1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án địa lý 4 tuần 32

6 3K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biển; Đảo Và Quần Đảo
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án địa lý 4 tuần 32

Trang 1

Tiết 32:

ĐỊA LÝ : BIỂN ; ĐẢO VĂ QUẦN ĐẢO

I MỤC TIÍU :

Học xong băi năy ; HS biết :

-Tìm trín bản đồ Việt Nam vị trí Biển Đông ; vịnh Bắc Bộ ; vịnh Hạ Long ; vịnh Thâi Lan ; câc đảo vă quần đảo Câi Bầu ;Cât Bă ; Phú Quốc ;Côn Đảo ; Hoăng Sa ; Trường Sa

-Trình băy một số đặc điểm tiíu biểu của biển ; đảo vă quần đảo của nước ta

-Vai trò của Biển Đông ; câc đảo vă quần đảo

-Tự hăo về cảnh thiín nhiín đẹp ở biển ; đảo vă quần đảo đối với nước ta

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bản đồ Địa lí tự nhiín Việt Nam

-Tranh ảnh về biển ; đảo Việt Nam

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm tra băi cũ : Thănh phố Đă Nẵng

GVgọi 3 em

-Tìm cảng sông vă cảng biển của Đă Nẵng trín bản

đồ ?

-Níu tín một số ngănh sản xuất của Đă Nẵng ?

-Vì sao Đă Nẵng lại thu hút nhiều khâch du lịch ?

GV nhận xĩt

B Băi mới :

1 Giới thiệu : Vùng biển nước ta có nhiều khoâng

sản ; hải sản quý như thế năo

câc em sẽ được biết qua băi : Biển ; đảo vă quần đảo

2 Giảng băi mới :

1 Vùng biển Việt Nam :

*Hoạt động 1 : Lăm việc nhóm đôi

Bước 1 :GV treo lược đồ Biển Đông ; câc đảo vă

quần đảo của nước ta

-Hướng dẫn HS quan sât vă trả lời câc cđu hỏi :

+Em hêy cho biết Biển Đông bao bọc câc

phía năo của phần đất liền nước ta ?

+Chỉ vịnh Bắc Bộ ; vịnh Thâi Lan trín lược đồ

+Tìm trín lược đồ nơi có câc mỏ dầu của nước

ta?

-Hướng dẫn HS dựa văo kính chữ trong SGK ; bản

đồ để trả lời câc cđu hỏi :

+Vùng biển nước ta có đặc điểm gì ?

+Biển có vai trò như thế năo ?

+Em hêy chỉ trín bản đồ Địa lí tự nhiín Việt

Nam câc vịnh Bắc Bộ ; vịnh Thâi Lan

-GV cho HS xem tranh ảnh về biển của nước ta ;

phđn tích thím về vai trò của biển Đông đối với

nước ta

2.- Đảo vă quần đảo :

*Hoạt động 2 : Lăm việc cả lớp

-GVchỉ trín bản đồ câc đảo ; quần đảo trín biển

Đông vă yíu cầu HS trả lời câc cđu hỏi :

+Em hiểu thế năo lă đảo ; quần đảo ?

-HS nhìn bản đồ để chỉ -Hăng tiíu dùng ; dệt ; chế biến thực phẩm ; đóng tău ; sản xuất vật liệu xđy dựng

-Có nhiều bêi biển đẹp ; núi Non Nước ; bảo tăng Chăm

HS nhìn bản đồ

Đại diện nhóm trả lời -Phía Bắc có vịnh Bắc Bộ - phía Nam có vịnh Thâi Lan

-HS nhìn lược đồ để chỉ

Đại diện nhóm trả lời -Diện tích rộng ; lă một bộ phận của biển Đông – lă kho muối vô tận ; có nhiều khoâng sản ; hải sản quý -HS nhìn bản đồ chỉ

-HS xem tranh vă lắng nghe

Trang 2

* Hoạt động 3 : Làm việc theo nhóm

Bước1 : GV cho HS quan sát tranh ảnh ; SGK để

thảo luận theo các câu hỏi :

+ Trình bày một số nét tiêu biểu của đảo và quần

đảo ở vùng biển phía Bắc, vùng biển miền trung,

vùng biển phía nam

+ Các đảo quần đảo nước ta có giá trị gì ?

Bước 2 :

_ GV cho học sinh chỉ các đảo ,quần đảo của từng

miền ( Bắc ,Trung ,Nam ) trên bản đồ Việt nam

3 Củng cố :

_Học sinh chỉ rõ trên bản đồ và mô tả về vùng biển

của nước ta

4 Tổng kết :

Vùng biển nước ta có nhiều đảo và quần đảo Biển

cho ta rất nhiều khoáng sản ,hải sản quí và có vai trò

điều hoà khí hậu ,thuận lợi cho việc phát triển du

lịch Các em cần phải bảo vệ tài nguyên quí ở biển

và khai thác hợp lý

5 Dặn dò :

Các em về nhà học bài

Sưu tầm tranh ảnh về biển , đảo và quần đảo của

nước ta

Chuẩn bị bài sau :Khai thác khoáng sản và hải sản ở

vùng biển Việt Nam

GV nhận xét tiết học

HS trả lời -Đảo là bộ phận đất nổi ; nhỏ hơn lục địa; xung quanh có nước biển và đại dương bao bọc Nơi tập trung nhiều đảo gọi là quần đảo

HS các nhóm trình bày _ Vùng biển phía Bắc có các đảo lớn như Cái Bầu ,Cát Bà dân cư đông ,nghề đánh cá phát triển _ Vùng biển phía nam có đảo Phú Quốc và Côn Đảo Có nhiều tài nguyên quí ,có giá trị kinh tế , an ninh quốc phòng

HS nhìn bản đồ để chỉ

_HS tập trung nghe

Trang 3

Q g

Ở VÙNG BIỂN VIỆT NAM

I MỤC TIÊU :

Học xong bài này; HS biết :

- Vùng biển nước ta có nhiều hải sản dầu khí Nước ta đang khai thác dầu khí ở thềm lục địa phía nam và khai thác cát trắng ở ven biển

- Nêu thứ tự tên các công việc từ đánh bắt đến xuất khẩu hải sản của nước ta

- Chỉ trên bản đồ Việt Nam vùng khai thác dầu khí ; đánh bắt nhiều hải sản ở nước ta

- Một số nguyên nhân làm cạn kiệt nguồn hải sản và ô nhiễm môi trường biển

- Có ý thức giữ vệ sinh môi trường biển khi đi tham quan ; nghỉ mát ở vùng biển

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ công nghiệp ; nông nghiệp Việt Nam

Trang 4

- Tranh ảnh về khai thác dầu khí : khai thác và nuôi hải sản ô nhiễm môi trường biển

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A Kiểm tra bài cũ : Biển ; đảo và quần

đảo

GV gọi 2 em

-Chỉ trên bản đồ và mô tả về vùng biển

của nước ta

-Nêu vai trò của biển ; đảo và quần đảo

đối với nước ta

GV nhận xét

B Bài mới :

1 Giới thiệu : Biển nước ta có những

tài nguyên nào ? Chúng ta đã khai thác

và sử dụng như thế nào ? Hôm nay các

em sẽ tìm hiểu qua bài : Khai thác

khoáng sản và hải sản ở vùng biển Việt

Nam

2 Giảng bài mới :

1 Khai thác khoáng sản :

*Hoạt động 1 :Làm việc nhóm đôi

Bước 1 : GV hướng dẫn HS dựa vào

SGK; tranh ảnh hình 1 và 2 trang 152 để

trả lời các câu hỏi sau :

-Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất

của vùng biển Việt Nam là gì ?

-Nước ta đang khai thác những khoáng

sản nào ở vùng biển Việt Nam ? Dùng

để làm gì ?

-Tìm và chỉ trên bản đồ vị trí ; nơi đang

khai thác các khoáng sản đó ?

Bước 2 : GV treo bản đồ địa lí tự nhiên

Việt Nam và hướng dẫn HS lên tìm trên

bản đồ các nơi đang khai thác khoáng

sản ( dầu khí ; cát trắng ) ở biển Việt

Nam ?

GV : Hiện nay dầu khí của nước ta khai

thác được chủ yếu dùng cho xuất khẩu ;

nước ta đang xây dựng các nhà máy lọc

và chế biến dầu

2 Đánh bắt và nuôi trồng ,hải sản :

* Hoạt động 2 : Làm việc nhóm 4

HS chỉ trên bản đồ và trả lời

- có diện tích rộng ; là một bộ phận của biển Đông – phía Bắc có vịnh Bắc Bộ ; phía Nam có vịnh Thái Lan

- có nhiều tài nguyên quý hiếm ; nhiều thắng cảnh nổi tiếng được công nhận là

Di sản Thiên nhiên Thế giới

- HS lắng nghe

Đại diện từng nhóm trả lời

- dầu mỏ và khí đốt -100 triệu tấn dầu ; hàng tỉ mét khối khí

để phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu

-HS chỉ trên bản đồ vùng biển phía Nam

-HS chỉ trên bản đồ ven biển Khánh Hoà ; Quảng Ninh

-HS tập trung nghe

Trang 5

GV phát phiếu học tập

Bước 1 : GV yêu cầu các nhóm dựa

vào tranh ảnh ; bản đồ ; SGK để thảo

luận theo câu hỏi :

-Nêu những dẫn chứng thể hiện biển

nước ta có rất nhiều hải sản ?

-Hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta

diễn ra như thế nào ? Những nơi nào

khai thác nhiều hải sản ? Tìm những nơi

đó trên bản đồ ?

-Quan sát các hình 3 ;4 ;5 ;6 ;7 SGK em

hãy nêu thứ tự các công việc từ đánh bắt

đến tiêu thụ hải sản ?

-Ngoài việc đấnh bắt hải sản ; nhân dân

còn làm gì để có thêm nhiều hải sản :?

-Nêu một vài nguyên nhân làm cạn kiệt

nguồn hải sản và ô nhiễm môi trường

biển ?

GVnhận xét

Bước 2 :GV yêu cầu các nhóm HS

kể về những loại hải sản ( cá ; tôm ; cua

…) mà các em đã trông thấy hoặc đã

được ăn ?

3 Củng cố :

-GV cho HS chỉ trên bản đồ Địa lí tự

nhiên Việt Nam nơi khai thác dầu khí ;

vùng đánh bắt nhiều hải sản của nước ta

-Em hãy nêu dẫn chứng cho thấy biển

của nước ta rất phong phú về hải sản ?

4 Tổng kết : Vùng biển nước ta có

nhiều hải sản quý khắp từ Bắc vào Nam

Chúng ta không nên đánh bắt cá bừa

bãi ;nhất là không vứt rác thải xuống

biển để giữ sạch môi trường ; bảo vệ tài

nguyên phong phú của biển

Dặn dò : Về nhà học bài

-Chuẩn bị bài sau : Ôn tập

GV nhận xét tiết học

-Các nhóm thảo luận

Đại diện nhóm trả lờI -Cá có tới hàng nghìn loài ; hàng chục loại tôm ; nhiều loài hải sản quý : hải sâm ; bào ngư ; đồi mồi ; sò huyết ; ốc hương …

- Vùng biển từ Bắc vào Nam -Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang

HS chỉ trên bản đồ 2 tỉnh đó -Khai thác cá biển - chế biến cá đông lạnh- đóng gói cá đã chế biến – chuyên chở sản phẩm – đưa sản phẩm lên tàu xuất khẩu -Nuôi các loại cá ; tôm và các hải sản như : đồi mồi ; trai ngọc

-Đánh bắt cá : mìn ; điện - vứt rác thải xuống biển ; làm tràn dầu khí chở dầu trên biển

HS khác nhận xét -HS kể các hải sản : cá thu ; ngừ ; nục ; ngân v.v.tôm hùm ; tôm he…v.v

-HS nhìn bản đồ và chỉ tỉnh Khánh Hoà ; Quảng Ninh

-Nhiều cá ; tôm ; hải sản quý -HS tập trung nghe

Trang 6

-Q g

Ngày đăng: 02/02/2013, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w