Củng cố: 7 p - Qua các ví dụ đã giải ở trên em hãy nhận xét về số nghiệm của phơng trình bậc hai.. Hớng dẫn về nhà: 2 p - Nắm chắc các dạng phơng trình bậc hai , cách giải từng dạng.. -
Trang 1Đ3 phơng trình bậc hai một ẩn
I Mục tiêu:
+ H/s nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai 1 ẩn, dạng TQ, dạng đặc biệt khi b hoặc c bằng 0; hoặc cả b; c bằng 0; a khác 0
+ H/s biết phơng pháp giải riêng các pt dạng đặc biệt, giải thành thạo các phơng trình thuộc 2 dạng đặc biệt đó
+ Biết biến đổi phơng trình dạng tổng quát: ax2 +bx + c (a0) về dạng
2 2 2
4
4
ac b
a
b
x
trong các trờng hợp cụ thể của a;b;c để giải phơng trình
+ H/s thấy đợc tính thực tế của phơng trình bậc hai 1 ẩn
II chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ bài toán mở đầu; hình vẽ, máy chiếu
PP: vấn đáp gợi mở giải quyết vấn đề
- Trò : Đồ dùng học tập, …
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định : (1p)
2 Kiểm tra: ( thựchiện trong bài giảng)
3 Bài giảng:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt đông1: "Bài toán mở đầu" (8 p) G/v đa lên màn hình
hoặc bảng phụ hình vẽ
và bài toán (Sgk)
Ta gọi bề rộng mặt đờng
là x(m) 0<2x<24
Chiều dài phần đất còn
lại là bao nhiêu ?
Chiều rộng phần đất còn
lại là bao nhiêu ?
Diện tích hcn còn lại là
bn?
Theo bài toán hãy lập
ptrình bày toán?
- Hãy b.đổi pt về dạng
đơn giản
G/v: giới thiệu đây là pt
bậc 2 một ẩn số, gthiệu
dạng TQ
H/s xem Sgk (40) nghe g/v giảng giải và trả lời câu hỏi
32 - 2x (m) 24- 2x (m)
- Nêu đợc (32-2x) (24-2x)
1 h/s nêu pt lập đ-ợc
H/s khác nhận xét
1 Bài toán mở đầu.
Gọi bề rộng mặt đờng là x(m)
0 < 2x < 24 Chiều dài phần đất còn lại là:
32 - 2x (m) Chiều rộng phần đất còn lại là 24- 2x (m)
Diện tích hcn còn lại là:
(32-2x)(24-2x) (m2) Theo bài ra có pt:
(32-2x)(24-2x)=560
x2 - 28x + 52 = 0 (1)
Pt (1) đợc gọi là phơng trình bậc hai 1 ẩn
Hoạt động 2: Định nghĩa.(7 p) G/v giới thiệu đ/nghĩa
Y/cầu 2-3 học sinh đọc
Nhấn mạnh đk a 0
G/v cho các VD a,b,c
yêu cầu học sinh xđ các
hệ số a;b;c
Giới thiệu pt b;c là trờng
hợp đặc biệt khác hệ số
b;c; còn a luôn 0
2-3 học sinh đọc 2 Định nghĩa:Ptrình bậc 2 một ẩn:
ax2 + bx + c = 0 (a; b; c là hệ số cho trớc) a 0;
x là ẩn số
Ví dụ:
a x2 + 50x - 15000 = 0
a = 1; b = 50 ; c = -15000
b -2x2 + 5x = 0
a = -2; b = 5; c = 0
c 2x2 - 8 =0
Tuần: 27
Tiết: 51
Trang 2G/v: sử dụng bảng phụ
YCHS làm ?1 HS: Xác định pt
bậc hai 1 ẩn (gt')
Xác định hệ số a;b;c
a = 2; b=0; c = -8 ; [?1] Phơng trình bậc hai 1 ẩn
a x2 - 4 = 0; a = 1; b = 0; c =-4
b x3 + 4x2 -2 = 0 không phải là phơng trình bậc hai 1 ẩn
c Có a = 2; b = 5; c = 0
d không vì a =0
e Có a = -3; b = 0; c = 0 Hoạt đông 3: Một số VD về giải pt bậc 2 (20 p)
- Ta sẽ bắt đầu từ pt bậc
2 khuyết
Y/cầu hsinh đọc Sgk,
nêu cách giải
VD2: giải pt: x2 - 3 =0
Hãy nêu cách giải pt ?
Sau đó g/v yêu cầu 3 học
sinh lên bảng giải pt ?
2; ?3 và thêm phơng
trình:
x2 +3 = 0
Em có nhận xét gì về số
nghiệm ptrình bậc 2
khuyết?
G/v: hớng dẫn học sinh
làm ?4
Yêu cầu h/s làm ?6;?7
G/v yêu cầu đại diện 2
nhóm trình bày, g/v thu
bài nhóm khác để k.tra
G/v gọi nhận xét bài làm
của nhóm bạn, g/v nhận
xét cho điểm
G/v cho học sinh tự đọc
sách để tìm hiểu cách
làm Sgk (2')
Gọi 1 học sinh lên bảng
trình bày
Lu ý học sinh pt:
2x2 -8x + 1 = 0
Là ptrình bậc hai đủ ta
đã biến đổi về dạng VT
là bình phơng, VP là 1 h/
s, từ đó tiếp tục giải pt
HS đọc Sgk, nêu cách giải H/s:
phân tích vế trái thành tích đa về dạng ptrình tích
3 em h/s lên bảng làm bài;
h/s dới lớp làm vào vở
H/s có thể giải cách khác
x2 0 nên x2
+33 không thể bằng 0
H/s có thể vô
nghiệm hoặc có 2 nghiệm đối nhau
H/s HD nhóm ngang (3') 1/2 lớp làm ?6; 1/2 lớp làm ?7
HS lên bảng trình bày
HS làm theo hớng dẫn của GV
3 Một số VD về giải pt bậc 2
VD1: Giải pt 3x2 -6x = 0 (1) Giải: (1) 3x(x-2) = 0 x = 0 hoặc x = 2
Vậy PT có 2 nghiệm x1= 0; x2 = 2
VD2: GPT x2 - 3 = 0 (2) Giải: (2) x2 = 3 x= + 3
Vậy phơng trình có 2 nghiệm
x1= 3; x2=- 3
[?2]
2x2 + 5x =0 x(2x+5)=0
x = 0 hoặc 2x + 5 =0
x= 0 hoặc x = -5/2 [?3]
3x2 - 2 =0 3x2 = 2 x2 = 2/3
x= 32 =+ 36 vậy ptr có 2 nghiệm x1=
3
6 ;
x2
=-3 6
[?6] x2 4x =
-2 1
x2-
4x+4=-2
1
+4
(x-2)2 =
2
7
x-2 =
2
7
theo [?4] pt có 2 nghiệm x1;2=
2
14
4
[?7] 2x2 - 8 = -1 x2 -4x =-1/2
x2 -4x + 4 = -1/2 + 4 Kquả nh ?6
VD3: 2x2 - 8x + 1 =0 (3) Giải : (3) 2x2 - 8x =-1 x2 - 4x + 4 =-1/2+4 (x-2)2 =
2
7
x- 2 =
2
7
Vậy pt có 2nghiệm:
x1=
2
14
4 ; x2=
2
14
4
4 Củng cố: (7 p)
- Qua các ví dụ đã giải ở trên
em hãy nhận xét về số nghiệm
của phơng trình bậc hai
Phơng trình bậc hai: có 2 nghiệm hoặc vô nghiệm,
HS lên bảng làm bài
Trang 3- Giải bài tập 12 (a) ; (b) Bài 12 (SGK – T.42)
a) x2 - 8 = 0 x2 = 8 x = 2 2 b) 5x2 - 20 = 0 5x2 = 20 x2 = 4 x = 2
5 Hớng dẫn về nhà: (2 p)
- Nắm chắc các dạng phơng trình bậc hai , cách giải từng dạng
- Nắm đợc cách biến đổi phơng trình bậc hai đầy đủ về dạng bình phơng để giải phơng trình
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa Chú ý cách giải ví dụ 3 ( sgk )
- Giải bài tập trong sgk - 42 , 43
- BT 11 ( sgk ) - Chuyển về vế trái biến đổi về dạngax2 + bx + c = 0
Một số lưu ý
………
………
luyện tập
I Mục tiêu:
+ H/s đợc củng cố lại k/n pt bậc hai 1 ẩn, xđ thành thạo các số a;b;c (đặc biệt a 0)
+ Giải thành thạo các pt thuộc 2 dạng đặc biệt khuyết b: ax2 + c = 0 và khuyết c : ax2 + bx = 0
+ Biết và hiểu cách biến đổi 1 số pt có dạng TQ: ax2 + bx + c = 0 ( a 0 )
để đợc 1 phơng trình có VT là 1 bình phơng, VP là 1 hằng số
+ Có ý thức mạnh dạn xây dựng bài
II chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập
PP: vấn đáp gợi mở, giải quyết vấn đề, phơng pháp nhóm
- Trò : Đồ dùng học tập, …
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định : ( 1p)
2 Kiểm tra:
- Phát biểu đ/n pt bậc 2 một
ẩn? Cho ví dụ?
- Chữa bài 12c (Sgk-12) ?
Nhận xét về số nghiệm của pt
bậc hai khuyết b hoặc c
HS trả lời miệng
HS lên bảng chữa bài 12 SGK
Bài 12 (SGK – T.42)
c ) 0, 4x 2 1 0
0,4 x2 = -1 x2 = 1 2 5
( vô lý ) Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm
3 Luyện tập:
- YCHS chữa tiếp bài
12
? Nêu dạng của từng
phơng trình trên và
cách giải đối với từng
phơng trình ?
? Giải phơng trình
khuyết b ta biến đổi nh
thế nào ?
? Nêu cách giải phơng
trình dạng khuyết c ?
- GV cho HS lên bảng
HS làm bài
HS nêu dạng của từng phơng trình …
HS : đặt nhân tử chung đa về dạng tích
…
HS lên bảng làm
Bài 12 (SGK – T.42)
d) 2x2 + 2x = 0
2x( 2x +1) = 0
2 2
0
0 1 2
0 2
x
x x
x
Vậy pt có 2 nghiệm:
x1= 0 ; x2 = 2
2
e) - 0,4 x2 + 1,2x = 0
Tuần: 27
Tiết: 52
Trang 4làm bài sau đó gọi học
sinh nhận xét và chốt lại
cách làm
- Nêu lại cách biến đổi
giải phơng trình bậc hai
một ẩn dạng khuyết c
và b
- GV ra bài tập 13 ( sgk
)
? Để biến đổi vế trái
thành bình phơng của
một biểu thức ta phải
cộng thêm vào hai vế số
nào ? vì sao ? Hãy nêu
cách làm tổng quát
- Vậy phơng trình trên
có nghiệm nh thế nào ?
GV hớng dẫn HS về
làm phần (b)
- Nêu các bớc biến đổi
của ví dụ 3 ( sgk - 42 )
- áp dụng vào bài tập
trên em hãy nêu cách
biến đổi ?
- GV cho HS làm theo
nhóm viết bài làm ra
phiếu học tập của nhóm
sau đó nhận xét bài làm
của từng nhóm
- GV cho 1 HS đại diện
nhóm có kết quả tốt
nhất lên bảng trình bày
lời giải
- Gợi ý : Hãy viết các
b-ớc tơng tự nh ví dụ 3
( sgk - 42 )
- Chú ý : Để biến đổi về
vế trái là bình phơng
trớc hết ta viết 5
2x dới dạng 2 lần tích
HS suy nghĩ tìm cách biến đổi
8x = 2.x.4 ( viết thành hai lần tích của hai số )
HS lên bảng trình bày lời giải phơng trình trên
HS nêu các bớc biến
đổi của ví dụ 3 ( sgk
-42 )
HS hoạt động nhóm
1 HS đại diện nhóm báo cáo kết quả:
- Chuyển 2 sang vế phải
- Chia hai vế của
ph-ơng trình cho 2 ta đ-ợc
- Tách 5 5
2 .
2x x 4 và thêm vào hai vế của phơng trình số
2
5 4
để vế trái là một bình phơng
- …
- 0,4x ( x - 3) = 0 - 0,4 x = 0 hoặc x - 3 = 0
x = 0 hoặc x = 3 Vậy phơng trình có hai nghiệm là x = 0 hoặc x = 3
Bài 13 (SGK – T.42)
a) x2 + 8x = - 2
x2 + 2 x 4 + 42 = - 2 + 42
x2 + 2 x 4 + 42 = -2 + 16
( x + 4 )2 = 14 x + 4 = 14
x = - 4 14 Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là :
x1 = - 4 + 14 ; x2 = - 4 - 14
Bài 14 (SGK – T.42)
Giải phơng trình : 2x2 + 5x + 2 = 0
2x2 + 5x = - 2
x2 + 5
1
2x
x x
2
2
x
x1 = - 0,5 ; x2 = - 2 Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là :
x1 = - 0,5 ; x2 = - 2
4 Củng cố:
GV đa ra bài
tập trắc nghiệm
Bài 1: chọn d Kết luận này sai vì pt bậc hai khuyết b có thể vô nghiệm VD: 2x2 + 1 =0
Bài 2: chọn C
x = +2
Bài 1: KL sai là:
a pt bậc hai 1 ẩn ax2 + bx + c = 0 phải luôn
có đk a khác 0
b pt bậc 2 một ẩn số khuyết c không thể vô nghiệm
c pt bậc hai 1 ẩn khuyết cả b và c luôn có nghiệm
d pt bậc 2 một ẩn khuyết b không thể vô nghiệm
Bài 2: pt 5x2 - 20 = 0 có tất cả các nghiệm:
A x = 2 C x = + 2 B x = -2 D x = +16
5 Hớng dẫn về nhà
Hay x = - ; x
x
Trang 5- Xem lại các dạng phơng trình bậc hai ( khuyết b , khuyết c , đầy đủ ) và cách giải từng dạng PT đó
- Chú ý nắm chắc cách biến đổi PT bậc hai dạng đầy đủ về dạng bình phơng của vế trái để GPT
- Giải các phần còn lại của bài tập SGK – tr.42
- Xem trớc bài 4: Công thức nghiệm của PT bậc hai
* Một số lưu ý:
………
………
Đ4 công thức nghiệm của pt bậc hai
I Mục tiêu:
+ H/s nhớ biệt thức =b2-4ac và các điều kiện của để ptrình bậc hai 1 ẩn
số vô
nghiệm, có nghiệm kép; có 2 nghiệm phân biệt
+ H/s hiểu và nắm đợc CT nghiệm TQ của ptrình bậc hai vào giải pt
+ /s vận dụng đợc CT nghiệm TQ vào việc giải pt bậc 2; biết nhận định
đúng số
nghiệm của ptrình khi tính đợc , đặc biệt t/h khi a; c trái dấu
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
- Thầy: Bảng phụ ghi ?1; phần KL (sgk-14)
- Trò : Đồ dùng học tập, …
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra:(7p)
? GPT: 3x2 - 12x + 1 =0
bằng cách viết VT thành 1 bình phơng;
VP là 1 h.số ?
3x2 - 12x + 1 = 0
3x2 -12x =-1
x2 - 4x = -1/3
x2-4x+4=-1/3+4
(x-2)2 = 11/3
x-2 = + 11/3
3
33 6 3
33 2
1
x
3
33 6 3
33 2
2
x
3 Bài giảng:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Công thức nghiệm.(15p)
ĐVĐ: Xét xem khi
nào pt bậc 2 có
nghiệm và tìm CT
nghiệm khi pt có
nghiệm G/v cho
ptrình:
ax2 + bx + c =0
(a0)
hãy sao cho VT
thành 1 bình phơng
của 1 biểu thức, VT
là 1 h.số
Yêu cầu h/s đọc Sgk
(3')
Nêu cách biến đổi pt,
HS biến đổi pt
h/s ghi vở
1 Công thức nghiệm.
Xét pt: ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ) (1)
ax2 + bx = -c
x2 +
a
c x a
b
(với a 0 )
2 2
2
2 2
2
a
b a
c a
b x a
b x
2
4
4
ac b
a
b
x
Kí hiệu: = b2 - 4a.c
2
4
2a a
b
x
Tuần: 28
Tiết: 53
Trang 6giải thíc các bớc?
- Ghi bảng từng bớc
biến đổi
- G/thiệu biệt thức
Denta
- N.xét VT, VP pt ?
Vậy nghiệm của
ptrình phụ thuộc gì ?
- Yêu cầu h/s làm ?1;
?2
Yêu cầu đại diện
nhóm lên bảng trình
bày bảng phụ, nhóm
khác nhận xét, bổ
sung
- Giải thích rõ vì sao
< 0 ptr(1) vô
nghiệm ?
- G/v đa phần KL
chung lên bảng phụ,
gọi h/s đứng lên đọc
- Nhận xét VT (2') là 1
số không âm, VP có mẫu dơng (4a2>0 vì
a0)
có thể dơng; âm;
hoặc bằng 0 Nghiệm của ptr phụ thuộc vào
- H/s hoạt động nhóm ngang làm ?1; ?2 (3')
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày bảng phụ, nhóm khác nhận xét, bổ sung
- H/s < 0 VP là số không âm; VT là số âm
=> pt (2) vô nghiệm…
- H/s đứng lên đọc
[?1]
a Nếu > 0 thì từ ptrình (2) suy
ra
b x
do đó pt (1) có 2 nghiệm:
a
b x
2
1
a
b x
2
2
b Nếu = 0 thì từ ptr (2) suy ra
0
2
a
b
x Do đó ptr (1) có nghiệm kép
2
b x a
c Nếu < 0 thì ptr (2) vô
nghiệm
Hoạt động 2: áp dụng(13p)
- HDHS cùng làm
VD
Xđịnh các hệ số
a,b,c, Tính ?
Kết luận nghiệm ptr?
Vậy để giải ptrình
bậc hai ta cần thực
hiện qua các bớc nào
?
- Cho h/s hđộng cá
nhân làm ?3 (3')
Yêu cầu 3 em lên
bảng trình bày ?
- Gọi h/s nhận xét
bài bạn sửa sai
- Với ptrình bậc 2,
nếu đề bài không yêu
cầu giải bằng CT
nghiệm thì có thể
giải theo cách nào
nhanh hơn ?
VD 4x2 - 4x + 1 = 0
(2x-1)2 = 0
2x - 1 =0
x = 1/2
G/v: cho học sinh
nhận xét hệ số a; c
của ptrình
Cho học sinh quay
trở lại giải ptrình ở
HS Xđịnh các hệ số a,b,c
Tính
- H/s:
+ Xác định a;b;c?
+ Tính
H/s hđộng cá nhân làm
?3 (3')
HS1: a 5x2 - x + 2 =0 HS2: b 4x2 - 4x + 1 = 0
HS3: c - 3x2 + x + 5 = 0
H/s: câu c hệ số a; c trái dấu, luôn có 2 nghiệm phân biệt
2 áp dụng.
VD: giải p.trình: 3x2 + 5x - 1 = 0 a=3; b = 5; c = -1
= b2 - 4ac = 25 - 4.3(-1) = 37 >
0 P.tr có hai nghiệm phân biệt :
6
37 5 2
1
a
b x
6
37 5 2
2
a
b x
[?3] giải ptrình a) 5x2 - x + 2 = 0 a= 5 ; b = -1 ; c = 2
=b2 - 4ac = (-1)2 - 4.5.2 = -39<0 Ptrình vô nghiệm
b) 4x2 - 4x + 1 = 0 a= 4; b =-4; c = 1
=b2 - 4ac = (-4)2 - 4.4.1 = 0 Ptrình có nghiệm kép
x1 = x2 =
2
1 4 2
4
a b
c) - 3x2 + x + 5 = 0 3x2 - x - 5
=0
a = 3; b = -1; c = - 5
=b2 - 4ac = (-1)2 - 4.5.(-5) = 61>0
Ta có 2 nghiệm phân biệt:
6
61 1 2
1
a
b x
6
61 1 2
2
a
b x
*Chú ý: (SGK – T.45)
Trang 7phần ktra bằng CT
nghiệm
4 Củng cố:(7p)
- Nêu công thức nghiệm tổng
quát của phơng trình bậc
hai ?
- Giải bài tập 15 ( a ) ; 16 ( a) ?
- HS làm tại lớp
- 2 HS lên bảng trình bày bài giải
Bài 15 (SGK – T.45)
a) 7x2 – 2x + 3 = 0
a = 7 ; b = - 2 ; c = 3
= ( - 2)2 – 4.7.3 = 4 – 84 = - 80 < 0
Phơng trình đã cho vô nghiệm
Bài 16 (SGK – T.45)
a) 2x2 – 7x + 3 = 0
a = 2 ; b = - 7 ; c = 3
= ( - 7)2 – 4.2.3 = 49 – 24 = 25 > 0 Phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là :
1
2
( 7) 25 7 5
3 ;
( 7) 25 7 5 1 x
5 Hớng dẫn về nhà:(2p)
- Học thuộc công thức nghiệm của phơng trình bậc hai dạng tổng quát
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa Cách làm của từng bài
- áp dụng công thức nghiệm là bài tập 15 ; 16 ( sgk )
- HD : BT 15 ( Là tơng tự nh phần a đã chữa )
BT 16 ( Làm tơng tự nh phần a đã chữa )
Một số lưu ý
………
………
luyện tập
I Mục tiêu:
+ H/s nhớ biệt thức =b2-4ac và các điều kiện của để ptrình bậc hai 1 ẩn
số vô nghiệm, có nghiệm kép; có 2 nghiệm phân biệt
+ H/s vận dụng đợc CT nghiệm TQ của ptrình bậc hai một cách thành thạo + H/s linh hoạt xét các t/hợp ptrình bậc 2 đặc biệt không cần sử dụng CT TQ
II chuẩn bị:
- Thầy: SGK , giáo án
PP: Gợi mở dẫn dắt giải quyết vấn đề, phơng pháp nhóm
- Trò : Đồ dùng học tập, …
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
Viết công thức nghiệm
TQ của ptrình bậc 2 một
ẩn ? 2 HS lên bảng trình bày Bài 15 (45-Sgk)
Tuần: 28
Tiết: 54
Trang 8Chữa bài 15 (b;d) ?
b 5x2 + 2 10 x + 2 = 0
Ta có: a= 5; b = 2 10 ; c = 2
=(2 10)2 - 4.5.2 = 4.10 - 40 =0 Ptrình có nghiệm kép
x1 = x2 = 2 10 10
b a
d 1,7x2 - 1,2x - 2,1 =0
a = 1,7 ; b = -1,2 ; c= - 2,1
= (-1,2)2 - 4.1,7.(-2,1) = 15,72 > 0 ptrình có 2 nghiệm phân biệt
3 Luyện tập:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung
Dạng 1:giải ptrình
YC H/s giải p.trình bài
16 sgk ?
Có phải ptrình có 2
nghiệm phân biệt thì a
và c trái dấu không?
- Cho h/s GBT 20
(40-SBT)
H/s có thể giải theo CT
nghiệm hoặc biến đổi
VT về dạng BP, VP =0
Khắc sâu: trớc khi giải
ptrình cần chú ý nhận
xét xem ptrình đã cho có
đặc biệt không, sau đó
chọn cách giải phù hợp.
Với câu d hỏi không tính
có thể KL gì về số
nghiệm ptrình?
- HS lên bảng trình bày
- Không đúng VD ptrình
x2 + 7x + 1 =0 ; =
45>0 a;c cùng dấu nhng ptrình vẫn có 2 nghiệm phân biệt
2 h/s lên bảng làm, h/s dới lớp làm vào vở
H/s: a=1; c=-8 có a;c trái dấu, ptrình có 2 nghiệm phân biệt
Bài 16 (sgk-45)
b 6x2 + x + 5 = 0
a = 6; b = 1 ; c = 5;
= 1-120 =-199 < 0 Ptrình vô nghiệm
c 6x2 + x - 5 = 0 a= 6; b = 1; c = -5;
= 121 > 0 11 0
P/trình có 2 nghiệm p.biệt
6
5 12
11 1
Bài 20 (sbt-40)
a 4x2 + 4x + 1 =0 (2x+1)2
=0
2x + 1 = 0 x = -1/2
d - 3x2 + 2x + 8 =0
x2 - 2x - 8 = 0
a = 1; b = -2 ; c= 8
= 36>0 ; 36 6
=> ptrình có 2 nghiệm phân biệt
4 2
6 2
2
6 2
x
Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số để ptrình có nghiệm
Y/cầu HS hoạt động
nhóm ngang suy nghĩ
làm bài (3')
- HD học sinh thảo luận
- Để ptrình đã cho có
nghiệm thì cần có đkiện
gì?
- Hãy xđịnh 2 đkiện đó
CMR: với mọi giá trị
của m thì ptrình
3x2 + (m+1)x + 4 = 0
luôn có nghiệm ?
HS hoạt động nhóm ngang suy nghĩ làm bài (3')
H/s : a 0; 0
H/s: CM > 0 với mọi m
Bài 25 (SBT-41)
mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0 (1)
- Đkiện m 0
= (2m-1)2 - 4m.(m+2) = 4m2 - 4m + 1 - 4m2 -8m = -12m +1
P.trình có nghiệm 0
0 -12m + 1 0 -12 m -1 m 1/12
4 Củng cố:
? Nêu công thức nghiệm tổng quát của phơng
trình bậc hai ?
- 1 đến 2 HS phát biểu trớc lớp
2
1 11
1 12
Trang 95 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập trên ( làm tơng tự nh các phần đã chữa )
Xem trớc bài5: Công thức nghiệm thu gọn
Một số lưu ý
………
………
Đ5 công thức nghiệm thu gọn
I Mục tiêu:
+ H/s thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
+ Học sinh biết tìm b' và tính '; x1; x2 theo công thức nghiệm thu gọn + H/s nhớ vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
- Thầy:
- Trò : Đồ dùng học tập, …
III Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1p)
2 Kiểm tra: (7p)
- Nêu công thức nghiệm của
ptr bậc hai ?
- Giải PT: 5x2 - 6x + 1 = 0?
HS nêu công thức nghiệm …
HS giải phơng trình:
Ta có = b2 - 4ac = (-6)2 - 4.5.1
= 36 - 20 = 16
Do = 16 > 0 nên phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
x1 = ( 6) 16 10
1
2
( 6) 16 2 1 x
3 Bài giảng:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Công thức nghiệm thu gọn.(12p)
- Cho ptr ax2 + bx + c
=0 (a0) Có b=2b'
Hãy tính biệt số theo
b'?
Đặt:' =b(b'2 -ac) =>
=?
Căn cứ vào CT nghiệm
đã học, b=2b' và =4'
Hãy tìm số nghiệm của
ptrình bậc hai (nếu có)
với các t/hợp '>0; '<0
HS: cá nhân tính, trả
lời, giáo viên ghi bảng
HS lập luận theo sự hớng dẫn của giáo
1 Công thức nghiệm thu gọn.
- Xét ptr: ax2 + bx + c = 0 ( a
0 ) Khi b = 2b' = b2 - 4ac = (2b')2 - 4ac = 4b'2- 4ac = 4(b'2 - ac) Đặt (b'2 - ac) = ' thì = 4' [?1]
+ Nếu ' > 0 thì > 0 P/trình có 2 nghiệm phân biệt:
1
x
Tuần: 29
Tiết: 55
Trang 10; ' =0?
G/v đa bảng phụ 2 CT,
y/cầu học sinh so sánh 2
CT t/ứng, ghi nhớ
G/v khắc sâu từng trờng
hợp
viên
HS so sánh 2 CT t/ứng, ghi nhớ
HS nhắc lại công thức nghiệm thu gọn của PT bậc hai
2
2
x
+ Nếu ' = 0 thì = 0 ptrình có nghiệm kép:
a
b a
b a
b x
2
' 2 2
2
+ Nếu ' < 0 thì < 0 ptrình vô nghiệm
Hoạt động 2: áp dụng(16p)
Cho h/s hoạt động cá
nhân làm ?2
Giải ptr: 5x2 + 4x + 1
=0
Đề bài bảng phụ
Yêu cầu h/s làm ?3 (3')
Sau đó 2 h/s lên bảng
làm
Vậy khi nào ta nên
dùng CT nghiệm thu
gọn ?
H/s hoạt động cá
nhân làm ?2
H/s lên điền
H/s dới lớp làm vào vở
HS thảo luận nhóm
Đại diện các nhóm lên bảng trình kết quả
H/s: khi b chẵn, hoặc
là bội chẵn của 1 căn; 1 biểu thức
2 áp dụng.
[?2] GPT: 5x2 + 4x - 1 =0
Ta có: a = 5 ; b' = 2; c = -1
' = 9 '=3 P/t có 2 nghiệm
1 5
3 2
; 5
1 5
3 2
2
x
[?3]
a) 3x2 + 8x + 4 = 0 ( a = 3 ; b = 8 b’ = 4 ; c = 4 )
Ta có : ’ = b’ - ac = 42 - 3.4 =
16 - 12 = 4 > 0 ' 4 2 Phơng trình có hai nghiệm phân biệt là :
b) 7x2 - 6 2x 2 0 (
Ta có :
’ = b’2 - ac =
18 14 4 0
' 4 2 P/tr có hai nghiệm phân biệt là :
1
2
( 3 2) 2 3 2 2
( 3 2) 2 3 2 2
x x
4 Củng cố:(6p)
- Có những ptr ta cần biến đổi về dạng
ax2 + bx + c = 0
để vận dụng CT nghiệm hoặc CT
nghiệm thu gọn - Giải bài tập 17 ( a ,
b )
- Gọi 2 HS lên bảng áp dụng công thức
nghiệm thu gọn làm bài
Bài 17 (SGK – T.49)
a) 4x2 + 4x + 1 = 0 ( a = 4 ; b’ = 2 ; c = 1 )
’ = 22 - 4.1 = 4 - 4 = 0 Phơng trình có nghiệm kép :
x1 = x2 = - 1
2 b) 13852 x2- 14 x + 1 = 0 ( a = 13852 ; b’ = - 7 ; c = 1 )
’ = ( -7)2 - 13852.1
= 49 - 13852 = - 13803 < 0 Phơng trình vô nghiệm
5 Hớng dẫn về nhà:(3p)
- Học thuộc và nắm chắc công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn để giải phơng trình bậc hai
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
3 22 7.2 9.2 14