1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 8 cả năm (2cột) mới

100 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G/V yêu cầu các nhóm làm TN và báo cáo TN theo H/s thu dọn vệ sinh - Dặn dò: nghiên cứu tính chất hóa học của bazơ.. BÀI 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ - Vận dụng giải thích các hiện tượn

Trang 1

Tuần:01 Ngày soạn:

Tiết: 01 Ngày dạy:

- Hiểu biết kiến thức cơ bản về hoá

 Yêu cầu say mê học hỏi

B CHUẨN BỊ :

GV: hệ thống bài tập , câu hỏi.

HS: ôn lại các kiến thức lớp 8

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 - Tổ chức hoạt động dạy và học

2 - Bài mới :

20’ I HĐ 1

- Yêu cầu :HS yêu cầu nhắc

lại các hợp chất đã học lớp 8

( công thức chung)

- Phát biểu về qui tắc hoá trị?

Cho ví dụ minh hoạ

- Yêu cầu HS lên bảng tự cho

mỗi loại hợp chất 3 công thức

và đọc tên mỗi chất

Nhắc lại tính chất vật lý O2 ,

Gọi 2 HS trả lời.

-HS tự nhớ lại kiến

thức đã học

- HS thực hiện

PTHH theo phiếu học tập

- GV thu lại, nhận

- Cách đọc tên muối:

NaCl, NaSO4, FeCl3

4) Tính chất vật lí, tính

Trang 2

và tính chất hoá học của

ôxi,H2, H2O

GV phát phiếu học tập yêu

cầu HS ghi vào.

Các loại phản ứng hoá học mà

em đã học? Hãy viết phương

trình minh hoạ cho mỗi loại

phản ứng

- HS nhắc lại công thức tính

số mol, tính thể tích, khối

lượng chất, tỉ khối

- Thế nào là dung dịch ? cho

ví dụ? Nồng độ dung dịch ?

công thức tính nồng độ?

- Nhắc lại các bước giải bài

- 2 HS trả lời Lớp

theo dõi Đúng ? sai?

Cần bổ sung?

- HS cho ví dụ Lớp

bổ sung

- 2 HS viết công

thức tính nồng độ trên bảng

- HS tự nhớ lại và

Na + H2O 

P2O5 + H2O 

Zn + HCl  CuO + H2 5) Cho biết các loại PƯHH mà em đã học?

6) Công thức tính :

n = m , V = n 22,4 M

- Công thức tính nồng độ dung dịch:

C M = n , V C% = m CT .100%

m dd

7) Các bước làm bài tập theo CTHH, theo PTHH.8) Định luật BTKL

- bao nhiêu phân tử ?

2) Tính % khối lượng các

nguyên tố có trong Zn( OH)2 ?

3) Hoà tan 23 g Na vào 100g

H2O tính ồng độ % dung dịch

thu được?

- HS làm BT vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng

giải?

- HS làm BT vào vở

- gọi 1 HS lên bảng

giải?

- HS nhớ lại chất tan

- HS xđ mdd , tránh nhầm lẫn

II) Bài tập:

NCO2 = 22 44

VCO2 = 0,5.22,4 =11,2(l)Số ptử = 0,5 6.103 =

3 1 023

2) MZn(OH)2= 99 g

%Zn =65 100% = 65,6% 99

%O = 32 100% =32,3%

99

Trang 3

%H= 2 100% = 2,1%

99 3) nNa = 2,3 : 23 = 0,1 mol

0,1 0,1 0,05

mNaOH= 0,1 40 = 4 (g)C% dd NaOH = (4 100%) 100+2,3 -(0,05.2)

= 3,91%

10’

III HĐ 3 :

1)Hoà tan m 1 g bột Zn cần

dùng vừa đủ m 2 g dung dịch

HCl 14,6% Sau pứ kết thúc

thu 0,896 l khí (đkc)

a) Tính m 1 , m 2 b) Tính C% d2 thu được sau pứ 2) Nếu cùng lấy khối lượng

KClO3, KClO4 thì lượng O2 thu

được ở đâu nhiều hơn cả?

D DẶN DÒ

- Xem lại các kiến thức đã ôn

- Xem trước bài 2

Trang 4

BÀI 2: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

A MỤC TIÊU

* Kiến thức:

- Giúp HS biết được tính chất hoá học oxit Bazơ , oxit axít, phân loại ôxít.

* Kĩõ năng:

- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoá học

- Vận dụng tính chất hoá học của oxít để giải bài tập định tính và định lượng

* Giáo dục:

- HS hiểu bài, tìm tòi và yêu thích môn học

B CHUẨN BỊ :

GV - Dụng cụ ống nghiệm, cốc thuỷ tinh ,ống hút.

- Hoá chất : CuO, CaO, H2 O, d2 HCl, quì tím

HS xem lại phân loại oxít lớp 8

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 - Tổ chức hoạt động dạy và học

2 - Bài mới :

10’ I HĐ 1

Tính chất hoá học oxít

-GV yêu cầu HS nhắc lại

khái niệm ô.bazơ, o.axít,

đn oxít?

- GV dướnh dẫn hs làm thí

nghiệm :cho bột CuO, CaO

vaò H2O lắc nhẹ

- Dùng giấy quì , lấy đũa

thuỷ tinh cho vào vài giọt

trên quì  HS quan sát

+ Nhóm hs làm thí nghiệm

với CaO, CuO với d2 HCl

Hs quan sát màu d2 Viết

(một số) (kiềm)

b)Oxít bazơ +axitM’ + H2OVd:

R dd dd Lc)

Oxít bazơ + o.axít muối

Trang 5

- GV giới thiệu bằng thực

- GV cho hs nhắc lại tính

chất hoá học của nước, để

hình thành tính chất hh

của ô.axít

- HD : HS viết các gốc axít

của o.axít(SO2 , SO3 (II)

P2O5 PO4 (III) )

- HS nhóm làm TN thổi CO2

vào d2 nước vôi trong hs

quan sát  kết luận

- GV hướng dẫn viết

pt(thay CO2, bằng SO2,

P2O5 , pứ xảy ra …)

- Gọi HS kết luận.

- HS suy luận về tính chất

Oxít axít+H2O  axít

(nhiều)

VD:

P2O5 + 3H2O  2H3PO4

R L dd

b) Tác dụng với ô.bazơ

dd

VD:

CO2 + Ca(OH)2CaCO2 + H2O

K dd R L

c) Tác dụng ô.bazơ:

Oxít axít + ô bazơ  muối

GV giới thêịu dựa vào t/c

hh người ta phân loại oxít

thành 4 loại

HS đọc thông tin SGK nếu

vd 1 số oxít như đã phân

•Oâ Bazơ : CuO, Na2 O

•Oâ Trung tính : CO, NO

•Oâ Lưỡng tính : Al2o3 , ZnO…

10’

III HĐ 3 : Củng cố luyện

tập ( GV phát phiếu học

tập)

Hãy phân biệt các oxít sau (4

loại): CaO, ZnO, CuO, Fe2O3

Ag2O,N2O5, Cl2O7,Mn2O7,

CrO3, Cl2O, CO , CO2 , P2O5 ,

NO , Al2O3 , BeO , SiO2

1) ô nào ô.bazơ ?

2) ô nào ô.axít ?

3) ô nào ô.trung tính ?

4) ô nào ô Lưỡng tính ?

5) Viết các công thức các

axít có oxít tương ứng

HS ghi bài vào vở

thực hiện ra phiếu học tập

- GV nhận xét

Trang 6

- 1,2,3 ,4,5,6 (SGK).

- GV HD bài 6* :

 Tính mH2 SO4 , nCuO.

 Aùp dụng công thức tính nồng dộ %

D DẶN DÒ

- Học bài, làm các bài tập SGK

- Xem trước bài 3: canxi oxit

Trang 7

Tuần: 02 Ngày soạn:

A CANXI OXIT

A MỤC TIÊU

* Kiến thức:

- Giúp HS hiểu được t/c hoá học, ứng dụng, cách điều chế CaO trong thí nghiệm và

trong công nghiệp

GV - Dụng cụ ống nghiệm , ống hút , tranh vẽ (1.4) + (1.5).

- Hoá chất : CaO, H2 O, d2 HCl

HS tìm hiểu lò sản xuất vôi ở địa phương, cả nước

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 - Tổ chức hoạt động dạy và học

- Kiểm tra bài cũ:

Nêu t/c hh của oxít bazơ, viết

ptpư minh hoạ.(10đ)

- Gọi 2 HS giải bài 1/6 vào

bài giới thiệu bài CaO.(10đ)

Cả lớp theo dõi nhận xét? Trả lời đúng , sai?

10’ II HĐ 2:

Tính chất của CaO:

GV yêu cầu HS trả lời

CaO, thuộc ô nào?

HS quan sát mẫu CaO, và

nêu t/c vật ly ùcơ bản Em dự

đoán t/c hoá học có thể có

của CaO

HS làm thí nghiệm để

kiểm chứng điều đã nêu

TN1 : cho 2 mẫu vào ống

nghiệm 1(H2O), ống nghiệm

2(d2 HCl) HS quan sát hiện

tượng xảy ra? Viết ptpư

 Dùng giấy quì cho vào d2

- 1 HS trả lời, cả lớp

theo dõi

- 1 HS trả lời, cả lớp

theo dõi, nhận xét

- HS suy nghĩ trả lời.

1) TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

- CaO: là chất rắ, màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ rất cao 25850C

Trang 8

 Lắc mạnh ống nghiệm

Ca(OH)2 ít tan trong nước,

phần tan tạo dd bazơ

để làm khô nhiều chất

đất

liệu xây dựng Khi đựng CaO

phải trong bao nhựa kín, thỉnh

thoảng cho công nhân đảo các

bao này GV yêu cầu HS viết

GV yêu cầu các hs nêu ứ

dụng của CaO ? đọc SGK

HS trả lời

CaO:

luyện kim, làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá học

•Khử độ chua đất

•Xử lý nước thải công nghiệp

•Sát trùng , diệt nậm

•Khử độc môi trường

10’

IV HĐ 4:

- Trong thực tế người ta sx

CaO từ nguyên liệu nào?

- Điạ phương em có lò sx vôi

không?

Cho biết các kĩ thuật, các

khâu tiến hành trong lò vôi

như thế nào?

- Gv dùng tranh vẽ giới thiệu

2 kiểu lò vôi thủ công và lò

vôi công nghiệp

- Sử dụng lò vôi công nghiệp theo nguyên tắc ngược chiều, tăng S pứ xảy ra

không ô nhiễm MT,không mất thời gian chờ đợi

R R K

V HĐ 5: LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ , BTVN

- HS thực hiện vào vở:

1) Viết ptpư cho mỗi biến đổi sau: CaCO3  (t0) CaO Ca(OH)2

 CaCl2

 Ca(NO3)2

 CaCO3

Trang 9

2) Làm thế nào nhận biết 2 chất rắn màu trắng P2O5, CaO đựng riêng biệt?

3) BTVN 1,2,3,4, (SGK)

4) Trình bày phương pháp phân biệt 3 chất rắn P2O5, CaO, SiO2

HD bài 3 * /9 : giải toán 2 cách (đặt ẩn):

•Giải pt bậc 1(x)

•Giải hệ pt(x,y)

Al2O3 + 2 NaOH + 3H2O 2 Na [Al(OH)4]

D RÚT KINH NGHIỆM:

- CaO trong PTN không toả nhiệt  chú ý lấy CaO mới nung

- HS hiểu rõ ứng dụng CaO trong đời sống.

Trang 10

BÀI 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

B LƯU HUỲNH ĐIOXIT

GV - Dụng cụ ống nghiệm, ống hút, bút dạ.

- Hoá chất : CaO, H2 O, d2 HCl

HS ôn lại tính chất hoá học ô.axít.

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 - Tổ chức hoạt động dạy và học

Kiểm tra bài cũ: cho biết t/c hh

của oxít axít? Viết ptpứ minh

hoạ? (10đ)

2 HS giải bài tập 3* /9 (10đ)

HS trình bày

15’ II HĐ 2:

Giới thiệu bài SO2

GV yêu cầu HS đọc nội dung

t/c vật lý (SGK) ? tìm hiểu

-Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn

không khí ?

GV dự đoán t/ c hoá học

SO2 viết ptpư minh hoạ

GV dùng tranh vẽ 1.6, 1.7,

1) TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

Chất khí không màu, múi hắc, gây ho, nặng hơn không khí(64)

Trang 11

c)Tác dụng với oxít bazơ:

SO2+Na2O NaSO3

K R R

5’

III HĐ 3:

HS đọc SGK tham khảo , GV

giới thiệu ứng dụng

Điều chế SO2, GV cho HS đọc

SGK tham khảo có các cách

điều chế SO2 như thế nào?

Viết ptpư

HS nghiên cứu tài

liệu trả lời

III ĐIỀU CHẾ SO 2:

a) PTN:

Muối sunphát +ddHCl,H2SO4

Na2SO3+H2SO4Na2SO4+

H2OCu+ H2SO4 đđ, t0 CuSO4

hiện vào phiếu

- HS làm vào vở.

- HS làm vào phiếu

HT

Luyện tập củng cố:

Bài 1/11 SGK.

2) Cho 12,6g Na2SO4 tác dụng vừa đủ 200ml d2

H2SO4.a) Viết ptpư

b) Tính VSO2 thoátra (đkc).c) Tính CM d2 axít đã dùng

riêng biệt trong 2 ống nghiệm

Bằng phương pháp hoá học nào

• Chuẩn bị bài mới, xem lại định nghĩa axít, phân loại axít lớp 8

Trang 12

D RÚT KINH NGHIỆM:

-Bài toán 2 hs giải chậm

-GV cần luyện thêm viết ptpư và nhận biết dấu hiệu màu sắc

Trang 13

Tuần: 04 ngày soạn:23/09/2007

- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoá học , làm các bài tập hoá học

- Nhận biết axít và giải thích một số hiện tượng gặp trong đời sống, sx

* Giáo dục:

- HS hiểu bài và yêu thích bộ môn khoa học này.

B CHUẨN BỊ :

GV - Dụng cụ ống nghiệm, ống thuỷ tinh (mỗi nhóm hs).

- Hoá chất : d2 HCl , H2SO4 , quì tím, Zn, Al, Fe

HS ôn lại tính chất hoá học ô.axít.

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 - Tổ chức hoạt động dạy và học

- Kiểm tra bài cũ: cho biết t/c

hh củaSO2 ? Viết ptpứ minh

hoạ?(10đ)

-Cách điều chế SO2 (5đ)

-Giải bài tập 4/11SGK (5đ)

HS trả lời

1 HS giải trên bảng

15’ II HĐ 2:

GV hướng dẫn HS làm thí

nghiệm : cho d2 HCl vào

mẫu quì tím

GV hướng dẫn hs làm thí

nghiệm cho kim loạiAl,

hoặc Mg, Zn…) vào ống

nghiệm 1

• Cho Cu vào ống nghiệm 2

vào ống nghiệm, quan sát

GV yêu cầu HS thực hiện

ptpư (nếu không được

hướng dẫn) GV lưu ý :

HNO3 td với nhiều kim

loại, nhưng không giải

(có dd xanh xuất hiện)

I ) TÍNH CHẤT CỦA SO 2 :

1) Axít làm đổi màu chỉ

thị:biến quì tím  màu đỏ

2) Axít tác dụng vơiù kim

loại tạo muối + H2 :

R dd dd K

R dd dd KVậy dd axít tác dụng được với nhiều kim loại tạo ra muối giải phóng H2

( trừ HNO3, H2SO4 đđ)

với bazơ:tạo ra muối + H2O:Cu(OH)2 +H2SO4  CuSO4

Trang 14

GV hướng dẫn hs làm thí

nghiệm : cho ít Cu(OH)2

vào ống nghiệm 1,2 cho

H2SO4 vào lắc quan

sát hiện tượng d2

Yêu cầu HS viết ptpư.

GV hướng dẫn thí nghiệm

cho Fe2O3 vào dd HCl Hs

quan sát màu dd?

GV yêu cầu HS viết ptpứ.

Nhóm HS thực hiện ,

quan sát trả lời

+ 2H2ONaOH +H2SO4  Na2SO4 + 2H2O

4) Axít tác dụng với oxít

bazơ tạo muối và +H2O:

Fe2O3+6HCl2FeCl3+3H2O

R dd dd L

5) Axít tác dụng với muối

(học bài sau)

5’

III HĐ 3:

GV cho HS đọc thông tin 3

của : em có biết để phân biệt

** PHÁT PHIẾU HT: (yêu cầu làm tại lớp bài a+b)

a) Trình bày cách nhận biết dd NaOH, H2SO4, Na2SO4, đựng riêng biệt trong 3 ống nghiệm

b) Dung dịch sau đây có màu gì > CuSO4, Cu(NO3)2, AlCl3, FeCl2 , FeCl3 , MgCl2

c) Viết ptpứ khi cho Mg, ZnO, Fe(OH)2 tác dụng với dd H2SO4

d) Hoà tan 4 g sắt (III) oxít bằng H2SO4 9,8% vừa đủ

 Tính khối lượng dd H2SO4 đã dùng

V HĐ 5: HD BTVN

Trang 15

HS làm bài tập 1,3,4.

HP bài 4/14/SGK:

PP HH : ngâm hh Cu, Fe vào dd HCl dư , lọc chất rắn , rửa sạch… cân lại chất rắn

này giả sử 6g.==> trong hh chiếm 60% Cu, 40% Fe Viết ptpư

PP VẬT LÝ: dùng nam châm.

Chuẩn bị bài : một số axít quan trọng

Trang 16

Tiết: 06 ngày dạy: 29/09/2007

BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

GV: Hóa chất, dụng cụ TN cho H/S, phiếu học tập

- d2: HCl, H2SO4đđ, Cu(OH)2, Fe(OH)3, CuO, Fe2O3, Cu, đường, quỳ tím

- Ống nghiệm, phiễu giấy lọc

HS n/c bài học mới.

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 - Tổ chức hoạt động dạy và học

2 - Bài mới :

15’ I HĐ 1

- GV phát mẫu, công cụ TN cho

các nhóm - Yêu cầu các nhóm làm

TN và rút ra nhận xét

TN 1: giấy quỳ + dd HCl

TN 2: CuO + HCl

TN 3: Fe(OH)3 + HCl

TN 4: Zn + HCl

- G/V: lọ dd HCl thuộc axit mạnh

hay yếu? Vì sao?

- G/V: Hướng dẫn thêm về dd đđ

HCl (37%)

- Yêu cầu HS so sánh với t/c hs

chung của axit?

- Yêu cầu HS đọc thông tin ứng

dụng (SGK)

Các nhóm làm TN theo trình tự -> rúy

ra kluận ở mỗi TN

- Biến đổi màu quỳ

I Axit Clohidric (HCl)

1 Tính chất vật lý:

d2 khí HCl trong nước gọi là axit HCl

+3H2Omàu đỏ được vàng nâu

L

Trang 17

H/S nêu kết kuận của tchh của axit HCl.

d - T/d với muối

(Sẽ học bài sau)

e - Ứng dụng: SGK

10’ II HĐ 2 H 2 SO 4

- G/v cho HS quan sát lọ đựng

H2SO4 đặc -> h/s nhận biết thể?

Màu, tan trong H2O?

- G/v hướng dẫn cách pha loãng

H2SO4 đđ

- G/v trình bày cách chữa H2SO4đđ

dây vào da ngoài

- H/s nhận xét về hiện tượng xảy

ra khi cho H2SO4 đđ vào nước

- G/v cho biết H2SO4 lỏng có đầy

đủ t/c hóa học của axit -> G/v yêu

cầu h/s lên bảng viết ptpư minh

họa

- H/s quan sát lọ đựng H2SO4 đđ - trả lời

- H/s theo dõi hướng dẫn cách pha H2SO4

- Cách chữa H2SO4

dây vào quần áo

- 2 H/s lên bảng viết ptpư minh họa t/c H2SO4

II - Axit Sunfuric:

1 - Tính chất vật lý:

- Chất lỏng sáng

- Không màu, nặng gấp đôi nước D=1,83g/ml

(nồng độ 90%)

- Không bay hơi

- Dễ tan trong nước

- Tỏa nhiều nhiệt

 pha loãng H2SO4 cho từ từ H2SO4 vào nước mà không làm ngược lại

2 - Tính chất hóa học:

H2SO4 loãng có các tc hóa học của axit

+ Làm đổi màu quỳ tím

đỏ.

+ T/d kloại -> gf H2.

+ T/d o bazơ.

T/d bazo + T/d muối.

Mg + H2SO4 -> MgSO4

+H2

R dd dd K

Fe2O3 + 3H2SO4 ->

R dd

Fe2(SO4)3 + 3H2O

Vàng nâu L

2Fe(OH)3 + 3H2SO4 ->

R dd

Fe2(SO4)3 + 6H2O

Trang 18

10’ III HĐ3: (luyện tập+ cũng cố)

Yêu cầu: H/s làm bài tập vào vở

1 - Viết ptpư của dd HCl, H2SO4 (L)

pư với K, Al, SO, Al(OH)3,

Fe(OH)2 (với dd H2SO4 về nhà

làm)

2 - Cho các chất:

Al(OH)3, CuO, P2O5, MsSO4, AlCl3,

CO2, N2O5, H3PO4, HCl Phân biệt

oxit, axit, bazơ, muối - Đọc tên

(G/v fát biểu HT, hs thuộc lòng)

2K + HCl -> 2KCl + H2

2Al + 6HCl->2AlCl2 + 3H2

K2O + 2HCl -> 2KCl +

H2

AL(OH)3 +3HCl->AlCl3

+ 3H2OFe(OH)2 +2HCl->FeCl2

+ 2H2O(tượng tự với H2SO4)

HĐ 4: DẶN DÒ

- Học bài, làm bài tập SGk

- Xem tiếp phần sau của bài

Trang 19

Tiết: 07 ngày dạy:04/10/2007

BÀI 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (tt)

A MỤC TIÊU

* Kiến thức:

- H2SO4 đđ có tính chất riêng (tính oxi hóa, tính háo hòa)

- Cách nhận biết H2SO4 - ứng dụng H2SO4

- Quá trình sản xuất H2SO4 trong CN

GV: Hóa chất, dụng cụ TN cho H/S, phiếu học tập

d2 H2SO4đđ, đường C12H22O11, kloại, d2 BaCl2, ống nghiệm, H20 đèn cồn, các nhóm

TN, phiẽu HT

 HS: học bài xem bài mới H2SO4 đđ

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 - Tổ chức hoạt động dạy và học

15’ II HĐ 2:

G/V TN đối chứng

TN1: đựng H2SO4 L

TN2: đựng H2SO4 đđ

Cho mẫu Cu vào 2 TN

trên - đun nóng -> H/s

quan sát Nêu hiện tượng

xảy ra ở mỗi TN

G/v gọi 1 h/s viết ptpư

- G/v giới thiệu thêm các

H/s theo dõi g/v TN

- Quan sát TN

- Nêu kq TN:

 TN 1 (H2SO4 L) không có hiệng tượng

 TN 2 H2SO4 đđ có khí không màu, mùi hắc

Axit Sunfuric đđ có những tích chất hóa học riêng

a - T/d với kim loại

Cu+2H2SO4

->CuSO4+SO2+ 2H2ORắn dd

K L xanh lam

Trang 20

GVHD viết ptpư (yêu cầu

h/s đọc thêm thông tin

SGK) - H2SO4 đđ cẩn thận

trước khi sử dụng

Nhóm

- H/s làm TN g/v hướng dẫn

- Hiện tượng xảy ra:

+ Màu trắng đg ->

đen+ Bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc

+ Pư tỏa nhiều nhiệt

HD: H/s viết các lá thư bí

mật bằng dd H2SO4 loãng Khi đọc thư hơ nóng hoặc dùng bàn là

- Dùng quỳ tím phân

nhóm axít & muối

- Dùng dd BaCl2 phân biệt

H2SO4 , Na2SO4

H/s làm TN theo nhóm

Trình bày kết quả

+ Không có dấu hiệu pư: dd HCL

- Cho vào dd axit - chất tạo ra kết quả là H2SO4

(muối SO4)

BaCl2 + H2SO4 - -> BaSO4 + 2 HCl

10’ VI HĐ6: luyện tập &

Trang 21

2 - G/v phát phiếu học tập

- Y/c h/s thực hiện vào

+ Tìm ra % m

- Nêu TN CM tính háo nước của H2SO4 đđ

- Viết lại các ptpư xảy ra đối với TN này

Trang 22

GV: Phiếu học tập, bảng phụ, kiến thức

 HS: ôn lại các bài oxit, axit

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 - Tổ chức hoạt động dạy và học

G/v: Sử dụng sơ đồ câm

để h/s thảo luận nhóm và

điền vào chỗ trống

- G/v yêu cầu mỗi t/c h/s

viết pt minh họa

H/s thào luận nhóm

& cử đại diện điền vào ô trống

? (2)

(3) (5)

+ Nước

- H/s thảo luận nhóm sau đó cử đại

I - Tính chất hóa học oxit

a - ôaxit + ôbazơ -> muối

b - ôbazơ + ôaxit -> muối

c - ôaxit + bazơ -> muối

d - ôaxit A + H2O -> axit

e - ôaxit B + H2O -> bazơ

Trang 23

- G/v sử dụng sơ đồ cầm

cho h/s thảo luận nhóm &

- G/v yêu cầu h/s minh

hoạ cho các t/c của axit

bằng pthh

- G/v tổng kết:

Em hãy nhắc lại t/c hóa

học của ôaxit, ôbazơ, axit

diện trả lời

quỳ tím(4)

+G(3)

H/s trình bày

- CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O

- P2O5 + 6NaOH -> 2Na3PO4 + 3H2O

H2O

10’ III HĐ3: Bài tập

1 - Cho các ôxít: ZnO,

- ôxít t/d HCl: ZnO, CuO, BaO

Axit

Trang 24

ZnO + 2 NaOH ->

Na2ZnO2 + H2O5’ 2 - Cho các ôxít màu

Na2O, CaO, MgO, P2O5

Dùng pp hóa học phân

biệt từng chai

- G/v hướng dẫn: ôxít tan

trong H2O? ôxít không tan

trong H2O

H/s tự nghiên cứu &

trả lời dùng hóa chất nào để phân biệt

- Trích ra

- Dùng H2O -> nhận MgO

- Và Ca(OH)2 ít tan

- Dùng giấy quỳ nhận NaOH, P2O5

Viết ptpư

10’ 3 - Từ 1, 2 tấn FeS2 có thể

tạo được? Tấn Fe biết

+ để khối lượng tính

+ bảo toàn Viết ptpư giải

+ chọn (C)

H/s nghiên cứu giải nFe = nFeS2

) ( 42 , 0 100

75 120

56 10 2 ,

Fe2O3 , MgO hòa tan hết

trong dd HCl Sau pư cần

trung hòa lượng axít dư

bằng 50g dd Ca(OH)2

14,8% Sau đó đem cô

cạn được 46,53g muối

Trang 26

BÀI 6: THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT

GV: Cho mỗi nhóm học sinh 1 bộ TN.

- Dụng cu: ống thủy tinh, muối sắt, kẹp, ống nghiệm

- Hoá chất: CaO, P, HCl, Na2SO4 , NaCl, quỳ tím, dd CaCl2 ,

 HS: Xem lại bài t/c hóa học ôxít, axít + TN

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 - Tổ chức hoạt động dạy và học

2 - Bài mới :

- Trình bày t/c hóa học ôxít

bazơ, ôxít axít, axít

- G/v kiểm tra dụng cụ TN

H/s hiểu trả lời

30’ II HĐ2: Tiến hành TN.

- Hướng dẫn học sinh làm

TN

+ Cho mẫu cao -> ống N

+ Cho 1,2 ml nước Quan

sát hiện tượng xảy ra

+ Thử giấy quỳ hoặc thêm

phenoltalin?ptpư

TN2

- Y/c học sinh đốt P đỏ

(bằng hạt đậu xanh) -> ống

No

-> đèn p cháy hết cho 0,3ml

H2O vào -> quan sát nhận

xét hiện tượng Viết PTPƯ

TN3

- Phân biệt các dd mất

H/s nhóm làm TN

- Nhận xét+ Mẫu cao trào ra+ Pư tỏa nhiệt

+ Giấy ruý -> xanh

H/s nhóm theo dõi

làm TN

-> Nhúng giấy quỳ

tím đỏ => Ctỏ dd có tính axít

H/s trình bày cách làm Cách chọn hóa

TN1

- CaO tang trong H2O tạo ra dd

ít tanCaO + H2O -> Ca(OH)2

- Pư tỏa nhiệt mạnh

- Biến quỳ tím -> xanh Biến phenoltalin không màu -> đỏ

Trang 27

HD: dựa trên tính khác

nhau giữa các chất cho ->

chọn chất đặc trưng pư

VD: d2 axít dùng quỳ tím

D2 có chứa (SO4) chọn d2

BaCl2 đặc trưng

Nhận xét

Viết ptpư

G/V yêu cầu các nhóm làm

TN và báo cáo TN theo

H/s thu dọn vệ sinh

- Dặn dò: nghiên cứu tính chất hóa học của bazơ Xem lại bài

D - RÚT KINH NGHIỆM:

Chú ý thêm cho học sinh khi nhận biết lọ dd cần dùng dũa thủy tinh hay ống nhỏ giọt lấy ra cho vào giấy quỳ tím

Trang 28

KIỂM TRA 1 TIẾT

A MỤC TIÊU

- Kiến thức : Giúp h/s nắm bắt được toàn bộ tính chất hóa học ôxít, axít

- Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết đúng CTHH Giải toán đúng

- Giáo dục : Tinh thần tự giác làm bài, không quay cóp

B Đề kiểm tra: (kèm theo) - đáp án

ĐỀ HOÁ

1) Trong các dãy chất nào sau đây tác dụng với H2O để tạo ra dung dịch kiềm :

a CuO, CaO, Na2O, K2O

b CaO, BaO, Na2O, K2O

d MgO, Fe2O3, ZnO, PbO

2) Trong các dãy oxít sau, dãy nào chỉ gồm các oxít bazơ:

a) CuO, NO, MgO, CaO

c) CaO, CO2, K2O, Na2O

d) K2O, MnO, FeO, Fe2O3, Mn2O7

3) Axít sunfuríc có thể tác dụng được với chất nào sau đây:

Nếu có , viết phương trình phản ứng

4) Lập công thức oxít có thành phần % khối lượng như sau : Pb = 86,6%

5) Dùng hoá chất để nhận biết dung dịch sau bị mất nhãn: Na2SO4 , HCl, NaOH

6) Hoà tan hoàn toàn 10,2 g Al2O3 và 4 g MgO , vào 25 g dd H2SO4 để trung hoà lượng axít dư phải dùng 400ml dd NaOH 0,5 M Xác định nồng độ % của dd H2SO4 ban đầu

7) Có 3,6g oxít sắt cho tác dụng với dd HCl dư sau pứ thu 6,35 g muối khan Tìm công thức oxít sắt

Cho Pb=207 , Fe=56 , O=16 , Al=27 , Mg=24 , Zn=65

B Đáp án và biểu điểm

Viết pt đúng mỗi pt 0,25 đ

1) Gọi công thức PbxOy ( x, y thuộc Z)

Trang 29

nNaOH = 0,4 0,5 = O,2 mol.

- Xem trước bài 7: tính chất hoá học của bazơ

Trang 30

BÀI 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ

- Vận dụng giải thích các hiện tượng, trong đời sống, sản xuất

- H/s hiểu bài và yêu thích môn hóa học

B CHUẨN BỊ :

GV: dd Ca(OH)2 , NaOH, HCl, H2SO4 , CuSO4 , CaCO3 , phenoltalin, quỳ tím

- Dụng cụ: ống thủy tinh, giá đỡ, đũa thủy tinh

 HS: Xem lại bài bazơ - phân loại L8

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

I HĐ1: Kiểm tra bài

- H/s nhắc lại bazơ (đn) và

phân loại

II.HĐ2: Tác dụng của

bazơ với chất chỉ thị

- G/v hướng dẫn h/s làm

TN

+ Nhỏ 1 giọt dd NaOH ->

giấy quỳ tím -> q/s

+ Nhỏ 1 giọt d2 phenol ->

ống No chứa NaOH ->qs sự

hao mòn

H/s các nhóm tiến hành theo TN -> trả lời

I - Biến đổi màu

+ Quỳ tím -> xanh

+ Phenoltalin -> không màu -> đỏ

III HĐ3: Tác dụng của

bazơ với ôxít axít

- G/v gợi ý để h/s nhớ lại

t/c này

- Yêu cầu viết ptpư

H/s nhớ lại và nêu VD

II

T/d với ôxít axít -> muối +

H2OCa(OH)2 + SO2 -> CaSO3 +

H2O 6KOH + P2O5 -> 2K2PO4 +

H2O

dd R dd L

IV HĐ4: tác dụng với

axít G/v yêu cầu h/s nhắc lại

tchh của axít -> từ đó liên

hệ với t/d của bazơ

- Phản ứng giữa axít và

Học sinh nhớ lại trả lời

Học sinh tự trả lời

III

T/d với axít -> muối + H2ONaOH + HCl- -> NaCl + H2O

dd dd dd LFe(OH)3 + 3HCl -> FeCl3 + 3H2O

R dd dd

Trang 31

bazơ gọi là pư gì?

- Yêu cầu h/s viết ptpư

Lượng

V HĐ5: Bazơ không tan

bị nhiệt phân hủy

- G/v: HD học sinh làm

TN

- Để tạo là Cu(OH)2

- Sau đó nung trong chén

sứ

- Q/s TN

 G/s giới thiệu t/c của

bazơ + dd muối (bài học

muối)

Học sinh nhóm thực hiện

Quan sát TN(màu xanh -> đen)

IV - Bazơ ko tan bị nhiệt phân hủy

Cu(OH)2 - - -> CuO + H2OxanhR đenR L

VI HĐ6: luyện tập - củng

cố

- Y/c học sinh nêu lại t/c

hóa học của bazơ

- Phân biệt bazơ tan, bazơ

ko tan

- H/s thực hiện bài 2/25

SGK

 G/V phát phiếu học tập

BTVN: Để trung hòa 50g

H/s thực hiện vào phiếu học tập

Phiếu HT:

1 - Cho các chất sau:

Zn(OH)2 , NaOH, Ba(OH)2

,Al(OH)3 , Cu(OH)2

a - Phân biệt bazơ tan, ko tan

b - Viết pt nhiệt phân (xảy ra nếu có)

c - Các bazơ nào t/d được với HCl, NaOH, CO2

HSK6: Viết ptpư của d2 NaOH, Ca(OH)2 t/d với AL, Al2O3 , Al(OH)3 , Zn, ZnO, Zn(OH)2

 4Fe(OH)2 + O2 + H2O - - -> ? (màu nâu đỏ, rằn)

xanh trằng

 Từ Fe(OH)2 viết ptpư điều chế Fe2O3 (học tiếp)

D Dặn dò

- Học bài, làm các bài tập SGK

- Xem trước bài: Một số bazơ quan trọng

Tuần: ngày soạn:

BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG

Trang 32

- Biết các ứng dụng NaOH trong đời sống, sản xuất.

- Giúp h/s hiểu => gây hứng thú tìm tòi yêu thích môn hóa học

B CHUẨN BỊ :

GV: dd NaOH, HCl, quỳ tím

- Dụng cu: ống nghiệm, cặp gõ

- Tranh vẽ: sơ đồ điện phân dd NaCl

- Các ứng dụng NaOH

 HS: Nghiên cứu bài học SGK

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

I HĐ1: Kiểm tra bài

- Cho biết tchh của bazơ

Viết ptpư minh họa (10đ)

- H/s giải bài tập 4*/25

SGK (10đ)

Học sinh thực hiện

II HĐ2: Tính chất vật lý

G/v: hd học sinh quan sát

lọ đựng dd NaOH rắn

- Quan sát màu

- Cho vào H2O -> sờ thành

- không màu, tan trong H2O, tỏa nhiệt

I.Tính chất vật lý

- NaOH là chất rắn, không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong H2O và tỏa nhiệt

- dd NaOH ăn mòn da => tên xút ăn da

III HĐ3: Tính chất hóa

học

Y/c dự đoán tchh của bazơ

tan & tự viết ptpư vào vở

theo tchh NaOH bazơ tan

H/s tự trả lời (có 3 t/c) trừ pư nhiệt phân

II.Tính chất hoá học

NaOH có đủ tchh của bazơ tan

a - Biến đổi màu chỉ thị

- biến tím -> xanh

- fenol ko màu -> đỏ

b - T/d axit -> muối + nước

NaOH + HCL -> NaCL +

H2O

dd dd dd Lượng

2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 +

Trang 33

G/v cho học sinh quan sát

hình vẽ ứng dụng NaOH

Ứng dụngHọc sinh xem SGK

& trả lời

- G/v giới thiệu sản xuất

NaOH bằng pp điện phân

dd NaOH bảo hòa có màng

ngăn

- G/v hướng dẫn viết ptpư

Sản xuất NaOH IV.Sản xuất natri hiđroxit

Sản xuất NaOH trong CN bằng

cách điện phân dd NaOH bão hòa, có màng ngăn cực (+) và (_) thu H2SO4 (_), khí Cl2 thu (+) và dd NaOH

NaCl + 2H2O đf ->2NaOH +Cl2

+ H2

Dd mn dd k k

VI HĐ6: luyện tập củng

(4)

Na3PO4 <5- NaOHHD: - Dùng giấy quỳ

- Dùng dd H2SO4

BTK6: Hòa tan 3,1g Na2O vào 100ml H2O Tính nồng độ % và nồng độ M của dd thu được

Học sinh làm BTVN: bài 2, 3, 4/ 27 SGK

HD: bài 4/27-Viết ptpư -> tạo muối trung hòa

-Tính Co2 , NaOH

- Xét tỉ lệ => tìm chất thừa

VII Dặn dò:

- Học bài, làm các bài tập SGK

- Xem trước bài 8 phần tiếp theo: canxi h

-Tuần: ngày soạn:

Tiết: 13 ngày dạy :

Trang 34

BÀI 8: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG

B CANXI HIĐROXIT – THANG pH

A MỤC TIÊU

* Kiến thức:

- HS hiểu được t/c vật ly,ù tính chất hoá học của Ca(OH)

- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2ï các ứng dụng trong đời sống

- Ý nghĩa độ PH

* Kĩõ năng:

- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoá học, làm các bài tập định lượng

* Giáo dục:

- Tầm quan trọng Ca(OH)2ï đối với đời sống, môi trường …

- Hiểu rõ các chất hh  kích thích tò mò ham hiểu biết bộ môn HH

B CHUẨN BỊ :

GV: -Máy chiếu, bút trong, bút dạ(nếu có).

- Dụng cụ cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, phểu, giấy lọc, giấy PH ….

- Hoá chất : CaO, d2 HCl , NaCldd,nước chanh không đường , dd NH3

HS nghiên cứu bài SGK.

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

5’

I HĐ 1:

- Kiểm tra bài cũ: cho biết t/c

hoạ?(10đ)

15’

II HĐ 2: TÍNH CHẤT

CANXIHIDROXIT:

• Cách pha chế Ca(OH)2ï

GV: dd Ca(OH)2ï có tên gọi

là gì? ( nước vôi trong)

GV hướng dẫn HS cách pha

chế dd Ca(OH)2ï như trong

Cách pha chế Ca(OH)2

HỌC

GV yêu cầu HS dự đoán tính

chất hh Ca(OH)2

chất hoá học đó?

GV cho HS viết ptpư minh

hoạ?

Một vài HS trả lời

Một vài HS trả lời

2 tính chất hoá học

:có tính chất của bazơ tan

a) làm đổi màu chỉ

thị:

biến quì tím  xanh ,biến phenolphatein không màu hoá hồng

Trang 35

GV cho nhóm HS làm TN

CM t/c HH đó

GV hướng dẫn HS làm thí

nghiệm cho từ từ dd HCl

vào ống nghiệm có dd

Ca(OH)2 có phenol ở trên

và quann sát

vào ống nghiệm , quan sát

bị mất màu) do HCl pứ

GV :em hãy kể các vd của

Ca(OH)2 trong đời sống

HS tự tìm hiểu trả lời

3 Ứng dụng

• Dùng làm vật liệu trong xây dựng

• Khử chua đất trồng

• Khử độc các chất thải công nghiệp

V HĐ 5: THANG PH

GV giới thiệu : người ta dùng

thanh pH để biểu thị độ axít

hoặc độ bazơ dd

• Nếu pH = 7 : dd trung tính

• Nếu pH >7 : dd bazơ

• Nếu pH < 7 : dd axít

pH của dd càng lớn  độ

bazơ của dd càng lớn

 pH của dd càng nhỏ đo

axít của dd càng lớn

GV hướng dẫn HS làm thí

nghiệm so màu với pH chuẩn

Các nhóm tiến hành thí nghiệm và nêu kết quả xác định

II.Thang pH

pH của một dung dịch

cho biết độ axít hoặc bazơ của dd:

pH = 7 : dd trung tính

Trang 36

VII HĐ 7: BÀI TẬP VỀ NHÀ

Làm các bài 2,3,4,/30 SGK

HD bài 2 : CaO bỏ vào H2O pứ toả nhiệt mạnh

Trang 37

- Giúp HS hiểu được t/c vật lý tính chất hoá học của muối.

- KN phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được

* Kĩõ năng:

- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoá học

- Cách chọn chất tham gia để phản ứng thực hiện được, rèn luyện kĩ năng tính toán các bài tập hoá học

* Giáo dục:

- Biết cách điều chế muối cần

- Và GD HS hiểu yêu thích bộ môn HH.

B CHUẨN BỊ :

GV:

- Dụng cụ : giá ống nghiệm, kẹp gỗ.

- Hoá chất : dd AgNO3, H2SO4, BaCl2 , NaCl , CaSO4, Na2CO3 , Ba(OH)2 , Ca(OH)2 , kim loại Cu, Fe

HS nghiên cứu các thí nghiệm SGK, xem lại tính tan của muối lớp 8.

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

HOÁ HỌC CỦA MUỐI:

GV hướng dẫn HS làm thí

nghiệm:

•Ngâm một đoạn dây đồng

•Ngâm một đoạn dây sắt

vào ống nghiệm chứa dd

 quan sát hiện tượng

• Giải thích theo pthh

• Ngâm kim loại Cu vào

dd FeSO4 (ống nghiệm 3)

Từ thí nghiệm GV yêu cầu

HS viết ptpứ.

-GV hướng dẫn HS làm thí

- HS các nhóm làm

thí nghiệm ,  quan sát hiện tượng ,trả lời

- Oáng nghiệm 1 : kim loại màu bạc bám vào Cu

- Dd tạo màu xanh

- Oáng nghiệm 2 : kim loại màu đỏ bám trên sắt , dd xanh nhạt dần

- HS viết ptpư Hs

giải thích?

- Oáng nghiệm 3:

I.Tính chất hoá học của muối

1)Muối tác dụng với kim loại

tạo ra muối mới và kim loại mới :

VD:

Cu +2AgNO3Cu(NO3)2 + 2Ag

xanh

2) Muối tác dụng với axít tạo

ra muối mới và axít mới :

H2SO4+BaCl2BaSO4+2HCl

Trắng

HCl + CaCO3  CaCl2+ CO2 +

H2O (sủi bọt)

3) Muối tác dụng với muối tạo

Trang 38

• nhỏ vài giọt dd

H2SO4 vào dd BaCl2 , quan sát

• Cho ít mẫu CaCO3

vào dd HCl  quan sát hiện tượng xảy ra và giải thích , viết ptpứ

- GV hướng dẫn HS làm thí

nghiệm:

nhỏ vài giọit ddAgNO3 vào

ống nghiệm đựng dd NaCl ,

quan sát hiện tượng và viết

ptpứ

- GV có thể sử dụng phấn

màu để viết các thành

phần chất trao đổi nhau

( hs dễ nhận ra)

- GV lưu ý : 2 dd muối tác

dụng với nhau

- GV hướng dẫn HS làm thí

nghiệm : nhỏ vài giọt dd

NaOH vào ống nghiệm

đựng dd CuSO4, HS quan

sát thí nghiệm và viết

ptpư xảy ra

- Thí nghiệm của dd

không xảy ra phản ứng

- GV giới thiệu HS đã biết

1 số muối bị phân huỷ và

nhớ lại (L 8 CaCO3,

KClO3, KMnO4)

- Yêu cầu HS lên viết ptpứ

không có dấu hiệu

Hs nhóm làm thí nghiệm

- Nêu hiện tượng xảy

ra và viết ptpứ (1)tạo kết tủa trắng

(2) Tạo sủi bọt

* HS nhóm làm thí

nghiệm giải thích hiện tượng xảy ra

- Viết ptpư

(tạo kết tủa trắng)

HS nhóm làm thí

nghiệm giải thích hiện tượng xảy ra

* HS tự trả lời và viết

ptpứ

ra 2 muối mới :

4) Muối tác dụng với dd bazơ

tạo muối mới và bazơ mới:

GV cho HS nhận xét lại

các muối đã phản ứng

với các chất vừa viết

• Kiểm tra lại sự trao đổi

các thành phần cấu tạo

 khái niệm về pứ trao

HS nghiên cứu

trả lời (các thành phần cấu tạo các chất trao đổi với nhau)

2) Nhận xét các pứ của muối.

3) Phản ứng trao đổi : là

PUHH , trong đó hai hợp chất tham gia pư trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới

Trang 39

GV cho HS nhận xét lại

các thí nghiệm không

xảy ra ở phần II

 hình thành điều kiện pứ

trao đổi xảy ra

4) Điều kiện xảy ra pư trao

đổi: pứ trao đổi trong

dung dịch của chất chỉ xảy

ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí

IV HĐ 4: Luyện tập , củng cố , hướng dẫn BTVN , dặn dò.

HS nhắc lại tính chất HH của muối ? Điều kiện để pứ trao đổi xảy ra ?

• Làm bài tập vào phiếu học tập:

Các phản ứng sau có xảy ra không? Vì sao?

- Dùng dd NaCl để nhận biết dd AgNO3

- Dùng dd NaOH nhận biết dd CuSO4

- Lọ còn lại NaCl

Trang 40

- Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác muối NaCl.

- Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua và kali nitrát

* Kĩõ năng:

- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoá học

- Rèn luyện kĩ năng alm2 bài tập định tính

* Giáo dục:

- Biết cách sử dụng các loại muối trong đời sống

- Và GD HS hiểu yêu thích bộ môn HH.

B CHUẨN BỊ :

GV:

- Tranh vẽ :

+ Ruộng muối

+ Một số ứng dụng của NaCl

- Phiếu học tập

HS nghiên cứu các thí nghiệm SGK, xem lại tính tan của muối lớp 8.

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

chất hoá học của muối, viết

các phương trình phản ứng

minh hoạ cho các tính chất

đó

phản ứng trao đổi , điều

kiện đẻ phản ứng trao đổi

II HĐ 2: MUỐI NATRI CLORUA (NaCl):

GV trong tự nhiên , các

em thấy muối ăn (NaCl) có ở

HS nêu ứng dụng của NaCl:

quản thực phẩm

Ngày đăng: 02/07/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   thành   tính   chất   hh - Hóa 8 cả năm (2cột) mới
nh thành tính chất hh (Trang 5)
Hình vẽ ứng dụng NaOH - Hóa 8 cả năm (2cột) mới
Hình v ẽ ứng dụng NaOH (Trang 33)
Sơ đồ SGK , đối chiếu - Hóa 8 cả năm (2cột) mới
i chiếu (Trang 48)
Hình phân tử metan, viết CTCT, - Hóa 8 cả năm (2cột) mới
Hình ph ân tử metan, viết CTCT, (Trang 70)
Bảng đìên các  thông   tin   đã  học vào bảng. - Hóa 8 cả năm (2cột) mới
ng đìên các thông tin đã học vào bảng (Trang 86)
Bảng tổng kết. - Hóa 8 cả năm (2cột) mới
Bảng t ổng kết (Trang 86)
Sơ đồ chuyển đổi hoá học sau: - Hóa 8 cả năm (2cột) mới
Sơ đồ chuy ển đổi hoá học sau: (Trang 97)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w