Giáo án bồi dỡng Toán 7Buổi 6 : hình : hai góc đối đỉnh - hai đờng thẳng vuông góc hai đờng thẳng song song A/ Mục đích yêu cầu : +Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập về hai
Trang 1Giáo án bồi dỡng Toán 7
Ngày soạn : 7 /9
Ngày dạy : 10/ 9
Buổi 1 : Đại số : Thứ tự trên tập hợp số nguyên - Bài tập
A/ Mục đích yêu cầu :
- Rèn kỹ năng so sánh các số nguyên , ghi nhớ sự sắp xếp thứ tự trong Z qua hình
II/Bài mới:
Giáo viên trình bày các kiến thức cần
nhớ để vân dụng vào giải bài tập
Bài 3: Giải
Ta có a1 < a 2 a2< a3 a1 < a 3( tính chất bắc cầu ) a1 < a 3
a3< a4 a1 < a4 ( tính chất bắc cầu )
Cứ thế ta có a1 < a n-1 an-1 < a n a1 < a n( đpcm )
Giải :
Cho a 3 vì a Z nên a N
a= 0 ; 1 ; 2 ; 3 Nếu a= 0 thì a = 0Nếu a= 1 thì a = 1Nếu a= 2 thì a = 2Nếu a= 3 thì a = 3Vậy -3 a 3
Bài 5 :
Trang 2Giáo án bồi dỡng Toán 7
Trong đó vế trái là tổng các số nguyên
liên tiếp viết theo thứ tự tăng dần
Vì a N a để a= -1994Vì x Z x N do đó x+ 1994 1994 Vậy GTNN của x+ 1994 là 1994 khi đó
x = 0c) Ta có a N ; b N a+b 0
Buổi 2 : Đại số : các phép tính về số hữu tỉ
A/ Mục đích yêu cầu :
+Rèn kuyện kỹnăng vận dụng các tính chất các phép toán vào tính toán và giải các dạng bài tập
b m a y x m b a m
b m a y x m b y m a
x ; ;
2) Phép nhân và phép chia
Trang 3Gi¸o ¸n båi dìng To¸n 7
Víi x ; y Q ;
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x d b
c a d
c b
a y x
d c b Z d c b a d
c y b
a x
.
:
:
;
.
.
0 , ,
; , , ,
Dïng sè h÷u tØ trung gian
Sö dông ph©n sè trung gian 1/3
4 7
3246 3247
3246 1
51 3
1 66
22 67
b) So s¸nh
n b
n a b
a
VÝ dô :
6
8 5
7
; 7
6 6
b a a
1 1
; 1 1
n m
n m n
m n n
m
Z
1 1
1 1
1 1 0
1
; 0
1
; 1 1 1
1 1 1
Trang 4Giáo án bồi dỡng Toán 7
23 460
220 23
7 20 23
; 8
; 9 {
23
12 6 23
13 9 140 23
Các phân số cần tìm là :
20
7 20
8 20
3 9 5
4 8
48 5
44 48
5 44 48
20 5
20 44
x x
Buổi 3 : Đại số : các phép tính về số hữu tỉ ( Tiếp theo)
A/ Mục đích yêu cầu :
+Rèn kuyện kỹnăng vận dụng các tính chất các phép toán vào tính toán và
1
9 0 1
9 8
4
3 3
2 2
1
9 0 1
9 8 1 8
7 1 7
6 1 6
5 1 5
4 1 4
3 1 3
2 1 2
1 1
9 0 1
7 2 1
5 6 1
1
3 0 1
1
1 2 1 6
2
9 0 1
2 6
1 2 1
2 0 1
3 0 1
4 2 1
5 6 1
1
9 0 1
4 3 2 1
)) 1 ( ) (
4 ).(
3 ).(
2 (
)
1 ) (
4
5 ).(
3
4 ).(
2
3 ).(
2 (
)
1 1 ) (
4
1 1 ).(
3
1 1 ).(
2
1 1 ).(
2 (
) 1
n n n
n
Bài 3: Liên phân số
Trang 5Giáo án bồi dỡng Toán 7
Trớc khi thực hiện phép nhân cần
phải làm gì ?
(Đổi hỗn số ra phân số )
khi rút gọn chú ý dấu của kết quả
phụ thuộc vào đâu ?
Giáo viên nêu khái niệm liên phan
Biến đổi biểu thức đã cho thành
tổng của một số nguyên với một
15 3 15
4 1
1 3
4 15
1 1
1 3 4
3 3
1 1
1 3
3
1 1
1 3
1 1
1 3
6 2 6
11 2
1 2 11
1 1
2 2
1 2
3
2 3
3 1
2 2
1 2
2
1 1
1 3
3 1
2 2
1 2
Dạng 4: Tìm giá trị của chữ trong biểu thức hữu tỉ
thoả mãn điều kiện cho trớc
Ta có :
Z a
Z a
a
a
a a
a a
4 1
1
4 ) 1 ( ) 1 (
a2 + b2 = (a + b)2 - 2ab
36
59
14
19
1 9
1 36
12
1 2
1 6
1 6
Trang 6Giáo án bồi dỡng Toán 7
Bài 3: Tìm a Q sao cho
Ta có :
xy Z
xy x
y y
x a
2 2
a =
2 1
Dạng 5 : Chứng minh
1/ CMR:
2 2
2
11
112
1
Biến đổi vế trái ta có
2 2
2 2
2 2
2 2
11 10
10 3
2 10
3 2
1 1 1024
1 1 1 1024
1 1 1
1024
1 512
1
8
1 4
1 4
1 2
1 2
1 1 1
1
1 1 2
1 1
1
1 1 2
1 1
1111
100 4
3
1
111
100
1 100
1 1 1
100 99
1
4 3
1 3 2
1 2 1
1 1
1
1 1 1 1
100 4
Trang 7Giáo án bồi dỡng Toán 7
4.3
14
13
12
Buổi 4 : Đại số : kiểm tra chọn đội tuyển lần I
A/ Mục đích yêu cầu :
Đánh giá đúng năng lực học sinh Rèn kỹ năng suy luận , trình bày bài
Chọn đúng đối tợng học sinh để bồi dỡng
4
2 3
2
.
125 32 25
A
2 2 2
2 2
2 2 2 2 2
5 2 2 2
105 104 103
102 101
9 8 7 6 5
5 4 3
2 1 1 . 1 1 1 1 1 1 1 1 .
1 2
Trang 8Giáo án bồi dỡng Toán 7
Bài 22 ; 23 ; 25 (Toán bồi dỡng)
Ngày soạn : 13 /10
Ngày dạy : 15/ 10
Buổi 5 : Đại số : luỹ thừa của một số hữu tỉ
các bài toán về luỹ thừa
A/ Mục đích yêu cầu :
+ Học sinh nắm định nghĩa và các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ + Vận dụng các công thức linh hoạtt để giải các dạng toán về luỹ thừa
x x
x .
2/ Qui ớc : x0 = 1 \ x 0
x1 = x3/ Các công thức vận dụng tính toán
+ Dùng luỹ thừa trung gian
Nên biến đổi về cùng gì? Vì sao ?
Ta có : 10249 = (210)9 = 290 < 2100Nên 10249 < 2100
2/ So sánh 2300 và 3200
Ta có : 2300 = (23)100 = 8) +(x+2+17)+ = 0100
3200 = (32)100 = 9100Vì 8) +(x+2+17)+ = 0100 < 9100 nên 2300 < 32003/ So sánh 1340 và 2161
2161 > 2160 = (24)40 = 1640 > 1340Nên 2161 > 1340
4/ So sánh 329 và 18) +(x+2+17)+ = 013
Ta có : 329 = (25)9 = 245 18) +(x+2+17)+ = 013 > 1613 = (24)13 = 252Vậy 18) +(x+2+17)+ = 013 > 252 > 245 = 329 nên 18) +(x+2+17)+ = 013 > 329
Dạng 2: Thứ tự thực hiện phép tính biểu thức có chứa luỹ thừa
Phơng pháp :
+ Biến đổi đa về cùng số mũ để gộp cơ số
Trang 9Giáo án bồi dỡng Toán 7
Học sinh lên bảng làm
Giáo viên nêu phơng pháp tính
Lấy các ví dụ minh hoạ các phơng
pháp
Học sinh lên bảng làm
Phơng pháp :
+ Nếu biến cần tìm ở số mũ thì biến
đổi luỹ thừa kia về cùng cơ số với luỹ
thừa chứa biến
+ Nếu biến cần tìm ở cơ số thì biến đổi
luỹ thừa kia về cùng số mũ với luỹ
thừa chứa biến
515525
6481
813
1 2
2 2 3
2 3
3
9
1
3 3
3 3
3 3
n n n n
n n
n n n
Trang 10Giáo án bồi dỡng Toán 7
Buổi 6 : hình : hai góc đối đỉnh - hai đờng thẳng vuông góc
hai đờng thẳng song song
A/ Mục đích yêu cầu :
+Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập về hai góc đối đỉnh , hai đờng thẳng vuông góc , hai đờng thẳng song song
+ Rèn kỹ năng lập luận suy diễn
B/ Nội dung
I/ ổ n định
II/Kiến thức cơ bản cần nắm :
1) Hai góc đối dỉnh
+ Định nghĩa : Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia
đối của một cạnh góc kia + Tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 2) Hai đờng thẳng vuông góc :
+ Định nghĩa : xx' cắt yy' tại O ; trong các góc tạo thành có một góc vuông thì xx' vuông góc với yy'
+ Tính chất : Nếu xx' vuông góc với yy' thì tạo thành 4 góc vuông 3) Hai đờng thẳng song song:
+ Định nghĩa : Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
+ Tính chất : Nếu hai đờng thẳng song song bị cắt bởi một đờng thẳng thứ
ba thì
- Các góc so le trong bằng nhau
- Các góc đồng vị bằng nhau
- Các góc trong cùng phía bù nhau
III/ Bài tập vận dụng
Trang 11Giáo án bồi dỡng Toán 7
Chứng minh hai tia phân giác của hai
góc đối đỉnh là hai tia đối nhau
Muốn chứng minh Ot và Ot' là hai tia
đối nhau , ta cần chứng minh điều gì?
Học sinh giải bà 2 Trang 58) +(x+2+17)+ = 0( Toán bồi
dỡng 7)
Bài 2: (Bài tập trắc nghiệm )
Hãy chọn đúng ,sai giải thích vì sao ?
Bài 1: Trên đờng thẳng AA' lấy một
điểm O Trên nữa mặt phẳng có bờ
là AA' vẽ tia OB sao cho AOB = 450,
trên nữa mặt phẳng còn lại vẽ tia OC
sao cho
AOC = 900 Gọi OB' là phân
giác của A'OC Vẽ OP sao cho BOD
OA; OA'là 2 tia đối nhau và OB;
OB'là 2 tia đối nhau
BOA + AOB' = 18) +(x+2+17)+ = 000
x' y O
t' t y' yXét 2 góc đối đỉnh xOy ; x'O'y' và hai tia phân giác Ot ; Ot' Ta có :
tOy = 1/2 xOy và t'Oy' = 1/2 x'Oy'
mà xOy = x'Oy' (đối đỉnh)nên tOy = t'Oy'
Dạng 2: Hai đờng thẳng vuông góc - Tia phân giác
B D
A A'
O
C B'
Ta có : AOC + A'OC = 18) +(x+2+17)+ = 000 (kề bù )
mà AOC = 900 COA' = 18) +(x+2+17)+ = 000 - 900 = 900OB' là phân giác của A'OC
nên A'OB'= 1/2A'OC
A'OB' = 450 COB' = 450
BOA + AOC + COB' = 450 + 900 + 450 = 18) +(x+2+17)+ = 00 0
OB và OB' là hai tia đối nhau
AOB và A'OB' là hai góc đối đỉnh
Trang 12Giáo án bồi dỡng Toán 7
xOy = xOt + tOy tOy = 8) +(x+2+17)+ = 000
tOy = yBz2 = 8) +(x+2+17)+ = 000 Hai góc này ở vị trí đồng
vị do hai dờng thẳng Ot và Bz2 tạo với Oy
Ot // Bz2 (2)
Từ (1) và (2) Az1 // Bz2
Dạng 3 : Hai đờng thẳng song song
Phơng pháp : Tính góc , vẽ thêm đờng phụ tạo cặp góc so le trong hoặc đồng vị với các góc đã biết
Từ C kẽ Cx // AB B + C1 = 18) +(x+2+17)+ = 000 (1) ( hai góc trong cùng phía )
Vì Cx nằm giữa CB và CD nên
C = C1 + C2 mà B + D + C = 3600
B + C1 + C2 + D = 3600
C2 + D = 18) +(x+2+17)+ = 000 ED // Cx (2)
từ (1) và (2) AB // DE
Bài tập về nhà : 3 ; 4 ; 5 (Kiến thức cơ bản và nâng cao)
30 trang 69 (Toán bồi dỡng 7)
Ngày soạn : 27 /10
Ngày dạy : 29/ 10
Buổi 7 : kiểm tra chọn đội tuyển lần II
Trang 13Giáo án bồi dỡng Toán 7
A
/ Mục đích yêu cầu :
+ Đánh giá đúng năng lực học sinh Rèn kỹ năng suy luận , trình bày bài
+ Chọn đúng đối tợng học sinh để bồi dỡng
Tìm số nguyên x biết :
2 < x < 5 Câu 3 : ( 2 điểm )
Ngày soạn : 2 /11
Ngày dạy : 5/ 11
Buổi 8) +(x+2+17)+ = 0 : Đại số : tỉ lệ thức - tính chất dãy tỉ số bằng nhau
A/
Mục đích yêu cầu :
+ Học sinh nắm vững các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy các tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải các bài tập
+ Rèn kỹ năng vận dụng , suy luận và tính toán
Trang 14Giáo án bồi dỡng Toán 7
B/ Nội dung
I/ ổ n định
II /Kiến thức cơ bản cần nắm
1) Khái niệm : + Tỉ số : a/b là phép chia a cho b
+ Tỉ lệ thức : Hai tỉ số bằng nhau lập thành tỉ lệ thức 2) Tính chất ad = bc
+ Các cách hoán vị
a b c d a b c a a c b d d c b a bc ad Đổi vị trí các ngoại tỉ cho nhau Đổi vị trí các trung tỉ cho nhau Đổi vị trí cả ngoại tỉ và trung tỉ 3) Dãy các tỉ số bằng nhau + Nếu có n tỉ số bằng nhau (n 2) thì b b b b a a a a b b b b a a a a b a b a b a b a n n n n n n
3 2 1 3 2 1 3 2 1 3 2 1 3 3 2 2 1 1 Tổng quát b a d c e f mb ma nd nc ke kf III/ Bài tập vận dụng Bài 1 :
Cho
d
c b
a
Chứng minh
d
c
c
b
a
a
d
c
b
a
Xét các tỉ số & ?
c b a a
Hoán vị các trung tỉ áp dụng tính
chất dãy các tỉ số bằng nhau
Hoán vị trung tỉ lần 2
Dạng 1 : Tỉ lệ thức
Cách 1: So sánh tích chéo
Xét a.(c - d) = ac - ad c.(a - b) = ac - bc Vì ad = bc nên
ac - ad = ac - bc
d c
c b a
a
Cách 2: Đặt giá trị cho các tỉ số bằng nhau
Ta có :
(**) 1 )
1 (
(*) 1 )
1 (
k
k k
d
dk d
dk
dk d
c c
k
k k
b
bk b
bk
bk b
a a
Từ (*) và (**)
d c
c b a
a
Cách 3: Biến đổi tỉ số
Từ
d
c b
a
d c
c b a
a d c
b a c
a d c
b a d
b c
a
Trang 15Giáo án bồi dỡng Toán 7
Bài 2: Cho tỉ lệ thức
16
17 4
xy y x
2
; 7 5
&
4
3 x y z
z y
y
x
Biến đổi các tỉ số chứa y làm tỉ số
trung gian của hai tỉ số chứa x và
chứa z
Cách 1: Xét tích chéo (x - 18) +(x+2+17)+ = 0)(x + 16) = (x + 4)(x - 7)
x2 - 2x - 28) +(x+2+17)+ = 08) +(x+2+17)+ = 0 = x2 - 13x - 68) +(x+2+17)+ = 013x - 2x = 28) +(x+2+17)+ = 08) +(x+2+17)+ = 0 - 68) +(x+2+17)+ = 0
11x = 220
x = 20
Cách 2: áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
20 220
11 216 4 12
4 216
12 4 )
18 (
12 12
1 4 18
12
1 12
1 ) 16 ( ) 4 (
) 17 ( ) 18 ( 16
17 4
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
18 4
17 16
(2)
Từ (1) và (2) 4k + 18) +(x+2+17)+ = 0 = 16k + 17 k= 1/12
20 12
1 1
18 12
1 4
5
36 18
5
90 2 5 2
5 2
2 2
xy x x y x
x x
Từ
20 15 4 3
y x y x
z y z y
3 2
60
3 30
2 28 20 15
y x z y x
Trang 16Giáo án bồi dỡng Toán 7
Bài 3: Tìm 3 số x ; y ; z biết
3
3 2
Đáp số x = 3
y = 4
z = 1
Bài tập về nhà
7 ; 8) +(x+2+17)+ = 0 ; 9 trang 57 (Kiến thức cơ bản và nâng cao)
44 ; 45 trang 23 (Toán bồi dỡng 7)
Ngày soạn :
Ngày dạy : 3 / 12
Buổi 9 : sốhọc : các phơng pháp giải toán chia hết
A/ Mục đích yêu cầu :
+ Học sinh nắm đợc các phơng pháp giải toán chia hết
+ Vận dụng đợc các phơng pháp linh hoạt trong việc giải bài tập
Ví dụ : Chứng minh A(n) = n(n2 + 1)(n2 + 4) 5
Khi chia n cho 5 ta có các số d là 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
Nếu r = 0 A 5
Nếu r = 1 n = 5k + 1 n2 =25k2+ 10k + 1 n2 + 4 5
Nếu r = 2 n = 5k + 2 n2 = 25k2 + 20k + 4 n2 + 1 5
Nếu r = 3 n = 5k + 3 n2 = 25k2 + 30k + 9 n2 + 1 5
Trang 17Giáo án bồi dỡng Toán 7
Nếu r = 4 n = 5k + 4 n2 = 25k2 + 40k + 16 n2 + 4 5
A(n) là tích của 3 số , trong mọi trờng hợp đều có thừa số chia hết cho 5 A(n) 5
II) Ph ơng pháp 2 : Để chứng minh A(n) m ta phân tích m = p.q ( p, q là các số nguyên tố cùng nhau ) ; chứng minh A(n) p và A(n) q
Nếu p và q không nguyên tố cùng nhau thì phân tích A(n) ra thừa số
A(n) = B(n).C(n) và chứng minh A(n) p và C(n) q B(n) C(n) p.q
Ví dụ : Chứng minh tích hai số chẵn liên tiếp chia hết cho 8) +(x+2+17)+ = 0
Gọi hai số chẵn đó là 2k và 2k + 2
Tích của chúng là 2k.(2k+2) = 4k2 + 4k = 4k(k + 1)
Ta thấy 4 4 ; k(k+1) 2 (tích hai số tự nhiên liên tiếp )
Vậy A(k) = 4k(k+1) 4 2 A(k) 8) +(x+2+17)+ = 0
III) Ph ơng pháp 3 : Chứng minh A(n) m Tách A(n) thành tổng nhiều số hạng
và chứng minh mỗi số hạng đều chia hết cho m
Ví dụ 1: Tìm n N sao cho n + 2 7 - n
579xyz = 579 000 + xyz = 18) +(x+2+17)+ = 038) +(x+2+17)+ = 0 315 + 30 + xyz
579xyz 315 xyz + 30 315 vì 30 xyz 999
Ví dụ 1 : Một số tự nhiên a chia cho b đợc thơng là 18) +(x+2+17)+ = 0 và d 24 Nếu số bị chia và số
chia giảm đi 6 lần thì thơng và số d nh thế nào ?
Gọi số phải tìm là a , ta có :
a = 18) +(x+2+17)+ = 0b + 24 (b>24)
Theo định nghĩa phép chia khi số chia và a : 6 = ( 18) +(x+2+17)+ = 0b + 24 ) : 6
số bị chia giảm đi 6 lần ta có gì ? = ( b: 6) 18) +(x+2+17)+ = 0 + (24 : 6) (b > 4)
Có nhận xét gì về thơng và số d ? Vậy thơng không đổi , số d giảm 6 lần
Ví dụ 2 : Tìm các số tự nhiên trong khoảng từ 10 000 đến 15 000 khi chia cho 393 và
Trang 18Giáo án bồi dỡng Toán 7
x - 210 = 1965k ( k = 1 ; 2; 3 )
x = 1965k + 210
Từ (3) 10 000 < 1965k + 210 < 15 000 9790 < 1965 k < 14790
A/ Mục đích yêu cầu :
Ôn khái niệm bội ớc của số nguyên , phép nhân và chia các số nguyên , tính chia hết trên tập hợp số nguyên
Học sinh vận dụng các kiến thức để giải các bài toán chia hết trên tập hợp các
số nguyên
B/ Nội dung
I /Kiến thức cơ bản cần nắm
Trang 19Gi¸o ¸n båi dìng To¸n 7
b a b a
III/ Bµi tËp vËn dông
Bµi 1: Cã bao nhiªu sè nguyªn n tho¶ m·n ®iÒu kiÖn sau:
a) (n2 - 3) (n 2- 36) = 0b) (n2 - 3) (n 2- 36) < 0TÝch 2 sè b»ng 0 khi nµo ? Gi¶i:
0
32
Bµi 3: T×m x biÕt : a) 3x + 12 = 9
3 3 3 9 12 3
9 12 3
x
x x
x x
2 / 2 / 2 7 5 / 2 /
2
7 5 / 2 /
2
x
x x
x
V× 2 x - 2 0 x 2 x-2 +5 5 nªn 2 x - 2 +5 = -7 lµ v« lý
Trang 20Giáo án bồi dỡng Toán 7
2
1 2
x
x x
x
Bài 4: a) Tìm cặp số nguyên (x ; y) thoả mãn: (x - 1)( 3 - y) = -7
Vì (x - 1)( 3 - y) = -7 (x - 1) và ( 3 - y) là các ớc của 7và khác dấu nhau
Ngày soạn :
Ngày dạy : 10/ 9
Buổi 11 : hình: Tổng ba góc của một tam giác
các trờng hợp bằng nhau của tam giác
A/ Mục đích yêu cầu :
Nắm vững kiến thức về tổng ba góc của một tam giác và các trờng hợp bằng nhau của tam giác để vận dụng giải các bài tập
Trang 21Giáo án bồi dỡng Toán 7
III/ Bài tập vân dụng
Bài 1 : Cho tam giác ABC , biết các góc A, B, C tỉ lệ với 1; 3; 5
a) Tính các góc của tam giác
b) Tia phân giác góc ngoài đỉnh C của tam giác cắt AB ở E Tính góc AEC
Học sinh giải câu a A = 200 ; B = 600 ; C = 1000
Tính BCx = ?
E BCE = ?
B
CBE = ?
AEC = 18) +(x+2+17)+ = 000 - ( BCE + CBE ) A 100 0
AEC = 200 C
Bài 2: Cho tam giác ABC có A = 1000, các tia phân giác góc B và C cắt nhau ở I
Tính góc BIC ? Nếu A = α Tính góc BIC
BIC = 18) +(x+2+17)+ = 000 - 1/2 ( B + C ) = 1400