1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án: thiết kế trạm dẫn động băng tải, chương 7 pptx

10 517 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chng 7: Tính phản lực ở các gối Xét ph-ơng trình mômen tại điểm A trong mặt phẳng zoy ta có: 0304.234 2 70 2 1212 1 1211 1 11 YraraAzoy FF d FF d FM )(8,509 304 8,509.2348,509.70 304 234.70 1211 12 N FF F r Y Xét ph-ơng trình cân bằng lực theo ph-ơng y ta có: F Y11 - F Y12 + F r11 + F r12 = 0 F Y11 = F Y12 - F r11 - F r12 = -509,8 (N). Xét ph-ơng trình mômen tại điểm A trong mặt phẳng xoz ta có: 0.370304.234.70 1121211 XXttAxoz FFFFM )(1,1032 304 250.3704,1336.2344,1336.70 304 .370.234.70 11211 12 N FFF F Xtt X Xét ph-ơng trình cân bằng lực theo ph-ơng x ta có: F X11 + F X12 + F X1 - F t11 - F t12 = 0 Suy ra : F X11 = F t11 + F t12 - F X12 - F X1 = 1336,4 + 1336,4 - 1032,1 - 250 = 1390,7 (N) Tính mô men uấn tại tiết diện chịu tải lớn nhất ở mặt cắt (1-2) M ux = 106254 (N.mm) M uy = 42259,2 (N.mm) Mô men uấn tại tiết diện chịu tải lớn nhất ở mặt cắt (1-2) là: Mu = 22 MuxMuy Mu = 114349,3 (N.mm) Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện (1-2). d 3 ][1.0 td M M td = 22 75,0 xu MM ).(9,13651574571.75,03,114349 22 mmNM td Chọn vật làm trục là thép 45 suy ra [] = 67 d )(3,27 67.1,0 9,136515 3 mm Ta chọn d 1 = 30(mm) Do tại vị trí ổ lăn A: Mux = Muy = Mx = 0 nên ta chỉ cần quan tâm đến ổ lăn B Tại vị trí ổ lăn B: Mu = Mux = 16500 (N.mm) ).(9,6665474571.75,016500 22 mmNM td Chọn vật làm trục là thép 45 suy ra [] = 67 d )(5,21 67.1,0 9,66654 3 mm Chọn d = 25 (mm) Đ-ờng kính trục ở ổ lăn chọn d = 25 mm. Ta lấy đ-ờng kính trục ở 2 vị trí ổ lăn là bằng nhau để dễ chế tạo, dễ lắp ráp và thay thế ổ lăn. Tại vị trí khớp nối: M u = 0 ; M x = 74571 Nmm ).(6458074571.75,0 2 mmNM td d )(3,21 67.1,0 64580 3 mm Chọn đ-ờng kính tại khớp nối d = 22 mm b) Tính trục III F t31 = 2T 3 /d w3 = 17989,2 (N) F r31 = F t13 .tg tw /cos = 6547,5 (N) F a31 = F t31 .tg = 0 (N) F x2 = (0,2 ữ 0,3)T 3 /D t Trong đó D t là đ-ờng kính vòng tròn qua tâm các chốt của trục vòng đàn hồi. Với T 3 = 683480 Nmm = 683,480 Nm. Tra bảng 16.10 ta có D t = 184,7 mm. NF X 900 2 Tính phản lực ở các gối: Xét ph-ơng trình mômen tại điểm F trong mặt phẳng xoz ta có: 0.5,395.304.152 33131 xXtFzox FFFM )(5,10165 31 NF X )(7,8723 32 NF X Xét ph-ơng trình mômen tại điểm F trong mặt phẳng yoz ta có: 0.304.152 3131 YrFyoz FFM )(75,3273 31 NF Y ; )(75,3273 32 NF Y Tính mô men uốn tại tiết diện chịu tải lớn nhất ở mặt cắt (3-1) (Qua bánh răng) M uy = 497610 (N.mm) M ux = 1326006 (N.mm) Mô men uấn tại tiết diện chịu tải lớn nhất ở mặt cắt (3-1) là: Mu = 22 MuxMuy Mu = 1416300,7 (N.mm) Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện (3-1). d 3 ][1.0 td M M td = 22 75.0 xu MM ).(5,1535013686430.75.07,1416300 22 mmNM td Chọn vật làm trục là thép 45 suy ra [] = 67 d )(2,61 67.1,0 5,1535013 3 mm Do các trục có lắp rẵng then lên đ-ờng kính của trục lấy tăng lên so với tính toán một ít, chọn d 1 = 62(mm) Tính mô men uấn tại tiết diện ở mặt cắt Qua E M ux = 82350 (N.mm) M uy = 0 (N.mm) Mô men uấn tại tiết diện Qua E là: Mu = 22 MuxMuy Mu = 82350 (N.mm) Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện qua E d 3 ][1.0 td M M td = 22 75.0 xu MM ).(597612683480.75.082350 22 mmNM td Chọn vật làm trục là thép 45 suy ra [] = 67 d )(7,44 67.1,0 597612 3 mm D E = 50 (mm) Ta lấy đ-ờng kính trục ở 2 vị trí ổ lăn là bằng nhau để dễ chế tạo, dễ lắp ráp và thay thế ổ lăn Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện (A-A). (Qua Khớp nối) d 3 ][1.0 td M M td = 22 75.0 xu MM ).(591911683480.75.0 2 mmNM td Chọn vật làm trục là thép 45 suy ra [] = 67 d )(5,44 67.1,0 591911 3 mm d = 45(mm) c) Tính trục II F t21 = F t22 = 1336,4 (N) F r21 = F r22 = 509,8 (N) F a21 = F a22 = 235,6 (N) F t23 = F t31 = 17989,2 (N) F r23 = F r31 = 6547,5 (N) F a23 = F a31 = 0 (N) Tính phản lực ở các gối:   0304 2 .234.152 2 .70 22 2 222223 2 2121 YarrarCzoy F d FFF d FFM )(95,2763 304 8,509.2345,6547.1528,509.70 304 .234.152.70 222321 22 N FFF F rrr Y         0.304.234.152.70 22222321 XtttCxoy FFFFM )(2,7658 304 4,1336.2342,17989.1524,1336.70 22 NF X      XÐt ph-¬ng tr×nh c©n b»ng lùc theo ph-¬ng y ta cã: F Y21 - F r21 + F r23 - F r22 + F Y22 = 0 → F Y21 = 509,8 - 6547,5 + 509,8 + 2763,95 = - 2763,95 (N) XÐt ph-¬ng tr×nh c©n b»ng lùc theo ph-¬ng x ta cã: F X21 + F t21 - F t23 + F t22 + F X22 = 0 → F X21 = - 1336,4 + 17989,2 - 1336,4 - 7658,2 = 7658,2 (N) Tính Mô men M uy = 485272 (N.mm); M ux = 1273631 (N.mm) Mô men uấn tại tiết diện chịu tải lớn nhất ở mặt cắt (2-3) là: M u = 22 MuxMuy M u = 1362947 (N.mm) Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện (2-3). d 3 ][1.0 td M M td = 22 75.0 xu MM ).(7,1380686254745.75.01362947 22 mmNM td Chọn vật làm trục là thép 45 suy ra [] = 67 d )(55 67.1,0 7,1380686 3 mm Chọn d = 56 (mm) Tại vị trí lắp bánh răng, chọn d = 56mm Tính đ-ờng kính trục tại tiết diện (2-1) ( kết quả tính đ-ờng kính trục tại tiết diện (2-1) đ-ợc sử dụng cho đ-ờng kính trục tại tiết diện (2-2)). d 3 ][1.0 td M M td = 22 75.0 xu MM Mô men uốn tại tiết diện chịu tải lớn nhất ở mặt cắt (2-1) là: Mu = 22 MuxMuy Mu = 578263 (N.mm) ).(618917254745.75.0578263 22 mmNM td Chọn vật làm trục là thép 45 suy ra [] = 67 d )(2,45 67.1,0 618917 3 mm Chọn d = 48 (mm) Tại vị trí 2 ổ lăn do không chịu tác dụng của M x , M us , M uy nên tại vị trí 2 ổ lăn ta chọn đuờng kính trục bằng đ-ờng kính trục khi tính sơ bộ là d = 45 mm. . diện (2-3). d 3 ][1.0 td M M td = 22 75 .0 xu MM ). (7, 138068625 474 5 .75 .013629 47 22 mmNM td Chọn vật làm trục là thép 45 suy ra [] = 67 d )(55 67. 1,0 7, 1380686 3 mm Chọn d = 56 (mm) Tại vị. cắt (2-1) là: Mu = 22 MuxMuy Mu = 578 263 (N.mm) ).(6189 172 5 474 5 .75 .0 578 263 22 mmNM td Chọn vật làm trục là thép 45 suy ra [] = 67 d )(2,45 67. 1,0 6189 17 3 mm Chọn d = 48 (mm) Tại vị trí 2. diện qua E d 3 ][1.0 td M M td = 22 75 .0 xu MM ).(5 976 12683480 .75 .082350 22 mmNM td Chọn vật làm trục là thép 45 suy ra [] = 67 d ) (7, 44 67. 1,0 5 976 12 3 mm D E = 50 (mm) Ta lấy đ-ờng kính

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w