOH thu được chất hữu cơ Y duy nhất chứa

Na Cô cạn dung dịch, nung với vôi tôi xút thu được một ancol Z và một muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích là 3:2 Công thức phân tử của X là:

Câu 39: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy

gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

Trang 4

A Y, T, X, Z B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D T, Z, Y, X.

Câu 40: Chất X có CTPT là C7H8O X tác dụng với NaOH cho muối và nước X tác dụng với dung dịch Br2 cho kết tủa Y có CTPT C7H5OBr3 Tên của X là:

Câu 41: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe3O4 + dung dịch HI (dư)  X + Y + H2O Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hoá Các chất X và Y là:

A FeI3 và I2 B Fe và I2. C FeI3 và FeI2 D FeI2 và I2

Câu 42: Đun nóng 13,875 gam một ankyl clorua Y với dung dịch NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa

phần còn lại bằng dung dịch HNO3, nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa CTPT của Y là

Câu 43: E là hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức, công thức phân tử là C6H8O4 Thủy phân E (xúc tác axit) thu được ancol X và 2 axit cacboxylic Y, Z có công thức phân tử là CH2O2 và C3H4O2. Ancol X là:

A ancol etylic B etylen glicol C ancol anlylic D ancol metylic.

Câu 44: Hòa tan hoàn tòan 16,2g một kim loại chưa rõ hóa trị bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lít đktc hỗn hợpA nặng 7,2g gồm N2 và NO Kim loại đã cho là:

Câu 45: Quá trình xảy ra ở điện cực catot của bình điện phân dung dịch CuCl2 là :

A Cu2+ + 2e  Cu B Cu  Cu2+ + 2e C Cl- -1e  Cl D Cl + 1e  Cl

-Câu 46: Hoà tan hoàn toàn 0,8125g một kim loại hoá trị II và dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,28 lít khí SO2 (đktc).Kim loại đã dùng là:

Câu 47: Để xà phòng hóa hoàn 1,51 gam một chất béo cần dùng 45ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số

xà phòng hóa chất béo là:

Câu 48: Chọn phát biểu không đúng?

A Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dd HCl; Cr2O3 tác dụng được với dd NaOH

B Hợp chất Cr ( II) có tính khử đặc trưng, còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh

C Thêm dd kiềm vào dd muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

D Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính.

Câu 49: Cho 8,50 gam hỗn hợp Na và K tác dụng hết với nước thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch Fe2(SO4)3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 50: X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoaxit A,trong phân tử A có 1(-NH2) + 1(-COOH) ,no,mạch hở.Trong A oxi chiếm 42,67% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường axit thì thu được 28,35(g) tripeptit; 79,2(g) đipeptit và 101,25(g) A Giá trị của m là?

- Thí sinh không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

- HẾT

Ngày đăng: 12/07/2021, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w