1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 27 - L2 - Ngoc

9 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm Gv hớng dẫn HS cách đặt câu hỏi *Ôn cách đáp lời cảm ơn.. Từng HS lên bốc thăm chuẩn bị bài 2 phút Đọc và trả lời câu hỏi, HS khác theo dõi đọc th

Trang 1

Tuần 27

Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010

Số 1 trong phép nhân và phép chia.(T131) I/ Mục tiêu

- Biết được số 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú

- Biết số nào nhõn với 1 cũng bằng chớnh số đú

- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chớnh số đú

* Baứi taọp caàn laứm : 1,2,3

- Học sinh yêu thích môn học

II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nd BT2

III/ Các hoạt động dạy học:

1- ổn định (1') Hát

2 Kiểm tra (4') Gọi 2 HS KG chữa bài 4 (131)

3 Bài mới.(32'')

a- Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1

1 x 2 = ? vì sao?

1 x 4 =? Vì sao? 2 x 1 = ?4 x 1 = ?

ĩSố 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó và

số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Học sinh nhắc lại

b Giới thiệu phép chia cho 1

3 : 1 = ? vì sao?

ĩSố nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

Lấy 1 VD: 5 : 1 =

10 : 1 = Nhiều HS nhắc lại

c Luyện tập : 20'

Bài 1: Nêu yc của bài tâp?

- Tổ chức làm bài

-Tổ chức chữa bài

Củng cố: 1 nhân với 1 số, số nào nhân với 1, số

nào chia cho 1

Bài 2: Đa bảng phụ

- Tổ chức làm bài

- Tổ chức chữa bài

Củng cố: 1 nhân với 1 số, số nào nhân với 1, số

nào chia cho 1

Bài 3: Nêu yc của bài tâp?

-Tổ chức làm bài

- Tổ chức chữa bài

- HS TB nêu

- Nhiều HS nêu miệng nhanh kết quả

- HS TB nêu yc

- 3 HS TB lên làm

- Lớp làm vở

- HS TB nêu

- 3 HS K G lên làm

- Lớp làm vở

4, Củng cố dặn dò: 3' - Củng cố kiến thức: nhắc lại kết luận

- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà

_

Tiết 3:

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra( t1)

I/ Mục tiêu:

- Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học tuần 19 ( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng

45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc )

- Biết đặt và trà lời CH với khi nào ? (BT2,BT3); biết đỏp lời cảm ơn trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4 )

- HS tích cực ôn tập

II/ Đồ dùng dạy học:

Trang 2

Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 19-> 26

III/ Các hoạt động dạy học:

1, Bài mới : 35'

a, Giới thiệu bài 1'

b, Ôn các bài tập đọc: 15'

- GV nêu yêu cầu giờ ôn tập, gọi khoảng

6 em lên bốc thăm chọn bài đọc

- GV nêu câu hỏi về nd bài HS đọc

- Đánh giá cho điểm

c, Hớng dẫn làm bài tâp:20'

*Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm

từ: Khi nào?

- Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi: Khi nào?

-Gv cùng HS nhận xét, chốt lời giải đúng

- Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

Gv hớng dẫn HS cách đặt câu hỏi

*Ôn cách đáp lời cảm ơn.

- GV gọi từng cặp HS thực hành đối đáp

theo từng tình huống

- GV lu ý HS nói tự nhiên hợp tình

huống

Từng HS lên bốc thăm chuẩn bị bài 2 phút

Đọc và trả lời câu hỏi, HS khác theo dõi đọc thầm

1 HS đọc yêu cầu của bài 2, HS làm VBT

2 HS lên bảng vài Hs trả lời miệng

Cả lớp đọc thầm y/c của bài tập sau đó làm VBT

2 HS lên bảng, HS nhận xét, nhiều HS đọc bài của mình

- 1 HS đọc y/c, giải thích y/c

HS thực hành theo cặp, HS nghe, nhận xét xác định đâu là lời cảm ơn sau đó nói lời đáp

2, Củng cố, dặn dò:3'

- Caõu hoỷi “Khi naứo?” duứng ủeồ hoỷi veà noọi dung gỡ?

-Khi ủaựp laùi lụứi caỷm ụn cuỷa ngửụứi khaực, chuựng ta caàn phaỷi coự thaựi ủoọ ntn?

Nhận xét tiết học, củng cố nd ôn tập

-Tiết 4:

Tiếng việt

Ôn tập và kiểm tra( t2)

I/ Mục tiêu:

- Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học tuần 20 ( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng

45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc )

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mựa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn ngắn ( BT3 )

- HS tích cực, tự giác ôn tập

II/ Đồ dùng dạy học:

Phiếu ghi tên các bài tập đọc

III/ Các hoạt động dạy học:

1, Hoạt động 1: Ôn các bài tập đọc: 15'

Nội dung ôn tập nh tiết 1

GV nhận xét đánh giá

2, Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về: Bốn mùa 10'

- GV tổ chức cho 6 bàn chơi trò chơi: mỗi bàn chọn 1 tên:

xuân, hạ, thu, đông, hoa, quả

- Từng thành viên trong tổ giới thiệu tên của bàn mình, tự giới

thiệu về mùa hoặc tên mà bàn mình mang sau đó đố các bạn

- VD: Tôi là mùa hạ Đố các bạn biết mùa của tôi bắt đầu từ

tháng nào, kết thúc vào tháng nào? Hoặc: Tôi là hoa đào Đố

các bạn tôi thuộc mùa nào?

3, Hoạt động 3: Ôn cách dùng dấu chấm 10'

- HS ôn tập

- Cả lớp theo dõi

- Thảo luận theo cặp

- HS làn lợt lên chơi

Trang 3

Gv gọi 1 HS đọc yêu cầu ,

Lu ý HS viết hoa đầu câu

GV cùng HS nhận xét chốt lời giải đúng Gọi 2 HS đọc lại

đoạn văn

HS đọc thầm cả đoạnvăn

2 HS lên bảng làm, HS làm VBT

4, Củng cố, dặn dò:2'

GV củng cố bài, nhận xét tiết học, dặn dò HS ôn tập

-Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010

Số 0 trong phép nhân và phép chia

I/ Mục tiêu:

- Biết được số 0 nhõn với số nào cũng bằng 0

- Biết được số nào nhõn với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khỏc khụng cũng bằng 0

- Biết khụng cú phộp chia cho 0

* Baứi taọp caàn laứm : 1,2,3 HSKG hoàn thành BT 4

- Hs tích cực, tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi BT3

III/ Các họat động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:5'

Gọi 3Hs K lên bảng làm bài 2( 132) Hs khác làm bảng con ; Gv nhận xét, đánh giá,

2, Bài mới: 32' a, Giới thiệu bài 1'

b, Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0 8'

Dựa vào ý nghĩa phép nhân, Gv hớng dẫn Hs

viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng

nhau

Gv: Ta công nhận: 2 x 0 = 0

Tơng tự cho Hs làm tiếp:

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0

Ta công nhận: 0 x 3 = 0

Qua 2 Vd trên, em rút ra n/x gì?

Gọi nhiều Hs nhắc lại

Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia có

SBC là 0 8'

Hs tự viết:

0 x 2 = 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 2 = 0 Vài Hs nêu: hai nhân 0 bằng 0

0 nhân 2 bằng 0

Hs nêu tơng tự

Hs trả lời: Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Dựa vào mqh giữa phép nhân và phép chia, Gv

hớng dẫn Hs thực hiện theo mẫu: 0 : 2 = 0 vì: 0

x 2 = 0( thơng nhân với số chia bằng SBC)

- Gv nhấn mạnh: Trên các VD trên số chia phải

khác 0 Không có phép chia cho 0 Hoặc: không

thể chia cho 0; số chia phải khác 0

Hoạt động 3: Thực hành 16'

- Bài 1: Tính nhẩm Củng cố về vai trò của số 0

trong phép nhân

- Bài 2; Tính nhẩm Củng cố vai trò của số 0

trong phép chia

- Bài 3:

- GV đa bảng phụ

Củng cố về vai trò của số 0 trong phép x, :

- Bài 4: Tính - HSKG

Hs vận dụng kt vừa học, Gv lu ý Hs tính nhẩm

từ trái sang phải Gv chấm1 số bài, nhận xét

Hs tự làm: 0 : 3 = 0 Vì: 0 x 3 = 0

0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0( T x S C = SBC )

Hs tự nêu kết luận: Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

Nhiều Hs nhắc lại

Gọi Hs đọc phần chú ý, Hs đọc thầm

Hs tự làm, nêu miệng kq

0 x 4 = 0 4 x 0 = 0

Hs làm sau đó nêu miệng kq

0 : 4 = 0; 0 : 2 = 0…

Hs vận dụng quy tắc để điền số vào ô trống

Hs tự làm bài vào vở

2 HK,G lên bảng, Hs nhận xét

2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0

3 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ (3’)

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.Chuaồn bũ: Luyeọn taọp

Trang 4

-Chiều Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra( t3)

I/ Mục tiêu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi: ở đâu?( BT2, BT3); Biết đáp lời xin lỗi của ngời khác trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

- HS tích cực, tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học:Phiếu ghi tên các bài tập đọc.HS có VBT

III/ Các hoạt động dạy học:

1, Bài mới: 35'

a, Giới thiệu bài

b, Hoạt động 1: Ôn các bài tập đọc: 15'

Nội dung ôn tập nh tiết 1

c, Hoạt động 2: Ôn cách trả lời câu hỏi có cụm từ: ở đâu?

13'

- Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: ở đâu?

+ YC HS gạch dới bp câu trả lời cho câu hỏi: “ ở đâu?”

+ Gv cùng HS nhận xét, chốt lời giải đúng

- Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

+ Gv nhắc nhở, lu ý HS cách làm: Thay phần in đậm bằng

cụm từ: “ở đâu” cụm từ này có thể đặt ở đầu hoặc cuối câu

+ GV cùng HS nhận xét, chốt lời giải đúng

d, Hoạt động 3: Đáp lời xin lỗi 12'

- Gọi 1 Hs đọc yêu cầu, đọc cả các tình huống,

- HS ôn tập + 1 Hs đọc yêu cầu, HS khác đọc thầm sau đó làm VBT

- 2 HS K lên làm

+ 1 HS đọc y/c và làm VBT + 3 3 HS K lên bảng làm bài, vài

Hs đọc kq bài của mình

- Thảo luận theo cặp

- Thực hành theo cặp

HS nhận xét

- GV lu ý HS đáp lời xin lỗi phải lịch sự, nhẹ nhàng, không chê trách nặng lời vì ngời làm phiền, gây lỗi đã biết xin lỗi Cần phải đáp lời xin lỗi

Tổ chức cho HS thực hành đối đáp theo cặp

2, Củng cố, dặn dò:4'

GV củng cố bài, nhận xét tiết học, dặn dò HS thực hành trong cuộc sống hàng ngày

-Thứ t ngày 24 tháng 3 năm 2010

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra ( t4)

I/ Mục tiêu:

- - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở Tiết 1

- Nắm đợc một số từ ngữ về chim chóc qua trò chơi( BT2) Viết đoạn văn ngắn( 3-> 5 câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm( BT3)

- HS tích cực, tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học:Phiếu ghi tên các bài tập đọc.HS có VBT

III/ Các hoạt động dạy học:

1, Bài mới: 35' a, Giới thiệu bài 1'

b, Hoạt động 1: Ôn các bài tập đọc 15'

- Tiến hành nh tiết 1

- Nhận xét, đánh giá

c, Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ ngữ về chim

chóc 5'

- HS thảo luận theo nhóm bàn sau đó thực hành trớc lớp:

1 HS nêu câu hỏi, 1 HS trả lời

VD: HS 1: Con vịt có màu lông gì? HS 2: nêu đặc điểm

của con vịt…

d, Hoạt động 3: Viết đoạn văn ngắn( khoảng 3-> 4

câu) nói về 1 loài chim hoặc gia cầm 15'

- Yêu cầu HS đọc đề bài, nêu y/c chính

- Nêu tên các loài chim hoặc gia cầm mà em biết, chọn

1con vật để tả

- GV lu ý HS cách trình bày 1 đoạn văn, thứ tự tả

- - HS ôn tập

-1 HS đọc yêu cầu của bài,

HS khác đọc thầm

- Thảo luận cặp

- HS tham gia

- HS TB đọc

- Nhiều HS nêu

- HS làm VBT

- HS TB, KG đọc bài của

Trang 5

- Yêu cầu HS làm VBT, vài HS trình bày miệng, GV

cùng HS nhận xét

- GV chấm 1 số bài,nhận xét chung về: dùng từ, …

mình

2, Củng cố, dặn dò: 4'

GV nhận xét tiết học, dặn dò HS ôn tập

toán Luyện tập(T133)

I/ Mục tiêu:

- Lập được bảng nhõn 1 bảng chia 1

- Biết thực hiện phộp tớnh cú số 1 , số 0

* Baứi taọp caàn laứm : 1,2

- HS tích tích cực, tự giác học tập

II/ Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ: 4'

Gv ra đề toán: 5 x 1 =… 4 : 1 = … 0 x 7 = … 0 : 3 = …

Gọi 4 Hs TB lên bảng, vài Hs nhắc lại các kết luận của bài trớc Gv nhận xét

2, Hớng dẫn Hs luyện tập: 32'

Bài 1: ? Nêu yc của bài tâp?

- Tổ chức cho HS lập bảng nhân 1 và bảng chia 1

- Tổ chức chữa bài

- Tổ chức cho HS luyện đọc

- Củng cố: 1 nhân với một số và một số chia cho 1

Bài 2: ? Nêu yc của bài tâp?

- Tổ chức tính nhẩm

- Tổ chức chữa bài

Củng cố: 0 cộng, nhân, chia cho một số và một số chia

cho 1, 0 chia cho một số

Bài 3: - Tổ chức làm bài

- Tổ chức chữa bài

Tổng kết toàn bài

- 1 HS TB nêu

- HS tự lập vào VBT

- HS TB K lần lợt nêu miệng

- Cả lớp luyện đọc

- 1 HS TB nêu

- HS TB K nêu miệng

- Cả lớp làm vở

- 2 HS K G lên làm

3, Củng cố, dặn dò: 3'

GV củng cố nd ôn tập, nhận xét tiết học, dặn dò HS ôn tập chuẩn bị KT giữa kì

_

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra( t5)

I/Mục đích, yêu cầu:

Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học ( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc )

- Biết cỏch đặt và trả lời cõu hỏi với như thế nào? ( BT2,BT3) ; biết đỏp lời khẳng định, phủ định trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4)

- Tích cực, tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học:Phiếu ghi tên các bài tập đọc.

- Bảng phụ ghi nd bài tập 2, HS có VBT

III/ Các hoạt động dạy học:

1, Bài mới: 35' a, Giới thiệu bài 1'

b, Hoạt động 1: Ôn các bài tập đọc: 15'

- Tiến hành nh tiết 1

c, Hoạt động 2: Ôn cách đọc và trả lời câu hỏi có cụm từ: Nh thế

nào?

Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: Nh thế nào?

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu, HS đọc thầm

+ GV hớng dẫn HS cách làm: Tìm từ ngữ nói về đặc điểm của hoa

ph-ợng, ve…

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

- HS luyện đọc

- HS làm VBT

- HS KG nêu miệng

Trang 6

- Tổ chức chữa bài.

- Tổ chức làm bài

+ GV kết luận, lu ý HS cách viết câu hỏi

d,Hoạt động 3: Ôn cách đáp lời khảng định, phủ định.

- HS làm VBT

- HS KG nêu miệng

- - Gọi 1 HS đọc y/c bài tập 4, đọc cả các tình huống

- GV lu ý HS cách nói lời đáp

- Gọi HS thực hành theo cặp, HS khác nhận xét

- Theo dõi,bổ sung.

- Thảo luận theo cặp

- HS thực hành theo cặp

2, Củng cố, dặn dò: 4'

- GV củng cố nd ôn tập.Nhận xét tiết học, dặn dò HS tiếp tục ôn tập chuẩn bị kiểm

_

Tiếng Việt

Ôn tập và kiểm tra( t6)

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học ( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn , bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc )

- Nắm được một số từ ngữ về muụng thỳ (BT2) ; kể ngắn về con vật mỡnh biết (BT3)

- HS tích cực, tự giác ôn tập

II/ Đồ dùng dạy học:Phiếu ghi tên 3 bài học thuộc lòng.HS có VBT

III/ Các hoạt động dạy học:

1, ổn định: hát 1'

2, Bài mới: 35' a, Giới thiệu bài 1'

b, Hoạt động 1: Ôn học thuộc lòng: 15'

GV nêu yêu cầu của giờ ôn tập, gọi HS bốc thăm chọn

bài

Gọi HS đọc thuộc và trả lời câu hỏi

GV nhận xét, đánh giá

c, HĐ 2: TC: Mở rộng vốn từ về muông thú 10'

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu của trò chơi, chia lớp thành 2 nhóm

theo 2 dãy bàn: Nhóm này nêu tên con vật, nhóm kia

phải nói đợc đặc điểm của con vật đó Sau đó 2 nhóm

đổi việc cho nhau

- GV ghi nhanh tên các con vật, đặc điểm của nó Gọi

vài HS đọc lại

d,Hoạt động3:Thi kể chuyện về con vật mà embiết.10'

- GV lu ý HS có thể kể chuyện cổ tích về 1 con vật, có

thể kể vài nét về h/d, hoạt động, tình cảm của em về con

vật mà em biết

- Gọi nhiều HS nối tiếp nhau kể, GV cùng HS theo dõi,

bình chọn bạn kể hay nhất

- HS lần lợt lên bốc thăm chọn bài, chuẩn bị 2 phút sau đó lên

đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS TB nêu yc của bài 2

- Thảo luận theo bàn

- HS tham gia trò chơi

- Thảo luận theo cặp

- HS K G thi kể

3, Củng cố, dặn dò: 3'

GV nhận xét tiết học, dặn dò HS ôn tập

Luyện tập chung (T135)

I/ Mục tiêu:

- Thuộc bảng nhõn , bảng chia đó học

- Biết tỡm thức số , số bị chia

- Biết nhõn ( chia ) số trũn chục với ( cho ) số cú một chữ số

- Biết giải bài toỏn cú một phộp chia ( trong bảng nhõn 4 )

* Baứi taọp caàn laứm : 1,2,3 HSKG hoàn thanh thêm BT4

- HS tích cực, tự giác học

II/ Đồ dùng dạy học:

Trang 7

4 hình tam giác vuông cân bằng nhau.

III/ Các hoạt động dạy học:

1, ổn định: hát

2, Bài cũ: 4'

Gọi 2 HS K đọc bảng nhân 1 và bảng chia 1

3, Bài mới: 32' a, Giới thiệu bài 1'

b, Hớng dẫn HS làm bài tâp:

Bài 1: ? Nêu yc của bài tâp?

- Tổ chức tính nhẩm

- Tổ chức chữa bài

Củng cố: lấy tích chia cho thừa số này thì đợc thừa số kia

Bài 2: ? Nêu yc của bài tâp?

_ Tổ chức tính nhẩm

- Tổ chức chữa bài

Bài 3: Nêu yc của bài tâp?

- Tổ chức làm bài

- Tổ chức chữa bài

Củng cố: Cách tìm thừa số và số bị chia

Bài 4: HSKG

- Đọc đề bài

? bài toán cho biết gì ? hỏi gì?

GV tóm tắt + hớng dẫn cách giải

- Tổ chức làm bài

- Tổ chức chữa bài

Bài 5: Dành sang tiết tự học

- 1 HS Tb nêu

- HS TB nêu miệng

- 1 HS TB nêu

1 HS K đọc mẫu

- HS TB K G nêu miệng

- 1 HS TB nêu

- 4 HS TB K lên làm

- Lớp làm bảng con

- 1 HS K đọc

- 1 hS KG lên giải

- cả lớp làm vở

4, Củng cố dặn dò: 3'

Củng cố kiến thức của bài

Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà

Ôn tập và kiểm tra ( t7)

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Đọc rừ ràng , rành mạch cỏc bài tập đọc đó học( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc)

- Biết cỏch đặt và trả lời cõu hỏi với vỡ sao? ( BT2,BT3); biết đỏp lời đồng ý người khỏc trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tỡnh huống ở BT4)

- Hs tích cực tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng

- Hs có VBT

III/ Các hoạt động dạy học:

1, ổn định: Hát

2, Bài mới: 35' a, Giới thiệu bài 1'

b, Hoạt động 1: Ôn các bài học thuộc lòng 15'

Trang 8

- GV nêu yêu cầu của giờ ôn tập, đặt câu hỏi, đánh

giá kq

c,Hoạt động 2: Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi có

cùm từ: Vì sao? 10'

* Bài 2:

- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?

-Caõu hoỷi “Vỡ sao?” duứng ủeồ hoỷi veà noọi dung gỡ?

- Haừy ủoùc caõu vaờn trong phaàn a

Vỡ sao Sụn ca khoõ khaựt hoùng?

Vaọy boọ phaọn naứo traỷ lụứi cho caõu hoỷi “Vỡ sao?”

Yeõu caàu HS tửù laứm phaàn b

*Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

- Boọ phaọn naứo trong caõu treõn ủửụùc in ủaọm?

- Phaỷi ủaởt caõu hoỷi cho boọ phaọn naứy ntn?

- Tổ chức chữa bài

d,Hoạt động 3: Đáp lại lời đồng ý.

- *Bài 4: Gọi 1 HS đọc to y/c, HS khác đọc

thầm

- Gọi Hs thực hành đối đáp theo cặp dựa vào các

t/h Mỗi t/h 2 đến 3 cặp

- GV khuyến khích HS có lời đáp khác nhau

Khen những em có lời đáp tự nhiên, lịch sự

- HS bốc thăm chuẩn bị bài, đọc và trả lời câu hỏi

- HS làm VBT -Tỡm boọ phaọn caõu traỷ lụứi cho caõu hoỷi:

Vỡ sao?

-Caõu hoỷi “Vỡ sao?” duứng ủeồ hoỷi veà nguyeõn nhaõn, lớ do cuỷa sửù vieọc naứo

đó

- ẹoùc: Sụn ca khoõ caỷ hoùng vỡ khaựt

Vỡ khaựt

Vỡ khaựt

Suy nghú vaứ traỷ lụứi: Vỡ mửa to

- HS K G làm miệng

- HS làm VBT

- HS KG nêu miệng theo cặp

- Thực hành theo cặp

- Thực hành trớc lớp

3, Củng cố, dặn dò: 2'

GV nhận xét, dặn dò HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra

_-Toán Luyện tập chung(T136)

I/ Mục tiêu:

- Thuộc bảng nhõn , bảng chia đó học

- Biết thực hiện phộp nhõn hoặc phộp chia cú số kộm đơn vị đo

- Biết tớnh giỏ trị của biểu thức số cú hai dấu phộp tớnh ( trong đú cú một dấu nhõn hoặc chia ; nhõn , chia trong bảng tớnh đó học )

- Biết giải bài toỏn cú một phộp tớnh chia

Bài 1(cột1,2,3cõu a; cột 1,2,cõu b ),Bài 2 ,Bài 3 (b)

- Hs tích cực, tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học: Gv chuẩn bị nd các bài tập

III/ Các hoạt động dạy học:

1, Bài cũ: 4' Gọi 1 HS K giải bài 4 (T135)

2, Bài mới: 30'

a, Giới thiệu bài; 1'

b, Hớng dẫn HS làm bài tâp: 29'

Trang 9

Bài 1(136) ? Nêu yc của bài tâp?

- Tổ chức cho HS tính nhẩm

- Tổ chức chữa bài

Củng cố phần a: - Lấy tích chia cho thừa số này thì

đ-ợc thừa số kia

Củng cố phần b: Viết kèm theo đơn vị ở kết quả

Bài 2:? nêu yc của bài tâp?

? Khi thực hiện phép tính có 2 dấu tính ta làm nh thế

nào?

- Tổ chức làm bài

- Tổ chức chữa bài

Bài 3(136) Đọc đề bài

? Tìm dữ kiện của bài toán?

Gv tóm tắt + hớng dẫn giải 2 phần

a, 4 nhóm: 12 học sinh b, 3 học sinh: 1 nhóm

1nhóm: …học sinh? 12 học sinh: …nhóm?

- Tổ chức làm bài

- Tổ chức chữa bài

- HS TB nêu

- Nhiều HS nêu miệng

- HS TB nêu

- 1 HS K trả lời

- cả lớp làm vở

- 4 HS TBKG lên làm

- 1 HS k đọc,

- HS k nêu

- Theo dõi

- Cả lớp giải vở

- 2 HS KG lên giải

3, Củng cố, dặn dò:3’

Gv củng cố các kiến thức vừa luyện tập, dặn dò Hs ôn tập ở nhà

_

Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010

Môn: Tiếng Việt ( Đề nhà trờng ra) _

Môn: Toán

( Đề nhà trờng ra)

_

Thứ sáu ngày 26 tháng 3 năm 2010

Sáng: Sinh hoạt ngoại khóa _

Chiều: HS nghỉ học – GV chấm bài _

Ngày đăng: 02/07/2014, 06:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w