1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra dai so 9 hk II

2 178 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Đại Số 9 Hk II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Đề Kiểm Tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề kiểm tra Đại số lớp 9 Thời gian : 45 phút

I Trắc nghiệm ( 3điểm )

Khoanh tròn một chữ cái đứng trước khẳng định đúng trong mỗi câu sau đây

1) Hệ phương trình

= +

=

3 0

3

6 2 0

y x

y x

có nghiệm là :

A ( x =1 ; y = -3) ; B ( x = -1 ; y = 3) ; C ( x = -1 ; y = -3) ; D ( x = 1 ;

y = 3)

2) Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1) và B( 0; -1 ) là :

A y= x-1 ; B y= -x +3 ; C y =

2

x

; D y =

-2

x

+2 3) Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x+3y = 0 là :

A (x∈R ; y = -3x ) ; B (x = 0 ; y∈R ) ; C (x = -3 ; y∈R ) ; D (x∈R ; y =

3

x

− )

4) Với giá trị nào của a thì đường thẳng ax - 2y = 4 đi qua điểm (-3; 2)

A a = 0 ; B a = -

3

8 ; C a =

3

8 ; D a = -4 5) Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x - y = 1 và 2x + 3y = 7 là

A (2; 1) ; B ( 1; 0 ) ; C ( -2 ; -3 ) ; D (-1 ; -2 )

6) Hệ phương trình nào sau đây có một nghiệm

A

=

+

=

3 2

1 2

x

y

x

y

; B

=

+

=

5

5

x y

x y

; C

= +

=

3 4 0

1 2 0

y x

y x

; D

= +

=

1 0

3 0 2

y x

y x

II ) Phần tự luận (7điểm )

Bài 1 (2đ) giải hệ phương trình sau :

=

=

+

24 3

4

16 4

y x

y x

Bài 2 (3đ) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình

Cho một số có hai chữ số , nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì được một số lớn hơn số

đã cho là 63

Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99 Tìm số đã cho

Bài 3 ( 3đ)

Tìm các giá trị của a và b để hệ phương trình

=

= +

36 3

2

3

by ax

by ax

có nghiệm là (3; -2)

Trang 2

Đáp án và biểu điểm I) Trắc nghiệm ( 3đ) , đúng mỗi câu (0,5 đ)

1 C ; 2 A ; 3 D ; 4 B ; 5 A ; 6 B

II) Tự luận (7đ)

Bài 1 (2đ)

=

=

+

24 3

4

16

4

y

x

y

x

=

+

=

16 4

40

4

y

x

y (0,5đ) ⇔

= +

= 16 10 4

10

x

=

= 6 4

10

x

y (0,25đ) ⇔

=

= 5 , 1

10

x

y (0,25đ)

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (x;y) = ( (1,5; 10) (0,5đ)

Bài 2 ( 3đ)

• Chọn ẩn ( 0,5đ) ; Đặt điều kiện cho ẩn ( 0,25đ)

• Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo các ẩn và các đại lượng đã biết (0,25 đ)

• Lập hệ phương trình ( 0,5 đ)

• Giải hệ phương trình ( 1đ)

• Đối chiếu điều kiện ( 0,25đ)

• Trả lời ( 0,25đ)

Bài giải có thể lập hệ phương trình

= + + +

= +

− +

99 ) 10 ( ) 10 (

63 ) 10 ( ) 10 (

x y y

x

y x x

y

Giải hệ phương trình ta được x=1 và y=8

Vậy số cần tìm là số 18

Bài 3 (2đ)

Thay x=-3 ; y=2 vào hệ phương trình

=

= +

36 3

2

3

by ax

by ax

Ta được hệ phương trình

= +

=

− 36 6 6

3 2 3

b a

b a

(0,5đ) Giải hệ phương trình ta được (a=3 ; b=3 ) (1đ)

Trả lời bài toán (0,5đ)

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w