1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN DS10 BAN CƠ BẢN ( Tiết 55-62 )

19 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giá trị lượng giác của một cung
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của trò: Cần ôn lại một số kiến thức đã học về giá trị lượng giác của góc nhọn III.. Hãy chứng minh công thức của hệ quả 4 - Treo hình vẽ 49 lên phía trên bảng, hướng dẫn HS xác

Trang 1

Tiết 55+56

Ngày soạn

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Nắm vững kiến thức lượng giác bất kỳ

Nắm được cá chằng đẳng thức lượng giác bất kỳ

Nắm được mối quan hệ của các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt

Nắm được ý nghĩa hình học của tang và cotang

2 Kỹ năng:

Tính được các gí trị lượng giác của các góc

Biết cách vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác

Biết cách vận dụng các công thức trong việc giải các bài tập

3 Thái độ:

Rèn luyện tính cẩn thận, óc tư duy logic và óc tư duy hình học

II Chuẩn bị của GV-HS

1 Chuẩn bị của thầy:

Chuẩn bị kỹ các kiến thức học sinh đã học ở lớp 9 và hình học lớp 10 để đặt câu hỏi

Chuẩn bị một số hình vẽ trong SGK: từ hình 48-55, phấn màu,

2 Chuẩn bị của trò:

Cần ôn lại một số kiến thức đã học về giá trị lượng giác của góc nhọn

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: Cho tam giác ABC vuông tại A

Câu hỏi 1: Hãy nêu công thức tính sinB, sin C, cos B

Câu hỏi 2: Tính sos2B + cos2B = ?

2 Bài mới:

I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α:

Hoạt động 1: HƯỚNG DẪN HS THAM GIA HOẠT

ĐỘNG 1/141 –SGK

- Treo hình 48 lên trên bảng

- Câu hỏi 1: Nhắc lại giá trị sin của góc α

0≤ ≤α 180

- Câu hỏi 2: Nhắc lại giá trị cosin của góc α

(0≤ ≤α 1800)

- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi trên

Hoạt động 2:hướng dẫn dẫn hs nêu định nghĩa các giá

trị lượng giác Dựa trên hình vẽ 48 SGK hướng dẫn

học sinh nêu các giá trị lượng giác

- Tung độ y OK= của điểm M gọi là gì?

- Hoành độ x OH= của điểm M gọi là gì?

- Nếu cosα ≠0, tỉ số sin

cos

α

α gọi là gì?

- Nếu sinα ≠0, tỉ số cos

sin

α

α gọi là gì?

Theo dõi hình vẽ và trả lời các câu hỏi của giáo viên

Câu 1: sinα =OK trong đó K là hình chiếu của M

·

( AOM =α ) trên Oy 0 sin≤ α ≤1

Câu 2: cosα =OH, trong đó H là hình chiếu của M

·

( AOM =α ) trên Ox − ≤1 cosα ≤1

1 Định nghĩa:

∗ Tung độ y OK= của điểm M gọi là sin của α và

kí hiệu là sinα sinα =OK

∗ Hoành độ x=OH của điểm M gọi là côsin của α

Trang 2

Các giá trị sinα, cosα, tanα, cotα được gọi là các giá

trị lượng giác của cung α

Ta cũng gọi trục tung là trục sin, còn trục hoành là

trục cos

GV nêu chú ý sau:

Các định nghĩa trên cũng áp dụng cho các góc lượng

giác

Nếu 0≤ ≤α 1800 thì các giá trị lượng giác của góc α

chính là các giá trị lượng giác của góc đó đã nêu trong

SGK Hình học 10

Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN HS THAM GIA

HOẠT ĐỘNG 2/ 142-SGK.

- Câu hỏi 1 : Hãy viết 25

4

π dưới dạng α +k

- Câu hỏi 2 : Tìm sin25

4

π

- Câu hỏi 3 : Tìm cos(-2400)

- Câu hỏi 4 : Tìm tan(-4050)

- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi trên

GV: Đặt các câu hỏi nhằm khắc sâu hệ quả

H1: Hãy giải thích và chứng minh các công thức trên.

H2: Trong các công thức trên nếu thay k2π bởi kπ

công thức còn đúng không?

H3: Trong các công thức trên nếu thay k2π bởi k4π

công thức còn đúng không?

Hãy chứng minh công thức của hệ quả 4

- Treo hình vẽ 49 lên phía trên bảng, hướng dẫn HS

xác định dấu của các giá trị lượng giác

Hoạt động 5: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC

CUNG ĐẶC BIỆT

GV: Kẻ bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt

lên bảng, gọi HS lên bảng điền các giá trị lượng giác

tương ứng với các cung

GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện thao tác

và kí hiệu là cosα cos α =OH

∗ Nếu cosα ≠0, tỉ số sin

cos

α

α gọi là tang của α và kí hiệu là tanα ( người ta còn dùng kí hiệu tgα)

sin tan cos

α α α

=

∗ Nếu sinα ≠0, tỉ số cos

sin

α

α gọi là côtang của α và kí hiệu là cotα (người ta còn dùng kí hiệu tgα)

Theo dõi hình vẽ và trả lời các câu hỏi của giáo viên

Câu 1: 25 3.2

π π= + π

Câu 2: sin25 sin 2

π = π = .

Câu 3: cos(-2400) = 1

2

Câu 4: tan(-405)0 = tan(-450 – 3600) = -1

1) sinα và cosα xác định với mọi α ∈ R

Hơn nữa, ta có sin(cos(αα++k k2 )2 )ππ ==sin ,sin ,αα∀ ∈∀ ∈k k Z Z;

2) Vì − ≤1 OK ≤1; − ≤1 OH ≤1 nên

1 sin 1

1 cos 1

α α

− ≤ ≤

− ≤ ≤

3) Với mọi m ∈ R mà -1 ≤ m ≤ 1 đều tồn tại α và β sao cho sinα = m và cosβ = m

π

α ≠ + π ∈ Thật vậy, tanα không xác định khi và chỉ khi cosα =

0 tức là điểm cuối M của cung trùng với B hoặc

π

α = + π ∈

5) cotα xác định với mọi α ≠k k Zπ( ∈ ) Lập luận tương tự 4)

6) Dấu của các giá trị lượng giác.

AM

Trang 3

So sánh sin0 và cos

2

π

; sin 6

π và cos

3

π ,so sánh

tan

6

π

và cot

3

π Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi

II Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA TANG VÀ CÔTANG

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN HỌC SINH THAM GIA

HOẠT ĐỘNG 3SGK

- Đặt các câu hỏi và gọi học sinh trả lời

- Câu hỏi 1 : Trong hệ trục toạ độ Oxy, trục nào được

gọi là trục sin, trục nào gọi là trục cosin

- Câu hỏi 2 : Nêu ý nghĩa hình học của sin và côsin.

- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi

Hoạt động 7: Ý nghĩa hình học của tanα

GV: treo hình 50 và đặt câu hỏi sau:

H1: Hãy giải thích tại sao

sin

tan

cos

AT

α

α

α

• GV nêu ý nghĩa: tan α =AT

Vậy tanα được biểu diễn bởi độ dài đại số của vectơ

AT

uuur

trên trục t’At Trục t’At được gọi là trục tang

Hoạt động 8: Ý nghĩa hình học của cotanα

GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện hoạt động 8 bằng

cách nêu vấn đề để HS giải quyết tương tự như hoạt

động 7

Theo dõi và trả lời câu hỏi của giáo viên

Câu hỏi 1: các giá trị này đối nhau.

Câu hỏi 2: Hai giá trị này cũng đối nhau.

 Theo dõi và trả lời câu hỏi của giáo viên

 Gợi ý trả lời các câu hỏi

 Trục tung còn gọi là trục sin, trục hoành còn gọi là trục côsin

∀α, đặt =(OA, OM) thì M(sinα; cosα)

3 Củng cố: Tổ chức cho HS nhắc lại kiến thức quan trọng đã học

4 Dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà: Làm bài tập 1, 2 /148 –SGK

Tiết 56 ngày dạy

1 Kiểm tra bài cũ

Hãy nêu các giá trị lượng giác của một cung và các hệ quả

2 Bài mới

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

LIÊN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC

Hoạt động 1: Công thức cơ bản

sin α+cos α =1 2

2

1

1 tan

cos

α

α

2

2

1

1 cot

sin

α

α

+ = tan cotα α =1

Hoạt động 2: Chứng minh các công thức lượng giác

cơ bản

Treo hình vẽ 53 lên bảng

Gợi ý áp dụng định lý Pitago → đi đến kết quả

Hướng dẫn học sinh tìm cách chứng minh khác

Tìm điều kiện để đẳng thức đúng

Lưu ý vì sao phải cần α ≠kπ

Hướng dẫn các bước tiến hành tổng hợp điều kiện

trên đường tròn lượng giác

2

kπ

α ≠

Hoạt động 2: HƯỚNG DẪN HS THỰC HIỆN VÍ

DỤ SGK/145

- Để tìm sinα ta cần áp dụng công thức nào?

- Hướng dẫn HS giải bài toán

Cho biết

2

π α π< < thì sinα âm hay dương

- Cho học sinh thảo luận theo nhóm trong 5 phút

- Kiểm tra và hướng dẫn hoạt động của các nhóm

- Thu kết quả làm việc của các nhóm

- Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài

giải

- Hướng dẫn học sinh dựa vào các công thức có

liên quan để tìm sinα và cosα.

Dựa vào điều kiện để loại trừ

GV: đặt câu hỏi 12

cos α = ?

- Kết luận và nhấn mạnh khi sử dụng các công thức

của hệ thức lượng giác cơ bản để chứng minh đẳng

thức

 Tìm sinα = ?

 … = OH

 sinα =OK

 cosα =OH

 Biến đổi đi đến kết quả sin2α +cos2α =1

 Có thể biến đổi:

2

1 tan

α

+

π

α ≠ + π ∈

2

1

1 cot

sin

α

α

tan cotα α =1 , α ≠ k2π (k Z∈ )

Ví dụ 1: Cho cos 3

5

α = với

2

π α π< < Tính sinα?

Ta có: sin2α +cos2α =1

25 25

4 sin

5 4 sin

5

α α

⇔ 



5

α = − vì

2

π α π< <

Vậy sin 4

5

α =

Ví dụ 2: Cho cot 4

5

2π α π< < Tính sinα và cosα

Ta có:

2

2

sin

16

25

α

α

5 sin

41 α

2π α π< <

Do đó sinα < 0 vậy sin 5

41

α =

Ví dụ 3: ( )

π

α ≠ + π ∈ CMR

3

cos cos

cos

α

Trang 5

Hoạt động 3: Xây dựng các công thức của các

cung có liên quan đặc biệt

- Chia lớp thành 4 nhóm

- Mỗi nhóm thảo luận một trường hợp

- Hướng dẫn HS xác định điểm cuối của cung (α)

và (-α)

- Dựa vào hình ảnh trực quan của đường tròn

lượng giác để suy ra các công thức ( Gọi một HS

lên bảng vẽ đường tròn lượng giác)

- Cần lưu ý chỉ cần xác định giá trị lượng giác của

sin và cos Từ đó suy ra các giá trị của tan và cot

trong các công thức

- Có thể giúp đỡ nhóm HS vẽ đường tròn lượng

giác đối với góc phụ nhau

- Giải thích và nhận xét trong các trường hợp

- Kết luận ⇒ cách nhớ “ cos đối; sin bù; phụ chéo

tan và cot tan hơn kém π

- Giải trích từng câu trong cách nhớ đối với các

trường hợp tương ứng

- Hướng dẫn HS tìm ra kết quả thông qua các

phép biến đổi và các công thức đã học

- Các ví dụ còn lại tiếp tục chứng minh coi như

bài tập về nhà

π

α ≠ + π ∈ nên ta có

( 2 ) ( )

1 tan α 1 tanα VP

[∗] cos(-α) = cosα sin(-α) = -sinα tan(-α) = -tanα cot(-α) = -cotα

[∗] sin(π - α) = sinα cos(π - α) = -cosα tan(π - α) = -tanα cot(π - α) = -cotα

2

2

2

2

[∗] sin(α π+ )= −sinα cos(α π+ )= −cosα tan(α π+ ) tan= α cot(α π+ ) cot= α

ÁP DỤNG

cos

4

π

31 tan 6

π

 sin 1180(− 0) Có thể tính

Trang 6

11 cos

4

π

π π

cos[( ) 2 ] 4

π π π

π

3 Củng cố:

Nhắc lại các đẳng thức lượng giác

Nhắc lại công thức của các cung có liên quan đặc biệt và giải thích các từ trong cách nhớ của từng trường hợp

4 Dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà: Làm bài tập 5 -> 7/140 - SGK.

Tiết: 57

Ngày soạn:

Ngày dạy:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Kiến thức:

Nắm vững các giá trị lượng giác bất kỳ

Nắm được các hằng đẳng thức lượng giác

Nắm được mối quan hệ của các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt

Kỹ năng:

Tính được các giá trị lượng giác của các góc

Biết vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác

Biết vận dụng công thức trong việc giải các bài tập

Thái độ

Rèn luyện tính cẩn thận, óc tư duy logic và óc tư duy hình học

II Chuẩn bị của GV - HS

1 Chuẩn bị của thầy

Chuẩn bị kỹ các kiến thức học sinh đã học hình học lớp 10 để đặt câu hỏi

2 Chuẩn bị của trò

Cần ôn lại một số kiến thức đã học về giá trị lượng giác của 1 cung

III Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ : Nêu công thức lượng giác cơ bản.

Nêu công thức của các cung có liên quan đặc biệt

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh giải bài tập số 2

Sgk/148

Hãy tính sin2α + cos2α?

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh giải bài tập số 3

Sgk/148

- Hướng dẫn HS giải câu a)

Hướng dẫn giải câu a

Không xảy ra

Trả lời câu b) Co,ù vì

1

−  + −  =

Trả lời câu c) Không.

- Đọc kỹ yêu cầu bài toán

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

Trang 7

Câu hỏi 1: Tìm mối liên hệ giữa sin(α π− ) và sinα.

Câu hỏi 2: Kết luận.

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh giải bài tập số 4

Sgk/148

- Hướng dẫn HS giải câu a)

- Câu hỏi 1: Hãy xác định dấu của sinα và tìm

sinα

Câu hỏi 2: Xác định tanα và cotα

- sin(α π− )= −sin(π α− )= −sinα

Vì sinα > 0 nên sin(α π− ) < 0

- Trả lời các câu hỏi còn lại

2π α

 − <

3

2π α− thuộc cung phần tư thứ II

c) tan(α π+ ) 0>

2

π α

 + <

- Đọc kỹ yêu cầu bài toán

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

- sinα > 0 và từ hệ thức

169

3 17 sin

13

α =

α α

α

4 cot

3 17

α =

- Trả lời các câu hỏi còn lại

2

π

π α< < thì cosα <0 Ta có: 2

cos α = −1 0.49 0.51= ⇒ cosα ≈ −0.71; tanα ≈1.01; cotα ≈0.99

c) Nếu

2

π α π< < thì sinα >0,cosα <0

2

2

α

+

15 274

α = α = −

3 Củng cố:

- Hướng dẫn học sinh về nhà giải bài tập 5/148 SGK

- Các công thức quan trọng vận dụng vào giải các bài toán

4 Dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà:

- Làm bài tập đã được hướng dẫn ở lớp

- Soạn trước bài: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Tiết 58

Ngày soạn

Ngày dạy

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I/ Mục tiêu

- Kiến thức

Giúp học sinh và nắm vững ba loại công thức lượng giác: công thức cộng, công thức nhân đôi, và công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng PP giải một vài dạng toán có liên quan

Trang 8

- Kĩ năng: Vận dụng thành thạo định lý, hệ quả, pp giải toán để giải tốt các bài tập căn bản và vận dụng vào bài toán thực tế

Từ các công thức đã học hoặc mới cm, gv dẫn dắt hs đi đến cm các công thức cộng và công thức nhân, hs thấy rõ mối liên hệ giữa các công thức thì nhớ lâu hơn

- Thái độ:

Rèn luyện tính cẩn thận, óc tư duy logic và óc tư duy hình học

II/ Chuẩn bị của GV-HS

1 Chuẩn bị của thầy

Chuẩn bị kỹ các kiến thức hs đã học hình học hình học lớp 10 để đặt câu hỏi

2 Chuẩn bị của trò

Cần ôn lại một số công thức lượng giác đã học

III/ Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: Nêu công thức lượng giác cơ bản

Nêu công thức của các cung có liên quan đăc biệt

2 Bài mới

Hoạt động 1: I/ Công thức cộng

Gv nêu công thức và hướng dẫn hs chứng minh

,

a b R

∀ ∈ ta có:

Cos(a-b)=cosa.cosb+sina.sinb(1)

Cos(a+b)=cosa.cosb-sina.sinb(2)

Sin(a-b)=sina.cosb+sinb.cosa(3)

Sin(a+b)=sina.cosb-sinb.cosa(4)

tan

1 tan tan

a b

+ + =

tan

1 tan tan

a b

− + =

Cho làm các VD SGK

VD1: tính tan13

12 π

Gv cho hs giải, hs nhận xét bổ sung, gv sửa chữa,

củng cố

Hoạt động 2:

II/ Công thức nhân đôi

1/ Công thức nhân đôi

- Hãy viết công thức sin(a+b)=?

Với a=b⇒ sin(a+a)=?

Sin(a+a)=sina.cosa+sina.cosa

⇒kết quả

- Gv cho hs c/m tương tự với cos2a và tan2a

- Gv cho hs giải, hs nhận xét bổ sung, gv sửa chữa,

củng cố

Aùp dụng công thức nhân đôi⇒kết quả

2/ Công thức hạ bậc:

Hs nghe và ghi bài vào vở Thừa nhận công thức (1) áp dụng c/m các công thức còn lại

Hs c/m: Cos (a+b) = cos [a-(-b) ]

= cosa.cos (-b)+ sina.sin(-b)= cosa.cos b+ sina.sinb

4 hs c/m công thức còn lại

Hs làm vd 1 13

tan

π π

+

Sin2a = 2.sina.cosa(7) Cos2a = cos2a-sin2a(8) = 1-2.sin2a = 2.cos2a-1 Tan2a 2 tan2

1 tan

a a

a≠ +π k aπ ≠ +π kπ

1 sin 2 cos sin

=

( )

2

a

Trang 9

Gv cho hs rút ra công thức hạ bậc từ công thức cos2a

Cos2a = 1-2.sin2a⇒sin2a

Tương tự với cos2a

Gv hướng dẫn hs làm vd

Chú ý

2

2

Hoạt động 3

III/ Công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành

tổng

1/ Công thức biến đổi tích thành tổng

Gv giới thiệu công thức

1

2

1

2

1

2

2/ Công thức biến đổi tổng thành tích

Gv hướng dẫn biến đổi:

Đặt u = a- b, v = a + b tính

Cosu + cosv, sinu + sinv

Cho hs làm vd SGK

CMR trong∆ABC

Cho hs tính A+B+C

2

2

2

sinA+sinB+sinC

( )

2

a

( )

2 1 cos 2

1 cos 2

a a

a

= +

Ơû công thức (12)

2

a≠ +π kπ

a) Tính sin

8

π , cos 8 π

b) CMR 4 4 3 1

4 4

Hs ghi bài vào vở

Hs làm và rút ra kết quả

Hs làm

Hs tính A+B+C = π Suy ra

A B+ = −π C

A B+ = C , sin cos

Trang 10

2sin cos 2sin cos

4cos cos cos

=

3 Củng cố

Nhắc lại các công thức lượng giác

4.Dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà : Làm bài tập 1 ->5/145 -SGK

Tiết 59

Ngày soạn:

Ngày dạy:

ÔN TẬP CHƯƠNG VI

I/ Mục tiêu

- Kiến thức

Nhằm giúp hs ôn tập lại các kiến thức đã học trong chương về góc và cung lượng giác Học sinh nắm vững các khái niệm, định nghĩa, vận dụng được các công thức vào tính các bài toán căn bản, rèn luyện kỹ năng tính toán và biến đổi

- Kĩ năng: Vận dụng thành thạo định lý, hệ quả, pp giải toán để giải tốt các bài tập căn bản và vận dụng vào bài toán thực tế

- Thái độ:

Chuẩn bị bài mới ở nhà, tích cực xây dựng bài, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác

II/ Chuẩn bị của GV – HS

1 Chuẩn bị của thầy:

Chuẩn bị các kiến thức hs đã học ở lớp 10 để đặt câu hỏi

2 Chuẩn bị của trò

Cần ôn lại một số công thức lượng giác đã học

III/ Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: Nêu công thức lượng giác

Cho sin 4,

5 2

π

α = < <α π Tính sin2α, cos2α, tan2α.

2 Bài mới

Hoạt động 1:

Gv cho hs nhắc lại các hằng đẳng thức lượng giác cơ

bản và dấu của các giá trị lượng giác, vận dụng làm

bài tập 3

Gv cho hs giải, hs khác nhận xét, bổ sung, gv sửa

chữa, củng cố

Hoạt động 2:

Gv cho hs nhắc lại giá trị lượng giác của các cung liên

quan, vận dụng bài tập 4a, b

a) Tính cosα biết sin 2

4

2

π α π< <

56 cos

8 α

b) Tính tanα nếucos 3

3

2

π

π α< <

BT4/ Rút gọn biểu thức

Trang 11

Gv cho hs giải, hs khác nhận xét, bổ sung, gv sửa

chữa, củng cố

Hoạt động 3:

Gv cho hs nhắc lại giá trị lượng giác của các cung liên

quan, vận dụng bài tập sau

47

)sin

6

) cos 3

Phân tích

47

8

22

7

Gv cho hs giải, hs khác nhận xét, bổ sung, gv sửa

chữa, củng cố

Hoạt động 4:

Hướng dẫn hs làm bài tập 6 SGK

Gv cho hs nhắc lại công thức cộng, vận dụng làm bài

tập 6

Có thể phân tích 750 như thế nào?

750 = 450 + 300 => áp dụng công thức cộng để chứng

minh

Gv cho hs giải, hs khác nhận xét, bổ sung, gv sửa

chữa, củng cố

2sin 2 sin 4 )

2sin 2 sin 4 2sin 1 cos 2

tan 2sin (1 cos 2 )

a

x

− +

+

b)

2

1 cos

sin

α

c) cossin cossin cos1 4cos 4( )

4sin 2

C C

β

+ −

⇒ =

hs tính

π =  π −π = −

π =  π −π = −

BT6/ Chứng minh đẳng thức a)sin750 + cos750 = 6

2 VT= sin(450 + 300)+cos(450 + 300)

b) tan 2670 + tan930 = 0

VT = tan(360 – 930) +tan 930 = 0

3 Củng cố:

Nhắc lại tất cả các công thức lượng giác

3. dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà: Làm bài tập 5c,d;6c,d;7;8/156 SGK

4.

Tiết: 60

Ngày soạn: 26/04/2008

Ngày dạy: 28/04/2008

ƠN TẬP CUỐI NĂM

I/ Mục tiêu:

-Kiến thức:

Giúp học sinh ôn lại các kiến thức căn bản đã được tiếp thu trong học kỳ hai

+ Nhị thức bậc nhất,tam thức bậc hai –phương pháp xét dấu

+ Thống kê

+ Góc và cung lượng giác – các công thức lượng giác

Học sinh nắm vững các khái niệm, định nghĩa, vận dụng được các công thức vào tính các bài toán căn bản, rèn luyện kỹ năng tính toán và biến đổi

- Kĩ năng: Vận dụng thành thạo định lý, hệ quả, pp giải toán để giải tốt các bài tập căn bản và vận dụng vào bài toán thực tế

Ngày đăng: 30/08/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• GV: treo hình 50 và đặt câu hỏi sau: - GIÁO ÁN DS10 BAN CƠ BẢN  ( Tiết 55-62 )
treo hình 50 và đặt câu hỏi sau: (Trang 3)
ập bảng xét dấu - GIÁO ÁN DS10 BAN CƠ BẢN  ( Tiết 55-62 )
p bảng xét dấu (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w