1/ Hoà tan mgam Al2SO43 vào nước được dung dịch B, chia B thành hai phần bằng nhau.. Tiến hành hai thí nghiệm sau: - Cho phần 1 tác dụng hoàn toàn với 60ml dung dịch KOH 2M thu được 2a g
Trang 1
TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA
MÃ Đ Ề: 01 (Đề có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐH – CĐ LẦN II NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN: HOÁ HỌC LỚP: 12 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)
-HỌ VÀ TÊN THÍ SINH: SBD: LỚP
1/ Hoà tan mgam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch B, chia B thành hai phần bằng nhau Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Cho phần 1 tác dụng hoàn toàn với 60ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa
- Cho phần 2 tác dụng hoàn toàn với 120 ml dung dịch KOH 2M thu được a gam kết tủa Giá trị của m là:
2/ Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít(đktc) hỗn hợp hơi hai axit no, đơn chức mạch hở, đồng đẳng kế tiếp Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng NaOH dư thì thấy khối lượng bình tăng 6,82 gam Hai axit đó là:
a C3H7COOH và C4H9COOH b C2H5COOH và C3H7COOH
c CH3COOH và C2H5COOH d HCOOH và CH3COOH
3/ Cho dung dịch chứa 0,1 mol Ba(AlO2)2 tác dụng với dung dịch H2SO4 thì lượng kết tủa tối đa sinh
ra là:
4/ Hỗn hợp nào sau đây không phải là hỗn hợp nổ:
a KClO3 + KNO3 b KClO3 + P c KNO3 + S + C d KClO3 + S + C
5/ Đốt cháy hết một lượng hiđrocacbon thơm là đồng đẳng của benzen thì thu được 3,96 gam CO2 và 1,08 gam H2O Hỏi có bao nhiêu hợp chất thơm thoả mãn điều kiện đó:
6/ Trong phản ứng: X + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Có bao nhiêu chất có thể là X trong các chất cho dưới đây:
Fe ; FeO; Fe2O3 ; Fe3O4 ; Fe(OH)2 ; Fe(OH)3 ; FeS ; Fe(NO3)2:
7/ Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO(dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Zvà một hỗn hợp hơi Y(có tỉ khối hơi so với hiđro
là 13,75) Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng, sinh ra 64,8g Ag Giá trị của m là:
8/ Để hoà tan hết 10,08g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng vừa đủ 42 ml dung dịch hỗn hợp axit HCl 3M và H2SO4 1,5M Hỏi đó là oxit của kim loại nào:
9/ Hỗn hợp A gồm Al4C3 và CaC2 A hoà tan hết trong nước, được hỗn hợp khí có tỉ lệ số mol CH4 và
C2H2 bằng 0,75 Phần trăm theo khối lượng các chất trong A là:
10/ Cho 4,32g kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch và 1,344 lít(đktc) khí N2O duy nhất Hỏi M là kim loại nào trong các kim loại sau:
11/ Chất hữu cơ có CTPT C2H2On có thể tác dụng với AgNO3/NH3 Chọn đáp án chính xác nhất của n
là :
Trang 212/ Cho sơ đồ chuyển hoá: C2H5OH X C2H5OH Trong các chất sau: C4H6; CH3CHO;
CH3COOH; C2H4; C2H5ONa; (C2H5)2O; C2H5Cl; CH3COOC2H5 , số chất X có thể là:
13/ Đun V lít hơi anđehit X với 3V lít khí hiđro (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra hiđro có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất X là anđehit:
c Không no(chứa một nối đôi C=C), đơn chức d No, hai chức
14/ Cho bari tác dụng với dung dịch chứa NH4
; Na; 2
3
; 2 4
SO
, số phản ứng xảy ra là:
15/ Bốn anken có cùng CTPT là C6H12 : CH3-CH2 - CH=CH-CH2-CH3 (1); (CH3)2C=C(CH3)2 (2) ;
CH2=CH-CH2-CH2-CH2-CH3 (3); CH3-CH=C(CH3)-CH2-CH3 (4) Chất vừa có đồng phân hình học vừa tuân theo qui tắc Măccôpnhicôp trong phản ứng hoá học là:
16/ Hiđrocacbon trong phân tử có 7 liên kết xich ma và 3 liên kết pi là:
a Vinyl axetilen b Stiren c Buta - 1,3 - đien d Toluen
17/ Cho m gam hỗn hợp a gồm hai ancol đơn chức cho tác dụng với Na dư sinh ra 0,025 mol H2 Mặt khác, khi đun m gam A với H2SO4 đặc 1400C tới hoàn toàn thì thu được 1,57gam hỗn hợp 3 ete Tìm giá trị của m:
18/ Trong phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá là:
19/ Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO(dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro
là 15,5 Giá trị của m là:
20/ Thuỷ phân hoàn toàn 6,4g một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức cần lớn hơn 4 gam NaOH Este đó là:
a HCOOC2H5 b CH3COOCH3 c CH3COOC2H5 d HCOOCH3
21/ Trong các phản ứng giữa các chất sau:
1) NaHSO4 + Ba(HCO3)2 2) Ba(OH)2 + NH4HSO4 3) Na2CO3 + FeCl3 + H2O 4) H2SO4 + BaCO3
Số phản ứng vừa tạo kết tủa vừa tạo khí là:
22/ Trong các chất sau: Anđehit fomic, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất có thể chuyển hoá trực tiếp thành glucozơ là:
23/ Hỗn hợp A nặng 3 gam gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn, được đem hoà tan trong nước thành dung dịch A Nếu thêm vào dung dịch A:
- Dung dịch chứa 0,15 mol HCl thì dung dịch thu được làm xanh quì tím
- Dung dịch chứa 0,25 mol HCl thì dung dịch thu được làm đỏ quì tím
Hai kim loại kiềm đó là:
24/ Trong các chất sau: Cu, CuO, Cu(OH)2, CuCl2 Số chất phản ứng được với NH3(khí hoặc dung dịch) là:
25/ Trong sơ đồ: X + O2 A ; X + H2 B ; A + B X + H2O Thì X là:
26/ 3 muối X, Y, Z ,có công thức NH4HCO3, NaHCO3, NaHSO4 Trong đó: X làm xanh quì tím; Y làm
đỏ quì tím; Z không làm đổi màu quì tím Vậy X, Y, Z lần lượt là:
Trang 3a NaHSO4; NaHCO3, NH4HCO3 b NaHCO3, NaHSO4; NH4HCO3
c NH4HCO3, NaHCO3, NaHSO4 d NaHCO3; NH4HCO3, NaHSO4
27/ Muối C6H5N2Cl (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5NH2 tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp(0 - 50C) Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2Cl (với hiệu suất 100%), lượng C6H5NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là:
a 0,1 mol và 0,1 mol b 0,1 mol và 0,2 mol c 0,1 mol và 0,4 mol d 0,1 mol và 0,3 mol 28/ Có thể nhận biết 4 dung dịch: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, HCl bằng một hoá chất là:
29/ Thổi từ từ CO2 vào dung dịch NaOH tới dư được dung dịch A Sau đó nhỏ từ từ dung dịch Ca(OH)2
vào dung dịch A tới dư Số phản ứng xảy ra trong thí nghiệm trên là:
30/ Chỉ dùng quì tím có thể nhận biết được bao nhiêu chất trong các chất sau: C6H5NH2 ; CH3NH2 ;
H2N-CH2-COOH; HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH; C6H5OH:
31/ Nhiệt phân hoàn toàn 20,2g một muối nitrat của kim loại R thu được 2,24 lít(đktc) khí không màu duy nhất bay ra Kim loại R là:
32/ X, Y, Z là 3 hiđrocacbon trong số C2H2 , C2H4 , C2H6 Một hỗn hợp A gồm X + Y + Z Nếu tách X khỏi A thì còn hỗn hợp A1 có M = 26,5 u Nếu tách Y khỏi A thì còn hỗn hợp A2 có M = 28u Vậy X,
Y, Z lần lượt là:
a C2H6, C2H4 , C2H2 b C2H4 , C2H6, C2H2 c C2H2 , C2H4 , C2H6 d C2H6, C2H2 , C2H4 33/ Hoà tan 29,25gam NaCl trong nước thành 200gam dung dịch A Điện phân dung dịch A có màng ngăn xốp Sau điện phân thấy khối lượng dung dịch A chỉ còn 185,4gam Hiệu suất phản ứng điện phân là:
34/ Trong phân tử của clorua vôi CaOCl2, số oxi hoá của clo là:
35/ Có 4 phản ứng thuỷ phân: (1): CaC2 + H2O (2) : Al4C3 + H2O (3) : C2H5Cl + H2O
(4) : C2H5ONa + H2O Phản ứng xảy ra theo hai chiều thuận nghich là:
36/ Hoà tan 2,4gam Mg trong HNO3 loãng dư được hỗn hợp gồm 0,04 mol NO và 0,01 mol
NxOy(không có sản phẩm khử nào khác) Công thức NxOy là:
37/ Dẫn xuất thế 1 nguyên tử clo của anken có CTPT C4H7Cl có bao nhiêu đồng phân hình học:
a 3 đồng phân b 2 đồng phân c 6 đồng phân d 8 đồng phân
38/ Chỉ số axit của một chất béo là số miligam KOH để trung hoà axit béo tự do có trong 1 gam chất béo Để trung hoà 1,4 gam chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 0,1M Chất béo trên có chỉ số axit là:
39/ Có các dụng dịch có nồng độ 0,01M: X1 : KHSO4 X2: KHCO3 X3: KCl
X4: NaBr X5: KClO4 X6: KNO3 Chỉ dùng giấy quì tím, có thể nhận biết được dung dịch nào:
40/ Điều nào sai trong các điều sau:
a Polime không có nhiệt độ nóng chảy cố định
b Polime khó tan do có kích thước lớn
c Polime có thể tham gia phản ứng hoá học như cháy, thế, cộng
d Tất cả các gluxit đều là polime
41/ Hiđrocacbon có CTPT C6H12 có mấy đồng phân mạch cacbon vòng 3 cạnh:
a 5 đồng phân b 6 đồng phân c 3 đồng phân d 4 đồng phân
42/ Có mấy este đơn chức có chung CTPT C5H10O2 :
Trang 443/ Cho các chất sau: CH2=C(CH3)-CHO (1) ; (CH3)2CH-CHO (2) ; CH3-CH2-CO-CH3 (3) ;
CH2=C(CH3)-CH2-OH (4) Dãy chất tác dụng với H2 dư(có Ni, t0C) cùng tạo ra một sản phẩm là:
44/ Phương trình hoá học nào dưới đây là đúng:
a MgO + C Mg + CO b 2AlCl 3 + 3H 2 S Al 2 S 3 + 6HCl
c Na 2 SO 4 + Mg(CH 3 COO) 2 MgSO 4 + 2CH 3 COONa d FeCl 3 + 3NaHCO 3 Fe(OH) 3 + 3CO 2 + 3NaCl 45/ Chất A có công thức R-NO2 Khử hoàn toàn 17,8 gam A bằng hiđro mới sinh thu được 7,2 gam nước A có công thức:
a C2H5NO2 b C3H5NO2 c C6H5NO2 d C3H7NO2
46/ Cho 2,16 gam Al hoà tan trong dung dịch H2SO4 được hỗn hợp 3 khí là H2, H2S, SO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 : 3 Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là:
47/ Anđehit đơn chức không no có CTPT C4H6O có mấy đồng phân là anđehit:
a 2 đồng phân b 3 đồng phân c 4 đồng phân d 1 đồng phân
48/ Cho a gam FeS2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đun nóng thu được dung dịch chứa Fe3+, 2
4
SO ,
H+ và 2,24 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ khối đối với hiđro bằng 19,8 Xác định khối lượng a:
49/ Đốt cháy hoàn toàn 25 ml dung dịch cồn thu được 35,2gam CO2 Biết C2H5OH có khối lượng riêng
D = 0,8g/ml Độ cồn của dung dịch là:
50/ Hỗn hợp A gồm Na và Al hoà tan hết trong lượng nước dư thu được a mol H2 và còn lại dd B gồm NaAlO2 và NaOH dư B tác dụng với lượng tối đa dd HCl chứa b mol HCl Tỉ số a : b có giá trị là:
-Lưu ý: Học sinh được sử dụng bằng HTHH các nguyên tố hoá học
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
¤ Đáp án của đề thi:Mã 01
1[ 4]c 2[ 4]c 3[ 4]b 4[ 4]a 5[ 4]b 6[ 4]b 7[ 4]d 8[ 4]c 9[ 4]c 10[ 4]a 11[ 4]c 12[ 4]b 13[ 4]d 14[ 4]a 15[ 4]c 16[ 4]a 17[ 4]c 18[ 4]c 19[ 4]b 20[ 4]d 21[ 4]d 22[ 4]c 23[ 4]a 24[ 4]a 25[ 4]a 26[ 4]b 27[ 4]a 28[ 4]c 29[ 4]a 30[ 4]a 31[ 4]a 32[ 4]a 33[ 4]c 34[ 4]d 35[ 4]a 36[ 4]c 37[ 4]a 38[ 4]b 39[ 4]b 40[ 4]d 41[ 4]b 42[ 4]a 43[ 4]b 44[ 4]d 45[ 4]d 46[ 4]c 47[ 4]c 48[ 4]a 49[ 4]a 50[ 4]c