1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

he thong bai tap he phuong trinh

10 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 442,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Hệ Phơng Trình Nguyễn Văn Đắc I.. Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn 1.. Giải hệ bằng phơng pháp thế.. Hệ có một phơng trình là bậc nhất 2 ẩn.. Hệ rút ngay đợc 1 ẩn theo ẩn còn lại

Trang 1

Chuyên đề Hệ Phơng Trình Nguyễn Văn Đắc

I Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

1 Giải các phơng trình

1) 2x + 3y = 5 2) 3x – y = 2

x + 4y = 5 x + 3y = 4

3) 2x + y = 4 4) 2x + y = 3x + 4y + 1

4x – 3y = -2 4x + 3y = 2x + 2y -2

2 Giải và biện luận

1) ax + y = 1 2) (a – 1) x + ay = a

2x + (a + 1) y = 2 ax + (a + 1) y = a

3 Cho hệ phơng trình: (a – 1) x + ay = a + 1

ax + (a + 1) y = a + 2

a) Chứng minh rằng với mọi a hệ luôn có nghiệm duy nhất

b) Tìm a để nghiệm duy nhất (x, y) của hệ thoả mãn x + y = 2008

4 Cho hệ phơng trình: (m – 1) x + y = 5

X + (m – 1) y = 4

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) thoả mãn x + y < 1

5 Cho hệ phơng trình: (a – 1) x + ay = a + 1

ax + (a – 1) y = a – 2

a) Giải hệ với a = 3

b) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) thoả mãn x + y < 2008

II Giải hệ bằng phơng pháp thế.

1 Hệ có một phơng trình là bậc nhất 2 ẩn.

1) x – 2y = 3 2) 2x + 3y = 5

x2 + 2y2 + x – y = 5 2x2 + y2 – xy + 3y = 5

3) x + 2y = 3 4) 2 2x y+ + −1 x+3y =2

x3 – y2 + 3y = 3 3x + 2y = 5

5) 2 1 2 2

+ + − = −

+ = 6) Giải và biện luận x – y + m = 0

x2 + y2 = 4

2 Hệ rút ngay đợc 1 ẩn theo ẩn còn lại từ 1 phơng trình.

1) 4x2 – x – y – 2 = 0 2) x3 + x – y – 1 = 0

x2 + 2x + y – 4 = 0 x2 + 2x + y – 4 = 0

3) ( 3) 3

1

+ = + 4)

2

4

1

2 1 0

yx

=

− + =

5) (x + 1)2 y – 3 (x + 1) y + 4 = 0 6) x2 y2 + 3xy – x – 1 = 0

xy + y – x – 2 = 0 xy – x – 1 = 0

3 Hệ có một phơng trình đa về dạng tích.

1) x2 – x2 y + 4y = 4 2) 6x2 – 3xy + x = 1 - y

x2 + y2 = 2 x2 + y2 = 1

Trang 2

Chuyên đề Hệ Phơng Trình Nguyễn Văn Đắc

3) xy - x - 2y + 2 = 0 4)

1 1

x y

x2 + 2xy = 3

5) x2 + y2 = 2 6) x2 + 3x – 2y – 2 = 0

x + y + 2xy – xy (x + y) = 2 x2 (4x2 + 4y – 1) = y (3y + 4x)

7)

= + +

+ +

= + +

4 3 2

2

) 5 )(

3 ( ) 3 )(

1

(

y x

y y x

x

*8)

=

− +

=

− + +

1 2 2 2 1 2

1 2

2

2 2

y x

xy y x y x xy y

x

4 Hệ đa về các dạng trên bằng phép cộng đại số

1) x2 + 2y2 – 3x + 2y = 10 2) 4x2 - x – y – 6 + 4xy = 0

2x2 + 4y2 + x – 3y = 13 x2 + 2x + y – 5 + xy = 0

3) x2 + 2xy = 3 4) x2y + 2xy2 = y + 2x

2x + x2y = 3 x2y2 + 2xy = y + 2x

5) x2 y + 2x + 3y = 6 6) 3y2 + 4x – 2y – 5 = 0

3xy + x + y = 5 2x2 + 3y2 – 2xy + 2x – 5 = 0

III Giải hệ bằng phép đặt ẩn phụ

1 Hệ đối xứng loại 1:

1) x + y + 2xy = 4 2) x2 + x2 + y2 + y = 4

x2 + y2 + x + y = 4 x (x + y + 1) + y (y + 1) = 5

3) x2 + y2 + xy = 7 4) x + y + xy = 3

x2 + y2 + xy + x + y = 10 x3 + y3 + x2 + y2 = 4

5) x2 y + y2x = 20 6) x y+ − xy =4

x3 + y3 = 65 x+ +5 y+ =5 6

7) x2+y2 + 2xy =8 2 8)

2

5

= +

x

y y x

x+ y =4 x2+y2+xy=21

9) 2 2 1 1

4

+ + + = 10) (x – y) xy = 2

x y 2

y+ =x x2 + y2 +x + y = 8

2 Một số phép thế biến cơ bản

1) 2 (x – y) + xy = 1 2) x – y + xy = 2

x2 + y2 = 2 x2 + y2 = 5

3) 26

5

y+ =x 4) 2

2

1 1

4

x2 – y2 = 24 2

2

(x )(x ) 4

Trang 3

Chuyên đề Hệ Phơng Trình Nguyễn Văn Đắc

5) x2 + y2 = 1 6) x x y y+ =2 xy

x y+ + x y− =2 x+ y =2

7) x + y + x2 y2 = 3xy 8) x2 + y2 + xy = 3x2 y2

1 1 xy 1

x+ −y = x2 + y2 – xy = x2 y2

9) x y x y 4

+ + + = 10) x2 y2 + xy2 + y + 1 = 4y2

4

x y

+ + + = x2 y2 + 2x2y + 2x + 1 = 4y2

11) x2 – xy + y2 = 3 (x – y) 12) (x y)(1 1 ) 4

xy

x2 + xy + y2 = 7 (x – y) 2 xy 1 x2 y2 4

+

13) (x y)(1 1 ) 5

xy

+ + = 14) (x y)(1 1 ) 6

xy

xy 1 4

xy

+ = 2 2 1 2

(x y )(1 ) 18

xy

15) 2 2 2

+ + 16) x2 y2 + y4+1 = 3y2

( )(1 1 )

xy y

x+ + =6 xy2 + x = 2y

17) 2x y 1 4

x

+ + = 18) x2 + y2 + x + y = 4xy

2 1

3

x

+ + = 1 1 y2 x2 4

3 Vui chơi cùng toán.

1) 2 (x2 + y2) + 2 (x + y) + xy (x + 1) (y + 1) = 12

x4 + y4 + 2x3 + 2y3 = 3 + x + y

2) 4x – 2x2 – 2y2 = 1 3) x2 + y2 + x – y + xy = 2

2x (x2 – y2) = 6 (x + y) (xy – x + y – 1) = 2

4) (x2 + x) (1 – 2y) + y2 + 4y = 18 5) 2x2 – 12x + 2xy + x2y + y = -2

x4 + 2x3 – x – 4y = -14 x4 + x2 y2 + x3y + xy = 10x2 – 1

V Sử dụng phơng pháp cộng đại số và biến đổi đẳng thức.

1 Hệ đối xứng loại 2:

1) x2 + y = 2 2) x2 + xy + x = 10

y2 + x = 2 y2 + xy + y = 10

Trang 4

Chuyên đề Hệ Phơng Trình Nguyễn Văn Đắc

3) x2 – 2y2 = 7x 4) x3 = 2y - x

y2 – 2x2 = 7y y3 = 2x – y

5) 3x3 = x2 + 2y2 6) 2

2

2

3y y

x

+

=

3y3 = y2 + 2x2 3x x2 22

y

+

=

7) x3 + 3y2x = 4 8) xy+ = −5 3

y3 + 3x2y = 4 yx+ = −5 3

9) x+ +5 y− =2 7 10) x+ y+ =5 1

x− +2 y+ =5 7 y+ x+ =5 1

11) 3

2

x+ y = 12) 2

x− − y + = −

y+ x3 =2 y− −1 x2+ = −3 2

13) x− −1 y+ = −2 1 14) Giải và biện luận x2 + y = m

y− −1 x+ = −2 1 y2 + x = m

2 Giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số.

1) 3x2 + 2x + 2y – 7 = 0 2) -x2 + 3y2 + 2x + y = 5

x2 + 6x + y – 8 = 0 -2x2 + 6y2 + 4x – y = 7

3) xy + 2y2 + x – 4y = 0 4) x2 + y2 + xy (x + y) = 4xy

2xy – y2 + x – 2y = 0 x2 + y2 = xy (x + 1)

5) xy2 + x2 + xy – 4x = -1 6) x2 + 2xy + y = 4

xy2 – x2 + 2xy – 3x = -1 x2 + xy + 4x – 7y = 3

7) 3x2 + 3xy + 4x – 7y = 3 8) 2x2 + y = 3

y2 + 2x2 + 2x – 3y = 2 x2 + xy + x = 3

3 Hệ đẳng cấp.

a) Hệ đẳng cấp.

1) x2 + y2 + xy = 3 2) x3 + y3 = 2x

x2 – y2 + xy = 1 x3 – y3 = x

3) x2 + y2 + 2xy = 4 4) 2 2

x

x2 – y2 + xy = 1 2 2

y

5) x2 + 3y2 – 3xy = 1 6) 2x2y + xy2 = 15

2x2 + y2 – xy = 2 8x3 + y3 = 35

7) 2x2 + 3y2 – 3xy = 8 8) x3 + 3y2x = 4

Trang 5

Chuyên đề Hệ Phơng Trình Nguyễn Văn Đắc

2x2 + y2 + xy = 2 y3 + 3x2y = 4

9) 4x2 + 2xy = 3 10) (x – y) (x2 – y2) = 7

y2 + 2xy = -2 (x + y) (x2 + y2) = 175

11) (x – y) (x2 + y2) = 13 12) xy (x + y) = 6

(x + y) (x2 – y2) = 25 x3 + y3 = 9

b Hệ đa về dạng đồng bậc.

1) x2 + y2 – xy = 1 2) x2 + y2 + xy = 3

2x3 = x + y x3 + 2y3 = y + 2x

3) x3 + 2y3 = 2x 4) x3 + y3 = 2x2 y2

2x3 – y3 = x 2y + x = 3xy

5) 2x2 + 2y2 = 1 + 2x + y 6) x2 + y2 + xy + 2y + x = 2

6xy – 2y2 = 1 + 2x + y x2 = 1 + y2 + y

7) x2 (1 + y2) = 2 8) x2 + 2y2 + 2x + 8y + 6 = 0

x2 y2 + xy = 3x2 – 1 x2 + xy + y + 4x + 1 = 0

9) 2x2 + 2xy + y = 5 10) x2 + y2 + xy + x + 2y = 2

y2 + xy + 5x = 7 2x2 – y2 + xy + x – 2y = 1

V Giải hệ bằng phơng pháp đánh giá

1) x+ x+ y+ =1 1 2) x2 + y2 = 1

y+ y+ x+ =1 1 x10 + y10 = 1

3) x+ y =1 4) x+ 2−y2 =2

x4 + y4 = 1 2

5) x+ x2+ =1 y− +1 y2−2y+2

x2 + 2y2 + 3xy + 2y = 4

6) x+ +1 x+ +3 x+ =8 y+ +3 y+ +6 y+11

x2 + y2 – xy + 3x – 10 = 0

7)

= +

+

= +

2 1

2

2

4

y x

y y x

x

8)



= + +

+ + + +

= + +

7

8 4 4

8

2

2 2

y y x

y y y y x

x

9)

= +

+ +

+

= +

+

2012 2010

) 2010 ) (

2 )(

1 ( ) 2009 ) (

1

(

y x

y y

y x

x

x

10)

= + + + + +

+

= +

12 )

2 3 3 (

2 3

3

2 2

y x y

x xy y x

y x

VI Hệ phơng trình trong các đề thi tuyển sinh.

A Hệ phơng trình trong các đề thi tuyển sinh ĐH- CĐ 2002-2009

1) (KB 2002) 3 x y− = x y− 2) KA 2003 x 1 y 1

− = −

x y+ = x y+ +2 2y = x3 + 1

3) KB 2003 2

2

2

3y y

x

+

= 4) KD 2004 (Tìm m để hệ có nghiệm) x+ y =1

Trang 6

Chuyên đề Hệ Phơng Trình Nguyễn Văn Đắc

2

2

2

3x x

y

+

= x x y y+ = −3m 5) TK 2x y+ + −1 x y+ =1 6) TK x2 + y2 + x + y = 4

3x + 2y = 4 x (x + y + 1) + y (y + 1) = 2

7) KA 2006 x y+ − xy =3 8) TK x2 + 1 + y (x + y) = 4y

x+ +1 y+ =1 4 (x2 + 1) (y + x – 2) = y

9)TK x3 - 8x = y3 + 2y 10) TK x2 – xy + y2 = 3 (x – y)

x2 – 3 = 3 (y2 + 1) x2 + xy + y2 = 7 (x – y)2

11) TK 2x2 y + xy2 = 15 12) TK xy + x2 = 1 + y

8x3 + y3 = 35 xy + y2 = 1 + x

13) KA 2008 2 3 2 5

4

x + +y x y xy+ +xy= − 14) KB 2008 x4 + 2x3y + x2y2 = 2x + 9

4 2 5

(1 2 )

4

x +y +xy + x = − x2 + 2xy = 6x + 6 15) KD 2008 xy + x + y = x2 – 2y2 16) TK x + y + xy = 3

x 2y y x− − =1 2x−2y x2y + y2x = 2

17) TK 3( x+ y) 4= xy 18) TK x2 + y2 + x + y = 8

xy = 9 xy + x + y = 5

19) TK x2 + y2 + 4 (x + y) = -7 20) TK x2 + y2 = 3

xy = 6 x+ +y 3xy= +1 4 2

21) TK x3 + 1 = 2y 22) TK x2+y2 + 2xy =8 2

y3 + 1 = 2x x+ y =4

23) TK 2x y 32

x

+ = 24) TK 5

2

2y x 32

y

21

25) KB2009 xy+x+1=7y 26) KD2009 x(x+y+1)+3=0

x2y2+xy+1=13y2 (x+y)2- 52

B Hệ phơng trình trong các đề thi vào các trờng ĐH - CĐ trớc 2002

1) x+ y+ =9 9 2) 1 1 1

x+ =y 3) x+ 2− =y 2

x+ +9 y =9 x2+xy y+ 2 =12 2− +x y = 2

Trang 7

Chuyên đề Hệ Phơng Trình Nguyễn Văn Đắc

4) x+4 y−1=1 5) x 3y 4y

x

− = 6) x3 – y3 = 7

y+4 x−1=1 y 3x 4x

y

− = xy (x – y) = 2 7) x3 = 3x + 8y 8) x + xy + y = 3 9) x y y x+ =30

y3 = 3y + 8x xy (x + y) = 2 x x y y+ =35

10) / 2x – y / - 2 / y – x / = 1 11) x2 – xy + y2 = 19

3 / 2x – y / + / x – y / = 10 x + xy + y = -7

12) x2 + y2 – 3x + 4y = 1 13)

2

5 2

+ + = − +

3x2 – 2y2 – 9x – 8y = 3 3

2

x

+

14) (2x + y)2 – 5 (4x2 – y2) + 6 (2x – y)2 = 0 15) 2y (x2 – y2) = 3x

2 1 3

2

x y

x y

− x (x2 + y2) = 10y

16) x2 y + y2 x = 30 17) x y+ − =1 1

x3 + y3 = 35 x y− + =2 2y−2

x + + + + +x y x y + + + + =x y y 19) (x y)(1 1 ) 5

xy

x2+ + + − +x y 1 x y2+ + + − =x y 1 y 2 2 2

2 2

1 (x y )(1 ) 49

x y

20) x + xy + y = 1 21) (x – y) (x2 – y2) = 3

y + yz+ z = 4 (x + y) (x2 + y2) = 15

z+ zx + x = 9

22) x+ +1 y− =7 4 23) x2 y2 – 2x + y2 = 0

y+ +1 x− =7 4 2x2 – 4x + y3 + 3 = 0

24) 2 2

12

x+ yx = −y 25) x y 7 1

x y2−x2 =12 (x y+ ) xy =78

26) 2x 1 3

+ = 27) x + y = 9 28) x (x + 2) (2x + y) = 9

2y 1 3

+ = x2 + y2 = 41 x2 + 4x + y = 6

Trang 8

Chuyên đề Hệ Phơng Trình Nguyễn Văn Đắc

29) 2 1

2x y

y

= + 30) x – xy – y = 1 31) x3 + y3 = 8

2 1

2y x

x

= + x2 y – xy2 = 6 x + y + 2xy = 2

32) x2 – 2xy + 3y2 = 9 33) x2 + y2 = 1 34) x3 – 3x = y3 – 3y 2x2 – 13xy + 15y2 = 0 x3 + y3 = 1 x6 + y6 = 1

35) (x – y)2 y = 2 36) x – y = 6 37) x+ y =2

x3 – y3 = 19 x3 – y3 = 126 x+ +3 y+ =3 4

38) x + y = 4 39) x y+ − x y− =2 40) x4 + y4 = 1

(x2 + y2) (x3 + y3) = 280 2 2 2 2

4

x +y + xy = x6 + y6 = 1

41) x3 + 1 = 2y 42) 1 + x3 y3 = 19 x3 43) x+ +1 7− =y 4

y3 + 1 = 2x y + xy2 = - 6 x2 y+ +1 7− =x 4

44) x5 + y5 = 1 45) / xy – 10 / = 20 – x2 46) 5

4

x y xy+ + =

x9 + y9 = x4 + y4 xy = 5 + y2 2 2 1

4

47) x y y x+ =6 48) x+ +9 y− =7 4 49) x2 + xy + y2 = 4

x y y x2 + 2 =20 y+ +9 x− =7 4 x + xy + y = 2

50) 2x 2y 3

y + x = 51) 2xy = x + y + 1

x y xy− + =3 2yz = y + z + z

2zx = z + x + 2

53 22 1

+ = + a) CMR hệ luôn có nghiệm ∀x

1 b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

54 Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

5( ) 4 4

1

+ − = −

55 Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất

4 4

Trang 9

Chuyên đề Hệ Phơng Trình Nguyễn Văn Đắc

56 Cho 2

y y m

+ =

a) Giải hệ với m =4

b) Tìm m để hệ có nhiều hơn 2 nghiệm

57

a) Giải hệ với m = 0

b) Tìm m để hệ có nghiệm

58 Tìm k để hệ có nghiệm duy nhất x2 + y2 = 1

x – y = k

59 Cho a ≠ 0 xét hệ phơng trình

3

2

3

2

0

a

x y

x a

x fy

y

+ − =

CMR hệ có nghiệm duy nhất khi a > 0 Điều đó còn đúng không khi a < 0?

60 Giải và biện luận 3

− =

61 Giải và biện luận:

1

2 5 2

2 2

a

+ + =

62 Tìm m để hệ (m + 1) x – my = 4 có nghiệm (x, y) thoả mãn x - y < 2

3x -5y = m

63 Cho xy + x2 = m (y – 1) a) Giải hệ với m = -1

xy + y2 = m (x – 1) b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

64 (x2 – y2 + a (x + y ) = x – y + a a) Giải hệ với a = b = 1

x2 + y2 + bxy = 3 b) Tìm tất cả các giá trị của a và b để hệ có nhiều hơn nghiệm phân biệt

65 Tìm a, b để hệ có nghiệm (a + b) x + (a – b) y = 2a

(a2 + b2) x + (a2 – b2) y = 2a2

66 x + y + x2 + y2 = 8 a) Giải hệ với m = 12

xy (x + 1) (y + 1) = m b) Tìm m để hệ có nghiệm

67 Biết hệ

=

= + + +

b x y

b y x y x

có nghiệm với mọi giá trị của b Chứng minh a = 0

68 Tìm b để với mọi giá trị của b hệ có nghiệm x + 2ay = b

ax + (1 – a) y = b2

69 x2 + y2 = m a) Giải hệ với m = 1

x + y – xy = 1 b) Tìm m để hệ có nghiệm

Trang 10

Chuyên đề Hệ Phơng Trình Nguyễn Văn Đắc

70 Tìm m để hệ có nghiệm 4 1 4

3

− + − = + =

71 Tìm m để hệ có nghiệm 5 (x + y) – 4xy = 4

x + y – xy = 1 – m

72 Tìm m để hệ có nghiệm x + y = 4

x2 + y2 = m

73 x + y = m + 1 a) Giải hệ với m = 3

x2y + y2x = 2m2 – m – 3 b) CMR với mọi m hệ trên luôn có nghiệm

74 Tìm m để hệ có nhiều duy nhất

7 7

75 Tìm a để hệ có đúng 1 nghiệm

2

3 / /

76 Tìm a để hệ sau có nghiệm 2

2 ( 1) 2

x y

+ ≤

77 2 2 1 ( 1) 1

1

x y xy

+ = + a) Giải hệ với R = 0 b) Tìm R để hệ có nghiệm duy nhất

78 Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất

2

2

( 1) ( 1)

+ = + + = +

2

2

( 1) ( 1)

+ = + + = +

79 Tìm m để hệ có nghiệm

2

1

m

m

80 Tìm a để hệ có nghiệm (x, y) thoả x ≥ 4 3

81 1 2

+ + − =

+ + − = (m ≥ 0) a) Giải hệ với m = 9 b) Tìm m để hệ có nghiệm?

82 2 2 6 2

x y a

+ =

+ = − a) Giải hệ với a = 2 b)Tìm min của F = xy + 2 (x + y) với (x, y) là nghiệm của hệ trên.

83

1

x y

+ = Tìm m để hệ có 3 nghiệm (x1; y1), (x2; y2), (x3, y3) với x1, x2, x3 lập thành cấp số cộng

và trong 3 nghiệm đó có 2 số có trị tuyệt đối > 1

Ngày đăng: 03/07/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w