G/V yêu cầu các nhóm làm TN và báo cáo TN theo H/s thu dọn vệ sinh - Dặn dò: nghiên cứu tính chất hóa học của bazơ.. BÀI 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ - Vận dụng giải thích các hiện tượn
Trang 1Tuần:01 Ngày soạn:
Tiết: 01 Ngày dạy:
- Hiểu biết kiến thức cơ bản về hoá
Yêu cầu say mê học hỏi
B CHUẨN BỊ :
GV: hệ thống bài tập , câu hỏi.
HS: ôn lại các kiến thức lớp 8
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 - Tổ chức hoạt động dạy và học
2 - Bài mới :
20’ I HĐ 1
- Yêu cầu :HS yêu cầu nhắc
lại các hợp chất đã học lớp 8
( công thức chung)
- Phát biểu về qui tắc hoá trị?
Cho ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu HS lên bảng tự cho
mỗi loại hợp chất 3 công thức
và đọc tên mỗi chất
Nhắc lại tính chất vật lý O2 ,
Gọi 2 HS trả lời.
-HS tự nhớ lại kiến
thức đã học
- HS thực hiện
PTHH theo phiếu học tập
- GV thu lại, nhận
- Cách đọc tên muối:
NaCl, NaSO4, FeCl3
4) Tính chất vật lí, tính
Trang 2và tính chất hoá học của
ôxi,H2, H2O
GV phát phiếu học tập yêu
cầu HS ghi vào.
Các loại phản ứng hoá học mà
em đã học? Hãy viết phương
trình minh hoạ cho mỗi loại
phản ứng
- HS nhắc lại công thức tính
số mol, tính thể tích, khối
lượng chất, tỉ khối
- Thế nào là dung dịch ? cho
ví dụ? Nồng độ dung dịch ?
công thức tính nồng độ?
- Nhắc lại các bước giải bài
- 2 HS trả lời Lớp
theo dõi Đúng ? sai?
Cần bổ sung?
- HS cho ví dụ Lớp
bổ sung
- 2 HS viết công
thức tính nồng độ trên bảng
- HS tự nhớ lại và
Na + H2O
P2O5 + H2O
Zn + HCl CuO + H2 5) Cho biết các loại PƯHH mà em đã học?
6) Công thức tính :
n = m , V = n 22,4 M
- Công thức tính nồng độ dung dịch:
C M = n , V C% = m CT .100%
m dd
7) Các bước làm bài tập theo CTHH, theo PTHH.8) Định luật BTKL
- bao nhiêu phân tử ?
2) Tính % khối lượng các
nguyên tố có trong Zn( OH)2 ?
3) Hoà tan 23 g Na vào 100g
H2O tính ồng độ % dung dịch
thu được?
- HS làm BT vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng
giải?
- HS làm BT vào vở
- gọi 1 HS lên bảng
giải?
- HS nhớ lại chất tan
- HS xđ mdd , tránh nhầm lẫn
II) Bài tập:
NCO2 = 22 44
VCO2 = 0,5.22,4 =11,2(l)Số ptử = 0,5 6.103 =
3 1 023
2) MZn(OH)2= 99 g
%Zn =65 100% = 65,6% 99
%O = 32 100% =32,3%
99
Trang 3%H= 2 100% = 2,1%
99 3) nNa = 2,3 : 23 = 0,1 mol
0,1 0,1 0,05
mNaOH= 0,1 40 = 4 (g)C% dd NaOH = (4 100%) 100+2,3 -(0,05.2)
= 3,91%
10’
III HĐ 3 :
1)Hoà tan m 1 g bột Zn cần
dùng vừa đủ m 2 g dung dịch
HCl 14,6% Sau pứ kết thúc
thu 0,896 l khí (đkc)
a) Tính m 1 , m 2 b) Tính C% d2 thu được sau pứ 2) Nếu cùng lấy khối lượng
KClO3, KClO4 thì lượng O2 thu
được ở đâu nhiều hơn cả?
D DẶN DÒ
- Xem lại các kiến thức đã ôn
- Xem trước bài 2
Trang 4BÀI 2: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
A MỤC TIÊU
* Kiến thức:
- Giúp HS biết được tính chất hoá học oxit Bazơ , oxit axít, phân loại ôxít.
* Kĩõ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoá học
- Vận dụng tính chất hoá học của oxít để giải bài tập định tính và định lượng
* Giáo dục:
- HS hiểu bài, tìm tòi và yêu thích môn học
B CHUẨN BỊ :
GV - Dụng cụ ống nghiệm, cốc thuỷ tinh ,ống hút.
- Hoá chất : CuO, CaO, H2 O, d2 HCl, quì tím
HS xem lại phân loại oxít lớp 8
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 - Tổ chức hoạt động dạy và học
2 - Bài mới :
10’ I HĐ 1
Tính chất hoá học oxít
-GV yêu cầu HS nhắc lại
khái niệm ô.bazơ, o.axít,
đn oxít?
- GV dướnh dẫn hs làm thí
nghiệm :cho bột CuO, CaO
vaò H2O lắc nhẹ
- Dùng giấy quì , lấy đũa
thuỷ tinh cho vào vài giọt
trên quì HS quan sát
+ Nhóm hs làm thí nghiệm
với CaO, CuO với d2 HCl
Hs quan sát màu d2 Viết
(một số) (kiềm)
b)Oxít bazơ +axitM’ + H2OVd:
R dd dd Lc)
Oxít bazơ + o.axít muối
Trang 5- GV giới thiệu bằng thực
- GV cho hs nhắc lại tính
chất hoá học của nước, để
hình thành tính chất hh
của ô.axít
- HD : HS viết các gốc axít
của o.axít(SO2 , SO3 (II)
P2O5 PO4 (III) )
- HS nhóm làm TN thổi CO2
vào d2 nước vôi trong hs
quan sát kết luận
- GV hướng dẫn viết
pt(thay CO2, bằng SO2,
P2O5 , pứ xảy ra …)
- Gọi HS kết luận.
- HS suy luận về tính chất
Oxít axít+H2O axít
(nhiều)
VD:
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
R L dd
b) Tác dụng với ô.bazơ
dd
VD:
CO2 + Ca(OH)2CaCO2 + H2O
K dd R L
c) Tác dụng ô.bazơ:
Oxít axít + ô bazơ muối
•GV giới thêịu dựa vào t/c
hh người ta phân loại oxít
thành 4 loại
•HS đọc thông tin SGK nếu
vd 1 số oxít như đã phân
•Oâ Bazơ : CuO, Na2 O
•Oâ Trung tính : CO, NO
•Oâ Lưỡng tính : Al2o3 , ZnO…
10’
III HĐ 3 : Củng cố luyện
tập ( GV phát phiếu học
tập)
Hãy phân biệt các oxít sau (4
loại): CaO, ZnO, CuO, Fe2O3
Ag2O,N2O5, Cl2O7,Mn2O7,
CrO3, Cl2O, CO , CO2 , P2O5 ,
NO , Al2O3 , BeO , SiO2
1) ô nào ô.bazơ ?
2) ô nào ô.axít ?
3) ô nào ô.trung tính ?
4) ô nào ô Lưỡng tính ?
5) Viết các công thức các
axít có oxít tương ứng
HS ghi bài vào vở
thực hiện ra phiếu học tập
- GV nhận xét
Trang 6- 1,2,3 ,4,5,6 (SGK).
- GV HD bài 6* :
Tính mH2 SO4 , nCuO.
Aùp dụng công thức tính nồng dộ %
D DẶN DÒ
- Học bài, làm các bài tập SGK
- Xem trước bài 3: canxi oxit
Trang 7Tuần: 02 Ngày soạn:
A CANXI OXIT
A MỤC TIÊU
* Kiến thức:
- Giúp HS hiểu được t/c hoá học, ứng dụng, cách điều chế CaO trong thí nghiệm và
trong công nghiệp
GV - Dụng cụ ống nghiệm , ống hút , tranh vẽ (1.4) + (1.5).
- Hoá chất : CaO, H2 O, d2 HCl
HS tìm hiểu lò sản xuất vôi ở địa phương, cả nước
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 - Tổ chức hoạt động dạy và học
- Kiểm tra bài cũ:
Nêu t/c hh của oxít bazơ, viết
ptpư minh hoạ.(10đ)
- Gọi 2 HS giải bài 1/6 vào
bài giới thiệu bài CaO.(10đ)
Cả lớp theo dõi nhận xét? Trả lời đúng , sai?
10’ II HĐ 2:
Tính chất của CaO:
GV yêu cầu HS trả lời
CaO, thuộc ô nào?
HS quan sát mẫu CaO, và
nêu t/c vật ly ùcơ bản Em dự
đoán t/c hoá học có thể có
của CaO
HS làm thí nghiệm để
kiểm chứng điều đã nêu
TN1 : cho 2 mẫu vào ống
nghiệm 1(H2O), ống nghiệm
2(d2 HCl) HS quan sát hiện
tượng xảy ra? Viết ptpư
Dùng giấy quì cho vào d2
- 1 HS trả lời, cả lớp
theo dõi
- 1 HS trả lời, cả lớp
theo dõi, nhận xét
- HS suy nghĩ trả lời.
1) TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- CaO: là chất rắ, màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ rất cao 25850C
Trang 8 Lắc mạnh ống nghiệm
Ca(OH)2 ít tan trong nước,
phần tan tạo dd bazơ
để làm khô nhiều chất
đất
liệu xây dựng Khi đựng CaO
phải trong bao nhựa kín, thỉnh
thoảng cho công nhân đảo các
bao này GV yêu cầu HS viết
GV yêu cầu các hs nêu ứ
dụng của CaO ? đọc SGK
HS trả lời
CaO:
luyện kim, làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá học
•Khử độ chua đất
•Xử lý nước thải công nghiệp
•Sát trùng , diệt nậm
•Khử độc môi trường
10’
IV HĐ 4:
- Trong thực tế người ta sx
CaO từ nguyên liệu nào?
- Điạ phương em có lò sx vôi
không?
Cho biết các kĩ thuật, các
khâu tiến hành trong lò vôi
như thế nào?
- Gv dùng tranh vẽ giới thiệu
2 kiểu lò vôi thủ công và lò
vôi công nghiệp
- Sử dụng lò vôi công nghiệp theo nguyên tắc ngược chiều, tăng S pứ xảy ra
không ô nhiễm MT,không mất thời gian chờ đợi
R R K
V HĐ 5: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ , BTVN
- HS thực hiện vào vở:
1) Viết ptpư cho mỗi biến đổi sau: CaCO3 (t0) CaO Ca(OH)2
CaCl2
Ca(NO3)2
CaCO3
Trang 92) Làm thế nào nhận biết 2 chất rắn màu trắng P2O5, CaO đựng riêng biệt?
3) BTVN 1,2,3,4, (SGK)
4) Trình bày phương pháp phân biệt 3 chất rắn P2O5, CaO, SiO2
HD bài 3 * /9 : giải toán 2 cách (đặt ẩn):
•Giải pt bậc 1(x)
•Giải hệ pt(x,y)
Al2O3 + 2 NaOH + 3H2O 2 Na [Al(OH)4]
D RÚT KINH NGHIỆM:
- CaO trong PTN không toả nhiệt chú ý lấy CaO mới nung
- HS hiểu rõ ứng dụng CaO trong đời sống.
Trang 10BÀI 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT
GV - Dụng cụ ống nghiệm, ống hút, bút dạ.
- Hoá chất : CaO, H2 O, d2 HCl
HS ôn lại tính chất hoá học ô.axít.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 - Tổ chức hoạt động dạy và học
Kiểm tra bài cũ: cho biết t/c hh
của oxít axít? Viết ptpứ minh
hoạ? (10đ)
2 HS giải bài tập 3* /9 (10đ)
HS trình bày
15’ II HĐ 2:
Giới thiệu bài SO2
GV yêu cầu HS đọc nội dung
t/c vật lý (SGK) ? tìm hiểu
-Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn
không khí ?
• GV dự đoán t/ c hoá học
SO2 viết ptpư minh hoạ
• GV dùng tranh vẽ 1.6, 1.7,
1) TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Chất khí không màu, múi hắc, gây ho, nặng hơn không khí(64)
Trang 11c)Tác dụng với oxít bazơ:
SO2+Na2O NaSO3
K R R
5’
III HĐ 3:
HS đọc SGK tham khảo , GV
giới thiệu ứng dụng
Điều chế SO2, GV cho HS đọc
SGK tham khảo có các cách
điều chế SO2 như thế nào?
Viết ptpư
HS nghiên cứu tài
liệu trả lời
III ĐIỀU CHẾ SO 2:
a) PTN:
Muối sunphát +ddHCl,H2SO4
Na2SO3+H2SO4Na2SO4+
H2OCu+ H2SO4 đđ, t0 CuSO4
hiện vào phiếu
- HS làm vào vở.
- HS làm vào phiếu
HT
Luyện tập củng cố:
Bài 1/11 SGK.
2) Cho 12,6g Na2SO4 tác dụng vừa đủ 200ml d2
H2SO4.a) Viết ptpư
b) Tính VSO2 thoátra (đkc).c) Tính CM d2 axít đã dùng
riêng biệt trong 2 ống nghiệm
Bằng phương pháp hoá học nào
• Chuẩn bị bài mới, xem lại định nghĩa axít, phân loại axít lớp 8
Trang 12D RÚT KINH NGHIỆM:
-Bài toán 2 hs giải chậm
-GV cần luyện thêm viết ptpư và nhận biết dấu hiệu màu sắc
Trang 13Tuần: 04 ngày soạn:23/09/2007
- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoá học , làm các bài tập hoá học
- Nhận biết axít và giải thích một số hiện tượng gặp trong đời sống, sx
* Giáo dục:
- HS hiểu bài và yêu thích bộ môn khoa học này.
B CHUẨN BỊ :
GV - Dụng cụ ống nghiệm, ống thuỷ tinh (mỗi nhóm hs).
- Hoá chất : d2 HCl , H2SO4 , quì tím, Zn, Al, Fe
HS ôn lại tính chất hoá học ô.axít.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 - Tổ chức hoạt động dạy và học
- Kiểm tra bài cũ: cho biết t/c
hh củaSO2 ? Viết ptpứ minh
hoạ?(10đ)
-Cách điều chế SO2 (5đ)
-Giải bài tập 4/11SGK (5đ)
HS trả lời
1 HS giải trên bảng
15’ II HĐ 2:
• GV hướng dẫn HS làm thí
nghiệm : cho d2 HCl vào
mẫu quì tím
• GV hướng dẫn hs làm thí
nghiệm cho kim loạiAl,
hoặc Mg, Zn…) vào ống
nghiệm 1
• Cho Cu vào ống nghiệm 2
vào ống nghiệm, quan sát
• GV yêu cầu HS thực hiện
ptpư (nếu không được
hướng dẫn) GV lưu ý :
HNO3 td với nhiều kim
loại, nhưng không giải
(có dd xanh xuất hiện)
I ) TÍNH CHẤT CỦA SO 2 :
1) Axít làm đổi màu chỉ
thị:biến quì tím màu đỏ
2) Axít tác dụng vơiù kim
loại tạo muối + H2 :
R dd dd K
R dd dd KVậy dd axít tác dụng được với nhiều kim loại tạo ra muối giải phóng H2
( trừ HNO3, H2SO4 đđ)
với bazơ:tạo ra muối + H2O:Cu(OH)2 +H2SO4 CuSO4
Trang 14
• GV hướng dẫn hs làm thí
nghiệm : cho ít Cu(OH)2
vào ống nghiệm 1,2 cho
H2SO4 vào lắc quan
sát hiện tượng d2
• Yêu cầu HS viết ptpư.
• GV hướng dẫn thí nghiệm
cho Fe2O3 vào dd HCl Hs
quan sát màu dd?
• GV yêu cầu HS viết ptpứ.
Nhóm HS thực hiện ,
quan sát trả lời
+ 2H2ONaOH +H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
4) Axít tác dụng với oxít
bazơ tạo muối và +H2O:
Fe2O3+6HCl2FeCl3+3H2O
R dd dd L
5) Axít tác dụng với muối
(học bài sau)
5’
III HĐ 3:
GV cho HS đọc thông tin 3
của : em có biết để phân biệt
** PHÁT PHIẾU HT: (yêu cầu làm tại lớp bài a+b)
a) Trình bày cách nhận biết dd NaOH, H2SO4, Na2SO4, đựng riêng biệt trong 3 ống nghiệm
b) Dung dịch sau đây có màu gì > CuSO4, Cu(NO3)2, AlCl3, FeCl2 , FeCl3 , MgCl2
c) Viết ptpứ khi cho Mg, ZnO, Fe(OH)2 tác dụng với dd H2SO4
d) Hoà tan 4 g sắt (III) oxít bằng H2SO4 9,8% vừa đủ
Tính khối lượng dd H2SO4 đã dùng
V HĐ 5: HD BTVN
Trang 15HS làm bài tập 1,3,4.
HP bài 4/14/SGK:
• PP HH : ngâm hh Cu, Fe vào dd HCl dư , lọc chất rắn , rửa sạch… cân lại chất rắn
này giả sử 6g.==> trong hh chiếm 60% Cu, 40% Fe Viết ptpư
• PP VẬT LÝ: dùng nam châm.
• Chuẩn bị bài : một số axít quan trọng
Trang 16Tiết: 06 ngày dạy: 29/09/2007
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
GV: Hóa chất, dụng cụ TN cho H/S, phiếu học tập
- d2: HCl, H2SO4đđ, Cu(OH)2, Fe(OH)3, CuO, Fe2O3, Cu, đường, quỳ tím
- Ống nghiệm, phiễu giấy lọc
HS n/c bài học mới.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 - Tổ chức hoạt động dạy và học
2 - Bài mới :
15’ I HĐ 1
- GV phát mẫu, công cụ TN cho
các nhóm - Yêu cầu các nhóm làm
TN và rút ra nhận xét
TN 1: giấy quỳ + dd HCl
TN 2: CuO + HCl
TN 3: Fe(OH)3 + HCl
TN 4: Zn + HCl
- G/V: lọ dd HCl thuộc axit mạnh
hay yếu? Vì sao?
- G/V: Hướng dẫn thêm về dd đđ
HCl (37%)
- Yêu cầu HS so sánh với t/c hs
chung của axit?
- Yêu cầu HS đọc thông tin ứng
dụng (SGK)
Các nhóm làm TN theo trình tự -> rúy
ra kluận ở mỗi TN
- Biến đổi màu quỳ
I Axit Clohidric (HCl)
1 Tính chất vật lý:
d2 khí HCl trong nước gọi là axit HCl
+3H2Omàu đỏ được vàng nâu
L
Trang 17
H/S nêu kết kuận của tchh của axit HCl.
d - T/d với muối
(Sẽ học bài sau)
e - Ứng dụng: SGK
10’ II HĐ 2 H 2 SO 4
- G/v cho HS quan sát lọ đựng
H2SO4 đặc -> h/s nhận biết thể?
Màu, tan trong H2O?
- G/v hướng dẫn cách pha loãng
H2SO4 đđ
- G/v trình bày cách chữa H2SO4đđ
dây vào da ngoài
- H/s nhận xét về hiện tượng xảy
ra khi cho H2SO4 đđ vào nước
- G/v cho biết H2SO4 lỏng có đầy
đủ t/c hóa học của axit -> G/v yêu
cầu h/s lên bảng viết ptpư minh
họa
- H/s quan sát lọ đựng H2SO4 đđ - trả lời
- H/s theo dõi hướng dẫn cách pha H2SO4
- Cách chữa H2SO4
dây vào quần áo
- 2 H/s lên bảng viết ptpư minh họa t/c H2SO4
II - Axit Sunfuric:
1 - Tính chất vật lý:
- Chất lỏng sáng
- Không màu, nặng gấp đôi nước D=1,83g/ml
(nồng độ 90%)
- Không bay hơi
- Dễ tan trong nước
- Tỏa nhiều nhiệt
pha loãng H2SO4 cho từ từ H2SO4 vào nước mà không làm ngược lại
2 - Tính chất hóa học:
H2SO4 loãng có các tc hóa học của axit
+ Làm đổi màu quỳ tím
đỏ.
+ T/d kloại -> gf H2.
+ T/d o bazơ.
T/d bazo + T/d muối.
Mg + H2SO4 -> MgSO4
+H2
R dd dd K
Fe2O3 + 3H2SO4 ->
R dd
Fe2(SO4)3 + 3H2O
Vàng nâu L
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 ->
R dd
Fe2(SO4)3 + 6H2O
Trang 1810’ III HĐ3: (luyện tập+ cũng cố)
Yêu cầu: H/s làm bài tập vào vở
1 - Viết ptpư của dd HCl, H2SO4 (L)
pư với K, Al, SO, Al(OH)3,
Fe(OH)2 (với dd H2SO4 về nhà
làm)
2 - Cho các chất:
Al(OH)3, CuO, P2O5, MsSO4, AlCl3,
CO2, N2O5, H3PO4, HCl Phân biệt
oxit, axit, bazơ, muối - Đọc tên
(G/v fát biểu HT, hs thuộc lòng)
2K + HCl -> 2KCl + H2
2Al + 6HCl->2AlCl2 + 3H2
K2O + 2HCl -> 2KCl +
H2
AL(OH)3 +3HCl->AlCl3
+ 3H2OFe(OH)2 +2HCl->FeCl2
+ 2H2O(tượng tự với H2SO4)
HĐ 4: DẶN DÒ
- Học bài, làm bài tập SGk
- Xem tiếp phần sau của bài
Trang 19Tiết: 07 ngày dạy:04/10/2007
BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (tt)
A MỤC TIÊU
* Kiến thức:
- H2SO4 đđ có tính chất riêng (tính oxi hóa, tính háo hòa)
- Cách nhận biết H2SO4 - ứng dụng H2SO4
- Quá trình sản xuất H2SO4 trong CN
GV: Hóa chất, dụng cụ TN cho H/S, phiếu học tập
d2 H2SO4đđ, đường C12H22O11, kloại, d2 BaCl2, ống nghiệm, H20 đèn cồn, các nhóm
TN, phiẽu HT
HS: học bài xem bài mới H2SO4 đđ
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 - Tổ chức hoạt động dạy và học
15’ II HĐ 2:
G/V TN đối chứng
TN1: đựng H2SO4 L
TN2: đựng H2SO4 đđ
Cho mẫu Cu vào 2 TN
trên - đun nóng -> H/s
quan sát Nêu hiện tượng
xảy ra ở mỗi TN
G/v gọi 1 h/s viết ptpư
- G/v giới thiệu thêm các
H/s theo dõi g/v TN
- Quan sát TN
- Nêu kq TN:
TN 1 (H2SO4 L) không có hiệng tượng
TN 2 H2SO4 đđ có khí không màu, mùi hắc
Axit Sunfuric đđ có những tích chất hóa học riêng
a - T/d với kim loại
Cu+2H2SO4
->CuSO4+SO2+ 2H2ORắn dd
K L xanh lam
Trang 20
GVHD viết ptpư (yêu cầu
h/s đọc thêm thông tin
SGK) - H2SO4 đđ cẩn thận
trước khi sử dụng
Nhóm
- H/s làm TN g/v hướng dẫn
- Hiện tượng xảy ra:
+ Màu trắng đg ->
đen+ Bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc
+ Pư tỏa nhiều nhiệt
HD: H/s viết các lá thư bí
mật bằng dd H2SO4 loãng Khi đọc thư hơ nóng hoặc dùng bàn là
- Dùng quỳ tím phân
nhóm axít & muối
- Dùng dd BaCl2 phân biệt
H2SO4 , Na2SO4
H/s làm TN theo nhóm
Trình bày kết quả
+ Không có dấu hiệu pư: dd HCL
- Cho vào dd axit - chất tạo ra kết quả là H2SO4
(muối SO4)
BaCl2 + H2SO4 - -> BaSO4 + 2 HCl
10’ VI HĐ6: luyện tập &
Trang 212 - G/v phát phiếu học tập
- Y/c h/s thực hiện vào
+ Tìm ra % m
- Nêu TN CM tính háo nước của H2SO4 đđ
- Viết lại các ptpư xảy ra đối với TN này
Trang 22
GV: Phiếu học tập, bảng phụ, kiến thức
HS: ôn lại các bài oxit, axit
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 - Tổ chức hoạt động dạy và học
G/v: Sử dụng sơ đồ câm
để h/s thảo luận nhóm và
điền vào chỗ trống
- G/v yêu cầu mỗi t/c h/s
viết pt minh họa
H/s thào luận nhóm
& cử đại diện điền vào ô trống
? (2)
(3) (5)
+ Nước
- H/s thảo luận nhóm sau đó cử đại
I - Tính chất hóa học oxit
a - ôaxit + ôbazơ -> muối
b - ôbazơ + ôaxit -> muối
c - ôaxit + bazơ -> muối
d - ôaxit A + H2O -> axit
e - ôaxit B + H2O -> bazơ
Trang 23- G/v sử dụng sơ đồ cầm
cho h/s thảo luận nhóm &
- G/v yêu cầu h/s minh
hoạ cho các t/c của axit
bằng pthh
- G/v tổng kết:
Em hãy nhắc lại t/c hóa
học của ôaxit, ôbazơ, axit
diện trả lời
quỳ tím(4)
+G(3)
H/s trình bày
- CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O
- P2O5 + 6NaOH -> 2Na3PO4 + 3H2O
H2O
10’ III HĐ3: Bài tập
1 - Cho các ôxít: ZnO,
- ôxít t/d HCl: ZnO, CuO, BaO
Axit
Trang 24ZnO + 2 NaOH ->
Na2ZnO2 + H2O5’ 2 - Cho các ôxít màu
Na2O, CaO, MgO, P2O5
Dùng pp hóa học phân
biệt từng chai
- G/v hướng dẫn: ôxít tan
trong H2O? ôxít không tan
trong H2O
H/s tự nghiên cứu &
trả lời dùng hóa chất nào để phân biệt
- Trích ra
- Dùng H2O -> nhận MgO
- Và Ca(OH)2 ít tan
- Dùng giấy quỳ nhận NaOH, P2O5
Viết ptpư
10’ 3 - Từ 1, 2 tấn FeS2 có thể
tạo được? Tấn Fe biết
+ để khối lượng tính
+ bảo toàn Viết ptpư giải
+ chọn (C)
H/s nghiên cứu giải nFe = nFeS2
) ( 42 , 0 100
75 120
56 10 2 ,
Fe2O3 , MgO hòa tan hết
trong dd HCl Sau pư cần
trung hòa lượng axít dư
bằng 50g dd Ca(OH)2
14,8% Sau đó đem cô
cạn được 46,53g muối
Trang 26BÀI 6: THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
GV: Cho mỗi nhóm học sinh 1 bộ TN.
- Dụng cu: ống thủy tinh, muối sắt, kẹp, ống nghiệm
- Hoá chất: CaO, P, HCl, Na2SO4 , NaCl, quỳ tím, dd CaCl2 ,
HS: Xem lại bài t/c hóa học ôxít, axít + TN
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 - Tổ chức hoạt động dạy và học
2 - Bài mới :
- Trình bày t/c hóa học ôxít
bazơ, ôxít axít, axít
- G/v kiểm tra dụng cụ TN
H/s hiểu trả lời
30’ II HĐ2: Tiến hành TN.
- Hướng dẫn học sinh làm
TN
+ Cho mẫu cao -> ống N
+ Cho 1,2 ml nước Quan
sát hiện tượng xảy ra
+ Thử giấy quỳ hoặc thêm
phenoltalin?ptpư
TN2
- Y/c học sinh đốt P đỏ
(bằng hạt đậu xanh) -> ống
No
-> đèn p cháy hết cho 0,3ml
H2O vào -> quan sát nhận
xét hiện tượng Viết PTPƯ
TN3
- Phân biệt các dd mất
H/s nhóm làm TN
- Nhận xét+ Mẫu cao trào ra+ Pư tỏa nhiệt
+ Giấy ruý -> xanh
H/s nhóm theo dõi
làm TN
-> Nhúng giấy quỳ
tím đỏ => Ctỏ dd có tính axít
H/s trình bày cách làm Cách chọn hóa
TN1
- CaO tang trong H2O tạo ra dd
ít tanCaO + H2O -> Ca(OH)2
- Pư tỏa nhiệt mạnh
- Biến quỳ tím -> xanh Biến phenoltalin không màu -> đỏ
Trang 27HD: dựa trên tính khác
nhau giữa các chất cho ->
chọn chất đặc trưng pư
VD: d2 axít dùng quỳ tím
D2 có chứa (SO4) chọn d2
BaCl2 đặc trưng
Nhận xét
Viết ptpư
G/V yêu cầu các nhóm làm
TN và báo cáo TN theo
H/s thu dọn vệ sinh
- Dặn dò: nghiên cứu tính chất hóa học của bazơ Xem lại bài
D - RÚT KINH NGHIỆM:
Chú ý thêm cho học sinh khi nhận biết lọ dd cần dùng dũa thủy tinh hay ống nhỏ giọt lấy ra cho vào giấy quỳ tím
Trang 28KIỂM TRA 1 TIẾT
A MỤC TIÊU
- Kiến thức : Giúp h/s nắm bắt được toàn bộ tính chất hóa học ôxít, axít
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết đúng CTHH Giải toán đúng
- Giáo dục : Tinh thần tự giác làm bài, không quay cóp
B Đề kiểm tra: (kèm theo) - đáp án
ĐỀ HOÁ
1) Trong các dãy chất nào sau đây tác dụng với H2O để tạo ra dung dịch kiềm :
a CuO, CaO, Na2O, K2O
b CaO, BaO, Na2O, K2O
d MgO, Fe2O3, ZnO, PbO
2) Trong các dãy oxít sau, dãy nào chỉ gồm các oxít bazơ:
a) CuO, NO, MgO, CaO
c) CaO, CO2, K2O, Na2O
d) K2O, MnO, FeO, Fe2O3, Mn2O7
3) Axít sunfuríc có thể tác dụng được với chất nào sau đây:
Nếu có , viết phương trình phản ứng
4) Lập công thức oxít có thành phần % khối lượng như sau : Pb = 86,6%
5) Dùng hoá chất để nhận biết dung dịch sau bị mất nhãn: Na2SO4 , HCl, NaOH
6) Hoà tan hoàn toàn 10,2 g Al2O3 và 4 g MgO , vào 25 g dd H2SO4 để trung hoà lượng axít dư phải dùng 400ml dd NaOH 0,5 M Xác định nồng độ % của dd H2SO4 ban đầu
7) Có 3,6g oxít sắt cho tác dụng với dd HCl dư sau pứ thu 6,35 g muối khan Tìm công thức oxít sắt
Cho Pb=207 , Fe=56 , O=16 , Al=27 , Mg=24 , Zn=65
B Đáp án và biểu điểm
Viết pt đúng mỗi pt 0,25 đ
1) Gọi công thức PbxOy ( x, y thuộc Z)
Trang 29nNaOH = 0,4 0,5 = O,2 mol.
- Xem trước bài 7: tính chất hoá học của bazơ
Trang 30BÀI 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
- Vận dụng giải thích các hiện tượng, trong đời sống, sản xuất
- H/s hiểu bài và yêu thích môn hóa học
B CHUẨN BỊ :
GV: dd Ca(OH)2 , NaOH, HCl, H2SO4 , CuSO4 , CaCO3 , phenoltalin, quỳ tím
- Dụng cụ: ống thủy tinh, giá đỡ, đũa thủy tinh
HS: Xem lại bài bazơ - phân loại L8
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I HĐ1: Kiểm tra bài
- H/s nhắc lại bazơ (đn) và
phân loại
II.HĐ2: Tác dụng của
bazơ với chất chỉ thị
- G/v hướng dẫn h/s làm
TN
+ Nhỏ 1 giọt dd NaOH ->
giấy quỳ tím -> q/s
+ Nhỏ 1 giọt d2 phenol ->
ống No chứa NaOH ->qs sự
hao mòn
H/s các nhóm tiến hành theo TN -> trả lời
I - Biến đổi màu
+ Quỳ tím -> xanh
+ Phenoltalin -> không màu -> đỏ
III HĐ3: Tác dụng của
bazơ với ôxít axít
- G/v gợi ý để h/s nhớ lại
t/c này
- Yêu cầu viết ptpư
H/s nhớ lại và nêu VD
II
T/d với ôxít axít -> muối +
H2OCa(OH)2 + SO2 -> CaSO3 +
H2O 6KOH + P2O5 -> 2K2PO4 +
H2O
dd R dd L
IV HĐ4: tác dụng với
axít G/v yêu cầu h/s nhắc lại
tchh của axít -> từ đó liên
hệ với t/d của bazơ
- Phản ứng giữa axít và
Học sinh nhớ lại trả lời
Học sinh tự trả lời
III
T/d với axít -> muối + H2ONaOH + HCl- -> NaCl + H2O
dd dd dd LFe(OH)3 + 3HCl -> FeCl3 + 3H2O
R dd dd
Trang 31bazơ gọi là pư gì?
- Yêu cầu h/s viết ptpư
Lượng
V HĐ5: Bazơ không tan
bị nhiệt phân hủy
- G/v: HD học sinh làm
TN
- Để tạo là Cu(OH)2
- Sau đó nung trong chén
sứ
- Q/s TN
G/s giới thiệu t/c của
bazơ + dd muối (bài học
muối)
Học sinh nhóm thực hiện
Quan sát TN(màu xanh -> đen)
IV - Bazơ ko tan bị nhiệt phân hủy
Cu(OH)2 - - -> CuO + H2OxanhR đenR L
VI HĐ6: luyện tập - củng
cố
- Y/c học sinh nêu lại t/c
hóa học của bazơ
- Phân biệt bazơ tan, bazơ
ko tan
- H/s thực hiện bài 2/25
SGK
G/V phát phiếu học tập
BTVN: Để trung hòa 50g
H/s thực hiện vào phiếu học tập
Phiếu HT:
1 - Cho các chất sau:
Zn(OH)2 , NaOH, Ba(OH)2
,Al(OH)3 , Cu(OH)2
a - Phân biệt bazơ tan, ko tan
b - Viết pt nhiệt phân (xảy ra nếu có)
c - Các bazơ nào t/d được với HCl, NaOH, CO2
HSK6: Viết ptpư của d2 NaOH, Ca(OH)2 t/d với AL, Al2O3 , Al(OH)3 , Zn, ZnO, Zn(OH)2
4Fe(OH)2 + O2 + H2O - - -> ? (màu nâu đỏ, rằn)
xanh trằng
Từ Fe(OH)2 viết ptpư điều chế Fe2O3 (học tiếp)
D Dặn dò
- Học bài, làm các bài tập SGK
- Xem trước bài: Một số bazơ quan trọng
Tuần: ngày soạn:
BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
Trang 32- Biết các ứng dụng NaOH trong đời sống, sản xuất.
- Giúp h/s hiểu => gây hứng thú tìm tòi yêu thích môn hóa học
B CHUẨN BỊ :
GV: dd NaOH, HCl, quỳ tím
- Dụng cu: ống nghiệm, cặp gõ
- Tranh vẽ: sơ đồ điện phân dd NaCl
- Các ứng dụng NaOH
HS: Nghiên cứu bài học SGK
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
I HĐ1: Kiểm tra bài
- Cho biết tchh của bazơ
Viết ptpư minh họa (10đ)
- H/s giải bài tập 4*/25
SGK (10đ)
Học sinh thực hiện
II HĐ2: Tính chất vật lý
G/v: hd học sinh quan sát
lọ đựng dd NaOH rắn
- Quan sát màu
- Cho vào H2O -> sờ thành
- không màu, tan trong H2O, tỏa nhiệt
I.Tính chất vật lý
- NaOH là chất rắn, không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong H2O và tỏa nhiệt
- dd NaOH ăn mòn da => tên xút ăn da
III HĐ3: Tính chất hóa
học
Y/c dự đoán tchh của bazơ
tan & tự viết ptpư vào vở
theo tchh NaOH bazơ tan
H/s tự trả lời (có 3 t/c) trừ pư nhiệt phân
II.Tính chất hoá học
NaOH có đủ tchh của bazơ tan
a - Biến đổi màu chỉ thị
- biến tím -> xanh
- fenol ko màu -> đỏ
b - T/d axit -> muối + nước
NaOH + HCL -> NaCL +
H2O
dd dd dd Lượng
2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 +
Trang 33G/v cho học sinh quan sát
hình vẽ ứng dụng NaOH
Ứng dụngHọc sinh xem SGK
& trả lời
- G/v giới thiệu sản xuất
NaOH bằng pp điện phân
dd NaOH bảo hòa có màng
ngăn
- G/v hướng dẫn viết ptpư
Sản xuất NaOH IV.Sản xuất natri hiđroxit
Sản xuất NaOH trong CN bằng
cách điện phân dd NaOH bão hòa, có màng ngăn cực (+) và (_) thu H2SO4 (_), khí Cl2 thu (+) và dd NaOH
NaCl + 2H2O đf ->2NaOH +Cl2
+ H2
Dd mn dd k k
VI HĐ6: luyện tập củng
(4)
Na3PO4 <5- NaOHHD: - Dùng giấy quỳ
- Dùng dd H2SO4
BTK6: Hòa tan 3,1g Na2O vào 100ml H2O Tính nồng độ % và nồng độ M của dd thu được
Học sinh làm BTVN: bài 2, 3, 4/ 27 SGK
HD: bài 4/27-Viết ptpư -> tạo muối trung hòa
-Tính Co2 , NaOH
- Xét tỉ lệ => tìm chất thừa
VII Dặn dò:
- Học bài, làm các bài tập SGK
- Xem trước bài 8 phần tiếp theo: canxi h
-Tuần: ngày soạn:
Tiết: 13 ngày dạy :
Trang 34BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
B CANXI HIĐROXIT – THANG pH
A MỤC TIÊU
* Kiến thức:
- HS hiểu được t/c vật ly,ù tính chất hoá học của Ca(OH)2ï
- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2ï các ứng dụng trong đời sống
- Ý nghĩa độ PH
* Kĩõ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoá học, làm các bài tập định lượng
* Giáo dục:
- Tầm quan trọng Ca(OH)2ï đối với đời sống, môi trường …
- Hiểu rõ các chất hh kích thích tò mò ham hiểu biết bộ môn HH
B CHUẨN BỊ :
GV: -Máy chiếu, bút trong, bút dạ(nếu có).
- Dụng cụ cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, phểu, giấy lọc, giấy PH ….
- Hoá chất : CaO, d2 HCl , NaCldd,nước chanh không đường , dd NH3
HS nghiên cứu bài SGK.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
5’
I HĐ 1:
- Kiểm tra bài cũ: cho biết t/c
hoạ?(10đ)
15’
II HĐ 2: TÍNH CHẤT
CANXIHIDROXIT:
• Cách pha chế Ca(OH)2ï
• GV: dd Ca(OH)2ï có tên gọi
là gì? ( nước vôi trong)
• GV hướng dẫn HS cách pha
chế dd Ca(OH)2ï như trong
Cách pha chế Ca(OH)2
HỌC
• GV yêu cầu HS dự đoán tính
chất hh Ca(OH)2
chất hoá học đó?
• GV cho HS viết ptpư minh
hoạ?
Một vài HS trả lời
Một vài HS trả lời
2 tính chất hoá học
:có tính chất của bazơ tan
a) làm đổi màu chỉ
thị:
biến quì tím xanh ,biến phenolphatein không màu hoá hồng
Trang 35• GV cho nhóm HS làm TN
CM t/c HH đó
• GV hướng dẫn HS làm thí
nghiệm cho từ từ dd HCl
vào ống nghiệm có dd
Ca(OH)2 có phenol ở trên
và quann sát
vào ống nghiệm , quan sát
bị mất màu) do HCl pứ
GV :em hãy kể các vd của
Ca(OH)2 trong đời sống
HS tự tìm hiểu trả lời
3 Ứng dụng
• Dùng làm vật liệu trong xây dựng
• Khử chua đất trồng
• Khử độc các chất thải công nghiệp
V HĐ 5: THANG PH
GV giới thiệu : người ta dùng
thanh pH để biểu thị độ axít
hoặc độ bazơ dd
• Nếu pH = 7 : dd trung tính
• Nếu pH >7 : dd bazơ
• Nếu pH < 7 : dd axít
pH của dd càng lớn độ
bazơ của dd càng lớn
pH của dd càng nhỏ đo
axít của dd càng lớn
GV hướng dẫn HS làm thí
nghiệm so màu với pH chuẩn
Các nhóm tiến hành thí nghiệm và nêu kết quả xác định
II.Thang pH
pH của một dung dịch
cho biết độ axít hoặc bazơ của dd:
pH = 7 : dd trung tính
Trang 36VII HĐ 7: BÀI TẬP VỀ NHÀ
Làm các bài 2,3,4,/30 SGK
HD bài 2 : CaO bỏ vào H2O pứ toả nhiệt mạnh
Trang 37- Giúp HS hiểu được t/c vật lý tính chất hoá học của muối.
- KN phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được
* Kĩõ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoá học
- Cách chọn chất tham gia để phản ứng thực hiện được, rèn luyện kĩ năng tính toán các bài tập hoá học
* Giáo dục:
- Biết cách điều chế muối cần
- Và GD HS hiểu yêu thích bộ môn HH.
B CHUẨN BỊ :
GV:
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, kẹp gỗ.
- Hoá chất : dd AgNO3, H2SO4, BaCl2 , NaCl , CaSO4, Na2CO3 , Ba(OH)2 , Ca(OH)2 , kim loại Cu, Fe
HS nghiên cứu các thí nghiệm SGK, xem lại tính tan của muối lớp 8.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOÁ HỌC CỦA MUỐI:
GV hướng dẫn HS làm thí
nghiệm:
•Ngâm một đoạn dây đồng
•Ngâm một đoạn dây sắt
vào ống nghiệm chứa dd
quan sát hiện tượng
• Giải thích theo pthh
• Ngâm kim loại Cu vào
dd FeSO4 (ống nghiệm 3)
Từ thí nghiệm GV yêu cầu
HS viết ptpứ.
-GV hướng dẫn HS làm thí
- HS các nhóm làm
thí nghiệm , quan sát hiện tượng ,trả lời
- Oáng nghiệm 1 : kim loại màu bạc bám vào Cu
- Dd tạo màu xanh
- Oáng nghiệm 2 : kim loại màu đỏ bám trên sắt , dd xanh nhạt dần
- HS viết ptpư Hs
giải thích?
- Oáng nghiệm 3:
I.Tính chất hoá học của muối
1)Muối tác dụng với kim loại
tạo ra muối mới và kim loại mới :
VD:
Cu +2AgNO3Cu(NO3)2 + 2Ag
xanh
2) Muối tác dụng với axít tạo
ra muối mới và axít mới :
H2SO4+BaCl2BaSO4+2HCl
Trắng
HCl + CaCO3 CaCl2+ CO2 +
H2O (sủi bọt)
3) Muối tác dụng với muối tạo
Trang 38• nhỏ vài giọt dd
H2SO4 vào dd BaCl2 , quan sát
• Cho ít mẫu CaCO3
vào dd HCl quan sát hiện tượng xảy ra và giải thích , viết ptpứ
- GV hướng dẫn HS làm thí
nghiệm:
nhỏ vài giọit ddAgNO3 vào
ống nghiệm đựng dd NaCl ,
quan sát hiện tượng và viết
ptpứ
- GV có thể sử dụng phấn
màu để viết các thành
phần chất trao đổi nhau
( hs dễ nhận ra)
- GV lưu ý : 2 dd muối tác
dụng với nhau
- GV hướng dẫn HS làm thí
nghiệm : nhỏ vài giọt dd
NaOH vào ống nghiệm
đựng dd CuSO4, HS quan
sát thí nghiệm và viết
ptpư xảy ra
- Thí nghiệm của dd
không xảy ra phản ứng
- GV giới thiệu HS đã biết
1 số muối bị phân huỷ và
nhớ lại (L 8 CaCO3,
KClO3, KMnO4)
- Yêu cầu HS lên viết ptpứ
không có dấu hiệu
Hs nhóm làm thí nghiệm
- Nêu hiện tượng xảy
ra và viết ptpứ (1)tạo kết tủa trắng
(2) Tạo sủi bọt
* HS nhóm làm thí
nghiệm giải thích hiện tượng xảy ra
- Viết ptpư
(tạo kết tủa trắng)
• HS nhóm làm thí
nghiệm giải thích hiện tượng xảy ra
* HS tự trả lời và viết
ptpứ
ra 2 muối mới :
4) Muối tác dụng với dd bazơ
tạo muối mới và bazơ mới:
• GV cho HS nhận xét lại
các muối đã phản ứng
với các chất vừa viết
• Kiểm tra lại sự trao đổi
các thành phần cấu tạo
khái niệm về pứ trao
HS nghiên cứu
trả lời (các thành phần cấu tạo các chất trao đổi với nhau)
2) Nhận xét các pứ của muối.
3) Phản ứng trao đổi : là
PUHH , trong đó hai hợp chất tham gia pư trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới
Trang 39• GV cho HS nhận xét lại
các thí nghiệm không
xảy ra ở phần II
hình thành điều kiện pứ
trao đổi xảy ra
4) Điều kiện xảy ra pư trao
đổi: pứ trao đổi trong
dung dịch của chất chỉ xảy
ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
IV HĐ 4: Luyện tập , củng cố , hướng dẫn BTVN , dặn dò.
• HS nhắc lại tính chất HH của muối ? Điều kiện để pứ trao đổi xảy ra ?
• Làm bài tập vào phiếu học tập:
Các phản ứng sau có xảy ra không? Vì sao?
- Dùng dd NaCl để nhận biết dd AgNO3
- Dùng dd NaOH nhận biết dd CuSO4
- Lọ còn lại NaCl
Trang 40- Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác muối NaCl.
- Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua và kali nitrát
* Kĩõ năng:
- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoá học
- Rèn luyện kĩ năng alm2 bài tập định tính
* Giáo dục:
- Biết cách sử dụng các loại muối trong đời sống
- Và GD HS hiểu yêu thích bộ môn HH.
B CHUẨN BỊ :
GV:
- Tranh vẽ :
+ Ruộng muối
+ Một số ứng dụng của NaCl
- Phiếu học tập
HS nghiên cứu các thí nghiệm SGK, xem lại tính tan của muối lớp 8.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
chất hoá học của muối, viết
các phương trình phản ứng
minh hoạ cho các tính chất
đó
phản ứng trao đổi , điều
kiện đẻ phản ứng trao đổi
’ II HĐ 2: MUỐI NATRI CLORUA (NaCl):
GV trong tự nhiên , các
em thấy muối ăn (NaCl) có ở
HS nêu ứng dụng của NaCl:
quản thực phẩm