1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án: thiết kế trạm dẫn động băng tải, chương 6 doc

5 474 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 616,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6: tính toán thiết kế Trục và then 1.. Chọn vật liệu chế tạo Chọn vật liệu chế tạo là thép 45 th-ờng hóa... i : Số thứ tự của tiết diện trục trên đó lắp các chi tiết có tham gia t

Trang 1

Chương 6:

tính toán thiết kế Trục và then

1 Chọn vật liệu chế tạo

Chọn vật liệu chế tạo là thép 45 th-ờng hóa

2 Xác định sơ bộ đ-ờng kính trục

Tính theo công thức 10.9

3 T/( 0 , 2 [  ])

Trong đó:

[] : úng suất xoăn cho phép, Mpa

[]= 15 30 MPa Thay số vào ta đ-ợc

18 , 29 ) 15 2 , 0 /(

74571 ])

[ 2 , 0

3 1

46 , 39 ) 20 2 , 0 /(

254745 ])

[ 2 , 0

3 2

47 , 48 ) 30 2 , 0 /(

683480 ])

[ 2 , 0

3 3

Do đó ta chọn sơ bộ đ-ờng kính trục là

d1 = 30 mm ; d2 = 45 mm ; d3 = 50 mm

Để chuẩn bị cho b-ớc tính gần đúng trong 3 trị số d1, d2, d3 ở trên ta có thể lấy trị số d2 = 45 (mm) Để chọn loại ổ bi đỡ cỡ trung bình tra bảng (P2.7) ta có chiều rộng của ổ: B = 23 (mm)

Trang 2

3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

Chiều dài mayơ bánh đai đ-ợc xác định theo công thức 10.10

lmđ = (1,2  1,5)d1 = 36  45 (mm)

Chọn lmđ = 40 mm

Chiều dài mayơ nửa khớp nối xác định theo công thức 10.13 (ở đây chọn nối trục vòng đàn hồi)

lmk = (1,4  2,5)d3 = 70  125 (mm)

Chọn lmk = 100 mm

Chiều dài mayơ các bánh răng tính theo công thức 10.10

lmbr = (1,2  1,5)d2 = 54  67,5 (mm) Chọn lmbr = 67 mm

Tra bảng 10.3 ta chọn các trị số của các khoảng cách k1, k2, k3

và hn nh- sau:

k1 = 15 mm : Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết

quay đến thành trong của hộp

trong của hộp

k3 = 15 mm : Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ

hn = 15 mm : Chiều cao nắp ổ và đầu bulông Khoảng cách giữa các điểm đặt lực và chiều dài các đoạn trục

đ-ợc xác dịnh tùy thuộc vào vị trí của trục trong hộp giảm tốc và loại chi tiết lắp trên trục

Dùng các ký hiệu sau:

k : Số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc, k = 1, 2, 3

i : Số thứ tự của tiết diện trục trên đó lắp các chi tiết

có tham gia truyền tải trọng

Trang 3

i = 0 và 1 : các tiết diện trục lắp ổ

i = 2, … s : với s là số chi tiết quay

lk1 : Khoảng cách giữa các gối đỡ 0 và 1 trên trục thứ k

lki : Khoảng cách từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ i trên trục thứ k

lmki : Chiều dài mayơ của chi tiết quay thứ i trên trục

k, tính theo công thức 10.10 … 10.13, tùy theo các loại chi tiết quay, trong đó thay d bằng dk tín theo Tk

lcki : Khoảng cách công xôn trên trục thứ k, tính từ chi

tiết thứ i ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ, tính theo công thức 10.14

lcki = 0,5(lmki + bo) + k3 + hn

bki : Chiều rộng vành bánh răng thứ i trên trục thứ k

Theo bảng 10.4 ta có các công thức tính sau:

Đối với trục II

l22 = 0,5(lm22 + b0) + k1 + k2 = 0,5(67 + 23) + 15 + 10 =

70 mm

l23 = l22 + 0,5(lm22 + lm23) + k1 = 70 + 0,5(67 + 67) + 15 =

152 mm

l24 = 2l23 - l22 = 2.152 - 70 = 234 mm

l21 = 2l23 = 2.152 = 304 mm

Đối với trục III

Trang 4

l32 = l23 = 152 mm

l33 = 2l23 + lc33 = 2.152 + 91,5 = 395,5 mm

lc33 = 0,5(lm33 + 23) + k3 + hn = 91,5 mm

l31 = l21 = 304 mm

Đối với trục I

l11 = l21 = 304 mm

l12 = l22 = 70 mm

l13 = l24 = 234 mm

l14 = l11 + 0,5(b0 + lmd) + hn + k3 = 370 mm

4 Sơ đồ lực tác dụng lên các bánh răng

5 Tính gần đúng:

a) Tính trục I

Theo công thức 10.1 ta có

Trang 5

Ft11 = Ft12 = 74571/55,8 = 1336,4 (N)

Fr11 = Fr12 = Ft11.tgαtw/cosβ = 1336,4.tg20,590/cos14,30 = 509,8 (N)

Fa11 = Fa12 = Ft11.tgβ = 235,6 (N)

FX1= (0,2 ữ 0,3)T1 /Dt

Trong đó Dt là đ-ờng kính vòng tròn qua tâm các chốt của trục vòng đàn hồi Với T1 = 74571Nmm = 74,571Nm Tra bảng 16.10 ta có Dt = 72 mm

N

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Sơ đồ lực tác dụng lên các bánh răng - đồ án: thiết kế trạm dẫn động băng tải, chương 6 doc
4. Sơ đồ lực tác dụng lên các bánh răng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w