Do đó ta chấp nhận kết quả trên.
Trang 1Chương 4:
Tính toán bộ truyền cấp nhanh (Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng)
a) Xác định sơ bộ khoảng cách trục
Khoảng cách trục aw đ-ợc xác định theo công thức 6.15a
3
1 2
1 1
1 [ ]
) 1 (
ba H
H a
K T i
K a
Trong đó:
Ka : Hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng
và loại răng
Ta bảng 6.5 chọn Ka = 43 (MPa1/3)
T1 : Mômen xoắn trên trục chủ động
T1 = 74571 (Nmm)
ba : Hệ số chiều rộng bánh răng
Tra bảng 6.6, chọn ba = 0,3
bd = 0,53ba(ibn + 1) = 0,53.0,3(3,56 + 1) = 0,73
KH : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên
chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc
Theo bảng 6.7 và bd ta chọn theo sơ đồ 3 KH
= 1,1
3 , 0 56 , 3 8 , 531
1 , 1 74571 ).
1 56 , 3 (
2
w
Lấy aw1 = 127 (mm)
Trang 2b) Xác định thông số ăn khớp
+) Xác định môđun
Theo công thức 6.17 ta có
m = (0,01 0,02)aw = (0,01 0,02).127 = (1,27 2,54) (mm)
Theo bảng 6.8 ta chọn m = 2
+) Xác định số răng, góc nghiêng và hệ số dịch chỉnh x
Chọn tr-ớc = 100 cos = 0,9848
Theo công thức 6.31, ta có số răng bánh nhỏ
43 , 27 ) 1 56 , 3 ( 2
9848 , 0 127 2 ) 1 (
cos
2 1
i m
a
(răng)
z2 = i.z1 = 3,56.27 = 96,12 lấy z2 = 96 (răng)
Tỉ số truyền thực tế là im = 96/27 = 3,556
Tính lại góc
cos = m(z1 + z2)/2aw1 = 2(27 + 96)/(2.127) = 0,969
= 14,30 Nh- vậy, nhờ có góc nghiêng của răng, ở đây không cần dịch chỉnh để đảm bảo khoảng cách trục cho tr-ớc, nói khác đi dịch chỉnh bánh răng nghiêng chỉ nhằm cải thiện chất l-ợng ăn khớp
c) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo công thức 6.33, ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
2 1
1
.
) 1 ( 2
w w
H H
M H
d i b
i K T Z Z
(MPa)
Trang 3Trong đó:
bw : Chiều rộng vành răng
bw = ba.aw = 0,3.127 = 38,1 (mm)
ZM : Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng
ăn khớp
Tra bảng 6.5 ta đ-ợc ZM = 274 (MPa1/3)
ZH : Hệ số kể đến hình dạng tiếp xúc, tính theo công thức 6.34
tw b
H
Z 2 cos / sin 2
b - góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở, tính theo công thức 6.35
tgb = cost.tg
Với t và tw tính theo các công thức ở bảng 6.11, với = 200 theo TCVN Đối với bánh răng nghiêng không dịch chỉnh ta có:
t = tw = arctg(tg/cos) = arctg(tg20/0,969) = 20,590
tgb = cos20,59 tg14,3 = 0,24 b = 13,50
Z H 2 cos 13 , 5 / sin 2 20 , 59 1 , 72
Ta có: = bwsin/(m.) : Hệ số trùng khớp dọc tính theo CT 6.37
= 0,3awsin/(m.) = 0,3.127.sin14,3/(2.3,14) = 1,5
= [1,88 - 3,2.(1/z1 + 1/z2)]/cos : Hệ số trùng khớp ngang, tính theo CT 6.38b
= [1,88 - 3,2.(1/27 + 1/96)]/0,969 = 1,78
Z : H.số kể đến sự trùng khớp của răng, tính theo
công thức 6.36c
Trang 475 , 0 78 , 1 / 1 /
Z
KH : Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc, xác định
theo CT 6.39
KH = KH.KH.KHv
KH : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên
chiều rộng vành răng, tra bảng 6.7 ta đ-ợc KH = 1,1
Theo công thức 6.40, ta xác định vận tốc vòng:
v = dw1.n1/60000 = .2aw1/(im + 1).n1/60000 = 3,14.2.127/(3,556 + 1).507/60000 = 1,48 (m/s)
dw = 2aw1/(im + 1) = 2.127/(3,556 + 1) = 55,8 (mm)
KH : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho
các đôi răng đồng thời ăn khớp, tra bảng 6.14 ta
đ-ợc KH = 1,13
KHv : Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng
ăn khớp, tinh theo công thức 6.41
015 , 1 13 , 1 1 , 1 74571 2
8 , 55 1 , 38 29 , 1 1
2
1
1
H H
w w H Hv
H K T
d b v K
556 , 3
127 48 , 1 73 002 , 0
.
bn
w H
H
i
a v g
H là hệ số kể đến ảnh h-ởng của các sai số ăn khớp, tra bảng 6.15 ta đ-ợc H 0,002
0 73
g tra theo bảng 6.16, là hệ số kể đến ảnh h-ởng của sai lệch các b-ớc răng 1 và 2
KH = 1,1.1,13.1,015 = 1,26
8 , 55 556 , 3 1 , 38
) 1 556 , 3 ( 26 , 1 74571 2 75 , 0 72 , 1
H
(MPa)
Trang 5Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép
Theo công thức 6.1, với v = 1,52 (m/s) < 5 (m/s) Zv = 1 Với cấp chính xác động học là 9, ta chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công độ nhám Ra = 2,5 … 1,24 m, do đó ZR = 0,95
Với da < 700 mm nên KxH = 1
Theo công thức 6.1 và 6.1a ta có:
[H] = [H].Zv.ZR.ZxH = 531,8.1.0,95.1 = 505,21 (MPa)
Nh- vậy, H < [H], nh-ng chênh lệch này nhỏ do đó có thể giảm chiều rộng răng:
bw = ba.aw.(H/[H])2 = 0,3.127.(503,5/505,21)2 = 37,8 (mm)
Ta chọn bw = 38 (mm)
d) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Theo công thức 6.43 và 6.44 ta có
F1 = 2T1KFYYYF1/(bwdw1m) (MPa)
F2 = F1.YF2/YF1 (MPa)
Trong đó:
T1 = 74571: Mô men xoắn trên bánh chủ động, (Nmm)
m = 2 : Mô đun pháp tuyến, (mm)
bw = 38 : Chiều rộng vành răng, (mm)
dw1 = 55,8 : Đ-ờng kính vòng lăn bánh chủ động, (mm)
Y = 0,56 : Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, Y = 1/
Trang 6Y = 0,898: Hệ số kể đến độ nghiêng của răng, Y = 1
-/140
YF1, YF2 : Hệ số dạng răng của bánh 1
KF : Hệ số tải trọng khi tính về uốn
Số răng t-ơng đ-ơng:
zv1 = z1/cos3 = 27/cos314,3 = 30
zv1 = z1/cos3 = 100/cos314,3 = 110 Tra bảng 6.18 ta đ-ợc:
YF1 = 3,8 ; YF2 = 3,6 Theo công thức 6.45 ta có
KF = KF.KF.KFv Trong đó:
KF : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên
chiều rộng vành răng, tra bảng 6.7 ta đ-ợc KF = 1,2
KF : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho
các đôi răng đồng thời ăn khớp khi tính về uốn, tra bảng 6.14 với vận tốc vòng v = 1,52 m/s < 2,5 m/s
và cấp chính xác 9 KF = 1,37 Theo công thức 6.47
87 , 3 556 , 3
127 48 , 1 73 006 , 0
.
bn
w F
a v g
Trong đó:
F là hệ số kể đến ảnh h-ởng của các sai số ăn khớp, tra bảng 6.15 ta đ-ợc F = 0,006
0 73
g tra theo bảng 6.16, là hệ số kể đến ảnh h-ởng của sai lệch các b-ớc răng 1 và 2
37 , 1 2 , 1 74571 2
8 , 55 1 , 38 87 , 3 1
2
1
1
F F
w w F Fv
H K T
d b v K
Trang 7 KF = 1,37.1,2.1,03 = 1,7 Thay các số liệu vào 6.43 và 6.44 ta đ-ợc
F1 = 2.74571.1,7.0,56.0,898.3,8/(37.55,8.2) = 117,3 (MPa)
F2 = 117,3.3,6/3,8 = 111,2 (MPa)
Với m = 2 YS = 1,08 - 0,0695ln(2) = 1,03; YR = 1 (bánh răng phay); KxF = 1 (da < 400mm)
Do đó, theo công thức 6.2 và 6.2a ta có:
[F1] = [F]1.YR.YS.YxF = 252.1.1,03.1 = 259,56 (MPa)
[F2] = [F]2.YR.YS.YxF = 236,5.1.1,03.1 = 243,6 (MPa)
Nh- vậy
F1 < [F1] và F2 < [F2] nên bài toán đ-ợc thỏa mãn
e) Kiểm nghiệm răng về quá tải
Theo công thức 6.48, với Kqt = Tmax/T = 1,4:
Hmax = H K qt = 503,5 1 , 4 = 595,75 < [H]max = 1260 (MPa)
Theo công thức 6.49
F1max = F1.Kqt = 117,7.1,4 = 164,78 < [F]1max = 464 (MPa)
F2max = F2.Kqt = 111,2.1,4 = 155,68 < [F]1max = 360 (MPa)
Vậy điều kiện về quá tải thỏa mãn Do đó ta chấp nhận kết quả trên
g) Các thông số và kích th-ớc bộ truyền
Khoảng cách trục aw1 = 127 mm
Trang 8Chiều rộng vành răng bw = 38 mm
Tỉ số truyền ibn = 3,556
Góc nghiêng của răng = 14,30
Số răng bánh răng z1 = 27 răng ; z2 = 96 răng
Hệ số dịch chỉnh x1 = 0 ; x2 = 0
Theo các công thức trong bảng 6.11, tính đ-ợc:
Đ-ờng kính vòng chia d1 = 55,7 mm ; d2 = 198,2 mm
Đ-ờng kính đỉnh răng da1 = 59,7 mm ; da2 = 202,2
mm
Đ-ờng kính đáy răng df1 = 50,3 mm ; df2 = 193,2
mm