1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

gjao an ba cot toan 8(tiep)

13 118 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng:7/5 Tiết 64: ôn tập chơng iv I- Mục tiêu: - Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về BTĐS, đơn thức, đa thức các quy tắc cộng, trừ, các đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức, nghiệm

Trang 1

Giảng:7/5

Tiết 64:

ôn tập chơng iv

I- Mục tiêu:

- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về BTĐS, đơn thức, đa thức các quy tắc cộng, trừ, các đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức

- Rèn luyện kĩ năg tính giá trị của BTĐS, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức, cộng trừ các đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức và xác định nghiệm của đa thức cách

sử dụng máy tính

II/ Chuẩn bị:

Bảng phụ, phấn màu

III/ Các hoạt động dạy học:

ổn định:

Hoạt động 1: Ôn tập về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức (15’)

? Biểu thức đại số là gì ? cho

VD

? thế nào là đơn thức ?

Hãy viết 1 đơn thức của 2

biến x, y có bậc khác nhau

? Bậc của đơn thức là gì ?

? thế nào là 2 đơn thức đồng

dạng

? Đa thức là gì ? cho VD

Tìm bậc của đa thức đó

Yêu cầu cả lớp làm BT trên

phiếu học tập

Yêu cầu chấm chéo dựa vào

kết qủa của giáo viên

Hs trả lời cá

nhân

Cá nhân trả lời trong 5’

Phiếu học tập

1 Các câu sau đúng hay sai:

a 5x là một đơn thức

b 2x3y là 1 đơn thức bậc 3

c

2

1

x2yz – 1 là 1 đơn thức

d x2 + x3 là đa thức bậc 5

e 3x2 + xy là đa thức bậc 2

2 Hai đa thức sau là đồng dạng

đúng (sai).

a 2x3 và 3x2

b (xy)2 và x2y2

c x2y và

2

1

x2y2

d.-x2y3 và xy22xy

Trang 2

Hoạt động 2: Luyện tập - Ôn tập các quy tắc (29’)

1 Dạng tính giá trị BT:

Yêu cầu 2 hs lên bảng

Hãy vận dụng các kiến thức

đã học để thực hiện phép tính

trên máy tính Casio

Tơng tự hs làm ý b

2 Dạng thu gọn đơn thức,

tính tích của đơn thức, đa

thức.

? Hãy tìm hệ số và bậc của

tích vừa tìm đợc

? Tìm xem có 2 đơn thức nào

đồng dạng với nhau không ?

Sử dụng máy tính Casio tính

giá trị của mỗi tích trên tại

x = 1; y = -1

Gọi 2 hs lên bảng mỗi hs thu

gọn và sắp xếp một đa thức

? Khi nào a đợc gọi là

Hs lên bảng cả lớp làm BT

Hs thực hiện

Gọi từng hs lên điền KQ vào bảng

25x3y2z2 và -5x3y2z2

thông báo kết quả

Hai hs lên bảng

Cả lớp làm vào vở

2 hs khác lên bảng

Bài 58 (sgk;49)

a 2xy (5x2y + 3x - z) thay x = 1;

y = -1; z = -2 vào ta có:

2.1(-1)[(5.12.(-1) + 3.1)- (-2)]

=-2.[-5 + 3 + 2] = 0

b thay x = 1; y = -1; z= -2 vào biểu thức:

1.(-1)2 + (-1)2.(-2)3.(-2)3.14

= 1 - 8 - 8 = -15

a ấn phím

2 x 1 x - 1 x ( 5 x 1 x SHIFT

Xy 2 x (-1) + 3 x 1 -2 = KQ0

Bài 59 (sgk;49)

5xyz

5x2yz = 25x3y2z2

15 x3y2z = 75x4y3z2

25x4yz = 125x5y2z2

- x2yz = -5x3y2z2

2 4 2 2

5 3

2

1

z y x z

xy = −

Bài 62 (sgk;50)

a P(x) = x5 + 7x4 - 93 - 2x2

-4

1

x

Q(x)= -x5 + 5x4 - 2x3 + 4x+2

-4 1

b P(x) = x5 + 7x4- 9x3 - 2x2 -

4

1

x

+ Q(x) = -x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 -

4 1

P(x)+ Q(x)= 12x4 - 11x3 + 2x2 -

4

1

x -

4 1

Trang 3

nghiệm của đa thức P(x)

Yêu cầu hs khác nhắc

? tại sao x = 0 là nghiệm của

đa thức P(x)

? Tại sao x = 0 không phải là

nghiệm của đa thức Q(x)

- Giáo viên yêu cấu hs làm ý

a và b

Yêu cầu hs làm ý a

? Để xác định những giá trị

nào là nghiệm của đa thức

A(x) ta làm nh thế nào ?

Cách 2 sử dụng máy tính để

tính

Hs trả lời

1 hs khác nhắc lại

hs 1:

hs 2:

Hs làm bài

P (x) - Q (x) = 2x 5 + 2x 4 - 7x 3 - 6x 2

-4

1

x + 4 1

c P(0)= 05 - 7.04 - 9.03- 2.02 -

4

1

.0 = 0

=> x = 0 là nghiệm của đa thức P(x)

Q(x) - -05 + 5.04 - 2.03 + 4.02 -

4

1

=

4 1

=> x = 0 không là nghiệm của đa thức

Q(x)

Bài 63 / ý c.

M = x4 + 2x2 + 1 hãy chứng tỏ M không có nghiệm

Ta có: x4 ≥0 với mọi x;

2x2 ≥ với mọi x

=> x4 +2x2 + 1 > 0 với mọi x Vậy đa thức M không có nghiệm

Bài 65 (sgk;51)

a cách 1: A(x) = 2x - 6 2x - 6 = 0 => 2x = 6 => x = 3 cách 2: A(-3) = 2.(-3) - 6 = -12

A(0) = 2.0 -6 = -6

A(3) = 2.3 - 6 = 0 Vậy x= 3 là nghiệm của A(x)

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (1’)

- ôn tập lý thuyết

- Làm BT các BT còn lại của phần ôn tập chơng

- ôn tập các kiến thức trong học kỳ II

Trang 4

Giảng:

Tiết 67:

ôn tập cuối năm

I/ Mục tiêu:

- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm

số và đồ thị

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ, bài toán vẽ

đồ thị hàm số y = ax (với a ≠0)

Ii/ Chuẩn bị:

Bảng phụ, phấn màu, thớc, com pa

III/ Các hoạt động dạy học:

ổn định:

Hoạt động của GV Hoạt động của hs Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Ôn tập về số hữu tỉ, số thực (20’)

? thế nào là số hữu tỉ, cho ví

dụ khi viết dới dạng số thập

phân, số hữu tỉ đợc biểu diễn

nh thế nào ?

? Thế nào là số vô tỉ ? cho ví

dụ

? số thực là gì ?

? giá trị tuyệt đối của số x đợc

xác định nh thế nào ?

yêu cầu làm BT 29(sgk;89)

? 0

1 = => =

x

? nêu thứ tự thực hiện các

phép tính

Cách đổi số thập phân ra phân

số:

R I

Q∪ =

2 hs lên bảng Bài 2 (sgk;89)

a x +x= 0 => x = −x=>x< 0

b x +x= 2x=> x =x=>x≥ 0

Bài 1 (sgk;88) b.

Trang 5

182 1000

1456

456

,

Nhận xét bổ xung nếu cần

thiết

2 hs lên bảng

Nhận xét bài của bạn

90

119 90

144 25 5

8 18 5

5

18 5

26 18

5 5

4 2

9 7 125

25 182 18 5

5

4 10

45 7

25 1000

1456 18

5

5

4 5 , 4 25

7 : 456 , 1 18 5

=

=

=

+

= +

=

+

=

+

d/

3

4 4

1 4

1 : 60

3

1 1 2 : 2

1 4

1 : 12 5

+

−

=

+

− +

−

3

1 121 3

4 120

3

4 2 60 3

4 2

1 : 60

= +

=

+

= +

−

=

Bài 4 (sbt;63)

b. 37 − 146 − 15

có 37 > 36 => 37 > 6 ; 15 > 14

=> 37 − 14 > 6 − 15

Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức - chia tỉ lệ

? tỉ lệ thức là gì ? phát biểu

tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Viết công thức của dãy tỉ số

bằng nhau

Yêu cầu hs đọc to đầu bài

Hs 1 trả lời miệng

Hs 2 lên bảng

đọc sgk

hs lên bảng

Bài 3 (sgk;89)

d b

d b c a

c a d b

c a d b

c a

d b

c a d b

c a d

c b a

+

=

+

=>

= +

+

=>

= +

+

=

=

Bài 4 (sgk;89)

Gọi số bài của 3 đơn vị đợc chia lần lợt là a, b, c (triệu đồng)

7 5 2

c b a

=

=

=> và a + b + c = 560

14

560 7 5

2 = b = c = =

a

=> a = 80 (triệu đồng)

Trang 6

b = 200 (triệu đồng)

c = 280 (triệu đồng)

Hoạt động 3: Ôn tập về hàm số, đồ thị của hàm số (13’)

? khi nào đại lợng y tỉ lệ

thuận với đại lợng x ?

Khi nào đại lợng y tỉ lệ

nghịch với đại lợng x ? cho ví

dụ

? đồ thị hàm số y = ax (a≠0)

có dạng nh thế nào ?

yêu cầu hđ nhóm làm BT 6;7

(sbt;63)

Nhận xét bài của các nhóm

2 nhóm làm BT 6;

2 nhóm làm BT 7

Bài 6 (sbt;63)

Đờng thẳng OA

là đồ thị của hàm

số có dạng y = ax (a≠0) vì đt đi

qua A(1;2)

=> x = 1; y = 2

ta có 2 =a.1

y

1 0

1 x

=>a =2 vậy đtOA là đồ thị hàm số y = 2x

Bài 7 (sbt;63)

f(-2)=3

f(1) = (-1,5)

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (2’)

- Làm các bài tập cuối năm từ 7 – 13 (sgk;89;90)

**********************************************

Soạn:

Giảng:

Tiết 68:

ôn tập cuối năm (tiếp)

I/ Mục tiêu:

- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản vệ thống kê và biểu thức đại số

Trang 7

- Rèn kĩ năng nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê nh dấu hiệu, tần số số trung bình cộng và cách xác định chúng

- Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức Rèn luyện kĩ năng cộng trừ đa thức, tìm nghiệm của đa thức

II/ Chuẩn bị:

Bảng phụ, phấn màu, thớc, com pa

III/ Các hoạt động dạy học:

ổn định:

Hoạt động 1: Ôn tập về thống kê (20’)

? Muốn thu thập các số

liệu về 1 vấn đề cần biết

thì em phải làm những

việc gì ? và trình bày kết

quả thu đợc theo những

mẫu bảng nào ?

? trên thực tế ngời ta dùng

biểu đồ để làm gì ?

yêu cầu hs làm BT7

? Dấu hiệu ở đây là gì ?

hãy lập bảng “tần số”

b/ Tìm một của dấu hiệu

c/ Tính số TB cộng của

dấu hiệu (bảng chỉ gồm 2

cột giá trị và tần số)

Trả lời

Trình bày miệng

Trả lời các câu hỏi GV

đặt ra

Bài 7 (sgk;80)

a/ tỉ lệ trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi của vùng tây nguyên đi học tiểu học là 92,29% Vùng

ĐBSCL là 87,81%

b/ Cùng cao nhất là ĐSH, thấp nhất là

ĐBSCL

Bài 8 (sgk;90)

a Dấu hiệu là sản lợng của từng thửa tính theo (ta/ha)

Bảng “tần số”

Sản lợng (x)

Tần số n Các tịch n.x

Trang 8

Yêu cầu hs làm tiếp ý b.

? mốt của dấu hiệu là gì

gọi tiếp hs lên trình bày X

? Khi nào không nên lấy X

làm “đại diện” cho dấu

hiệu ?

Hs2 trả

lời ý b

Hs 3 lên làm ý c

120

4450 ≈

b/ M0 = 35 ta/ha

Hoạt động 2: Ôn tập về biểu thức đại số (24’)

Đa BT sau lên bản phụ

2xy2; 3x3+ x2y2 - 5y; -2 ;

2

1

− y2x; 2;43

y ;

4x5 - 3x3+2; 3xy; 2y

Những BT nào là đơn thức,

tìm những đơn thức đồng

dạng

b Những BT nào là đa

thức mà không phải là đơn

thức Tìm bậc của đa thức

? thếo nào đơn thức

? thế nào là 2 đơn thức

? thế nào là đa thức

cách xđ bậc đa thức

yêu cầu hđ nhóm làm BT

10 (sgk)

Kết quả của nhóm

Hs trả

lời câu hỏi GV

đa ra và trả lời BT

nhóm

Bài 1:

a Biểu thức là đơn thức:

2xy2; -2; 0; x;

2

1

− y2x; 2;43

y ; là những đơn thức đồng dạng

2xy2;

2

1

− y2x; 3xy.2y = 6xy2 - 2 và

4 3

b/ Biểu thức là đa thức mà không là đơn thức

3x3 + x2y2 - 5y là đa thức bậc 4 4x5 - 3x3 + 2 là đa thức bậc 5

Bài 10 (sgk;90)

a A + B - C =

x2 - 2x -y2 + 3y - 1 - 2x2 + 3y2 - 5x + y + 3 -3x2 + 2xy - 7y2 + 3x + 5y + 6 =

Trang 9

Nhận xét bài của các

nhóm

Yêu cầu thêm tính giá trị

A + B - C

A - B + C

-A + B + C

tại x = 1; y = (-1)

Nhận xét kết quả

? để tìm nghiệm P(x) ta làm

nh thế nào ?

Tính nháp thông bào KQ

a -15

b 8

c 10

hs lên bảng

= -4x2 -5y2 - 4x + 9y + 2xy + 8

b A - B + C =

x2 - 2x - y2 + 3y - 1 +2x2 + 3y2 +5x - y - 3 + 3x2 - 2xy +7y2 - 3x - 5y - 6 =

= 6x2 + 3y2 + 4x - 3y - 2xy - 10

c - A + B + C = -x2 + 2x + y2 - 3y - 1 -2x2 + 3y2 -5x + y + 3 + 3x2 - 2xy +7y2 - 3x - 5y - 6 =

= 11y2 - 6x - 7y - 2xy - 4

Bài 13 (sgk;91)

a P(x) = 3 - 2x = 0 2x = 3

x =

2 3

vậy nghiệm của đa thức P(x là x =

2 3

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà (1’)

- Ôn tập kĩ lí thuyết

- BTVN 11; 12; 13 (sgk;41)

- BT 10; 2 (sbt;63; 64)

************************************

Soạn:

Giảng:

Tiết 69:

ôn tập cuối năm

I/ Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố khắc sâu các kiến thức cơ bản của thống kê và biểu thức đại số

- Rèn luyện kĩ năng tính số trung bình cộng, rèn luyện kĩ năng cộng trừ đa tứhc, cách tìm nghiệm của đa thức

II/ Chuẩn bị:

Trang 10

Iii- các hoạt động dạy học:

ổn định:

Hoạt động của

Hoạt động 1: Kiểm tra (10’)

Phát đề cho hs

Câu a đúng

b sai

c sai

d sai

e đùng

câu 2: a x

b x

Câu 3:

a đúng

b sai

c sai

d đúng

1/ Các câu sau đúng hay sai ? Hãy đánh dấu x vào câu trả lời mà em chọn

a

4

3

là đơn thức

b x4y

4

1

− là đơn thức bậc 4

4

1 4 −

x y là đơn thức

d x3 + x2 là đa thức bậc 3 e

4

1

x2 + y2 là đa thức bậc 4

2/ Đánh dấu x vào ô vuông mà em chọn là 2 đơn thức đồng dạng với nhau

a x2 và x3

b xy và -5xy

c (xy)2 và xy2

3/ Chọn câu đúng, sai điền dấu x vào ô

a Đa thức x - 1 có nghiệm x = 1

b Đa thức 1 - x có nghiệm x = -1

c Đa thức - 2x - 2 có nghiệm x = 1

d Đa thức x5 có nghiệm x = 0

Hoạt động 2: Luyện tập (34’)

Trang 11

Bài 1: Bài KT toán của 1

lớp

4 điểm 10 4 điểm 6

3 điểm 9 6 điểm 5

7 điểm 8 3 điểm 4

10 điểm 7 3 điểm 3

hs 3 tiếp tục tính cột các

tích n.x va tính X = ?

? Một của dấu hiệu là bao

nhiêu ?

Bài 2: Tính tích 2 đơn

thức

3

2

− xy2 và 6x2y2 rồi

tính giá trị của đơn thức

tìm đợc tại x = 3 và y =

2 1

3 Cho 2 đa thức

M = 3,5x2y - 2x2y +

1,5x2y + 2xy + x2y

N = 2x2y + 3,2xy + xy2

-4xy2- 12xy

Thu gọn M và N

Tình M + N và M - N

4 Tìm nghiệm của

P(x)= 6 - 2x

Đọc đầu bài hs1: lập bảng

hs 2: vẽ biểu

đồ

Hs chép đề bài Cả lớp làm vào vở

1 hs lên bảng

2 hs lên thu gọn

Tiếp tục 2 hs tính M + N và

M – N

Bài 1:

a Lập bảng tần số Vẽ biểu đồ

đoạn thẳng

Giá trị (x) Tần số n Các tích n.x

X = 6 , 7 40

268 ≈

Bài 2:

3

2 6 6

3

2

y x y

x y

x

−

thay x = 3; y =

2

1

vào ta có

4

27 16

1 27 4 2

1 3 4

4

3 =− = −

Bài 3:

Thu gọn:

M = 5x2y + xy2 + 2xy

N = 2x2y - 3xy2 + 2xy Tính M + N và M - N

Bài 4:

a P(x) = 6 - 2x = 0

Trang 12

Q(x) = x2 + 4

? trong trờng hợp nào thì

tìm đợc nghiệm (khi nào

a đợc gọi là nghiệm của

P(x) , Q(x) ?)

2 hs lên bảng b x2 ≥0 => Q(x) = x2+ 4 ≥4

Với mọi x vậy Q(x) không có nghiệm

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (1’)

- ôn tập lí thuyết và làm BT có dạng của chơng III và IV chuẩn vị tốt để thi học kỳ ************************************

Soạn:

Giảng:

Tiết 70:

Trả bài học kỳ I- mục tiêu:

- Sửa lại những lỗi học sinh thờng mắc khi làm bài tập

- Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ đa thức và cách tính giá trị BT đại số

Ii chuẩn bị:

- Gv: chấm bài kiểm tra, tìm lỗi học sinh thờng mắc

- Hs: ôn tập lại kiến thức và làm lại bài kiểm tra

Iii- các hoạt động dạy học:

ổ n định:

Hoạt động 1: Đọc và tìm hiểu lại đề (5 )

- Yêu cầu hs nhắc lại đề bài

- Gv đọc lại đề bài

+ Phần trắc nghiệm

+ Phần tự luận

- Vài hs nhắc lại

- Hs chép lại đề bài vào vở

Hoạt động 2: Xây dựng đáp án (20 )

Gọi hs làm câu 1 Bốn hs lên bảng

I – trắc nghiệm:

Câu 1:

Trang 13

Hs1, 2: c©u 1

Hs3, 4 c©u 2

a B (2x2y) (3xy4) = 6x3y5

b A 1

Ngày đăng: 02/07/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = ax (với a  ≠ 0) - gjao an ba cot toan 8(tiep)
th ị hàm số y = ax (với a ≠ 0) (Trang 4)
w