Giáo án lớp 5 - Giáo viên: Nguyễn Thị Nõn Biết cách tính quãng đờng và giải các bài toán có liên quan II/Chuẩn bị: 3.. *HSK – G: Biết cách tính quãng đờng và giải các bài toán có liên
Trang 1Giáo án lớp 5 - Giáo viên: Nguyễn Thị Nõn
Tuần 27 (Thực hiện từ ngày 08 tháng 03 đến ngày 12 tháng 03 năm 2010 )
Thứ hai ngày 08 tháng 03 năm 2010 Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc(GV chuyên)
Tiết 3: Toán:
Luyện tập I/ Mục tiêu:
1 Mục tiêu chung: SHD
2 Mục tiêu riêng:
*HS(TB – Y): Biết cách tính vận tốc
Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau
*HS(K – G): Vận dụng vào giải các bài toán thực tiễn
II/Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ
2 HS: VBT
III/Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
A Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính vận
tốc
B Bài mới:(26 phút)
1-Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Luyện tập:
*Bài tập 1: Tính
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm vào nháp
- Mời 1 HS lên bảng làm
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2: Viết tiếp vào ô trống (theo
mẫu)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bằng bút chì và SGK Sau đó
đổi sách chấm chéo
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài vào nháp
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
Hoạt động của trò
- HS trả lời miệng
- HS lắng nghe
- HS(TB – Y) nêu yêu cầu
- 1 HS khá lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp
*Bài giải:
Vận tốc chạy của đà điểu là:
5250 : 5 = 1050 (m/phút) Đáp số: 1050 m/phút Hoặc bằng 17,5 m/ giây
- HS(TB – Y) nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
*Kết quả:
Cột thứ nhất bằng: 49 km/ giờ Cột thứ hai bằng: 35 m/ giây Cột thứ ba bằng: 78 m/ phút
- HS(TB – Y) nêu yêu cầu
- 1 HS khá lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp
* Bài giải:
Quãng đờng ngời đó đi bằng ô tô là:
25 – 5 = 20 (km) Thời gian ngời đó đi bằng ô tô là: 0,5 giờ hay 1/ 2 giờ
Vận tốc của ô tô là:
20 : 0,5 = 40 (km/giờ)
Trang 2Giáo án lớp 5 - Giáo viên: Nguyễn Thị Nõn
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Mời HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào vở
- Mời 1 HS làm vào bảng nhóm, sau đó
treo bảng nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò:(4 phút)
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các
kiến thức vừa luyện tập
Hay 20 : 1/ 2 = 40 (km/giờ) Đáp số: 40 km/giờ
- HS(TB – Y) nêu yêu cầu
- 1 HS(K – G) nêu hớng làm
- HS hoạt động nhóm 4
*Bài giải:
Thời gian đi của ca nô là:
7 giờ 45 phút – 6 giờ 30 phút = 1giờ 15 phút
1giờ 15 phút = 1,25 giờ Vận tốc của ca nô là:
30 : 1,25 = 24 (km/giờ) Hoặc bằng 0,4 km/ phút Đáp số: 24 km/giờ
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 4: Chính tả (nghe – viết): :
cửa sông
Ôn tập về quy tắc viết hoa (viết tên ngời, tên địa lí nớc ngoài) I/ Mục tiêu:
1 Mục tiêu chung: SHD
(Theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở Tiểu học – Trang 42)
2 Mục tiêu riêng:
*HS(TB – Y): Rèn kĩ năng nghe - viết đúng bài chính tả Cửa sông
*HS(K – G): Rèn kĩ năng viết đẹp và trình bày sáng tạo bài viết
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Bút dạ và hai tờ phiếu kẻ bảng để HS làm BT 2, mỗi HS làm một ý
2 HS : VSCĐ, VBT
III/ Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
A Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
- HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời,
tên địa lý nớc ngoài
B Bài mới:(27 phút)
1-Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2-Hớng dẫn HS nhớ – viết:
- Mời 1-2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Cho HS cả lớp nhẩm lại 4 khổ thơ để
ghi nhớ
- GV nhắc HS chú ý những từ khó, dễ
viết sai
- Nêu nội dung chính của bài thơ?
- GV hớng dẫn HS cách trình bày bài:
+Bài gồm mấy khổ thơ?
Hoạt động của trò
- HS trả lời miệng
- HS theo dõi, ghi nhớ, bổ sung
- HS nhẩm lại bài
-HS trả lời câu hỏi để nhớ cách trình bày
Trang 3Giáo án lớp 5 - Giáo viên: Nguyễn Thị Nõn
+Trình bày các dòng thơ nh thế nào?
+Những chữ nào phải viết hoa?
+Viết tên riêng nh thế nào?
- HS tự nhớ và viết bài
- Hết thời gian GV yêu cầu HS soát bài
- GV thu một số bài để chấm
- GV nhận xét
3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- HS viết bài
- HS soát bài
- HS còn lại đổi vở soát lỗi
* Bài tập 2:
- Mời một HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài Gạch dới trong
VBT các tên riêng vừa tìm đợc ; giải
thích cách viết các tên riêng đó
- GV phát phiếu riêng cho 2 HS làm bài
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến GV
mời 2 HS làm bài trên phiếu, dán bài trên
bảng lớp
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại ý kiến
đúng
C Củng cố dặn dò:(3 phút)
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và
xem lại những lỗi mình hay viết sai
- HS(Y – K) đọc yêu cầu
- HS hoạt động nhóm 2, làm ra bảng phụ
*Lời giải:
Tên riêng Tên ngời:
Cri-xtô-phô-rô, A-mê-ri-gô Ve-xpu-xi, Et-mâm Hin-la-ri, Ten-sinh No-rơ-gay
Tên địa lí:
I-ta-li-a, Lo-ren, A-mê-ri-ca, E-vơ-rét, Hi-ma-lay-a, Niu Di-lân
Giải thích cách viết
Viết hoa chữ cái
đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó Các tiếng trong một
bộ phận của tên riêng đợc ngăn cách bằng dấu gạch nối
Tên địa lí: Mĩ,
Ân Độ, Pháp Viết giống nh cách viết tên
riêng Việt Nam
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
-Thứ ba ngày 09 tháng 03 năm 2010 Tiết 1:Tiếng anh
Tiết 2:Toán :
Quãng đờng I/ Mục tiêu: Giúp HS:
1 Mục tiêu chung: SHD
(Theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở Tiểu học – Trang 74)
2 Mục tiêu riêng:
*HS(TB – Y):
- Lớp 5A: Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều
- Lớp 5B: Thực hành tính quãng đờng
*HS(K – G):
Trang 4Giáo án lớp 5 - Giáo viên: Nguyễn Thị Nõn
Biết cách tính quãng đờng và giải các bài toán có liên quan
II/Chuẩn bị:
3 GV: Bảng phụ
4 HS: VBT
III/Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
A Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
- Cho HS làm vào bảng con BT 1 tiết
trớc
B Bài mới:(26 phút)
1-Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Kiến thức:
a) Bài toán 1:
- GV nêu ví dụ
+Muốn tính quãng đờng ô tô đó đi đợc
trong 4 giờ là bao nhiêu km phải làm
TN?
- Cho HS nêu lại cách tính
+Muốn tính quãng đờng ta phải làm thế
nào?
+Nêu công thức tính s ?
b) Ví dụ 2:
- GV nêu VD, hớng dẫn HS thực hiện
Lu ý HS đổi thời gian ra giờ
- Cho HS thực hiện vào giấy nháp
- Mời một HS lên bảng thực hiện
- Cho HS nhắc lại cách tính vận tốc
3-Luyện tập:
Hoạt động của trò
- HS làm vào bảng tay
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS giải:
Quãng đờng ô tô đi đợc trong 4 giờ là: 42,5 x 4 = 170 (km)
Đáp số: 170 km
+Ta lấy vận tốc nhân với thời gian
+s đợc tính nh sau: s = v x t
-HS thực hiện:
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ Quãng đờng ngời đó đi đợc là:
12 x 2,5 = 30 (km) Đáp số: 30 km
*Bài tập 1
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào bảng con
- GV nhận xét
*Bài tập 2
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm vào nháp
- Cho HS đổi nháp, chấm chéo
- HS(TB – Y) đọc yêu cầu
- HS làm vào bảng tay
*Bài giải:
Quãng đờng ô tô đi đợc là:
15,2 x 3 = 45,6 (km) Đáp số: 45,6 km
- HS(TB – Y) đọc yêu cầu
*Bài giải:
Cách 1: 15 phút = 0,25 giờ
Quãng đờng ngời đi xe đạp đi đợc là: 12,6 x 0,25 = 3,15 (km) Đáp số: 3,15 km
Cách 2: 1 giờ = 60 phút
Vận tốc ngời đi xe đạp với ĐV là km/ phút là
12,6 : 60 = 0,21 (km/phút) Quãng đờng ngời đi xe đạp đi đợc là: 0,21 x 15 = 3,15 (km)
Trang 5Giáo án lớp 5 - Giáo viên: Nguyễn Thị Nõn
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào vở
- Mời một HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò:(4 phút)
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
các kiến thức vừa học
Đáp số: 3,15 km
- HS(TB – Y) đọc yêu cầu
- 1 HS lên bảng chữa, cả lớp làm vào VBT
*Bài giải:
Xe máy đi hết số thời gian là:
11 giờ – 8 giờ 20 phút = 2 giờ 40 ph
=160 ph Vận tốc xe máy với đơn vị là km/ phút là:
42 : 60 = 0,7 (km/phút) Quãng đờng AB dài là: 160 x 0,7 = 112 (km)
Đáp số: 112 km
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 3: Toán (Thực hành) Quãng đờng I/ Mục tiêu: Giúp HS: 1 Mục tiêu chung: Rèn kĩ năng tính quãng đờng (Theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở Tiểu học – Trang 74) 2 Mục tiêu riêng: *HS(TB – Y): - Lớp 5A: Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều - Lớp 5B: Thực hành tính quãng đờng *HS(K – G): Biết cách tính quãng đờng và giải các bài toán có liên quan II/Chuẩn bị: 1 GV: VTH 2 HS: VTH III/Các hoạt động dạy- học : (GV tổ chức và hớng dẫn học sinh làm các bài tập trong vở Thực hành toán) *Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 4: Mĩ thuật(GV chuyên)
-Thứ t ngày 10 tháng 03 năm 2010 Tiết 1: Tập làm văn(GV chuyên)
Tiết 2: TVTH (GV chuyên)
Tiết 3: Toán:
Luyện tập
Trang 6Giáo án lớp 5 - Giáo viên: Nguyễn Thị Nõn
I/ Mục tiêu:
1 Mục tiêu chung: SHD
(Theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở Tiểu học – Trang 75)
2 Mục tiêu riêng:
*HS(TB – Y):
- Lớp 5A: Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều
- Lớp 5B: Thực hành tính quãng đờng
*HS(K – G):
Biết cách tính quãng đờng và giải các bài toán có liên quan
II/Chuẩn bị:
1.GV: Bảng phụ
2.HS: VBT
III/Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
A Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính
quãng đờng
B Bài mới:(26 phút)
1-Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu của tiết học
2-Luyện tập:
*Bài tập 1: Viết số thích hợp vào ô
trống
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm vào bảng nháp
- Mời 3 HS lên bảng làm
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào nháp 1 HS làm vào
bảng nhóm
- HS treo bảng nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài vào nháp
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Mời HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào vở
Hoạt động của trò
- 1 HS nêu quy tắc, 1 HS lên bảng viết công thức tính quãng đờng
- HS lắng nghe
- HS(TB – Y) đọc yêu cầu
- HS thực hiện
*Kết quả:
Quãng đờng ở cột 1 là: 130 km Quãng đờng ở cột 2 là: 1470 m Quãng đờng ở cột 3 là: 24 km
- HS(TB – Y) đọc yêu cầu
- HS hoạt động nhóm 2, làm ra bảng nhóm
*Bài giải:
Thời gian đi của ô tô là:
12 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 4 giờ
45 phút
4 giờ 45 phút = 4,75 giờ
Độ dài quãng đờng AB là:
46 x 4,75 = 218,5 (km) Đáp số: 218,5 km
- HS(TB – Y) đọc yêu cầu
* Bài giải:
15 phút = 0,25 giờ Quãng đờng ong bay đợc là:
8 x 0,25 = 2 (km) Đáp số: 2 km
- HS(TB – Y) đọc yêu cầu
- HS(K – G) nêu hớng làm bài
- HS hoạt động nhóm
Trang 7Giáo án lớp 5 - Giáo viên: Nguyễn Thị Nõn
- Mời 1 HS làm vào bảng nhóm, sau đó
treo bảng nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò:(4 phút)
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
các kiến thức vừa luyện tập
*Bài giải:
1 phút 15 giây = 75 giây Quãng đờng di chuyển của kăng-gu-ru là:
14 x 75 = 1050 (m) Đáp số: 1050 m
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 3: Toán(Thực hành) Luyện tập I/ Mục tiêu: 1 Mục tiêu chung: Rèn kĩ năng tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều. (Theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở Tiểu học – Trang 75) 2 Mục tiêu riêng: *HS(TB – Y): - Lớp 5A: Rèn kĩ năng tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều - Lớp 5B: Thực hành tính quãng đờng *HS(K – G): Rèn kĩ năng tính quãng đờng và giải các bài toán có liên quan II/ Chuẩn bị: 1 GV: VTH 2 HS : VTH III/Các hoạt động dạy- học : (GV tổ chức và hớng dẫn học sinh làm các bài tập trong vở Thực hành toán) *Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
-Thứ năm ngày11 tháng 03 năm 2010 Tiết 1: Toán:
thời gian I/ Mục tiêu:
1 Mục tiêu chung: SHD
(Theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở Tiểu học – Trang 75)
2 Mục tiêu riêng:
*HS(TB – Y):
- Lớp 5A: Biết tính thời gian của một chuyển động đều
- Lớp 5B: Thực hành tính thời
*HS(K – G):
Biết cách tính thời gian và giải các bài toán có liên quan
II/Chuẩn bị:
1.GV: Bảng phụ
2.HS: VBT
III/Các hoạt động dạy - học:
Trang 8Giáo án lớp 5 - Giáo viên: Nguyễn Thị Nõn
Hoạt động của thầy
1-Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
- Cho HS làm vào bảng con BT 1 tiết
tr-ớc
- GV nhận xét đánh giá
2-Bài mới:(26 phút)
2.1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu
của tiết học
2.2-Kiến thức:
a) Bài toán 1:
-GV nêu ví dụ
+Muốn biết thời gian ô tô đi quãng
đ-ờng đó là bao lâu ta phải làm thế nào?
-Cho HS nêu lại cách tính
+Muốn tính thời gian ta phải làm thế
nào?
+Nêu công thức tính t ?
b) Ví dụ 2:
-GV nêu VD, hớng dẫn HS thực hiện
Lu ý HS đổi thời gian ra giờ và phút
-Cho HS thực hiện vào giấy nháp
-Mời một HS lên bảng thực hiện
-Cho HS nhắc lại cách tính thời
gian
2.3-Luyện tập:
Hoạt động của trò
- HS1 lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng tay
- HS lắng nghe
- HS khá trả lời
-HS giải: Bài giải:
Thời gian ô tô đi là:
170 : 42,5 = 4 (giờ) Đáp số: 4 giờ
+Ta lấy quãng đờng chia cho vận tốc
+t đợc tính nh sau: t = s : v
-HS thực hiện: Bài giải:
Thời gian đi của ca nô là:
42 : 36 = 7/6 (giờ) 7/6 (giờ) = 1giờ 10 phút Đáp số: 1 giờ 10 phút
*Bài tập 1
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét
*Bài tập 2
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào nháp
-Cho HS đổi nháp, chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở
-Mời một HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
- HS(TB – Y) đọc yêu cầu
- HS làm ra bảng tay
*Kết quả:
-Cột 1 bằng: 2,5 giờ -Cột 2 bằng: 2,25 giờ -Cột 3 bằng: 1,75 giờ -Cột 4 bằng: 2,25 giờ
- HS(TB – Y) đọc yêu cầu
- HS thực hiện
*Bài giải:
a) Thời gian đi của ngời đó là:
23,1 : 13,2 = 1,75 (giờ) b) Thời gian chạy của ngời đó là:
2,5 : 10 = 0,25 (giờ) Đáp số: a) 1,75 giờ b) 0,25 giờ
- HS(TB – Y) đọc yêu cầu
- HS làm bài
*Bài giải:
Thời gian máy bay bay hết là:
2150 : 860 = 2,5 (giờ) = 2 giờ 30
Trang 9Giáo án lớp 5 - Giáo viên: Nguyễn Thị Nõn
3-Củng cố, dặn dò:(4 phút)
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
các kiến thức vừa học
phút Thời gian máy bay đến nơi là:
8 giờ 45 phút + 2 giờ 30 phút = 11 giờ 15 phút
Đáp số: 11 giờ 15 phút
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 2: Luyện chữ
Bài 27
(GV tổ chức và hớng dẫn học sinh luyện viết trong vở Luyện viết chữ đẹp)
Tiết 3: Tiếng anh(GV chuyên)
Tiết 4: Luyện từ và câu(GV chuyên)
-Thứ sáu ngày 12 tháng 03 năm 2010 Tiết 1: Tập làm văn( GV chuyên)
Tiết 2: TVTH( GV chuyên)
Tiết 3: Toán:
Luyện tập I/ Mục tiêu: Giúp HS:
1 Mục tiêu chung: SHD
(Theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở Tiểu học – Trang 75)
2 Mục tiêu riêng:
*HS(TB – Y):
- Lớp 5A: Biết tính thời gian của một chuyển động đều
- Lớp 5B: Thực hành tính thời gian
*HS(K – G):
Biết cách tính thời gian, vận tốc và quãng đờng trong một số bài toán có liên quan
II/Chuẩn bị:
1.GV: Bảng phụ
2.HS: VBT
III/Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
A Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
- Cho HS nêu quy tắc và công thức tính
thời gian của một chuyển động
B Bài mới:(27 phút)
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
tiết học
2-Luyện tập:
*Bài tập 1: Viết số thích hợp vào ô
trống
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm vào bảng nháp
- Mời 4 HS lên bảng làm
Hoạt động của thầy
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
- HS(TB – Y) nêu yêu cầu
- HS thực hiện
*Kết quả:
Thời gian ở cột 1 là: 4,35 giờ Thời gian ở cột 2 là: 2 giờ
Trang 10Giáo án lớp 5 - Giáo viên: Nguyễn Thị Nõn
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào nháp 1 HS làm vào
bảng nhóm
- HS treo bảng nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài vào nháp
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4:
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Mời HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào vở 1 HS làm vào bảng
nhóm, sau đó treo bảng nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò:(3 phút)
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn
các kiến thức vừa luyện tập
Thời gian ở cột 3 là: 6 giờ Thời gian ở cột 4 là: 2,4 giờ
- HS(TB – Y) nêu yêu cầu
- HS hoạt động nhóm 4, làm vào bảng nhóm
*Bài giải:
1,08 m = 108 cm Thời gian ốc sên bò là:
108 : 12 = 9 (phút) Đáp số: 9 phút
- HS(TB – Y) nêu yêu cầu
* Bài giải:
Thời gian đại bàng bay quãng đờng
đó là:
72 : 96 = 3/4 (giờ) 3/4 giờ = 45 phút Đáp số: 45 phút
- HS(TB – Y) nêu yêu cầu
- HS khá nêu hớng làm bài
- HS hoạt động nhóm 2
*Bài giải:
10,5 km = 10500 m Thời gian rái cá bơi quãng đờng đó là:
10500 : 420 = 25 (phút) Đáp số: 25 phút
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 3: Toán (Thực hành)
Luyện tập I/ Mục tiêu: Giúp HS:
1 Mục tiêu chung: Rèn kĩ năng tính thời gian của một chuyển động đều
(Theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học ở Tiểu học – Trang 75)
2 Mục tiêu riêng:
*HS(TB – Y):
- Lớp 5A: Rèn kĩ năng tính thời gian của một chuyển động đều
- Lớp 5B: Thực hành tính thời gian
*HS(K – G):
Rèn kĩ năng tính thời gian, vận tốc và quãng đờng trong một số bài toán có liên quan
II/ Chuẩn bị:
1 GV: VTH
2 HS : VTH