Phản ứng thế với Clo.. Phản ứng phân huỷ nhiệt D.. Câu5: Chi tiết nào sau đây không phù hợp với đặc điểm cấu tạo của phân tử axetilen.. Có một liên kết ba giữa hai nguyên tử C.. Số chất
Trang 1Đề KIỂM TRA HỌC KỲ II.Năm học: 2009-2010 (Tham khảo)
Môn: HÓA HỌC 9
Thời gian: 60 phút
I-TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ các A hoặc B, C, D đứng trước phương án đúng
Câu 1: phản ứng đặc trưng của metan là:
A Phản ứng thế với Clo
B Phản ứng cháy
C Phản ứng phân huỷ nhiệt
D Phản ứng với nước
Câu 2:Cho các khí sau: CH4, H2, O2, Cl2.Có bao nhiêu cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 3: Hoá chất có thể dùng để loại tạp chất CO2 ra khỏi hỗn hợp CH4 và CO2 là:
A Dung dịch NaOH dư
B Dung dịch HCl dư
D Khí Clo
Câu 4: Thuốc thử cần dùng để phân biệt ba khí: metan, cacbonic và axetilen là:
C Que đóm và nước vôi trong
Câu5: Chi tiết nào sau đây không phù hợp với đặc điểm cấu tạo của phân tử axetilen.
A Công thức phân tử là C2H2
B Có hai liên kết đơn C-H
C Có một liên kết ba giữa hai nguyên tử C
D Trong liên kết ba có hai liên kết kém bền
Câu6: Chất hữu cơ nào sau đây là chất khí, cháy hoàn toàn tạo thành số mol CO2 bằng số mol hơi nước
Câu 7: Cho các chất sau: (1) CH2 = CH2; (2) CH CH; (3) CH3 – CH3 ; (4) CH3 – CH = CH2 Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom là:
Câu 8: Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là:
Câu 9: Chọn thí nghiệm nào sau đây để nhận biết một chất có phải là hợp chất hữu cơ hay không?
Câu 10: Xét các loại phản ứng: I: Cộng; II: Thế; III: Cháy Tùy theo thí nghiệm, benzen có thể tác dụng
với khí clo theo phản ứng:
Câu 11: Nhận xét nào sau đây là đúng? Mục đích chính của crăkinh dầu nặng là:
A Điều chế etilen
B Tăng lượng xăng thu được từ dầu mỏ
C Tăng chất lượng của xăng
D Điều chế metan
Trang 2Câu 13: Trong thí nghiệm tác dụng của C2H2 với dung dịch brom, màu sắc của dung dịch brom trước và sau phản ứng là
Câu 14: Trong thí nghiệm phản ứng giữa axit axetic và rượu etylic, mùi của chất lỏng nổi trên mặt nước thu
được ở ống nghiệm B là
Câu 15: Axit axetic có thể làm quì tím chuyển sang màu đỏ nhạt, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại
trước hidro và với muối bởi trong phân tử có chứa:
A Nguyên tử oxi
B Nhóm –COOH
C Nguyên tử C, H, O
D Nguyên tử C và O
II-TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu1: (2 điểm)
Viết các PTHH thực hiện chuyển đổi hóa học sau: C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5
(CH3COO)2Cu
Câu 2: (2 điểm)
nhận biết từng lọ? Viết phương trình hóa học?
Câu 3: (3 điểm)
Khi cho 5,6 lít khí hỗn hợp etilen và metan đi qua bình đựng dd brom (dư), thấy có 1,12lít khí thoát
ra khỏi bình Hãy tính:
a/ Thành phần % về thể tích các khí trong hỗn hợp
b/ Tính khối lượng brom đã tham gia phản ứng
Thể tích các khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn
HẾT
Trang 3ĐÁP ÁN I-TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0,2 điểm)
1A, 2C, 3A, 4D, 5D, 6B, 7C, 8B, 9C, 10C, 11B, 12D, 13A, 14B, 15B
II-TỰ LUẬN:
Câu 1:
C2H4 + H2O Axit C2H5OH (0.5 điểm)
C2H5OH + O2 mengiam CH3COOH + H2O (0.5 điểm)
CH3COOH + C2H5OH H 2SO 4dac,t0 CH3COOC2H5 + H2O (0.5 điểm)
Câu 2:
Lấy mỗi ống nghiệm một ít, rồi thử theo sơ đồ sau:
C2H5OH, CH3COOH, C6H6
+ Quỳ tím
Màu đỏ Màu tím
CH3COOH C2H5OH, C6H6
+ Na
Khí thoát ra Không hiện tượng
C2H5OH C6H6
PTHH
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
Câu 3:
a/ Khí ra khỏi dd brom là metan (không phản ứng) Brom dư nên toàn bộ etilen phản ứng theo PTHH:
C H2 4Br2 C H Br2 4 2
VCH4 = 1,12lít ( 0,25điểm)
VC2H4 = 5,6 – 1,12 = 4,48 lít ( 0,25điểm)
% 80 6
, 5
100 48 , 4
%CH4 100 80 20 % (0,5 điểm)
b/ n C2H4= 4,48/ 22,4 = 0,2 (mol) ( 0,25điểm)
C H2 4Br2 C H Br2 4 2
1mol 1mol
0,2mol 0,2mol (0,75 điểm)
mBr2 = 0,2 160 = 32(g) (0,5 điểm)