- Theo nhóm thảo luận và giải bài; - Trình bày bài giải theo nhóm; - Thảo luận hoàn thiện bài tập.. - Theo nhóm thảo luận và giải bài; - Trình bày bài giải theo nhóm; - Thảo luận hoàn th
Trang 1- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh.
II Bài mới :
Hoạt động 2 Hãy xác định tính đúng, sai
của hai mệnh đề sau :
A = " Dơi là một loài chim "
Ā đúng khi A sai, Ā sai khi A đúng.
- Nêu quy tắc phủ định của một mệnh đề
Ví dụ
“ 3 là một số nguyên tố ’’
“ 7 không chia hết cho 5 ’’
Trang 2- Lập thành thạo mệnh đề đảo của một mệnh đề.
- Thành thạo sử dụng ký hiệu ∀và ∃ vào mệnh đề
- Nắm tình hình chuẩn bị bài tập, học và nghiên cứu lí thuyết của học sinh
Ví dụ 3 : Ai cũng biết “ Nếu trái đất
Cho các mệnh đề : P = " Tam giác ABC là
tam giác đều " và Q = " Tam giác ABC là
tam giác cân " Hãy phát biểu các mệnh đề
III, Mệnh đề kéo theo
- Khái quát : Nếu P thì Q, đa kí hiệu
P ⇒ Q
- Chỉ xét A đúng khi đó :
Nếu Q đúng thì P ⇒ Q đúng Nếu B sai thì P
⇒ Q sai P ⇒ Q chỉ sai khi P đúng, Q sai Khi
P ⇒ Q đúng thì Q là hệ quả của P.
IV, mệnh đề đảo - hai mệnh đề t ơng đ ơng
- Phát biểu k/n mệnh đề đảo (SGK)Mệnh đề Q ⇒ P đợc gọi là mệnh đề đảo của M/đ
Trang 3- Rèn luyện kỹ năng lập mệnh đề đảo, phủ định, kéo theo, tơng đơng.
- Rèn luyện kỹ năng t duy logíc trong phát biểu mệnh đề kéo theo dới dạng cần và
- Nắm tình hình chuẩn bị bài tập, học và nghiên cứu lí thuyết của học sinh
II Bài mới :
trở thành một hình thoi đó là các đờng chéo
của nó vuông góc với nhau
- Học sinh làm bài theo nhóm 3 em Cử một
đại diện trình bày, hai thành viên còn lại cónhiệm vụ bổ xung
- Các học sinh còn lại theo dõi, đánh giá
C, H ớng dẫn học bài
Bài tập về nhà :
Làm các BT trong SGK
Trang 4Bài tập thêm : Hãy tìm một mệnh đề dạng A ⇒ B và một mệnh A ⇔ B đồng thời xét tính
- Nắm đợc khái niệm tập hợp, các phép toán tập hợp
- Nắm đợc tập hợp rỗng, các khái niệm và các tính chất tập hợp con và 2 tập hợp bằng nhau, hợp, giao, hiệu,phần bù của 2 tập hợp
II Bài mới :
Ta cũng viết B⊃ A(B chứa Ahoặc B bao hàm A)
A⊂ ⇔ ∀B x x A∈ ⇒ ∈x B
A
A B
Trang 5c) ∅ ⊂ ∀A A,III/Tập hợp bằng nhau Khi A⊂B và B⊂A ta viết A=B A=B ⇔ ∀x x A B( ∈ ∈ )
I/Giao của hai tập hợp
- Nắm đợc khái niệm tập hợp, các phép toán tập hợp
- Nắm đợc tập hợp rỗng, các khái niệm và các tính chất tập hợp con và 2 tập hợp bằng nhau, hợp, giao, hiệu,phần bù của 2 tập hợp
Giáo án, phơng tiện, SGK, phấn bảng phụ, bài tập và ví dụ, Phơng pháp gợi mở vẫn
đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
B – Lên lớp
I Kiểm tra bài cũ:
B A
Trang 6a, A={a,b}
b, B={0,1,2}
Bài tập 3 (SGK- 15)
C, H ớng dẫn học bài Nắm vững các kiến thức cơ bản vận dụng vào làm các bài tập còn lại
Giáo án, phơng tiện, SGK, phấn bảng phụ, bài tập và ví dụ, Phơng pháp gợi mở vẫn
đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
B – Lên lớp
I Kiểm tra bài cũ:
- Sỹ số lớp :
Trang 7Hoạt động của GV và HS Nội dung
VD1.Giớ thiệu sai số tuyệt đối
?Thế nào là sai số tuyệt đối.
4 .Tập hợp các số thực.
+Số vô tỉ là những số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
a b ////////////////[ ]///////
x [ a ; b ) = { x ∈ R / a ≤ x < b }
( a ; b ] = { x ∈ R / a < x ≤ b } [ a ; +∞ ) = { x ∈ R / a ≤ x } ( - ∞ ; a] = { x ∈ R / x ≤ a }, Các tập R+, R-, R*, R* ,
I/Số gần đúng:
Trong đo đạc ,tính toán ta thờng chỉ nhận
đ-ợc các số gần đúng.
II/Sai số tuyệt đối.
1.Sai số tuyệt đối của một số gần đúng.
a− ≤ ≤ + .Ta nói alà số gần đúng của a
với độ chính xác dvà quy ớc viêt gọn là
a=a ± d
Chú ý:(SGK) Sai số tơng đối của a :
a
a a
∆
=δ
Trang 8C, H ớng dẫn học bài Nắm vững các kiến thức cơ bản vận dụng vào làm các bài tập i
Giáo án, phơng tiện, SGK, phấn bảng phụ, bài tập và ví dụ, Phơng pháp gợi mở vẫn
đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy, đề kiểm tra 15’
B – Lên lớp
I Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên : Yêu cầu học sinh trả lời
các câu hỏi sau ?
Trang 9- Rèn luyện kỹ năng lập mệnh đề đảo, phủ định, kéo theo, tơng đơng.
- Rèn luyện kỹ năng t duy logíc trong phát biểu mệnh đề kéo theo dới dạng cần và
a) Mọi số thực cộng với số đối của nó đều bằng 0
b) Mọi số thực khác 0 nhân với nghịch đảo của nó đều băng 1
- Xác định lại lý thuyết;
- Trao đổi giải bài toán trên
- Hãy tóm tắt lý thuyết về mệnh đề phủ định củamệnh đề có chứa kí hiệu ∀ ∃, ;
- Hãy giảI bài toán trên
Hoạt động 2 Ôn tập một số kiến thức về tập hợp
Câu hỏi 2. Hãy liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau
a) A={3k−2 |k=0, 1, 2, 3, 4, 5 ;}
Trang 10b) B = ∈{x Ơ|x≤12 ;}
- Theo nhóm thảo luận và giải bài;
- Trình bày bài giải theo nhóm;
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS;
- Điều khiển HS giải bài;
- Hoàn thiện bài tập
- Theo nhóm thảo luận và giải bài;
- Trình bày bài giải theo nhóm;
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS;
- Điều khiển HS giải bài;
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 4: Ôn tập các tập hợp số
Câu hỏi 4 Hãy xác định các tập hợp sau: A B A B∩ , ∪ ,Ă \ ,A Ă \ B với
a) A= −( 2;9),B=[1;10];
b) A= −∞( ;4],(1;+∞)
- Theo nhóm thảo luận và giải bài;
- Trình bày bài giải theo nhóm;
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS;
- Điều khiển HS giải bài;
- Hoàn thiện bài tập
Câu hỏi 5 Chiều cao của một ngọn đồi là h 347,13= m±0,2 m Hãy viết số quy tròn của sốgần đúng 347,13
- Nhắc lại khái niệm;
- Thảo luận giải và hoàn thiện bài toán
- Chia nhóm HS và giao nhiệm vụ;
- Giao nhiệm vụ HS giải bài toán
V, H ớng dẫn học bài
Nắm vng kiến thức cơ bản của toàn bộ chơng I
Vận dụng đợc vào làm bài tập
Làm các bài tập con lại trong SGK, SBT
Trang 11* Veà kú naờng: Bieỏt tỡm taọp xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ ủụn giaỷn.
* Tư duy – Thỏi độ: Biết bài toỏn trong phạm vi rộng, tớnh toỏn cẩn thận, biết toỏn học ứng
dụng trong thực tiển.
II Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị bảng phụ, kiến thức lớp dưới để ụn tập cho Hs, thước, phấn màu,…
- Hs: ễn tập kiến thức lớp dưới, chuẩn bị dụng cụ vẽ hỡnh,…
III Phương phỏp:
Gợi mở, Vấn đỏp, Thảo luận nhúm.
IV Tiến trỡnh bài học:
VD:TXĐ của HS: f(x)= x−3 là D= [3;+∞)
*Chú ý:Một HS có thể xác định bởi nhiều công thức
* Ta thờng gặp đồ thị của HS y=f(x) là một ờng.Khi đó ta nói y=f(x) là phơng trình của đ- ờng đó.
đ-II/Sự biến thiên của hàm số.
1.Ôn tập:
VD: Xét đồ thị HS:y=f(x)=x2 (SGK) TQ:(SGK)
2.Bảng biến thiên.
Xét chiều biến thiên của một hàm số là tìm các khoảng ĐB,NB của nó,KQ đợc TK trong một bảng gọi là bảng biến thiên.
VD:Bảng biến thiên của HS y=x2
Trang 12c)HS lÎ b,d)HS kh«ng ch½n,kh«ng lÎ.
Trang 13* Về kĩ năng: Biết tìm tập xác định của hàm số đơn giản.
* Tư duy – Thái độ: Biết bài tốn trong phạm vi rộng, tính tốn cẩn thận, biết tốn học ứng
dụng trong thực tiển.
II Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị bảng phụ, kiến thức lớp dưới để ơn tập cho Hs, thước, phấn màu,…
- Hs: Ơn tập kiến thức lớp dưới, chuẩn bị dụng cụ vẽ hình, l µm c¸c bµi tËp trong s¸ch gi¸o khoa
III Phương pháp:
Gợi mở, Vấn đáp, Thảo luận nhĩm.
IV Tiến trình bài học:
Yêu cầu hs đọc, thảo luận nhĩm và trả lời
theo câu hỏi của bài tập Sgk
\)
,2
1)
3
;1
\)
,2
1
\)
D c
R D b R
D a
BT2: x=3, y=4; x=-1, y=-1; x=2, y=3.
BT3: Điểm M và P thuộc đồ thị BT4: : a) Hsố chẵn.
Trang 14* Kĩ năng: Thành thạo các bước khảo sát hsố bậc 1, vẽ được đồ thị hsố.
* Tư duy – thái độ: Hiểu được dạng của đồ thị hsố y=ax+b và y=b Tính toán cẩn thận chính xác.
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm.
III Chuẩn bị:
- Gv: Ôn tập kiến thức cũ cho hs, bảng phụ, thước, phấn màu,…
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập…
IV Tiến trình bài học:
Víi a>0 hµm sè §B trªn R Víi a<0 hµm sè NB trªn R
y=ax
y=ax+
b b
a
b
−
1 x
y
a 0
y=ax y=ax+
b
b
a b
−
Trang 15* Kiến thức: Củng cố vững chắc lí thuyết và các bước vẽ đồ thị hàm số.
* Kĩ năng: Biết vận dụng các bước vẽ đồ thị để vẽ đồ thị hsố.
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, vẽ đồ thị nhanh, rõ, đẹp và cẩn thận.
II Phương pháp:
Gợi mở vấn đáp, thảo luận nhóm.
III Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ, thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác…
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và dụng cụ vẽ hình…
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5/) Vẽ đồ thị các hsố sau: Hs1: câu a, b Hs2 câu c, d.
1)
;72
3)
;2)
;32
Trang 16y = x+1
y =-2x+4
Trang 17Tiết : 13
I Mục tiờu:
* Kiến thức: Biết được cỏch vẽ đồ thị hàm số bậc hai.
* Kĩ năng: Vẽ được đồ thị hàm số bậc hai.
* Tư duy – thỏi độ: Biết quy lạ về quen, đọc được điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị, vẽ đồ thị chớnh xỏc Biết toỏn học cú liờn quan đến thực tế.
II Phương phỏp:
Gợi mở vấn đỏp, thảo luận nhúm.
III Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ, thước, phấn màu và một số đồ dựng khỏc…
- Hs: ễn tập kiến thức cũ, tớch cực xõy dựng bài và chuẩn bị đồ dựng học tập.
IV Tiến trỡnh bài học:
= −3- Xác định toạ độ các giao điểm của P với
I, Đồ thị của Hàm số bậc hai
1, Nhận xét
2, Đồ thị
y
y= ax2+bx + c
Trang 18các trục toạ độ (nếu có)
3, Cách vẽ1- Xác định toạ độ đỉnh ;
b I
= −3- Xác định toạ độ các giao điểm của P với cáctrục toạ độ (nếu có)
4- Vẽ parabol
V, H ớng dẫn học bài.
Nắm vững kiến thức cơ bản của bài Biết cách vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc hai
Xác định đợc toạ độ đỉnh, trục đối xứng.
Làm các bài tập trong SGK, SBT
Tiết : 14
I Mục tiờu:
* Kiến thức: Biết được cỏch vẽ đồ thị hàm số bậc hai.
* Kĩ năng: Vẽ được đồ thị hàm số bậc hai.
* Tư duy – thỏi độ: Biết quy lạ về quen, đọc được điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị, vẽ đồ thị chớnh xỏc Biết toỏn học cú liờn quan đến thực tế.
II Phương phỏp:
Gợi mở vấn đỏp, thảo luận nhúm.
III Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ, thước, phấn màu và một số đồ dựng khỏc…
- Hs: ễn tập kiến thức cũ, tớch cực xõy dựng bài và chuẩn bị đồ dựng học tập.
IV Tiến trỡnh bài học:
1, Ổn định lớp:
2, Kiểm tra bài cũ: Nêu cách vẽ đồ thị của hàm số bậc hai
3, Bài mới:
Tửứ hai daùng ủoà thũ của hàm số
bậc hai treõn cho hoùc sinh nhaọn
xeựt veà chieàu bieỏn thieõn cuỷa
haứm soỏ baọc hai
Gụùi yự: a > 0 thỡ ủoà thũ coự daùng
2 +∞
Trang 19- Quan xát b¶ng biÕn thiªn.
- Phân biệt sự khác nhau cơ bản
giữa hai dạng khi a dương hoặc
1
3
−
Bµi tËp 3 SGK a) Vì M(1; 5) và N(-2; 8) thuộc parabol nên có hệ phương trình sau:
1
26
2
3
b
a b
a
b a
Vậy (p): y = 2x 2 + x + 2 b) A(3; -4) ∈ (P) <=>3a + b = -2 (1) Trục đối xứng x = −23
<=> −23 = -2b a (2) Từ (1) và (2) suy ra
a = −31 ; b = -4 Vậy (P): y = −31x 2 - 4x + 2 d) a = 1, b = -3
hoặc a = 16, b = 12 vậy y = x 2 – 3x + 2 hoặc y = 16x 2 + 12x + 2
Trang 20* Kĩ năng: Vẽ được đồ thị hàm số bậc hai.
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, đọc được điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị, vẽ
đồ thị chính xác Biết toán học có liên quan đến thực tế.
III Chuẩn bị:
- Gv: Bảng phụ, thước, phấn màu và một số đồ dùng khác…
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập.
III Tiến trình bài học:
1, Ổn định lớp:
2, Kiểm tra bài cũ:
3, Bài mới:
Trang 21V, H -ớng
đẫn học bài
V, H -ớng dẫn học bài.
G/v yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi ?
Nêu cách vẽ đồ thị của hàm số bậc hai
Lập bảng biến thiên
- Yờu cầu hs tỡm tọa độ đỉnh và cỏc giao
điểm với trục tung, trục hoành (nếu cú)
với đồ thị.
- Theo dừi hs trả lời.
- Nhận xột.
Học sinh xác định toạ độ đỉnh, trục đối
xứng, dấu của hàm số từ đó lập bảng
biến thiên, vẽ đồ thị của hàm số
−∞ 2
3 +∞
+∞ +∞
1
3 − x −∞
3 1 +∞
y -3
2
-∞ -∞
A, Kiến thức cần nhớ Cách vẽ đồ thị của hàm số bậc hai 2 ( 0) y ax= +bx c a+ ≠ - Xaực ủũnh toùa ủoọ ủổnh ) 4 ; ( a a b I − − ∆ -Xột chieàu bieỏn thieõn - Veừ truùc ủoỏi xửựng x = - 2b a - Xaực ủũnh toùa ủoọ giao ủieồm cuỷa parabol vụựi truùc tung vaứ truùc hoaứnh - Veừ parabol B, Bài tập Bài 1a) ) 4 1 ; 2 3 ( − I - Giao điểm với oy: A(0;2) -Giao điểm với ox: B(1;0), C(2;0) b) I(1;-1) - Giao điểm với oy: A(0;-3) -Giao điểm với ox: khụng cú Bài 2 a/ 2 3 4 1; y= x − x+ Đồ thị của hàm số 2 3 4 1; y= x − x+ y
3 2 0 x
3 1 − I b/ y= −3x2 +2x−1 Đồ thị của y= −3x2+2x−1 y 0
3 1 x
-3 2
Trang 22Nắm vững kiến thức cơ bản của bài Biết cách vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc hai Xác định đợc toạ độ đỉnh, trục đối xứng.
Làm các bài tập trong SGK, SBT
Ôn tập chơng II, Chuẩn bị làm bài Kiểm tra 45“
Trang 23Tiết : 16
I Mục tiờu:
* Kiến thức: Củng cố kiến thức đó học được trong chương II.
* Kĩ năng: Thành thạo trong việc tỡm TXĐ của hsố, xột chiều biến thiờn và vẽ đồ thị hsố, tỡm được hệ số a, b, c của (P).
* Tư duy – thỏi độ:Biết cỏch giải một sú bài toỏn đơn giản, rốn luyện tớnh tỉ mỉ, cẩn thận trong giải toỏn, biết toỏn học cú ứng dụng trong thực tế.
II Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị cõu hỏi ụn tập chương II, bảng phụ, thước, phấn màu và một số đồ dựng khỏc.
- Hs: ễn tập kiến thức cũ, tớch cực xõy dựng bài và chuẩn bị đồ dựng học tập.
III tiến trỡnh bài học:
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
Nhắc lại các dạng thờng gặp
A
B ; 2n A n( ∈Ơ*).Giao nhiệm vụ cho HS
Hoạt động 2: Ôn tập về sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất
Bài 2 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
a/ 1 1;
2
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
- Lu ý HS chính xác hoá ĐTHS
Hoạt động 3: Ôn tập về sự biến thiên và đồ thị hàm số bậc hai
Bài 3 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
a/ y x= 2−2x−1; b/ y= − +x2 3x+2
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
Trang 24- Thảo luận hoàn thiện bài tập - Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 4: Ôn tập về hàm số dạng y= f x( ) , trong đó f x( ) là hàm số bậc nhất hoặc hàm số bậchai
Bài 4 Từ đồ thị của hàm số đã xét ở Bài2, câu b; Bài 3 câu a hãy suy ra đồ thị hàm số
y= x − x−
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
Hoạt động 5: Xác định parabol biết nó thoả mãn một số điều kiện cho trớc
Bài 5 Xác định a, b, c biết parabol
a/ Đi qua ba điểm A(0;1), (1; 1), ( 1;1);B − C −
b/ Có đỉnh I(1;4)và đi qua điểm D(3;0)
- Theo nhóm thảo luận và giải bài
- Trình bày bài giải theo nhóm
- Thảo luận hoàn thiện bài tập
- Giao nhiệm vụ theo nhóm cho HS
- Điều khiển HS giải bài
- Hoàn thiện bài tập
IV H ớng dẫn học bài
Nắm vững các kiến thức cơ bản của chơng II
Lập đợc bảng biến thiên, biết cách vẽ đồ thị của hàm số.
Làm các bài tập SGK, SBT phần này để chuẩn bị cho kiểm tra một tiết
Trang 25Tiết : 17
A- Mục tiêu : Kiểm tra kĩ năng giải toán và kiến thức cơ bản của chơng I và chơng II củng
cố kiến thức cơ bản
B- Nội dung và mức độ Tìm hợp, giao của các tập hợp số Tính toán với các số gần đúng,
xét sự biến thiên và vẽ đồ thị ( Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng )
C- Chuẩn bị của thầy và trò : Giấy viết , máy tính bỏ túi , giấy nháp.
D- Nội dung kiểm tra :
Đề Bài
Cõu 1: Cho A = (-85;9], B = [-50;50) Hóy xỏc định A∪B;A∩B;A\B
Cõu 2: Tỡm TXĐ của cỏc hàm số sau: a)
54
1
2 + −
=
x x
-3 -4
1
x 3 -1
Trang 26Ch¬ng III : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
- Gv: Hướng dẫn hs tìm tập xác định của hsố, chuẩn bị đồ dùng học tập.
- Hs: Ơn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị đồ dùng học tập.
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Hs nêu lại định nghĩa tập xác định của hsố Nêu ví dụ về phương trình một ẩn, phương trình hai ẩn.
3 Bài mới:
- GV đưa ra các câu hỏi để làm hoạt động 1
- Hãy nêu ví dụ về PT một ẩn và chỉ ra 1
nghiệm của nó?
- Hãy nêu ví dụ về PT hai ẩn và chỉ ra 1
nghiệm của nó?
- Hãy nêu ví dụ về phương trình 1 ẩn vô
nghiệm?
- Hãy nêu ví dụ về PT 1 ẩn có đúng 1
nghiệm và chỉ ra nghiệm của nó?
- Hãy nêu ví dụ về PT 1 ẩn có vô số
nghiệm và chỉ ra tập nghiệm của nó?
- GV đưa ra các câu hỏi để làm hoạt động 2
- x = 2 thì vế trái của PT x x+ = -- 21 x 1 có
nghĩa không?
- Vế phải có nghĩa khi nào?
Từ HĐ 2, GV cho HS nhận xét
GV cho HS làm HĐ3 xem như 1 ví dụ
- 0 và –1 có là nghiệm của phương trình
I Khái niệm phương trình
1 Phương trình một ẩn
- PT ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng
f(x)=g(x) (1)
* x0 là nghiệm của (1) nếu f(x0)=g(x0) làmệnh đề đúng
- Giải PT (1) là đi tìm tập nghiệm của nó
- Phương trình không có nghiệm thì ta nói
PT vô nghiệm hoặc tập nghiệm là ∅
2 Điều kiện của một phương trình
VD: Hãy tìm điều kiện xác định của PT:
ìïï ïïí ïï ïïỵ
- ¹+ ³
3 Phương trình nhiều ẩn
VD:
3x + 2y = x2 – 2xy + 8 là PT 2 ẩn có cặpsố (x; y) = (2; 1) là nghiệm
4x2–xy+2z=3z2+2xz+y2 là PT 3 ẩn có bộ
3 số (-1; 1; 2) là nghiệm
Trang 27- GV yêu cầu HS đọc định lí SGK trang 55.
- Sau đó GV tóm lại cho HS dễ nhớ
- HS làm hoạt động 5 nhằm củng cố lại các
phép biến đổi tương đương
- GV đưa ra các ví dụ nhằm dẫn dắt đến
phương trình hệ quả
- GV chú ý HS là khi dùng phép biến đổi
dẫn đến pt hệ quả phải thử lại vào pt ban
đầu
- GV hướng dẫn HS làm ví dụ
4 Phương trình chứa tham số
II Phương trình tương đương và phương trình hệ quả
1.Phương trình tương đương
- Hai phương trình được gọi là tương đươngkhi chúng có cùng tập nghiệm
Ví dụ
Phương trình 2x – 5 = 0 và 3x- 153 =0tương đương vì cùng có nghiệm duy nhất5
Phương trình hệ quả
- Cho hai pt f1(x) = g1(x) và f2(x) = g2(x) lầnlượt có tập nghiệm T1 và T2
• KN phương trình, nghiệm của phương trình.
• Hai phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương phương trình.
• Khái niệm phương trình hệ quả.
• Điều kiện xác định của phương trình.
• HS về học bài và chú ý những điều GV nhấn mạnh.
• HS làm các bài tập 1 – 4 SGK trang 57
Trang 28TiÕt : 19
tr×nh
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hs hiểu được khái niệm pt, nghiệm của pt, pt tương đương, pt hệ quả.
* Kĩ năng: Tìm được điều kiện của pt, tìm được nghiệm của pt.
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, tính toán cẩn thận chính xác.
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm.
III Chuẩn bị:
- Gv: Câu hỏi kiến thức cũ, chuẩn bị các đồ dùng dạy học …
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài …
IV Tiến trình bài học:
- Cho Hs ghi nhận kiết quả.
Khi cộng hoặc nhân các vế tương ứng của hai phương trình ta không nhận được pt tương đương hoặc pt hệ quả.
Trang 29- Cho Hs ghi nhận kiến thức.
- Kiến thức: Củng cố cách giải phương trình thơng qua giải và biện luận pt bậc nhất, bậc 2.
- Kĩ năng: Thành thạo các bước giải và biện luận pt bậc 1 và bậc 2.
- Tư duy và thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính tốn.
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhĩm.
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị các hoạt động, các kiến thức liên quan ở lớp dưới, thước, phấn màu…
- Hs: Ơn tập kiến thức ở lớp dưới như: pt bậc 1, pt bậc 2…
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu lại pt bậc 1 và pt bậc 2 cĩ dạng như thế nào? Cách giải?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Phương trình bậc 1
- Nghe hiểu nhiệm
• Cho biết dạng của pt bậc nhất một ẩn?
• Giải & BL pt sau :
x=-a b
a=0
b≠0 (1) v« nghiƯmb=0 (1) v« sè
nghiƯm víi mäi x
Trang 30− + ∆
= 0
∆ < PT (2) v« nghiƯm
Hoạt động 3: Định lí vi-ét
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Tìm phương án (tức là
hoàn thành nhiệm vụ
nhanh nhất)
- Trình bày kết quả
-Chỉnh sửa hoàn thiện(nếu
có)
- Ghi nhận kiến thức
* Tổ chức cho hs tự ôn tập kiến thức cũ.
• Phát biểu định lý Viét với pt bậc hai ?
• Với giá trị nào của m pt sau có 2 nghiệm dương :
Nếu pt bậc hai
0
2 +bx+c =
ax (a ≠0)cĩ hai nghiệm x 1 , x 2 thì
,2
b x
x + =−
a
c x
x1 2 = .
Ngược lại, nếu hai số u và v
cĩ tổng u+v=S và tích
P v
u = thì u và v là nghiệm của pt: x2 −Sx+P =0
- Kĩ năng: Thành thạo các bước giải và biện luận pt bậc 1 và bậc 2.
- Tư duy và thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính tốn.
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhĩm.
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị các hoạt động, các kiến thức liên quan ở lớp dưới, thước, phấn màu…
- Hs: Ơn tập kiến thức ở lớp dưới như: pt bậc 1, pt bậc 2…
IV Tiến trình bài học:
Kiểm tra bài cũ: Nêu lại cách giải và biện luận pt bậc 1?Giải và BL pt: 2)=3x+1
m(x-Bµi häc míi
Hoạt động 1 : Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối )
Giải phương trình x− =3 2x+1
Trang 31Hoạt động của Hs - Gv Nội dung
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng pt
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
-Chỉnh sửa hoàn thiện(nếu
có)
- Ghi nhận kiến thức và
các cách giải bài toán
• Hướng dẫn hs nhận dạng pt
ax b+ = +cx d
• Hướng dẫn hs cách giải và các bước giải pt dạng này.
- Cách 1 Bình phương
- Cách 2 Dùng định nghĩa
* Lưu ý hs các cách giải và các bước giải pt chứa giá trị tuyệt đối.
- Cho hs làm bài tập tương tự bài số 6 trong sgk.
- Cách 1 Bình phương
- Cách 2 Dùng định nghĩa
Hoạt động 2: Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn.
Giải phương trình 2x− = −3 x 2
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Nhận dạng pt
- Tìm cách giải bài toán
- Trình bày kết quả
-Chỉnh sửa hoàn thiện
(nếu có)
- Ghi nhận kiến thức
• Hướng dẫn hs các bước giải pt dạng này.
- Bước 1 : Điều kiện
- Bước 2 : Bình phương dẫn đến pt bậc hai.
- Bước 3 : Giải pt bậc hai
- Bước 4 : So sánh đk và kết luận nghiệm phương trình.
• Hướng dẫn hs nhận dạng
pt ax b cx d+ = + và cách giải pt
- Bước 1 : Điều kiện
- Bước 2 : Bình phương dẫn đến pt bậc hai.
- Bước 3 : Giải pt bậc hai
- Bước 4 : So sánh đk và kết luận nghiệm phương trình.
- Gọi Hs đại diện nhĩm trình bày lời giải.
Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i
Tiết 22
Trang 32- Kĩ năng: Giải và biện luận được pt đã cho, tìm được nghiệm của pt.
- Tư duy và thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán.
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm.
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở, kiến thức liên quan, máy tính bỏ túi…
- Hs: Kiến thức bài cũ, máy tính bỏ túi, tích cực xây dựng bài…
IV Tiến trình bài học:
- Gọi Hs đại diện nhóm trình bày lời giải.
- Nhận xét cách giải.
- Hddẫn hs sử dụng máy tính cho bài tập 4 và 5 Sgk
a) (m - 3)x = 2m + 1.
*
3
12:
* m = 3: Pt vô nghiệm.
b) (m 2)(m + 2)x = 3(m 2).
-*
2
32
;2
m
* m = 2: Pt có nghiệm mọi x.
- Gọi Hs đại diện nhóm trình bày lời giải.
14
65112 , 1
110
41112 ,
±
=
x
Trang 33- Gọi Hs đại diện nhóm trình bày lời giải.
N¾m v÷ng kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi
VËn dông tèt c¸c kü n¨ng vµo lµm bµi tËp
Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong SGK, SBT
- Kĩ năng: Giải và biện luận được pt đã cho, tìm được nghiệm của pt.
- Tư duy và thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán.
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm.
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị các câu hỏi gợi mở, kiến thức liên quan, máy tính bỏ túi…
- Hs: Kiến thức bài cũ, máy tính bỏ túi, tích cực xây dựng bài…
IV Tiến trình bài học:
Trang 34⇔ =VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm x = 1
Trang 35- Giải đợc và biểu diễn đợc tập nghiệm của phơng trình bậc nhất một ẩn.
- Giải đợc hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng và phơng pháp thế
- Giải đợc hệ phơng trình bậc nhất ba ẩn (có thể dùng máy tính)
- Giải đợc một số bài toán thực tế đa về việc lập và giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn,
ba ẩn
3 Về t duy: - T duy logic về mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng.
4 Về thái độ: - Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học.
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
1 Thực tiễn - HS đã đợc học phơng trình ở lớp dới.
2 Phơng tiện: Các phiếu học tập
III Phơng pháp dạy học: Phơng pháp hoạt động theo nhóm lĩnh hội t duy
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1 OÅn ủũnh lụựp, kieồm tra sổ soỏ
2.Kieồm tra baứi cuừ
- Daùng toồng quaựt cuỷa heọ pt baọc nhaỏt hai aồn?
- Haừy giaỷi heọ phửụng trỡnh ỡùùùùớùù2 4 x y x 3 y 5 9
ùùợ
+ = baống hai caựch?
PT bậc nhất hai ẩn là x và y có dạng:
ax+by=c Trong đó a, b, c gọi là các hệ số
với điều kiện a, b không đồng thời bằng 0
-Nếu a=b=0 và c=0 thì PT vô số nghiệm
-Nếu a=b=0 và c≠0 thì PT vô nghiệm
-Nếu a=0, thì PT có nghiệm c
y b
=-Nếu a≠0, b=0 thì PT có nghiệm c
x a
=-Nếu a≠0 và b≠0 thì PT có nghiệm:
-Cặp số ( ; ) x y0 0 là nghiệm khi và chỉ khi nó
là nghiệm của cả hai PT Hay cặp số ( ; ) x y0 0
là tập nghiệm của hệ PT
I OÂn taọp
1 Phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
Laứ pt daùng ax + by = c vụựi a, b khoõng ủoàng thụứi baống 0
Khi a = b = 0 vaứ c ≠ 0 thỡ pt voõ nghieọm
Khi a = b = 0 vaứ c = 0 thỡ moùi caởp soỏ (x0;
y0) ủeàu laứ nghieọm Bieồu dieón hỡnh hoùc taọp nghieọm cuỷa pt laứ moọt ủửụứng thaỳng trong mp Oxy.
2 Heọ hai phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn
Laứ heọ phửụng trỡnh daùng
Neỏu caởp soỏ (x0; y0) ủoàng thụứi laứ nghieọm
Trang 36-Có hai cách giải hệ PT, cộng đại số và phơng
y z z
II Heọ ba phửụng trỡnh baọc nhaỏt ba aồn
Laứ heọ phửụng trỡnh daùng
• Caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn, ba aồn
• Caựch ủửa heọ ba phửụng trỡnh ba aồn veà daùng tam giaực
• Veà xem baứi ủoùc theõm trang 67
• Laứm caực baứi taọp trang 68 – 69 vaứ baứi taọp oõn chửụng III trang 70 – 72
*****
Trang 37-Vận dụng lý thuyết, VD vào giải bai TB trong GSK.
-Thành thạo, kỹ năng biến đổi
3 Về t duy:
-Hiểu đợc, và từ lý thuyết vận dụng vào làm bài tập
4.Về thái độ:
-Cẩn thận, chính sác, biết vận dụng vào trong thực tế và các khác
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
-Chuẩn bị tranh vẽ(nếu có), sách GK, sách tham khảo, và cá các thiết bị dạy học khác.
III Gợi ý về phơng pháp dạy học.
-Gợi mở, vấn đáp, chủ yếu cho các học sinh tự làm Gv là ngời dẫn rắt.
IV Tiến trình hoạt động bài giảng.
-Hớng dẫn học sinh làm, giáo viên dẫn rắt
Trang 38-Đây là bài toán lập hệ phơng trình:
-Ta gọi các yếu tố cần tim lần lợt là
Giá bán mỗi váy là: z>0 (nghìn)Theo đầu bài ta có hệ PT sau:
x y z
ỡùù ùù ùù ớù ùù ùù ùợ
=
=
=
V Cuỷng coỏ
Caựch giaỷi heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn, ba aồn
Caựch ủửa heọ ba phửụng trỡnh ba aồn veà daùng tam giaực
Veà xem baứi ủoùc theõm trang 67
Laứm caực baứi taọp trang 68 – 69 vaứ baứi taọp oõn chửụng III trang 70 – 72
-Vận dụng lý thuyết, VD vào giải bai TB trong GSK
-Thành thạo, kỹ năng biến đổi
3 Về t duy:
-Hiểu đợc, và từ lý thuyết vận dụng vào làm bài tập
4.Về thái độ:
-Cẩn thận, chính sác, biết vận dụng vào trong thực tế và các khác
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học
-Chuẩn bị tranh vẽ(nếu có), sách GK, sách tham khảo, và cá các thiết bị dạy học khác.
III Gợi ý về phơng pháp dạy học.
-Gợi mở, vấn đáp, chủ yếu cho các học sinh tự làm Gv là ngời dẫn rắt.
IV Tiến trình hoạt động bài giảng.
-Đây là bài toán lập hệ phơng trình:
Baứi 4
Goùi x vaứ y laàn lửụùt laứ soỏ aựo sụ mi
Trang 39-Ta gäi c¸c yÕu tè cÇn tim lÇn lỵt lµ
Bµi tËp 7-Ên liªn tiÕp c¸c nĩt:
x= Ên tiÕp dÊu(=) mµn h×nh hiƯn lªn y= −1.170731707
-Gi¸o viªn híng dÉn, häc sinh thùc hiƯntheo tõng bíc( M¸y CASIO FX-500MS)
y=1.297029703
tiÕp tơc : z=-0.386138613
V Củng cố
Cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn
Cách đưa hệ ba phương trình ba ẩn về dạng tam giác
Về xem bài đọc thêm trang 67
Làm các bài tập trang 68 – 69 và bài tập ôn chương III trang 70 – 72
1 Hệ thống lại toàn bộ kiến thức chương III
2 Các vấn đề liên quan về phương trình và hệ phương trình
• KĨ NĂNG
1 Giải và biện luận phương trình bậc nhất
2 Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
3 Giải hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp Gau-xơ
• TƯ DUY
Trang 40Goựp phaàn boài dửụừng tử duy logic, naờng lửùc tỡm toứi vaứ saựng taùo cuỷa hoùc sinh
II CHUAÅN Bề PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC
• HS ủoùc trửụực SGK vaứ laứm baứi taọp oõn chửụng III
• Chuaồn bũ phieỏu hoùc taọp hoaởc hửụựng daón Hẹ
III PHệễNG PHAÙP DAẽY HOẽC
Cụ baỷn duứng PP gụùi mụỷ vaỏn ủaựp thoõng qua caực hoaùt ủoọng ủieàu khieồn tử duy, ủan xen hoaùt ủoọng nhoựm
IV TIEÁN TRèNH CUÛA TIEÁT HOẽC
1 OÅn ủũnh lụựp, kieồm tra sổ soỏ
2 Kieồm tra baứi cuừ
• Goùi HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu 1, 2
• Goùi HS traỷ lụứi taùi choó caực baứi taọp traộc nghieọm
( )2 2
Đáp số:Dài 39,6cm.Chiều rộng27,5cm
Hớng dẩn bt 13:Theo bài ra ta có ?Giải hệ hai ẩn bằng máy tính hoặc gải = ppcông đại số hoặc pp thế
37( b) )
2
3
;2(
13
1
;13
34( d) )
37
30
;3793(