1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án môn học thiết kế chi tiết máy, chương 2 pptx

5 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Thiết Kế Các Chi Tiết Máy
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Thiết Kế Chi Tiết Máy
Thể loại Đồ án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 169,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2: Tính toán thiết kế các chi tiết máy I .THIếT Kế CáC Bộ TRUYềN: A.. Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp nhanh 1 Chọn vật liệu chế tạo bánh răng... Tính khoảng cách

Trang 1

Chương 2: Tính toán thiết kế các chi

tiết máy

I THIếT Kế CáC Bộ TRUYềN:

A Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng cấp nhanh

1) Chọn vật liệu chế tạo bánh răng.

- Bánh nhỏ:

Thép 45 th-ờng ho

kb = 600 (N/mm2)

ch = 300 (N/mm2)

HB = 200

Phôi rèn giả thiết đ-ờng kính < 100 (mm)

- Bánh lớn:

Thép 35 th-ờng hoá

kb = 500 (N/mm2)

ch = 260 (N/mm2)

HB = 170 Phôi rèn giả thiết đ-ờng kính < 100-300 (mm)

2) Định ứng suất tiếp xúc cho phép:

Số chu kỳ làm việc của bánh răng đ-ợc tinh theo công thức sau

Ntd = ni Ti

M

Mi

max 60

2

Trong đó:

u: Số lần ăn khớp của 1 răng khi bánh răng quay đ-ợc 1 vòng

Mi, ni ,Ti : Mô men xuắn, Số vòng quay trong một phút, Tổng thời gian làm việc ở chế độ i

Mmax : Mô men lớn nhất tác dung lên bánh răng (không tính mô men quá tải trong thời gian ngắn)

Số chu kỳ làm việc của bánh lớn :

N2=5*290*8*60*174.54 [12*0.375+0.52*0,625=50.78*106

>No

- Số chu kỳ làm việc của bánh nhỏ:

N1 = i N2 = 5.5*50.78*106=279.29*106

Trang 2

Vậy đ-ơng nhiên là số chu kỳ làm việc của bánh nhỏ cũng lớn hơn

số chu kỳ cơ sở N0=107

Do N1 và N2 đều lớn hơn số chu kỳ cơ sở của đ-ờng cong mỏi tiếp xúc nên khi tính ứng suất cho phép của bánh nhỏ và bánh lớn lấy

KN’ = 1

ứng suất tiếp xúc của bánh răng tính theo công thức sau:

[]tx =[]Notx*K’

N (CT 4/38) []Notx : ứng suất tiếp xúc cho phép khi bánh răng làm việc lâu dài [N/mm2]

-ứng suất tiếp xúc của bánh nhỏ:

[]tx1 = 2.6*200 = 520(N/mm2) -ứng suất tiếp xúc của bánh lớn:

[]tx2 = 2.6*170 = 442 (N/mm2)

Để tính sức bền ta dùng thông số []tx2 = 442 (N/mm2)

3)Định ứng suất uốn cho phép :

Ntd2 = ni Ti

M

Mi u

m

max

ở đây m là bậc của đ-ờng cong mỏi với thép th-ờng hoá ta

lấy m = 6

Bánh lớn :

Ntd =5*290*60*174.54*8[16*0.375+0.56*0.625]=47.5

*106 > No

Bánh nhỏ :

Ntd1 =i* Ntd2 =5.5*47.5*106=260*106 > No

Do N1 và N2 đều lớn hơn số chu kỳ cơ sở của đ-ờng cong

mỏi uấn nên khi tính ứng suất cho phép của bánh nhỏ và bánh lớn lấy KN’’ = 1

Để xác định ứng suất uấn cho phép lấy hệ số an toàn n =

1.5 và hệ số tập chung ứng suất ở chân răng K= 1.8 (Vì là phôi rèn và thép th-ờng hoá )

Giới hạn mỏi của thép 45 là: -1 = 0.43*600 = 258 (N/mm2) Giới hạn mỏi của thép 35 là: -1 = 0.43*500=215 (N/mm2) Ưng suất uấn của bánh răng tính theo công thức sau:

Trang 3

K n

K K

n

u

*

*

* ) 6 1 4 1 (

*

* ]

[

"

1

''

( Do ứng suất thay đổi theo chu kỳ mạch động)

Đối với bánh nhỏ:

143 ( / )

8 1

* 5 1

258

* 5 1 ]

đối với bánh lớn:

119 4 ( / )

8 1

* 5 1

215

* 5 1 ]

4) Chọn sơ bộ hệ số tải trọng:

k = 1.3 5) Chọn hệ số chiều rộng bánh răng :

A = 0 4

6) Tính khoảng cách trục A.

3

2

2 6

*

* ]

[

*

10

* 05 1 ) 1 (

n

N k i

i A



A ( 5 5  1 )3(1442.05105.56)20.411..3252.17427 .54  127 (mm)

Chọn khoảng cách trục : A= 127 (mm)

7) Tính vân tốc vòng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng.

V =

) 1 (

* 1000

*

60

.

n

i

n A

) 1 5 5 (

* 1000

* 60

960

* 127

* 14 3

*

Với vận tốc vòng trên có thể chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng : 9

8) Xác định chính xác hệ số tải trọng K :

Ta có :

K= Ktt*Kđ

Do tải trọng thay đổi có thể tính Ktt gần đúng theo công thức sau : Ktt = (Kttb +1)/2

Chiều rộng bánh răng :

b = A*A= 0.4*127 = 50.8 (mm)

Đ-ờng kính vòng lăn bánh răng nhỏ:

d1=2A/(i+1)=2*127/(5.5+1)=39 (mm)

Do đó:

Trang 4

d= b/d1= 55/39 =1.41

Tra bảng ta đ-ợc: Với d = 1.41 thì Kttb = 1.2

Hệ số tập trung tải trọng thực tế:

Ktt= (1.2+1)/2 = 1.1

Hệ số tải trọng động:

Kd = 1.2

Hệ số tải trọng:

K = Kd.Ktt = 1.1*1.2=1.32

Hệ số tải trọng chênh lệch không nhiều so với dự đoán , do đó không phải tính lại khoảng cách trục A :

Lấy chính xác A = 127 (mm)

9) Xác định mô đun, số răng và góc nghiêng của răng:

Mô đun pháp:

mn = (0.010.02)A = (1.272.54) (mm)

Lấy m = 1.8

Chọn sơ bộ góc nghiêng =100 suy ra cos=0.985

Tổng số răng của hai bánh là:

Zt=Z1+Z2=2*A*cos/mn=2*127*0.985/1.8=139

Số răng bánh nhỏ :

Z1 =2A/ (i+1) = 2*127/5.5+1) = 21.38 (răng)

Lấy số răng bánh nhỏ bằng 21 răng

Số răng bánh lớn :

Z2 = i.Z1 = 5.5*21 = 115 (răng)

Tính chính xác góc nghiêng  theo công thức:

127

* 2

8 1

* 139

* 2

*

A n m t

z β

=arcos0.985=100

Vậy chiều rộng bánh răng:

b= 55 2.5*mn/ sin=19.23 (mm)

10) Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng.

Tính số răng t-ơmg đ-ơng:

Ztd1=Z/cos3=21/0.9853=22 răng

Ztd2=A/ cos3=127/0.9853=120 răng

Hệ số dạng răng:

+Bánh nhỏ: y1 = 0.392

Trang 5

+Bánh lớn: y2 = 0.517 Kiểm tra ứng suất uốn (CT 3-34) đối với bánh răng nhỏ :

u1=

1 ] [ 143 86

31 5 1

* 960

* 21

* 2 8 1

* 392 0

67 2

* 32 1

* 6 10

* 1

19 ''

1

1

.

2

.

1

1

6

10

*

1

.

19

u b

n

Z

n

m

y

N k

σ

u2 =u1*y1/y2= 24.16 <119 =[ u2]

11) Kiểm nghiệm sức bền của răng trong tr-ờng khi chịu quả tải đội ngột trong thời gian ngắn.

ứng suất tiếp xúc cho phép cho theo công thức (CT 3-43)

+Bánh nhỏ:

[ ]txqt1 = 2.5*[]NOTX =2.5*520 = 1300 (N/mm2) +Bánh lớn:

{}txqt2 = 2.5*442 = 1105 (N/mm2) ứng suất uấn cho phép khi quá tải (CT3-46)

+Bánh nhỏ:

[ ]uqt1 = 0.8*[]ch1 = 0.8*300 = 240 (N/mm2) +Bánh nhỏ:

[ ]uqt2 = 0.8*260 = 208 (N/mm2) Kiểm nghiệm ứng suất tiếp theo công thức:

) mm / N ( 22 571 8

1

* 54 174

* 55

67 2

* 32 1

* 3 ) 1 5 5 ( 5 5

* 127

6 10

* 05 1 txqt

]

σ

[

'' θ 2 n

* b

qt K

* N

* K

* 3 ) 1 i ( i

* A

6 10

* 05 1 txqt

]

σ

[

2

Ưng suất tiếp xúc quá tải nhỏ hơn ứng suất tiếp xúc cho phép quá tải của bánh 1 và bánh 2 nên đảm bảo điều kiện bền về tiếp xúc

Kiểm nghiệm ứng suất uấn sinh ra khi quá tải là:

uqt = Kqt*u <[]uqt

uqt1 = Kqt*u1 = 1.8*31.86 = 57.34 < 240 = []uqt1

uqt2 = Kqt*u1 =1.8*24.16 = 43.48 < 208= []uqt2

Ngày đăng: 04/07/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w