1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án: môn học chi tiết máy, chương 9 pptx

7 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 757,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 9: Tính toán kiểm nghiệm độ bền của then Kiểm nghiệm độ bền của then... d34 = 48 mm.Kích th-ớc then lắp trên trục: Kích th-ớc thiết diện Chiều sâu rãnh then Bán kính góc l-ợn của

Trang 1

Chương 9: Tính toán kiểm nghiệm độ

bền của then

Kiểm nghiệm độ bền của then

Độ bền dập công thức 9.1:  d

t d

t h l d

) (

.

2

1 2 '

Độ bền cắt theo công thức 9.2:  c

t c

b l d

.

.

2 '2

Tại tiết diện 22:

Chọn lm22 = bw Đây là bánh răng chủ động và để đảm bảo ăn khớp đều , tiết kiệm vật liệu thì bw =1,1.b’

w= 32.1,1 = 35 mm nên

lt = (0,8 0,9)lm22 = 28 31,5 , chọn lt= 30

 d

) 5 8

.(

30

.

38

143958

.

 c

   25 , 3 

10

.

30

.

38

143958

.

2

Với điều kiện làm việc va đập nhẹ  c = (40 60) Mpa

Vậy then đảm bảo độ bền

Tại tiết diện 23:

Ta có : lm23 = 50 mm nên lt = (0,8 0,9)lm23 = 40 45 , chọn lt= 45

 d

) 5 8

.(

45

.

40

143958

.

 c

   13 , 3 

12

.

45

.

40

143958

.

2

Với điều kiện làm việc va đập nhẹ  c = (40 60) Mpa

Vậy then đảm bảo độ bền

Trang 2

1.4.3 Với trục 3:

+) Lực tác dụng vào bánh răng :

Fz22 = Fz32= 1568,13

Fz33 =Fz32 = 1568,13

Fy33 = Fy24 = 1561,15

Fy32 = Fy22 = 1561,15

Fx32 = Fx22= 3209,77

Fx33 = Fx24 = 3209,77

+) Lực tác dụng vào khớp nối :

Fx34= (0,2 0,3).2.TIII/D

Trong đó theo bảng 16.10a với TIII= 814964 N ta có: D = 195 nên

Fx34= 16171,72 2507,58

Chọn Fx34= 2089,65 N

+) Phản lực tại các ổ:

M0 Fx31.l31+ Fx34.(l31+lc34) - Fx33.l33 - Fx32.l32 =0

 Fx31= (-Fx34.(l31+lc34) + Fx33.l33 + Fx32.l32)/ l31

Fx31 =(3209,77.172 + 3209,77.52 – 2089,65.(224 + 83 ))/224

Fx31 = 345,83 N

F x  Fx30+ Fx31 + Fx34- 2.Fx32 = 0

 Fx30 = 2.3209,77-345,83-2089,65 = 3984,11 N

M0 Fy31.l31- Fy33.l33 - Fy32.l32 =0

 Fy31= (Fy33.l33 + Fy32.l32)/ l31

Fy31=(1561,15.172 + 1561,15.52)/224 = 1561,15 N

Trang 3

F y  Fy30+ Fy31 - Fy32 - Fy33= 0

 Fy30 = 1561,15 N

Trang 4

F x32

F z32

F y32

F x30

F y30

x33

F

z33

F

y33

F

x31

F

y31

F

F x34

S¬ §å Trôc III

122655

81180

207174

300095

173452

814964 407482

Trang 5

+) Mô men t-ơng đ-ơng:

M30  0; M td30  0

M M x M y2 207174 2 122655 2 240760Nmm

32

2 32

M td M2 0 , 75 T2 240760 2 0 , 75 407482 2 427200Nmm

32

M M x M y2 300095 2 81180 2 310881Nmm

33

2 33

M td M2 0 , 75 T2 310881 2 0 , 75 814964 2 771215Nmm

33

M M x M y2 173452 2 0 2 173452Nmm

31

2 31

M td M2 0 , 75 T2 173452 2 0 , 75 814964 2 726781Nmm

31

M34 = 0 ; M td M2 0 , 75 T2 0 2 0 , 75 814964 2 705780Nmm

34

+)Đ-ờng kính các đoạn trục:

Từ d2= 60 ta có    49 , 6

d M td  0 , 1 49 , 6 44,16mm

427200

1 ,

3 32

d M td  0 , 1 49 , 6 53,8mm

771215

1 ,

3 33

d M td  0 , 1 49 , 6 52,7mm

726781

1 ,

3 31

d M td  0 , 1 49 , 6 52,2mm

705780

1 ,

3 34

d30  0

Khi đó theo dãy tiêu chuẩn và điều kiện công nghệ ta chọn thông

số các đ-ờng kính trục tại các thiết diện t-ơng ứng là: d32 = d33 = 55

mm, d30 = d31 = 50 mm và

Trang 6

d34 = 48 mm.

Kích th-ớc then lắp trên trục:

Kích th-ớc thiết diện

Chiều sâu rãnh then

Bán kính góc l-ợn của rãnh Thiết

diện

Đ-ờng

kính

nhất lớn nhất

+) Tính toán kiểm nghiệm độ bền của then:

Kiểm nghiệm độ bền của then

Độ bền dập công thức 9.1:  d

t

d d l h t

T

) (

.

2

1 3

Độ bền cắt theo công thức 9.2:  c

t c

b l d

.

.

2 3

Do tại tiết diện 32 và tiết diện 33 có cùng đ-ờng kính trục nên ta chỉ kiểm nghiệm cho tiết diện có mô men xoắn lớn hơn Nên ta kiểm tra tiết diện 33

Tại tiết diện 33:

Ta có: lm33 = (0,8 1,8).d33 =(44 99) mm Chọn lm33 = 64 mm nên lt

= (0,8 0,9).lm33 = 51,2 57,6 Chọn lt= 57 mm

 d

) 6 10

.(

57

.

55

814964

.

2

 c Mpa

16

.

57

.

55

814964

.

2

Với điều kiện làm việc va đập nhẹ  c = (40 60) Mpa

Trang 7

Do d  123 , 4  d  100Mpa nên ta phải dùng hai then đối xứng nhau Khi đó  ,d  0 , 75 d  97 , 4  d  100Mpa

Vậy then đảm bảo độ bền

Tại tiết diện 34:

Ta có : lm34 = 85 mm nên lt = (0,8 0,9)lm34 = 68 76,5 Chọn lt=75

 d

) 5 , 5 9

.(

75

.

48

814964

.

 c

   32 , 3 

14

.

75

.

48

814964

.

2

Với điều kiện làm việc va đập nhẹ  c = (40 60) Mpa

Do d  129 , 4  d  100Mpa nên ta phải dùng hai then đối xứng nhau Khi đó  ,d  0 , 75 d  97  d  100Mpa

Vậy then đảm bảo độ bền

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ Đồ Trục III - đồ án: môn học chi tiết máy, chương 9 pptx
r ục III (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w