Sử dụng các thiết bị điện bị sứt, vỡ vỏ.. Thiết bị nào dới đây bảo vệ mạch điện và đồ dùng điện khỏi bị sự cố ngắn mạch và quá tải.. Thiết bị bảo vệ mạch điện, đồ dùng điện khi 3.. Thiế
Trang 1Trờng THCS hạnh phúc
Môn: Công nghệ 8
Họ tên:……… ……… ………… Lớp: 8………
Điểm Lời phê
Đề bài
Câu 1: (1,5 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.
1 Hành động nào dới đây có thể gây ra tai nạn điện?
A Thả diều xa đờng dây, cột điện cao áp B Sử dụng các thiết bị điện bị sứt, vỡ vỏ.
C Cắt nguồn điện trớc khi sửa chữa điện D Tránh xa nơi dây điện bị đứt chạm đất.
2 Chức năng của máy biến áp là:
C Truyền tải điện năng D Tiêu thụ điện năng.
3 Thiết bị nào dới đây bảo vệ mạch điện và đồ dùng điện khỏi bị sự cố ngắn mạch và quá tải?
Câu 2: (1 điểm) Hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để đợc câu trả lời đúng.
1 Máy biến áp tăng áp có a Số vòng dây sơ cấp N1 lơn hơn số vòng dây thứ cấp N2
b Số vòng dây sơ cấp và thứ cấp bằng nhau
2 Máy biến áp giảm áp có c Số vòng dây thứ cấp N2 lơn hơn số vòng dây sơ cấp N1
Câu 3: (1,5 điểm) Hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để đợc câu trả lời đúng.
1 Thiết bị đóng – cắt mạch điện là a Cầu chì, aptomat
2 Thiết bị bảo vệ mạch điện, đồ dùng điện khi
3 Thiết bị lấy điện của mạch điện là c Cầu dao, công tắc điện, nút ấn
Câu 4: (1,5 điểm) Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung vào chỗ trống trong các câu
sau để đợc câu đúng.
Nguyên lý làm việc của động cơ điện dựa vào tác dụng (1) ……… của dòng điện, biến đổi (2) ……… thành (3) ………
Câu 5: (2,5 điểm) Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung vào chỗ trống trong các câu
sau để đợc câu đúng.
điện từ, điện năng, nhiệt năng, cơ năng
nối tiếp, dòng điện, dây chảy, dây đồng, ngắn mạch, bị hở, song song
Đề A
Trang 2§å dïng ®iÖn suÊt ®iÖn
(W)
Sè l-îng dông trong
ngµy (h)
thô trong ngµy
A (Wh)
Bµi lµm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trêng THCS h¹nh phóc N¨m häc 2010-2011 KiÓm tra HKII M«n: C«ng nghÖ 8 Hä tªn:……… ……… …………
Líp: 8………
Trang 3§iÓm Lêi phª
I- TRẮC NGHIỆM:
1/ Người ta thường dùng đèn huỳnh quang để chiếu sáng vì:
A Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao
B Ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao C Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tục D Tất cả đều đúng.
2/ Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt là:
A Biến điện năng thành quang năng
B Biến điện năng thành nhiệt năng C Biến điện năng thành cơ năng D A và B đều đúng
3/ Máy biến áp có: U1= 220V, U2=110V, N1= 460vòng hỏi N2=?
A 220 vòng B 190 vòng C 150vòng D 230vòng
4/ Số liệu kĩ thuật thường ghi trên thiết bị đóng – cắt và lấy điện là:
A Điện áp định mức – công suất định mức.
B Điện áp định mức – dòng điện định mức C Dòng điện định mức – công suất định mức. D Cả ba đều sai.
5/ Máy biến áp hạ áp có điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra.
6/ Năng lượng đầu ra của động cơ điện là:
A Điện năng.
B Quang năng
C Nhiệt năng.
D Cơ năng
7/ Ổ điện là:
A Thiết bị lấy điện.
B Thiết bị đóng – cắt.
C Nguồn điện.
D Thiết bị bảo vệ.
8/ Aptomat là:
A Thiết bị lấy điện.
C Thiết bị đóng – cắt B Thiết bị bảo vệ D B và C đều đúng
1.Cầu dao là thiết bị dùng để
2.Áptomat là thiết bị dùng để
3.Cầu chì là thiết bị dùng để
4.Phích cắm điện là thiết bị dùng để
5.Công tắc là thiết bị dùng để
6.Bóng đèn là đồ dùng điện
7.Máy biến áp là thiết bị dùng để
8.Động cơ điện có tác dụng
A Biến điện năng thành cơ năng.
B Lấy điện sử dụng
C Đóng – cắt và bảo vệ mạch điện.
D Đóng - cắt mạch điện (ít đóng – cắt ).
E Bảo vệ mạch điện.
F Biến đổi điện áp.
G Tiêu thụ điện năng.
H Đóng – cắt mạch điện (thường đóng - cắt).
1 …… ; 2……… ; 3……… ; 4…………
5……… ; 6………… ; 7………… ; 8…………
II- TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)
Câu 1:( 2điểm) Em hãy so sánh ưu, nhược điểm của đèn sợi đốt và đèn huỳnh quang.
Câu 2(1điểm) Vẽ kí hiệu của máy biến áp một pha.
Đề B
Trang 4TT Tên đồ dùng Công suất
(W) lượng Số Thời gian sử dụng(h) Điện năng tiêu thụ(Wh) 1
2
3
4
5
Tổng ĐN tiêu thụ:
Điện năng tiêu thụ trong tháng:
Số tiền phải trả trong một tháng
Bµi lµm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trêng THCS h¹nh phóc N¨m häc 2010-2011 KiÓm tra HKII M«n: C«ng nghÖ 8 Hä tªn:……… ……… …………
Líp: 8………
Trang 5§iÓm Lêi phª
§Ò bµi
A Trắc nghiệm : Chọn phương án đúng (4đ)
Câu1 Vật dụng thuộc nhóm vật liệu dẫn điện
A Dây tóc bóng đèn , bóng thuỷ tinh , thuỷ tinh đen
B Lõi dây dẫn điện , vỏ dây điện , nắp cầu chì
C Đế bàn là điện , lõi dây dẫn điện , dây tóc bóng đèn.
D Dây tóc bóng đèn , vỏ dây điện ,Đế bàn là điện
Câu2 Đồ dùng điện thuộc nhóm điện – nhiệt
A Bàn là điện , mỏ hàn điện B Mỏ hàn điện , quạt điện
C Máy bơm nước , nồi cơm điện D Bóng đèn điện , máy biến áp
Câu3 Cấu tạo động cơ của quạt điện gồm hai bộ phận chính :Stato và rôto, khi hoạt động
A Rôto và stato đều quay B Rôto và stato đều đứng yên
C Stato quay, rôto đứng yên D Stato đứng yên , rôto quay
Câu4 Nguyên lí hoạt động của bóng đèn sợi đốt dựa trên cơ sở
A Tác dụng nhiệt của môi trường B Tác dụng nhiệt của sợi đốt
C Tác dụng phát sáng của khí Acgon có trong bóng đèn D Tác dụng nhiệt của dòng điện
Câu5 Hệ thức liên hệ ở máy biến áp 1 pha : nếu gọi U1 , U2 lần lượt là điện áp đầu vào và đầu ra và N1 ,
N2 lần lượt số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp Ta có :
A 2 1
U N
U N
U = N C 1 1
U N
U = N D 2 1
U U
N = N
Câu6 Bộ đèn huỳnh quang có công suất 21W , đèn hoạt động bình thường và liên tục trong 3 giờ
Điện năng đèn đã tiêu thụ là
Câu7 Đặc điểm và yêu cầu của mạng điện trong nhà
A Đồ dùng điện có điện áp định mức 220V , có lắp đặt cầu dao để đóng (ngắt) mạch điện
B Đồ dùng điện có điện áp định mức > 220V , có lắp đặt áptomát để bảo vệ mạch điện
C Đồ dùng điện có điện áp định mức < 220V , có lắp đặt áptomát để bảo vệ mạch điện
D Đồ dùng điện có điện áp định mức tuỳ ý vì đã có áptomát bảo vệ mạch điện
Câu8 Kí hiệu vẽ công tắc hai cực
A B C D
B Tự luận 6đ
Câu 9 (1đ) Khi sử dụng bàn là điện cần chú ý những gì để an toàn về điện , về nhiệt
Câu10 (1đ) Một máy biến áp một pha có cuộn sơ cấp 2750vòng , cuộn thứ cấp 112 vòng Đặt vào hai
đầu cuộn sơ cấp với điện áp 220V , hai đầu cuộn thứ cấp có điện áp bao nhiêu?
Câu11 (2đ) Tính điện năng tiêu thụ của một hộ dùng điện trong một tháng ( 30 ngày ) Theo đơn vị
KW.h
Có bản kê sau
Stt Tên đồ dùng Công
suất điện
Số lượng
Thời gian
sử dụng điện trong
Tiêu thụ điện năng trong ngày
Tiêu thụ điện năng trong tháng
§Ò C
Trang 6Bµi lµm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………