Mục tiêu bài giảng: - Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành co bản Đo gián tiếp chiều cao một vạt và khoảng cách giữa 2 điểm.. - Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tá
Trang 1Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh Dạy lớp: 8B; 8E Ngày soạn: 22/03/2010 Tiết PPCT: 50 Ngày dạy: 24/03/2010.
Đ9. Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành co bản (Đo gián tiếp chiều
cao một vạt và khoảng cách giữa 2 điểm)
- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết
yêu cầu đặt ra của thực tế, chuẩn bị cho tiết thực hành kế tiếp
- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t duy
biện chứng
II ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham kkhảo, dụng cụ dạy học
- HS: ừcem bài trước ở nhà, dụng cụ học tập
Iii Tiến trình bài dạy:
Bài củ
- GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột
cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?
(- Tơng tự bài tập 50 đã chữa)
- GV: Để HS nhận xét ⇒ Cách đo
Hoạt động 1:
Tìm cách đo gián tiếp chiều cao của vật
1 Đo gián tiếp chiều cao của vật
- GV: Cho HS hoạt động theo từng nhóm
trao đổi và tìm cách đo chiều cao của cây và
GV nêu cách làm
C'
C
B A A'
- HS hoạt động theo nhóm
- Các nhóm báo cáo và rút ra cách làm đúng
nhât
- VD: Đo AB = 1,5, A'B = 4,5 ; AC = 2
Thì cây cao mấy m?
- HS Thay số tính chiều cao
Hoạt động 2:
Tìm cách đo khoảng cách của 2 điểm trên
mặt đất, trong đó có 1 điểm không thể tới
đ-ợc.
2 Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt
đất trong đó có 1 điểm không thể tới đợc
- GV: Cho HS xem H55
Tính khoảng cách AB ?
+ Cắm 1 cọc ⊥ mặt đất + Đo độ dài bóng của cây và độ dài bóng của cọc
+ Đo chiều cao của cọc (Phần nằm trên mặt đất) Từ đó sử dụng tỷ số đồng dạng Ta
có chiều cao của cây
1 Đo gián tiếp chiều cao của vật + Bớc 1:
- Đặt thớc ngắm tại vị trí A sao cho thớc vuông góc với mặt đất, hớng thớc ngắm đi qua đỉnh của cây
- Xác định giao điểm B của đờng thẳng AA'
với đờng thẳng CC' (Dùng dây)
Bớc 2:
- Đo khoảng cách BA, AC & BA'
Do ∆ABC ~ ∆A'B'C' A C' ' A B' .AC
AB
- Cây cao là
'
1,5
A B
A C AC m
AB
2 Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt
đất trong đó có 1 điểm không thể tới đợc
Giáo án hỡnh học lớp 8.
Trang 2Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh.
A
B a C
- HS suy nghĩ, thảo luận trong nhóm tìm
cách đo đợc khoảng cách nói trên
- HS Suy nghĩ phát biểu theo từng nhóm
Hoạt động 3:
Củng cố:
- GV cho 2 HS lên bảng ôn lại cách sử dụng
giác kế để đo 2 góc tạo thành trên mặt đất
- HS lên trình bày cách đo góc bằng giác kế
ngang
- GV: Cho HS ôn lại cách sử dụng giác kế
đứng để đo góc theo phơng thẳng đứng
- HS trình bày và biểu diễn cách đo góc sử
dụng giác kế đứng
Hoạt động 2:
HDVN:
- Tìm hiểu thêm cách sử dụng 2 loại giác kế
- Xem lại phơng pháp đo và tính toán khi ứng
dụng ∆đồng dạng
- Chuẩn bị giờ sau:
- Mỗi tổ mang 1 thớc dây (Thớc cuộn) hoặc
thớc chữ A 1m + dây thừng
Giờ sau thực hành (Bút thớc thẳng có chia
mm, eke, đo độ)
B1: Đo đạc
- Chọn chỗ đất bằng phẳng; vạch 1 đoạn thẳng có độ dài tuỳ chọn (BC = a)
- Dùng giác kế đo góc trên mặt đất đo các góc ABC = α 0 , ACB= β 0
B2: Tính toán và trả lời:
Vẽ trên giấy ∆A'B'C' với B'C' = a'
B= α 0; C = β 0 có ngay ∆ABC ~ ∆A'B'C'
'
'.
AB BC A B BC
AB
A B B C B C
- áp dụng + Nếu a = 7,5 m + a' = 15 cm
A'B' = 20 cm
⇒ Khoảng cách giữa 2 điểm AB là:
750 20 1000 15
AB= = cm = 10 m
Giáo án hỡnh học lớp 8.