1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 5 T 31

18 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ 2: Tìm hiểu bài: - Gv lần lợt nêu các câu hỏi SGK và gọi HS trả lời - GV+HS nhận xét củng cố, - Bài văn là đoạn hồi tởng- kể lại công việc đầu tiên mà bà Nguyễn Thị định đã làm cho cá

Trang 1

Tuần 31

Thứ hai ngày 13 tháng 4 năm 2009

Chào cờ

Tập đọc Công việc đầu tiên

I, Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài, giọng phù hợp với nội dung mỗi đoạn

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng

- Giáo dục truyền thống cho học sinh

II, Đồ dùng:

- Bảng phụ, tranh SGK

III, Hoạt động dạy học:

1, KTBC: đọc bài Tà áo dài VN và trả lời câu hỏi sgk

- Nhận xét cho điểm

2,Bài mới:

- GTB: Giới thiệu bài học, GV ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Luyện đọc.

- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài, cả lớp theo dõi chia

đoạn, gọi trả lời, nhận xét củng cố

- Bài có thể chia làm mấy đoạn, tại sao lại chia đợc

nh vậy?

- Gọi HS đọc tiếp nối kết hợp sửa phát âm, ngắt nghỉ

câu dài, giải nghĩa từ khó

GV đọc diễn cảm toàn bài: Diễn tả tâm trạng hồi hộp

bỡ ngỡ, tự hào của cô gái trong buổi đầu làm cách

mạng

HĐ 2: Tìm hiểu bài:

- Gv lần lợt nêu các câu hỏi SGK và gọi HS trả lời

- GV+HS nhận xét củng cố,

- Bài văn là đoạn hồi tởng- kể lại công việc đầu tiên

mà bà Nguyễn Thị định đã làm cho cách mạng Thấy

nguyện vọng lòng nhiệt thành của ngời phụ nữ dũng

cảm muốn làm việc lớn cho cách mạng

- Nêu ý nghĩa?

- chốt ý ( ý 2 phần mục tiêu)

HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm

Gọi HS đọc nối tiếp các đoạn

Nhấn giọng vào những từ ngữ thể hiện tâm trạng của

cô gài Nguyễn thị Định

- Gv nhận xét, cho điểm

3, Củng cố,dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về chuẩn bị bài sau

1-2 HS khá đọc toàn bài

- HS luyện đọc từng đoạn

- HS luyện đọc nhóm đôi

- 1-2 HS đọc toàn bài

- HS đọc thầm rồi cùng nhau trao đổi trả lời câu hỏi SGK

HS trả lời

- Nhận xét củng cố

- Học sinh nhắc lại

- HS đọc và nhắc lại giọng

đọc

HS nghe, luyện đọc theo nhóm

- HS lên thi đọc diễn lại bài đọc

Đạo đức

Bài 12: Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ( tiết 2)

I, Mục tiêu: Học xong bài học sinh biết

- Tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống con ngời

- Tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận ta cần phải sử dụng tiết kiệm, hợp lí nhắm phát triển bền vững môi trờng

- Luyện tập thực hành

- GD cho học sinh ý thức bảo vệ tài nguyên môi trờng và tuyên truyền đén mọi

ng-ời ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

II, Đồ dùng :

- Bảng phụ, phiếu học tập, tranh SGK

Trang 2

III, Hoạt động dạy học:

1, KTBC: Nêu những tài nguyên mà em biết

- Học sinh trả lời, nhận xét củng cố

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2, Bài mới:

- GTB: gv ghi đầu bài lên bảng

HĐ1:Giới thiệu tài nguyên thiên nhiên( bài tập 2)

- Yêu cầu học sinh giới thiệu một tài nguyê thiên

nhiên mà em biết

- Cả lớp bao quát nhận xét bổ sung

- GV củng cố nhấn mạnh: Tài nguyên thiên nhiên

không nhiều, không phải là vô tận do đó khi sử

dụng cần phải tiết kiệm, bảo vệ

HĐ2: Làm bài tập 4

Gọi đọc đề bài và nêu yêu cầu của đầu bài, học

sinh làm việc nhóm bàn ghi kết quả vào bảng

nhóm

- Học sinh trình bày

- Gọi nhận xét củng cố

+ a, đ, e : là những việc làm bảo vệ tài nguyên

thiên nhiên

-+ b, c, d : Là những việc làm không bảo vệ tài

nguyên thiên nhiên

+ Con ngời phảI biết vcách sử dụng hợp lí TNTN

để phục vụ cuộc sống, không làm tổn hại đến moi

trờng

HĐ 3: ( bài tập 5- gk )

- Thảo luân và trả lời: những cách bảo vệ TNTN

- Nhóm khác bổ sung

3, Củng cố , dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về chuẩn bị bài sau

- Học sinh đọc bài

- Các nhóm thảo luận

- Gọi đại diên trả lời

- Gọi nhận xét, bổ sung

- HS đọc bài

- Nhóm làm việc

- Đại diện trình bày

- Nhóm khác nhận xét củng cố

Đại diện nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét

Toán Tiết 151: Ôn tập phép trừ

I, Mục tiêu: Giúp HS

- củng cố kĩ năng thực hiện phép trừ các số tự nhiên, số thập pân, pân số

- Tìm thành pần cha biết trong các phép toán

- Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác

II, Đồ dùng:

- Bảng phụ

III, Hoạt động dạy học:

1, KTBC:

- Nêu các tính chất của phép cộng

- Gọi nhận xét cho điểm

2, Bài mới:

- GTB : Gv ghi đầu bài lên bảng

1, Củng cố chung về phép trừ

- các tính chất của phép trừ

- Gọi nhắc lại cho nhớ

- GV củng cố

Bài 1:

- Gọi đọc đầu bài,

- HS làm việc

- Nhận xét củng cố

Trang 3

Yêu cầu hS nêu hớng giải bài toán

Gv giúp đỡ HS yếu

GV nhận xét, chốt lời giải đúng Có thể chữa nh

mẫu

Bài 2:

- Gọi đọc đầu bài, gv củng cố,

- Học sinh làm bài,

- gv chú ý bao quát giúp đỡ học sinh yếu

GV + HS nhận xét chốt lời giải

* Nhấn mạnh mỗi quan hệ giữa các thành phần

trong phép toán

Bài 3: - Học sinh đọc đầu bài,

- nêu yêu cầu của bài

- học sinh làm bài

- Gọi học sinh lên bảng

- Dới làm vở

+ Gv nhận xét và chốt bài giảI đúng

Diện tích đất trồng hoa là

540,8 - 385,5 = 155, 3 ( ha)

Diện tích đất trồng lúa và trròng hoa là

540,8 + 155,3 = 696,1 ( ha )

3, Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về chuẩn bị bài sau

HS đọc đề và nêu hớng giải bài toán

HS tự giải vào vở

- Gọi trình bài nhận xét và gọi nhận xét

- HS tự làm bài,

- Hai bạn lên bảng

- HS nhận xét

Chính tả

Tà áo dài Việt Nam

I, Mục tiêu:

- Nghe viết bài : Tà áo dài VN

- Tiếp tục luyện viết hoa tên các huân chơng, huy chơng, danh hiệu, giảI thởng

- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II, Đồ dùng:

- Bảng phụ làm bài tập 2, 3

- Bảng ghi cách viết hoa các danh từ đó

- vở bài tập

III, Hoạt động dạy học

1,KTBC:

- HS viết một số danh hiệu, giải thởng

- Gv nhận xét đánh giá

2, Bài mới:

- GTB: gv ghi đàu bài lên bảng

HĐ 1:

GV gọi HS đọc bài

- Nêu nội dung của bài

- Viết tên nớc ngoài, tên tổ chức: lên bảng 2 em dới

viết giấy nháp

- gọi nhận xét, củng cố

Nhắc nhở HS cách trình bày

- Học sih viết bài, gv chú ý bao quát giúp đỡ những

học sinh yếu chữ xấu

Chấm 7-10 bài, nhận xét chung

HĐ2: Thực hành làm bài tập chính tả

Bài 2a: Gọi HS nêu yêu cầu

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

- GV chú ý bao quát giúp đỡ các học sinh yếu

HS theo dõi SGK và đọc thầm

HS trả lời

HS tìm từ dễ lẫn

HS viết

- Học sinh viết bài

-HS đọc yêu cầu

- Học sinh làm việc

- Gọi trình bày kết quả làm

Trang 4

Bài 3 :

- Gọi đọc và nêu yêu cầu của đầu bài

- Gv củng cố

- Học sinh làm bài: Thi 4 nhóm lên bảng

- Gọi nhận xét, củng cố

a, Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú, Kỉ…Vì…; …Vì…; Vì ;

b, Huy chơng Đồng, Giả Nhất tuyệt đối, Huy …Vì…;

Vàng; GiảI Nhất thực nghiệm

3, Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về chuẩn bị bài sau

việc của mình

- Gọi khác nhận xét sửa chữa, bổ sung

- học sinh các nhóm làm việc

- Nhận xét củng cố

Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2009

Kể chuyện

Kê chuyện chứng kiến tham gia

Đề bài: Kể 1 việc làm tốt của bạn em

I, Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng nói: Kể tự nhiên bằng lời kể của mìnhvề một ngời bạn tốt,

- Hiểu câu chuyện, trao đổi với bạn nội dung và ý nghĩa câu chuyện

- Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

- Tự giác, tích cực trong học tập, GD truyện thống đạo đức cho học sinh

II, Đồ dùng:

- Bảng phụ câu chuyện sẽ kể

III, Hoạt động dạy học:

1:KTBC:

- Kể lại một đoạn câu chuyện: Kể lại một câu chuyện về một phụ nứ có tài

- Gọi nhận xét củng cố, cho điểm

2, Bài mới:

- Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài lên bảng

HĐ 1: Gv hớng dẫn tìm hiểu đề bài

- Gọi đọc đề bài,

- Gọi nêu yêu cầu của bài, gv gạch chân ý

chính của bài

- Goi đọc gợi ý của bài

- GV củng cố câu chuyên học sinh phảI kể

- Khi kể phải có phần dẫn chuyện

HĐ 2:Thức hành kể, trao đổi nội dung câu

chuyện

- Một vài em nêu câu chuyện mình sẽ kể

- Học sinh kể cho nhau nghe trong nhóm đôi

+ Lập dàn ý câu chuyện mình sẽ kể

+ kể cho nhóm nghe

+ Trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể trứôc lớp

Nhận xét củng cố

- Đúng đầu bài không

- Bạn đã làm gì để thực hiên việc đó, thể hiện

đợc phẩm chất gì?

+ bình chọn ban kể câu chuyện hay có ý nghĩa,

lời kể tự nhiên hấp dẫn

3, Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HS lắng nghe

- Học sinh trình bày

- Nhận xét

- Nêu câu truyện mình sẽ kể

- Lập dạn ý câu chuyện

- HS kể theo cặp và nêu ý nghĩa câu chuyện

- HS thi kể trớc lớp, nêu ý nghĩa câu chuyện, trao đổi với bạn về nội dung câu chuyện

- HS bình chọn bạn kể chuyện hay nhất

Trang 5

- Về chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 152: Luyện tập

I, Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố kĩ năng thực hànhphép trừcác số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thàmh phần cha biết của phép cộng và phép trừ, giảI toán có lời văn

- Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác

II, Đồ dùng:

- Bảng phụ

III, Hoạt động dạy học:

1, KTBC:

- HS chữa bài 3 tiết trớc

- Gv nhận xét cho điểm.

2, Bài mới:

- GTB: GV ghi đầu bài lên bảng.

Bài 1 Gọi đọc đầu bài, nêu cách giảI

- Gọi 1 em lên bảng, dới làm vở

- Gọi nhân xét, gv củng cố kết quả

Bài 2 : Học sinh tự làm bài.

- Học sinh lên bảng làm bài

- Gọi nhận xét

- Củng cố kết quả, Gv chốt kết quả đúng

Nhấn mạnh cách thực hiên phép tính trong biểu

thức

Bài 3 : Học sinh tự làm.

- gv quan sát giúp đỡ

- Củng cố kết quả:

Phân số chỉ số tiền lơng gia đình chi tiêu hàng

tháng là

20

17 4

1 5

3

 ( Số tiền lơng)

tỉ số phần trăm số tiền lơng gia đình để dành là

20

3 20

17 20

20

 ( Số tiền lơng)

15 %

100

15 20

3

Số tiền lơng gia đình để dành đợc là

4 000 000 : 100 x 15 = 600 000 ( đồng)

3, Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về chuẩn bị bài sau

HS đọc và nêu cách giải

- học sinh làm bài, một em lên bảng, dới làm vở bài tập

- Gọi nhận xét

HS đọc yêu cầu

- HS tự làm , 2 HS làm trên bảng

- Gọi nhân xét

Hs làm bài vào vở bài tập

- nhận xét củng cố kết quả

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Nam và nữ

I, Mục tiêu:

- Biết từ ngữ chỉ pẩm chất quan trọng của nam và nữ

- Biết sử dụng các từ ngữ chỉ phẩm chất của phụ nữ VN, các câu thành ngữ tục ngữ

ca ngợi phẩm chất của ngời phụ nữ VN

Trang 6

- GD ý thức tình cảm cho học sinh

II, Đồ dùng:

- Vở bài tập, bảng phụ, giấy khổ to

- Bảng làm bài 3

III, Hoạt động dạy học:

1, KTBC: Nêu tác dụng của dấu chấm trong câu

- Hs trả lời, nhận xét cho điểm

2, Bài mới:

- GTB: gv nêu mục đích yêu cầu của bài học, ghi đầu bài lên bảng

Bài 1: Gọi HS đọc nêu yêu cầu của bài

- Hs làm việc theo nhóm 4

- gọi đại diện lên trình bày

* GVcủng cố nh SGV

- Anh hùng: có tài năng khí pháchlám nên những việc lớn

- Bất khuất: Không chịu khuất phục trớc kẻ thù

- Đảm đang: Biết chăm lo gánh vác mọi việc

- Gọi học sinh nhắc đi nhắc lại vài em

Bài 2:

- Gv gọi đọc nội dung, gv củng cố yêu cầu

- Học sinh làm việc nhóm, gọi đại diện trình bày

- GV củng cố:

+ Chỗ : mẹ bao giờ cũng nhờng những gì tốt đẹp cho

con.( lòng thơng con, đức hi sinh nhờng nhịn của ngời mẹ)

+ Nhà .:Phụ nữ rất đảmđang, giỏ là ngời giữ gìn hạnh

phúc, tổ ấm của gia đình

+ Giặc đến nhà : Phụ nữ dũng cảm, anh hùng

Bài 3 : Gọi đọc đầu bài Gọi nêu yêu cầu của bài

- HS làm việc bảng phụ 4 em

- Gọi trình bày.Nhận xét củng cố

- Mẹ em là ngời rất yêu thơng chồng con, luôn nhờng nhịn,

đức hi sinh cao cả nh câu tục ngữ: chỗ

- Nói đến chị Ut Tịch em nhớ ngay đến câu tục ngữ: Giặc

đến nhà đàn bà cũng đánh

- Nhờ sự đảm đang của mẹ mà gia đình tôi đã vợt lên khó

khăn đúng là: Nhà khó cậy vợ hiền, nớc loạn nhờ tớng giỏi

3, Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về chuẩn bị bài sau

+ 1 HS đọc yêu cầu

HS làm việc nhóm,

đại diện nhóm trả lời

- Nhận xét

+ 1 HS đọc yêu cầu

HS trao đổi, làm việc nhóm

Đại diện trả lời

HS làm vào vở

+ Học sinh đọc bài

- Học sinh làm bảng phụ và vở

- Gọi nhận xét củng cố

Khoa học

Ôn tập: Thực vật- động vật

I, Mục tiêu: Giúp HS

- Ôn tập sự sinh sản của thực vật động vật

- GD ý thức bảo vệ thực vật động vật

I, Đồ dùng:

- Phiếu học tập, tranh SGK

III, Hoạt động dạy học:

1, KTBC:

- Tại sao mới 20 ngày tuổi hơu mẹ đã dạy con tập chạy?

- Nhận xét củng cố cho điểm

2, Bài mới:

- GTB : GV ghi đầu bài lên bảng

HĐ 1:

Bài 1:Trò chơi: Ai nhanh nhất

Hoc sinh mỗi nhóm lần lợt lên gắn thẻ xem nhóm HS làm việc theo nhóm- Các nhóm thi nhau làm

Trang 7

nào gắn nhanh và chính xác nhất.

GV bao quát nhận xét củng cố kết quả

1- c; 2- a; 3- b; 4- d

Bài 2 Học sinh lên bảng chỉ trên hình vẽ

Nhân xét củg cố

1- Nhuỵ: cơ quan sinh dục cái

2- Nhị : cơ quan sinh dục đực

Bài 3 Gọi trả lời

- Yêu cầu phân biệt sự khác nhau của 2 cáh sinh sản

nhờ gió và côn trùng

Bài 4 Nh bài 1

Bài 5 NHững động vật đẻ con: s tử (h5), hơu cao cổ

(hình 7)

- Những động vật đẻ trứng: chim cánh cụt ( h6), cá

vàng ( h8)

HĐ 2: Trò chơi

-Tổ chức cho học sinh chơI trò chơi: Ai nhanh, ai

đúng

Chia lớp làm 2 nhóm thi

TRò 1:Nhóm thứ nhất kể tên 1 loài hoa sinh sản nhờ

gió thì nhóm 2 kể tên một loài hoa s/s nhờ côn trùng

và ngợc lại

Trò 2: nhon thứ nhất kể tên một loài thú đẻ con thì

nhóm 2 kể 1 loài thú đẻ trứng và ngợc lại

3, Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về chuẩn bị bài sau

việc

- nhận xét kết quả

HS làm việc nhóm

Đại diện trình bày Nhóm khác nhận xét

Học sinh vui chơi

GV bao quát trọng tài cho công bằng

Thứ t ngày 15 tháng 4 năm 2009

Tập làm văn

Ôn văn tả cảnh

I, Mục tiêu:

- Liệt kê bài văn tả cảnh ở kì 1 Trình bày dàn ý của một trong các bài văn đó

- Đọc một bài văn tả cảnh, phân tích trình tự mieu tả của bài văn đó: Nghệ thuật quan sát, chon chi tiết, tháI độ của ngời tả

II, Đồ dùng:

- Bảng phụ ghi cấu tạo bài văn tv4 tập 2- 112

- Bảng phụ ghi lời giảI bài 2, 3

III, Hoạt động dạy học:

1,KTBC: Một học sinh đọc đoạn văn tả cây cối

- Nhận xét củng cố

2, Bài mới:

- GTB : gv ghi đầu bài lên bảng

Bài 1: Gọi HS đọc nội dung bài.

- Nêu nội dung của bài học

- Tổ chức cho học sinh làm bài miệng

- Nhận xét củng cố dàn bài chung

+ Mở bài: GT con vật đợc tả

+ Thân bài - tả hình dáng

- tả hoạt động chính hoặc thói quen

sinh hoạt của con vật

+ KL: cảm nghĩ về con vật

- Câu a: câu đầu là mở giới thiệu sự xuất hiện

chim hoạ mi vào các buổi chiều

- Đoan 2,3là thân bài:

+ tả tiếng hót đặc biệt của hoạ mi

+ Tả cách ngủ rất đực biệt của hoạ mi trong

Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh viết bài

- Học sinh trình bày bài của nhóm

- Nhóm khác nhận xét

Trang 8

Đoạn 4 kết : Không mở rộng; tả cáh hót chao

nắng sớm rất đặc biệt của hoạ mi

c, So sánh tiếng hót có khi êm đềm…Vì…; vì hình

ảnh gợi tả rất đúng, đặc biệt tiếng hót âm vang

mãI trong buổi chiều tĩnh mịch

Bài 2:- Học sinh đọc bài

- Nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm việc

- Quan sát giúp đỡ học sinh yếu

3, Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về chuẩn bị bài sau

- Học sinh làm việc Học sinh đọc bài viết

- Nhận xét củng cố bài làm của ban

Tập đọc Bầm ơi

I, Mục tiêu

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài, giọng cảm động, trầm lắng thể hện cảm xúc yêu thơng mẹ rất sâu sắccủa anh chiến sĩ Vệ quốc quân

- Hiểu nội dung: Ca ngợi ngời mẹ và tình mẹ con thắm thiết, sâu nặng của anh chiến sĩ ơ ngoài tiền tiêu với ngời mẹ tần tảo, giàu lòng yêu thơng con nơi quê nhà

- GD cho học sinh lòng tự hào dân tộc

II, Đồ dùng :

- Bảng phụ, tranh SGK

III, Hoạt động dạy học:

1, KTBC:

- HS đọc bài "Cộng việc đầu tiên ” + TLCH

- Gọi nhận xét và cho điểm

2,Bài mới:

- GTB: gv ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Luyện đọc đúng

Gọi 1 HS khá đọc toàn bài

- chia đoạn: Bài có thể chia làm mấy đoạn, tại

sao?

- Gọi HS đọc tiếp nối kết hợp sửa phát âm, ngắt

nghỉ câu dài, giải nghĩa từ khó

GV đọc diễn cảm toàn bài theo hd sgv

+ Hai câu đầu: nhẹ trầm, nghỉ hơi dài …Vì…;

+ Phần còn lại trầm lắng thiết tha

HĐ2: Tìm hiểu bài:

- Gv lần lợt nêu các câu hỏi SGK và gọi HS trả

lời

- GV+HS nhận xét, chốt ý ( ý 2 phần mục tiêu)

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm

Gọi HS đọc nối tiếp toàn bài

Luyện diễn cảm kĩ 2 đoạn đầu: nhấn giọng

những từ là động từ, tính từ thể hiện tình cảm

mẹ con sâu nặng ( nhớ thầm, có rét, heo heo,

lâm thâm, run, lội dới bùn, thơng con, ớt áo,

th-ơng bầm)

- Thi đọc thuộc

1 HS khá đọc toàn bài

- HS luyện đọc từng đoạn ( 4 em )

- 1-2 HS đọc toàn bài

- nêu từ khó cần luyện

- HS đọc thầm rồi cùng nhau trao đổi trả lời câu hỏi SGK

HS trả lời

- 4 HS đọc và nhắc lại giọng đọc

HS nghe, luyện đọc theo cặp

- HS lên thi đọc diễn cảm

- thiđọc thuộc lòng từng

Trang 9

- Gv nhận xét

3, Củng cố,dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về chuẩn bị bài sau

khổ, cả bài

Toán Tiết 153: Phép nhân

I, Mục tiêu: Giúp HS:

- củn cố kĩ năng thực hành phép nhân số tự nhiên, số thập phân và vân dụng vào giảI toán tính nhẩm, giảI toán

- Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác

II, Đồ dùng:

- Bảng phụ, vở bài tập

III, Hoạt động dạy học:

1, Bài mới:

- GTB: G ghi đầu bài lên bảng

1: Hớng dẫn tìm hiểu các thành phần, dấu phép

tính của phép nhân, các tính chất của nó…Vì…; nh

sgk

Bài 1: Yêu cầu HS đọc đầu bài

- Gọi nêu yêu cầu của đầu bài,

Học sinh làm bài vào vở bài tập, và 1 em lên

bảng,

- Gọi nhận xét

GV nhận xét, củng cố

Bài 2 :Gọi đọc bài, nêu yêu cầu đầu bài

- tổ chức cho học sinh làm miệng

- Gọi nhận xét củng cố cách nhân nhẩm: cách

dịch chuyển dấu phẩy khi nhân một số thậ phân

vơI 10,…Vì…; hay với 0,1; 0,01;

Bài 3 : gọi đọc bài

- Gọi 2 em lên bảng

- Gọi nhận xét kết quả

- GV củng cố chốt lời giảI và kết quả đúng

- Nhấn mạnh các tính chất của phép nhân

Bài 4: Học sinh lam bài, nhận xét củng cố

Quãng đờng ô tô và xe máy đI đợc trong 1 giờ là

48,5 + 33,5 = 82 (km) Thời gian ô tô và xe máy gặp nhau là1giờ 30

phút hay 1,5 giờ Quãng đờng AB dài là:

82 x 1,5 = 123 (km)

3, Củng cố, dặn dò:

- Gọi nêu tên bài học,

- Nhận xét giờ học

- Về chuẩn bị bài sau

HS trả lời Nhận xét củng cố bổ sung + HS đọc

- Nêu yêu cầu của đầu bài,

- HS làm bài vào vở bài tập

- Gọi nhận xét

+ Học sinh làm Miệng

- nhận xét kết quả của bạn

Thứ năm ngày 16 tháng 4 năm 2009

Luyện từ và câu

Ôn tập về dấu câu : Dấu phẩy

I, Mục tiêu:HS biết

Trang 10

- Tiếp tục củng cố kiến thức kiến thức về dấu phẩy, biết sử dụng dấu phẩy, tìm chỗ

sử dụng dấu sai

- Hiểu tác dụng của dấu phẩy trong đoạn văn

- Rèn cách sử dụng thành thạo dấu câu thông qua bài tập

II, Đồ dùng:

- Vở bài tập, bảng phụ làm bài 2

III, Hoạt động dạy học:

1, KTBC:

- Nêu tác dụg của dấu phẩy

- Gọi nhận xét cho điểm

2, Bài mới:

- GTB: gv ghi đầu bài lên bảng

HĐ1: Tổ chức cho học sinh làm bài

Bài 1: Gọi HS đọc và nêu yêu cầu đầu bài

- Học sinh làm bài vào vở bài tập

- Gv củng cố

Câu văn Tác dụng của dấu phẩy

Từ …Vì…; tân thời Ngăn TN với CN- VN

Chiếc áo…Vì…; , trẻ trung Ngăn cách bộ phận cùng

chức vu trong câu

Trong tà …Vì…; Ngăn TN với CN,VN; bộ

phân cùng chức vụ trong câu ghép

Con tàu…Vì…; Ngăn các vế câu ghép

Bài 2: Gọi đọc đầu bài và nêu yêu cầu của đầu bài

- Học sinh làm bài trên bảng phụ

- Dới làm vở bài tập

- Nhận xét củng cố

+ Nhấn mạnh đến vai trò của dấu pẩy trog câu:

nếu sử dụng không phù hợp sẽ làm cho câu văn bị

sai lệch về nội dung ý nghĩa của nó dễ dẫn đến

sai phạm khó lờng trong cuộc sống

Bò cày không đợc thịt; khác nghĩa câu: Bò cày

không đợc, thịt ; và khác nghĩa câu: bò cày,

không đợc thịt

Bài 3: tơng tự bài 2

- Học sinh làm bài

- nhẫn xét củng cố bài làm

3, Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về chuẩn bị bài sau

Học sinh đọc đầu bài

- học sinh trả lời

- Nhận xét

-1 HS đọc yêu cầu, Học sinh làm việc nhóm

- Đại diện trình bày

- Nhận xét bổ sung

Địa lí

Địa lí địa phơng

I,Mục tiêu:

- tìm hiểu về địa lí địa phơng nơi mình đang sinh sống

- Có ý thức xây dựng và bảo vệ quê hơng

II, Đồ dùng:

- Lựoc đồ huyên và xã

- Tranh ảnh ninh hoạ những hoạt động và…Vì…;

III, Hoạt động dạy học:

1, KTBC: Chỉ vi trí các Đại dơng trên bản đồ

- N/xét, cho điểm

2 Bài mới:

- GTB : GV ghi đầu bài lên bảng

Ngày đăng: 02/07/2014, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w