Chương 8: Tính chính xác trục Trong quá trình tính tính gần đúng ta ch-a kể đến ứng suất tập trung nh- góc l-ợn , rãnh then và ch-a kể đến nhân tố ảnh h-ởng đến ảnh h-ởng giới hạn mỏi ,
Trang 1Chương 8: Tính chính xác trục
Trong quá trình tính tính gần đúng ta ch-a kể đến ứng suất tập trung nh- góc l-ợn , rãnh then và ch-a kể đến nhân tố ảnh h-ởng đến ảnh h-ởng giới hạn mỏi , ảnh h-ởng của kích th-ớc tuyệt đối , của hình dáng cấu tạo chi tiết , của chất l-ợng bề mặt Tính chính xác trục theo công thức:
s = 2. 2
s s
s s
[s]
[s] :là hệ số an toàn cho phép th-ờng [s] = 1,5 ữ 2,5
s :là hệ số an toàn chỉ xét riêng cho ứng suất pháp
s =
m a
K
1
s : hệ số an toàn chỉ xét riêng cho ứng suất tiếp
s =
m a
K
.
1
Trong đó:
-1 là giới hạn mỏi uốn
-1=0,436.b = 0,436.850 = 370,6 (MPa)
-1 là giới hạn mỏi xoắn với
-1 = 0,58.-1= 0,58.365,5 = 214,948 (MPa) Chọn -1 =
215 (MPa)
aj, mj: là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp tại tiết diện xét Do ứng suất uốn đ-ợc coi nh- thay đổi theo chu kỳ đối xứng cho nên:
mj = 0 còn aj =maxj = Mu /W
Trang 2aj , mj là biên độ và trị số trung bình của ứng suất tiếp tại tiết diện xét Do ứng suất uốn đ-ợc coi nh- thay đổi theo chu kỳ mạch
động cho nên:
mj = aj = 0,5.max = 0,5.T /Wo
Với trục tiết diện tròn, có 1 rãnh then:
;
2
) (
32
1 1
3
j
j j
d
t d t b d
2
) (
16
1 1
3
j
j j
o
d
t d t b d
Trong đó :
B: Chiều rộng then
T1: Chiều sâu rãnh then
+) Trục I:
ở đây ta chỉ kiểm nghiệm tại hai tiết diện mặt cắt nguy hiểm
là 1-2
b, t1: tra bảng 9.1a theo d ta có b = 8 mm ; t1 = 4 mm
2290 30
2
) 4 30 (
4 8 32
30
4941 30
2
) 4 30 (
4 8 16
30
o
W
a =max = Mu /W =114349,3 /2290 = 50
m = a = 0,5.max = 0,5.T /Wo = 0,5.74571/4941 = 7,5
kdj và kdj là hệ số tập trung ứng suât đối với trục có rãnh then có :
y x
k ( 1 ) /
; k dj (k k x 1 ) /k y
Với: kx = 1,1 (trục tiện ra) : bảng 10.8
ky = 1 (không dùng biện pháp tăng bền bề mặt )
và là hệ số xét đến ảnh h-ởng của kích th-ớc tiết diên trục đến độ bền mỏi đối với các trục bằng thép cacbon, với d
= 30 tra bảng 10.10 ta có = 0,88 và = 0,81
Trang 3Bảng 10.12 : k =2,01; k= 1,88 (cắt bằng dao phay ngón).
1 , 1 1 ) / 1 2 , 38
88 , 0
01 , 2
dj
81 , 0
88 , 1
dj
k
=0,05; = 0,1: Tra bảng 10.7
68 , 3 50 01 , 2
6 , 370
.
m a
K
s
85 , 14 5 7 05 , 0 5 , 7 88 , 1
215
m a
k
s
Khi đó hệ số an toàn trục tại tiết diện (1-2) đ-ợc xác định nh- sau:
s = 3 , 57
85 , 14 68 , 3
85 , 14 68 , 3
2 2
2
s s
s
Nhận thấy rằng với hệ số an toàn đã tính trên tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện → Trục I đảm bảo bền
+) Trục II:
ở đây ta kiểm nghiệm tại tiết diện mặt cắt nguy hiểm là mặt cắt qua bánh răng 3 (mặt cắt 2-3) và mặt cắt qua bánh răng 1 (mặt cắt 2-1)
Với mặt cắt 2-3
b, t2 : tra bảng 9.1 theo d = 56 mm ta có b = 16 mm ; t2 = 6 mm
15098 56
2
) 6 56 (
6 16 32
56
32339 56
2
) 6 56 (
6 16 16
56
W
a = max = Mu /W = 1362947/15098 = 80,2
m = a = 0,5.max = 0,5.T /Wo = 0,5 254745.2/32339 = 7,88
kdj và kdj là hệ số tập trung ứng suât đối với trục có rãnh then có :
Trang 4y x
k ( 1 ) /
; k dj (k k x 1 ) /k y
Với: kx = 1,1 (trục tiện ra ) : bảng 10.8
ky = 1 (không dùng biện pháp tăng bền bề mặt )
và là hệ số xét đến ảnh h-ởng của kích th-ớc tiết diên trục đến độ bền mỏi đối với các trục bằng thép cacbon, với d = 56 tra bảng 10.10 ta có = 0,8 và = 0,75
Bảng 10.12 : k = 2,01; k = 1,88 (cắt bằng dao phay ngón)
1 , 1 1 ) / 1 2 , 6
8 , 0
01 , 2
dj
75 , 0
88 , 1
dj
k
=0,05; = 0,1: Bảng 10.7
78 , 1 2 , 80 6 , 2
6 , 370
.
m a
k
s
14 , 10 88 , 7 05 , 0 88 , 7 6 , 2
215
m a
k
Khi đó hệ số an toàn trục tại tiết diện 1 -1,đ-ợc xác định nh- sau:
s = 1 , 75
14 , 10 73 , 1
14 , 10 78 , 1
2 2
2
s s
s
Nhận thấy rằng với hệ số an toàn đã tính trên tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện
Với mặt cắt 2-1
b, t2 : tra bảng 9.1 theo d = 48 mm ta có b = 14 mm ; t2 = 5,5 mm
6 , 9408 48
2
) 5 , 5 48 (
5 , 5 14 32
48
20266 48
2
) 5 , 5 48 (
5 , 5 14 16
48
W
a = max = Mu /W = 578263/9408,6 = 61,5
Trang 5m = a = 0,5.max = 0,5.T /Wo = 0,5.254745/20266 = 6,28
kdj và kdj là hệ số tập trung ứng suât đối với trục có rãnh then có :
y x
k ( 1 ) /
; k dj (k k x 1 ) /k y
Với: kx = 1,1 (trục tiện ra ) : bảng 10.8
ky = 1 (không dùng biện pháp tăng bền bề mặt )
và là hệ số xét đến ảnh h-ởng của kích th-ớc tiết diên trục đến độ bền mỏi đối với các trục bằng thép cacbon, với d = 48 tra bảng 10.10 ta có = 0,81 và = 0,76
Bảng 10.12 : k = 2,01; k = 1,88 (cắt bằng dao phay ngón)
1 , 1 1 ) / 1 2 , 58
81 , 0
01 , 2
dj
76 , 0
88 , 1
dj
k
=0,05; = 0,1: Bảng 10.7
34 , 2 5 , 61 58 , 2
6 , 370
.
m a
k
s
06 , 13 28 , 6 05 , 0 28 , 6 57 , 2
215
m a
k
Khi đó hệ số an toàn trục tại tiết diện 1 -1,đ-ợc xác định nh- sau:
s = 2 , 3
06 , 13 34 , 2
06 , 16 34 , 2
2 2
2
s s
s
Nhận thấy rằng với hệ số an toàn đã tính trên tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện → Trục II đảm bảo bền
+) Trục III:
ở đây ta chỉ kiểm nghiệm tại hai tiết diện mặt cắt nguy hiểm
là mặt cắt qua bánh răng:
b, t1: tra bảng 9.1 theo d ta có b = 18 mm ; t3 = 7 mm
Trang 620324 62
2
) 7 62 (
7 18 32
62
8 , 43721 62
2
) 7 62 (
7 18 16
62
W
a =max = Mu /W = 1416300,7 /20324 = 69,7
m = a = 0,5.max = 0,5.T /Wo = 0,5 683480/43721,8 = 7,8
kdj và kdj là hệ số tập trung ứng suât đối với trục có rãnh then có :
y x
k ( 1 ) /
; k dj (k k x 1 ) /k y
Với: kx = 1,1 (trục tiện ) : bảng 10.8
ky = 1 (không dùng biện pháp tăng bền bề mặt )
và là hệ số xét đến ảnh h-ởng của kích th-ớc tiết diên trục đến độ bền mỏi đối với các trục bằng thép cacbon, với d = 62 tra bảng 10.10 ta có = 0,78 và = 0,74
Bảng 10.12 : k = 2,01; k = 1,88 (cắt bằng dao phay ngón)
1 , 10 1 ) / 1 2 , 67
78 , 0
01 , 2
dj
74 , 0
88 , 1
dj
k
=0,05; = 0,1: Bảng 10.7
99 , 1 7 , 69 67 , 2
6 , 370
m a
K
s
25 , 10 8 , 7 05 , 0 8 , 7 64 , 2
215
m a
K
Khi đó hệ số an toàn trục đ-ợc xác định nh- sau:
s = 1 , 95
25 , 10 99 , 1
25 , 10 99 , 1
2 2
2
s s
s
Nhận thấy rằng với hệ số an toàn đã tính trên tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện => Trục III đảm bảo bền
Trang 7: Tính then
Để cố định bánh răng theo ph-ơng tiếp tuyến hay là để truyền mômen và chuyển động từ trục đến bánh răng hoặc ng-ợc lại ng-ời
ta dùng then
Then phải thoả mãn điều kiện bền dập và điều kiện bền cắt: d
t d
t h l d
) (
2
1
c
t c
b l d
.
2
Trong đó: +d ,c :ứng suất dập và ứng suất cắt tính toán (MPa)
+d: Đ-ờng kính trục(mm)
+ T: Mômen xoắn trên trục( Nmm) + lt, b, h, t1: Kích th-ớc tra bảng 9.1,9.2:
+ [d]-ứng suất dập cho phép : Tra bảng 9.5 [d]
=100(MPa)
+ [c]-ứng suất cắt cho phép (MPa): c = [ 60 90 MPa] khi chịu tải trọng tĩnh-> khi chịu tải trọng va đập nhẹ lấy: c
= [ 40 60 MPa]
Tính tại các tiết diện lắp then
+) Đối với trục I
Đ-ờng kính trục 1 để lắp then d = 30 mm tra bảng 9.1a
ta chọn đ-ợc then:
b = 8, h = 7, t1 = 4
30 40 , 5 [ 7 4 ] 40,9( ) .
74571 2 )
(
2
1
1
d t
t h l d
c
t
c d l b
12 , 3
8 5 , 40 30
74571 2
2
12
Trang 8+) Đối với trục II
Đ-ờng kính trục 2 tại tiết diện qua bánh răng 3 (mặt cắt 2-3) d = 56 mm tra bảng 9.1a ta chọn đ-ợc then:
b = 16, h = 10, t2 = 6
56 75 , 6 [ 10 6 ] 60( ) .
2 254745
2 )
.(
.
2
1
d t
t h l d
c
t c
b l d
16 6 , 75 56
2 254745
2
.
Đ-ờng kính trục 2 tại tiết diện qua bánh răng 2 (mặt cắt 2-2) d = 48 mm tra bảng 9.1a ta chọn đ-ợc then:
b = 14, h = 9, t2 = 5,5
Chiều dài then lt = 1,35.d
lt = 1,35.48 = 64,8 mm
48 64 , 8 [ 9 5 , 5 ] 46,8( ) .
254745
2 )
.(
.
2
2
d t
t h l d
c
t
c d l b
11 , 7
14 8 , 64 48
254745
2
.
+) Đối với trục III
Đ-ờng kính trục 3 để lắp then (d = 62 mm) tra bảng 9,1a ta chọn đ-ợc then:
b = 18, h = 11, t3 = 7
62 83 , 7 [ 11 7 ] 65,85( ) .
683480
2 )
.(
.
2
1
d t
t h l d
c
t c
b l d
14 , 63
18 7 , 83 62
683480
2
.
Vậy tất cả các mối ghép then đều thoả mãn độ bền dập và độ bền cắt