1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi hk 2 - hoa 9

1 145 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 35,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nồng độ phần trăm của các chất tan có trong dung dịch sau phản ứng.. Biết khối lượng mol của A là 74 gam.. b Xác định công thức cấu tạo của A, biết A tác dụng được với NaOH và làm q

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2008 - 2009

QUANG TRUNG MÔN : HÓA HỌC 9

Thời gian làm bài : 60 phút

Câu 1: Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) giữa các cặp chất sau, ghi ro điều kiện của phản ứng (nếu có)

(1) CH3COOH và Mg; (2) dd FeCl2 và dd AgNO3; (3) C2H5OH và Ca(OH)2 ;

(4) Al(OH)3 và dd HCl; (5) Cu và dd HCl ; (6) CH4 và dd Br2

(7) CH3COOH và C2H5OH (8) C2H5OH và Na2CO3 (9) C6H12O6 với Ag2O/ddNH3

(10) CH2 = CH2 và dd Br2 (11) Na2CO3 và dd H2SO4 (12) C2H2 với O2

Câu 2: Viết dãy hoạt động hóa học của một số kim loại theo độ hoạt động hóa học giảm dần.

Câu 3 : Hãy trình bày phương pháp hóa học phân biệt dung dịch : Glucozơ và Rượu etylic

Câu 4: Cho chất (X) có CTCT là : CH2 = CH2 – CH2 – COOH Hãy viết phản ứng giữa (X) với:

Câu 5: Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):

a) Fe(OH)3  Fe2O3  Fe  FeSO4  Al2(SO4)3  K2SO4

b) (-C6H10O5-)n  C6H12O6  C2H5OH  CH3COOH  (CH3COO)2Mg

Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit (đktc) khí cacbon đioxit (CO2) vào bình chứa 60 gam dung dịch natri hiđroxit

(NaOH) có nồng độ 10% Tính nồng độ phần trăm của các chất tan có trong dung dịch sau phản ứng

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ (A) thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O.

a) Xác định công thức phân tử (A) Biết khối lượng mol của (A) là 74 gam

b) Xác định công thức cấu tạo của (A), biết (A) tác dụng được với NaOH và làm quỳ hóa đỏ Viết PTPỨ minh họa c) Lấy lượng chất (A) nói trên tác dụng với Rượu etylic dư (có H2SO4 đặc và đun nóng), thu được 8,16 gam sản phẩm hữu cơ Tính hiệu suất của phản ứng này

-(Cho : C = 12, H = 1, O = 16, S = 32, Na = 23)

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – NĂM HỌC 2008 - 2009

QUANG TRUNG MÔN : HÓA HỌC 9

Thời gian làm bài : 60 phút

Câu 1: Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) giữa các cặp chất sau, ghi ro điều kiện của phản ứng (nếu có)

(1) CH3COOH và Mg; (2) dd FeCl2 và dd AgNO3; (3) C2H5OH và Ca(OH)2 ;

(4) Al(OH)3 và dd HCl; (5) Cu và dd HCl ; (6) CH4 và dd Br2

(7) CH3COOH và C2H5OH (8) C2H5OH và Na2CO3 (9) C6H12O6 với Ag2O/ddNH3

(10) CH2 = CH2 và dd Br2 (11) Na2CO3 và dd H2SO4 (12) C2H2 với O2

Câu 2: Viết dãy hoạt động hóa học của một số kim loại theo độ hoạt động hóa học giảm dần.

Câu 3 : Hãy trình bày phương pháp hóa học phân biệt dung dịch : Glucozơ và Rượu etylic

Câu 4: Cho chất (X) có CTCT là : CH2 = CH2 – CH2 – COOH Hãy viết phản ứng giữa (X) với:

Câu 5: Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện, nếu có):

a) Fe(OH)3  Fe2O3  Fe  FeSO4  Al2(SO4)3  K2SO4

b) (-C6H10O5-)n  C6H12O6  C2H5OH  CH3COOH  (CH3COO)2Mg

Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit (đktc) khí cacbon đioxit (CO2) vào bình chứa 60 gam dung dịch natri hiđroxit

(NaOH) có nồng độ 10% Tính nồng độ phần trăm của các chất tan có trong dung dịch sau phản ứng

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ (A) thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O.

a) Xác định công thức phân tử (A) Biết khối lượng mol của (A) là 74 gam

b) Xác định công thức cấu tạo của (A), biết (A) tác dụng được với NaOH và làm quỳ hóa đỏ Viết PTPỨ minh họa c) Lấy lượng chất (A) nói trên tác dụng với Rượu etylic dư (có H2SO4 đặc và đun nóng), thu được 8,16 gam sản phẩm hữu cơ Tính hiệu suất của phản ứng này

-(Cho : C = 12, H = 1, O = 16, S = 32, Na = 23)

Ngày đăng: 02/07/2014, 04:01

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w