Chuẩn bị của trò: Cần ôn lại một số kiến thức đã học về giá trị lượng giác của góc nhọn III.. Hãy chứng minh công thức của hệ quả 4 - Treo hình vẽ 49 lên phía trên bảng, hướng dẫn HS xác
Trang 1Tiết 55+56
Ngày soạn
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Nắm vững kiến thức lượng giác bất kỳ
Nắm được cá chằng đẳng thức lượng giác bất kỳ
Nắm được mối quan hệ của các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Nắm được ý nghĩa hình học của tang và cotang
2 Kỹ năng:
Tính được các gí trị lượng giác của các góc
Biết cách vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác
Biết cách vận dụng các công thức trong việc giải các bài tập
3 Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, óc tư duy logic và óc tư duy hình học
II Chuẩn bị của GV-HS
1 Chuẩn bị của thầy:
Chuẩn bị kỹ các kiến thức học sinh đã học ở lớp 9 và hình học lớp 10 để đặt câu hỏi
Chuẩn bị một số hình vẽ trong SGK: từ hình 48-55, phấn màu,
2 Chuẩn bị của trò:
Cần ôn lại một số kiến thức đã học về giá trị lượng giác của góc nhọn
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Cho tam giác ABC vuông tại A
Câu hỏi 1: Hãy nêu công thức tính sinB, sin C, cos B
Câu hỏi 2: Tính sos2B + cos2B = ?
2 Bài mới:
I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CUNG α:
Hoạt động 1: HƯỚNG DẪN HS THAM GIA HOẠT
ĐỘNG 1/141 –SGK
- Treo hình 48 lên trên bảng
- Câu hỏi 1: Nhắc lại giá trị sin của góc α
0≤ ≤α 180
- Câu hỏi 2: Nhắc lại giá trị cosin của góc α
(0≤ ≤α 1800)
- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi trên
Hoạt động 2:hướng dẫn dẫn hs nêu định nghĩa các giá
trị lượng giác Dựa trên hình vẽ 48 SGK hướng dẫn
học sinh nêu các giá trị lượng giác
- Tung độ y OK= của điểm M gọi là gì?
- Hoành độ x OH= của điểm M gọi là gì?
- Nếu cosα ≠0, tỉ số sin
cos
α
α gọi là gì?
- Nếu sinα ≠0, tỉ số cos
sin
α
α gọi là gì?
Theo dõi hình vẽ và trả lời các câu hỏi của giáo viên
Câu 1: sinα =OK trong đó K là hình chiếu của M
·
( AOM =α ) trên Oy 0 sin≤ α ≤1
Câu 2: cosα =OH, trong đó H là hình chiếu của M
·
( AOM =α ) trên Ox − ≤1 cosα ≤1
1 Định nghĩa:
∗ Tung độ y OK= của điểm M gọi là sin của α và
kí hiệu là sinα sinα =OK
∗ Hoành độ x=OH của điểm M gọi là côsin của α
Trang 2Các giá trị sinα, cosα, tanα, cotα được gọi là các giá
trị lượng giác của cung α
Ta cũng gọi trục tung là trục sin, còn trục hoành là
trục cos
GV nêu chú ý sau:
Các định nghĩa trên cũng áp dụng cho các góc lượng
giác
Nếu 0≤ ≤α 1800 thì các giá trị lượng giác của góc α
chính là các giá trị lượng giác của góc đó đã nêu trong
SGK Hình học 10
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN HS THAM GIA
HOẠT ĐỘNG 2/ 142-SGK.
- Câu hỏi 1 : Hãy viết 25
4
π dưới dạng α +k2π
- Câu hỏi 2 : Tìm sin25
4
π
- Câu hỏi 3 : Tìm cos(-2400)
- Câu hỏi 4 : Tìm tan(-4050)
- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi trên
GV: Đặt các câu hỏi nhằm khắc sâu hệ quả
H1: Hãy giải thích và chứng minh các công thức trên.
H2: Trong các công thức trên nếu thay k2π bởi kπ
công thức còn đúng không?
H3: Trong các công thức trên nếu thay k2π bởi k4π
công thức còn đúng không?
Hãy chứng minh công thức của hệ quả 4
- Treo hình vẽ 49 lên phía trên bảng, hướng dẫn HS
xác định dấu của các giá trị lượng giác
Hoạt động 5: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC
CUNG ĐẶC BIỆT
GV: Kẻ bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
lên bảng, gọi HS lên bảng điền các giá trị lượng giác
tương ứng với các cung
GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện thao tác
và kí hiệu là cosα cos α =OH
∗ Nếu cosα ≠0, tỉ số sin
cos
α
α gọi là tang của α và kí hiệu là tanα ( người ta còn dùng kí hiệu tgα)
∗
sin tan cos
α α α
=
∗ Nếu sinα ≠0, tỉ số cos
sin
α
α gọi là côtang của α và kí hiệu là cotα (người ta còn dùng kí hiệu tgα)
Theo dõi hình vẽ và trả lời các câu hỏi của giáo viên
Câu 1: 25 3.2
π π= + π
Câu 2: sin25 sin 2
π = π = .
Câu 3: cos(-2400) = 1
2
−
Câu 4: tan(-405)0 = tan(-450 – 3600) = -1
1) sinα và cosα xác định với mọi α ∈ R
Hơn nữa, ta có sin(cos(αα++k k2 )2 )ππ ==sin ,sin ,αα∀ ∈∀ ∈k k Z Z;
2) Vì − ≤1 OK ≤1; − ≤1 OH ≤1 nên
1 sin 1
1 cos 1
α α
− ≤ ≤
− ≤ ≤
3) Với mọi m ∈ R mà -1 ≤ m ≤ 1 đều tồn tại α và β sao cho sinα = m và cosβ = m
π
α ≠ + π ∈ Thật vậy, tanα không xác định khi và chỉ khi cosα =
0 tức là điểm cuối M của cung trùng với B hoặc
π
α = + π ∈
5) cotα xác định với mọi α ≠k k Zπ( ∈ ) Lập luận tương tự 4)
6) Dấu của các giá trị lượng giác.
AM
Trang 3So sánh sin0 và cos
2
π
; sin 6
π và cos
3
π ,so sánh
tan
6
π
và cot
3
π Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi
II Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA TANG VÀ CÔTANG
Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN HỌC SINH THAM GIA
HOẠT ĐỘNG 3SGK
- Đặt các câu hỏi và gọi học sinh trả lời
- Câu hỏi 1 : Trong hệ trục toạ độ Oxy, trục nào được
gọi là trục sin, trục nào gọi là trục cosin
- Câu hỏi 2 : Nêu ý nghĩa hình học của sin và côsin.
- Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi
Hoạt động 7: Ý nghĩa hình học của tanα
• GV: treo hình 50 và đặt câu hỏi sau:
H1: Hãy giải thích tại sao
sin
tan
cos
AT
α
α
α
• GV nêu ý nghĩa: tan α =AT
Vậy tanα được biểu diễn bởi độ dài đại số của vectơ
AT
uuur
trên trục t’At Trục t’At được gọi là trục tang
Hoạt động 8: Ý nghĩa hình học của cotanα
GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện hoạt động 8 bằng
cách nêu vấn đề để HS giải quyết tương tự như hoạt
động 7
Theo dõi và trả lời câu hỏi của giáo viên
Câu hỏi 1: các giá trị này đối nhau.
Câu hỏi 2: Hai giá trị này cũng đối nhau.
Theo dõi và trả lời câu hỏi của giáo viên
Gợi ý trả lời các câu hỏi
Trục tung còn gọi là trục sin, trục hoành còn gọi là trục côsin
∀α, đặt =(OA, OM) thì M(sinα; cosα)
3 Củng cố: Tổ chức cho HS nhắc lại kiến thức quan trọng đã học
4 Dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà: Làm bài tập 1, 2 /148 –SGK
Tiết 56 ngày dạy
1 Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu các giá trị lượng giác của một cung và các hệ quả
2 Bài mới
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
LIÊN HỆ GIỮA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Hoạt động 1: Công thức cơ bản
sin α+cos α =1 2
2
1
1 tan
cos
α
α
2
2
1
1 cot
sin
α
α
+ = tan cotα α =1
Hoạt động 2: Chứng minh các công thức lượng giác
cơ bản
Treo hình vẽ 53 lên bảng
Gợi ý áp dụng định lý Pitago → đi đến kết quả
Hướng dẫn học sinh tìm cách chứng minh khác
Tìm điều kiện để đẳng thức đúng
Lưu ý vì sao phải cần α ≠kπ
Hướng dẫn các bước tiến hành tổng hợp điều kiện
trên đường tròn lượng giác
2
kπ
α ≠
Hoạt động 2: HƯỚNG DẪN HS THỰC HIỆN VÍ
DỤ SGK/145
- Để tìm sinα ta cần áp dụng công thức nào?
- Hướng dẫn HS giải bài toán
Cho biết
2
π α π< < thì sinα âm hay dương
- Cho học sinh thảo luận theo nhóm trong 5 phút
- Kiểm tra và hướng dẫn hoạt động của các nhóm
- Thu kết quả làm việc của các nhóm
- Gọi đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
giải
- Hướng dẫn học sinh dựa vào các công thức có
liên quan để tìm sinα và cosα.
Dựa vào điều kiện để loại trừ
GV: đặt câu hỏi 12
cos α = ?
- Kết luận và nhấn mạnh khi sử dụng các công thức
của hệ thức lượng giác cơ bản để chứng minh đẳng
thức
Tìm sinα = ?
… = OH
sinα =OK
cosα =OH
Biến đổi đi đến kết quả sin2α +cos2α =1
Có thể biến đổi:
2
1 tan
α
+
π
α ≠ + π ∈
2
1
1 cot
sin
α
α
tan cotα α =1 , α ≠ k2π (k Z∈ )
Ví dụ 1: Cho cos 3
5
α = với
2
π α π< < Tính sinα?
Ta có: sin2α +cos2α =1
25 25
4 sin
5 4 sin
5
α α
⇔
5
α = − vì
2
π α π< <
Vậy sin 4
5
α =
Ví dụ 2: Cho cot 4
5
2π α π< < Tính sinα và cosα
Ta có:
2
2
sin
16
25
α
α
5 sin
41 α
2π α π< <
Do đó sinα < 0 vậy sin 5
41
α =
Ví dụ 3: ( )
π
α ≠ + π ∈ CMR
3
cos cos
cos
α
Trang 5Hoạt động 3: Xây dựng các công thức của các
cung có liên quan đặc biệt
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Mỗi nhóm thảo luận một trường hợp
- Hướng dẫn HS xác định điểm cuối của cung (α)
và (-α)
- Dựa vào hình ảnh trực quan của đường tròn
lượng giác để suy ra các công thức ( Gọi một HS
lên bảng vẽ đường tròn lượng giác)
- Cần lưu ý chỉ cần xác định giá trị lượng giác của
sin và cos Từ đó suy ra các giá trị của tan và cot
trong các công thức
- Có thể giúp đỡ nhóm HS vẽ đường tròn lượng
giác đối với góc phụ nhau
- Giải thích và nhận xét trong các trường hợp
- Kết luận ⇒ cách nhớ “ cos đối; sin bù; phụ chéo
tan và cot tan hơn kém π
- Giải trích từng câu trong cách nhớ đối với các
trường hợp tương ứng
- Hướng dẫn HS tìm ra kết quả thông qua các
phép biến đổi và các công thức đã học
- Các ví dụ còn lại tiếp tục chứng minh coi như
bài tập về nhà
π
α ≠ + π ∈ nên ta có
( 2 ) ( )
1 tan α 1 tanα VP
[∗] cos(-α) = cosα sin(-α) = -sinα tan(-α) = -tanα cot(-α) = -cotα
[∗] sin(π - α) = sinα cos(π - α) = -cosα tan(π - α) = -tanα cot(π - α) = -cotα
2
2
2
2
[∗] sin(α π+ )= −sinα cos(α π+ )= −cosα tan(α π+ ) tan= α cot(α π+ ) cot= α
ÁP DỤNG
cos
4
π
31 tan 6
π
sin 1180(− 0) Có thể tính
Trang 611 cos
4
π
π π
cos[( ) 2 ] 4
π π π
π
3 Củng cố:
Nhắc lại các đẳng thức lượng giác
Nhắc lại công thức của các cung có liên quan đặc biệt và giải thích các từ trong cách nhớ của từng trường hợp
4 Dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà: Làm bài tập 5 -> 7/140 - SGK.
Tiết: 57
Ngày soạn:
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Kiến thức:
Nắm vững các giá trị lượng giác bất kỳ
Nắm được các hằng đẳng thức lượng giác
Nắm được mối quan hệ của các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Kỹ năng:
Tính được các giá trị lượng giác của các góc
Biết vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác
Biết vận dụng công thức trong việc giải các bài tập
Thái độ
Rèn luyện tính cẩn thận, óc tư duy logic và óc tư duy hình học
II Chuẩn bị của GV - HS
1 Chuẩn bị của thầy
Chuẩn bị kỹ các kiến thức học sinh đã học hình học lớp 10 để đặt câu hỏi
2 Chuẩn bị của trò
Cần ôn lại một số kiến thức đã học về giá trị lượng giác của 1 cung
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ : Nêu công thức lượng giác cơ bản.
Nêu công thức của các cung có liên quan đặc biệt
2 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh giải bài tập số 2
Sgk/148
Hãy tính sin2α + cos2α?
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh giải bài tập số 3
Sgk/148
- Hướng dẫn HS giải câu a)
Hướng dẫn giải câu a
Không xảy ra
Trả lời câu b) Co,ù vì
1
− + − =
Trả lời câu c) Không.
- Đọc kỹ yêu cầu bài toán
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
Trang 7Câu hỏi 1: Tìm mối liên hệ giữa sin(α π− ) và sinα.
Câu hỏi 2: Kết luận.
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh giải bài tập số 4
Sgk/148
- Hướng dẫn HS giải câu a)
- Câu hỏi 1: Hãy xác định dấu của sinα và tìm
sinα
Câu hỏi 2: Xác định tanα và cotα
- sin(α π− )= −sin(π α− )= −sinα
Vì sinα > 0 nên sin(α π− ) < 0
- Trả lời các câu hỏi còn lại
2π α
− <
3
2π α− thuộc cung phần tư thứ II
c) tan(α π+ ) 0>
2
π α
+ <
- Đọc kỹ yêu cầu bài toán
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- sinα > 0 và từ hệ thức
169
3 17 sin
13
α =
α α
α
4 cot
3 17
α =
- Trả lời các câu hỏi còn lại
2
π
π α< < thì cosα <0 Ta có: 2
cos α = −1 0.49 0.51= ⇒ cosα ≈ −0.71; tanα ≈1.01; cotα ≈0.99
c) Nếu
2
π α π< < thì sinα >0,cosα <0
2
2
α
+
15 274
α = α = −
3 Củng cố:
- Hướng dẫn học sinh về nhà giải bài tập 5/148 SGK
- Các công thức quan trọng vận dụng vào giải các bài toán
4 Dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà:
- Làm bài tập đã được hướng dẫn ở lớp
- Soạn trước bài: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Tiết 58
Ngày soạn
Ngày dạy
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I/ Mục tiêu
- Kiến thức
Giúp học sinh và nắm vững ba loại công thức lượng giác: công thức cộng, công thức nhân đôi, và công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng PP giải một vài dạng toán có liên quan
Trang 8- Kĩ năng: Vận dụng thành thạo định lý, hệ quả, pp giải toán để giải tốt các bài tập căn bản và vận dụng vào bài toán thực tế
Từ các công thức đã học hoặc mới cm, gv dẫn dắt hs đi đến cm các công thức cộng và công thức nhân, hs thấy rõ mối liên hệ giữa các công thức thì nhớ lâu hơn
- Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, óc tư duy logic và óc tư duy hình học
II/ Chuẩn bị của GV-HS
1 Chuẩn bị của thầy
Chuẩn bị kỹ các kiến thức hs đã học hình học hình học lớp 10 để đặt câu hỏi
2 Chuẩn bị của trò
Cần ôn lại một số công thức lượng giác đã học
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu công thức lượng giác cơ bản
Nêu công thức của các cung có liên quan đăc biệt
2 Bài mới
Hoạt động 1: I/ Công thức cộng
Gv nêu công thức và hướng dẫn hs chứng minh
,
a b R
∀ ∈ ta có:
Cos(a-b)=cosa.cosb+sina.sinb(1)
Cos(a+b)=cosa.cosb-sina.sinb(2)
Sin(a-b)=sina.cosb+sinb.cosa(3)
Sin(a+b)=sina.cosb-sinb.cosa(4)
tan
1 tan tan
a b
+ + =
tan
1 tan tan
a b
− + =
Cho làm các VD SGK
VD1: tính tan13
12 π
Gv cho hs giải, hs nhận xét bổ sung, gv sửa chữa,
củng cố
Hoạt động 2:
II/ Công thức nhân đôi
1/ Công thức nhân đôi
- Hãy viết công thức sin(a+b)=?
Với a=b⇒ sin(a+a)=?
Sin(a+a)=sina.cosa+sina.cosa
⇒kết quả
- Gv cho hs c/m tương tự với cos2a và tan2a
- Gv cho hs giải, hs nhận xét bổ sung, gv sửa chữa,
củng cố
Aùp dụng công thức nhân đôi⇒kết quả
2/ Công thức hạ bậc:
Hs nghe và ghi bài vào vở Thừa nhận công thức (1) áp dụng c/m các công thức còn lại
Hs c/m: Cos (a+b) = cos [a-(-b) ]
= cosa.cos (-b)+ sina.sin(-b)= cosa.cos b+ sina.sinb
4 hs c/m công thức còn lại
Hs làm vd 1 13
tan
π π
+
Sin2a = 2.sina.cosa(7) Cos2a = cos2a-sin2a(8) = 1-2.sin2a = 2.cos2a-1 Tan2a 2 tan2
1 tan
a a
a≠ +π k aπ ≠ +π kπ
1 sin 2 cos sin
−
=
( )
2
a
Trang 9Gv cho hs rút ra công thức hạ bậc từ công thức cos2a
Cos2a = 1-2.sin2a⇒sin2a
Tương tự với cos2a
Gv hướng dẫn hs làm vd
Chú ý
2
2
Hoạt động 3
III/ Công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành
tổng
1/ Công thức biến đổi tích thành tổng
Gv giới thiệu công thức
1
2
1
2
1
2
2/ Công thức biến đổi tổng thành tích
Gv hướng dẫn biến đổi:
Đặt u = a- b, v = a + b tính
Cosu + cosv, sinu + sinv
Cho hs làm vd SGK
CMR trong∆ABC có
Cho hs tính A+B+C
2
2
2
sinA+sinB+sinC
( )
2
a
( )
2 1 cos 2
1 cos 2
a a
a
−
= +
Ơû công thức (12)
2
a≠ +π kπ
a) Tính sin
8
π , cos 8 π
b) CMR 4 4 3 1
4 4
Hs ghi bài vào vở
Hs làm và rút ra kết quả
Hs làm
Hs tính A+B+C = π Suy ra
A B+ = −π C
A B+ = C , sin cos
Trang 102sin cos 2sin cos
4cos cos cos
−
=
3 Củng cố
Nhắc lại các công thức lượng giác
4.Dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà : Làm bài tập 1 ->5/145 -SGK
Tiết 59
Ngày soạn:
Ngày dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG VI
I/ Mục tiêu
- Kiến thức
Nhằm giúp hs ôn tập lại các kiến thức đã học trong chương về góc và cung lượng giác Học sinh nắm vững các khái niệm, định nghĩa, vận dụng được các công thức vào tính các bài toán căn bản, rèn luyện kỹ năng tính toán và biến đổi
- Kĩ năng: Vận dụng thành thạo định lý, hệ quả, pp giải toán để giải tốt các bài tập căn bản và vận dụng vào bài toán thực tế
- Thái độ:
Chuẩn bị bài mới ở nhà, tích cực xây dựng bài, nghiêm túc, cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị của GV – HS
1 Chuẩn bị của thầy:
Chuẩn bị các kiến thức hs đã học ở lớp 10 để đặt câu hỏi
2 Chuẩn bị của trò
Cần ôn lại một số công thức lượng giác đã học
III/ Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu công thức lượng giác
Cho sin 4,
5 2
π
α = < <α π Tính sin2α, cos2α, tan2α.
2 Bài mới
Hoạt động 1:
Gv cho hs nhắc lại các hằng đẳng thức lượng giác cơ
bản và dấu của các giá trị lượng giác, vận dụng làm
bài tập 3
Gv cho hs giải, hs khác nhận xét, bổ sung, gv sửa
chữa, củng cố
Hoạt động 2:
Gv cho hs nhắc lại giá trị lượng giác của các cung liên
quan, vận dụng bài tập 4a, b
a) Tính cosα biết sin 2
4
2
π α π< <
56 cos
8 α
b) Tính tanα nếucos 3
3
2
π
π α< <
BT4/ Rút gọn biểu thức
Trang 11Gv cho hs giải, hs khác nhận xét, bổ sung, gv sửa
chữa, củng cố
Hoạt động 3:
Gv cho hs nhắc lại giá trị lượng giác của các cung liên
quan, vận dụng bài tập sau
47
)sin
6
) cos 3
Phân tích
47
8
22
7
Gv cho hs giải, hs khác nhận xét, bổ sung, gv sửa
chữa, củng cố
Hoạt động 4:
Hướng dẫn hs làm bài tập 6 SGK
Gv cho hs nhắc lại công thức cộng, vận dụng làm bài
tập 6
Có thể phân tích 750 như thế nào?
750 = 450 + 300 => áp dụng công thức cộng để chứng
minh
Gv cho hs giải, hs khác nhận xét, bổ sung, gv sửa
chữa, củng cố
2sin 2 sin 4 )
2sin 2 sin 4 2sin 1 cos 2
tan 2sin (1 cos 2 )
a
x
− +
−
+
b)
2
1 cos
sin
α
c) cossin cossin cos1 4cos 4( )
4sin 2
C C
β
+ −
⇒ =
hs tính
π = π −π = −
π = π −π = −
BT6/ Chứng minh đẳng thức a)sin750 + cos750 = 6
2 VT= sin(450 + 300)+cos(450 + 300)
b) tan 2670 + tan930 = 0
VT = tan(360 – 930) +tan 930 = 0
3 Củng cố:
Nhắc lại tất cả các công thức lượng giác
3. dặn dò và hướng dẫn bài tập về nhà: Làm bài tập 5c,d;6c,d;7;8/156 SGK
4.
Tiết: 60
Ngày soạn: 26/04/2008
Ngày dạy: 28/04/2008
ƠN TẬP CUỐI NĂM
I/ Mục tiêu:
-Kiến thức:
Giúp học sinh ôn lại các kiến thức căn bản đã được tiếp thu trong học kỳ hai
+ Nhị thức bậc nhất,tam thức bậc hai –phương pháp xét dấu
+ Thống kê
+ Góc và cung lượng giác – các công thức lượng giác
Học sinh nắm vững các khái niệm, định nghĩa, vận dụng được các công thức vào tính các bài toán căn bản, rèn luyện kỹ năng tính toán và biến đổi
- Kĩ năng: Vận dụng thành thạo định lý, hệ quả, pp giải toán để giải tốt các bài tập căn bản và vận dụng vào bài toán thực tế