Ancol etylic phản ứng được với NaOH còn phenol thì không.. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không.. Câu 11: Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HK 2 MÔN: HÓA HỌC LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp Mã đề thi 111
Câu 1: Số đồng phân thơm có cùng CTPT C7H8O vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 2: Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hóa học khác nhau giữa ancol etylic và phenol
A cả hai đều phản ứng được với dung dịch NaOH.
B Cả hai đều phản ứng được với axit HBr.
C Ancol etylic phản ứng được với NaOH còn phenol thì không.
D Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không.
Câu 3: Khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là
Câu 4: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a
A 13,5 g B 15,0 g C 20,0 g D 30,0 g
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 Công thức phân tử của X là A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O2 D C4H10O2
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được
8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng
Câu 7: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm
Câu 8: Hidrat hóa 2 – metyl but – 2 – en thu được sản phẩm chính là
A 3 – metyl butan – 2 – ol B 2 – metyl butan – 1 – ol C 3 – metyl butan – 1 – ol D 2 – metyl butan – 2 – ol Câu 9: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3 – CH (C2H5) – CH (OH) – CH3 là
A 4 – etyl pentan – 2 – ol B 3 – metyl pentan – 2 – ol C 2 – etyl butan – 3 – ol D 3 – etyl hexan – 5 – ol Câu 10: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
A NaOH , Na , HBr B CuO , KOH , HBr C Na , HBr , CuO D Na , HBr , Na2CO3
Câu 11: Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn) Khối
Câu 12: Bậc ancol của 2 – metyl butan – 2 – ol là A bậc 1 B bậc 3. C bậc 4 D bậc 2 Câu 13: Một chất X có CTPT là C4H8O X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là andehit Vậy X là
A 3 – metyl butan – 1 – ol B 2 – metyl propenol
C 3 – metyl butan – 2 – ol D tất cả đều sai.
Câu 14: Số đồng phân ancol bậc 2 ứng với CTPT C5H12O là A 5 B 4 C 3 D 2 Câu 15: Tỉ khối hơi của andehit X so với H2 bằng 29 Biết 2,9 g X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư thu được 10,8 g Ag Công thức cấu tạo của X là:
Câu 16: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol iso – propylic với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được số ete
Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa :
But – 1 – en + → HCl A →+ NaOH B + HSO , 170o C→
đăc 4
Câu 18: Cho 11,6 g andehit propionic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH3 tạo được 32,4 g Ag.Hiệu
Câu 19: Phenol phản ứng được với các chất nào sau đây:
1 Na 2 NaOH 3 dung dịch Br2 4 dung dịch AgNO3/NH3 5 Na2CO3
Trang 2Câu 20: Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
A mất màu nâu đỏ của nước brom B tạo kết tủa đỏ gạch.
C tạo kết tủa trắng D tạo kết tủa xám bạc.
Câu 21: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng CTPT của ancol là
A C2H5OH B C6H5CH2OH C CH3OH D CH2 = CH – CH2 – OH
Câu 22: Oxi hóa 6g ancol no X thu được 5,8g andehit CTPT của ancol là
A CH3 – CH2 – OH B CH3 CH (OH) CH3 C CH3 – CH2 – CH2 – OH D Kết quả khác
Câu 23: Đề hidrat hóa 14,8g ancol thu được 11,2g anken CTPT của ancol là
Câu 24: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
A 35,00% B 65,00% C 53,85% D 46,15%
Câu 25: Sản phẩm hữu cơ tạo thành khi cho Cl-C6H4-CH2Cl tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư ở nhiệt độ cao,
áp suất cao là
A NaO-C6H4-CH2Cl B HO-C6H4-CH2ONa
C NaO-C6H4-CH2OH D HO-C6H4-CH2OH
Câu 26: Cho 14,0 gam hỗn hợp phenol và etanol tác dụng với Na lấy dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 27: Tên gọi nào sau đây của HCHO là sai:
Câu 28: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun
phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là
A C4H9CHO B C3H7CHO C HCHO D C2H5CHO
Câu 29: Ancol etylic được tạo ra khi:
Câu 30: Phản ứng nào sau đây không xảy ra :
Câu 31: Ancol etylic tan trong nước vì :
A Phản ứng với nước B Tạo được liên kết hidro với nước.
C Điện li thành ion D Cho được liên kết hidro với ancol
Câu 32: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3COOH B C4H10 C CH3OCH3 D C2H5OH
Câu 33: Cho các chất sau: HOC6H4CH2OH(1), C2H5OH(2), C6H5OH(3), CH3COOH(4), C6H5CH2OH(5) Chất nào tác dụng được với Na và cả NaOH
A (1), (3) và (4) B (1), (3), (4) và (5) C (3) và (4) D (2), (3), (4) và (5)
Câu 34: Chất không thể điều chế ancol etylic bằng 1 phản ứng là
Câu 35: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam
Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
Câu 36: Phát biểu nào không chính xác ?
A Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
B Giữa nhóm –OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
C Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là axit
D phenol có tính axit yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ thu được C6H5OH tách ra,không tan làm dung
Câu37 : Để phân biệt 2 chất glixerol và propan-2-ol có thể dùng
Câu 38: C6H5CH2OH không phản ứng với
A Dung dịch HBr (có H2SO4 , đun nóng) B Na
Câu 39: Cho lần lượt các chất : C2H5OH,C6H5OH,C2H5Br, CH3COOH vào dung dịch NaOH đun nóng Số chất
Câu 40: Hợp chất (CH3)3C- OH có tên thay thế là
A 2-metylpropan-1-ol B ancol tert-butylic C butan-2-ol D 2-metylpropan-2-ol
Cho : C=12 ; H=1 ; O=16; Na=23; Ag=108 ; N=14
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA NĂM HỌC 2010-2011 MÔN: HÓA HỌC LỚP 11 CB
Thời gian làm bài: 60 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp Mã đề thi 114
Câu 1: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng CTPT của ancol là
A C2H5OH B C6H5CH2OH C CH3OH D CH2 = CH – CH2 – OH
Câu 2: Oxi hóa 6g ancol no X thu được 5,8g andehit CTPT của ancol là
A CH3 – CH2 – OH B CH3 CH (OH) CH3 C CH3 – CH2 – CH2 – OH D Kết quả khác
Câu 3: Đề hidrat hóa 14,8g ancol thu được 11,2g anken CTPT của ancol là
Câu 4: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
A 35,00% B 65,00% C 53,85% D 46,15%
Câu 5: Sản phẩm hữu cơ tạo thành khi cho Cl-C6H4-CH2Cl tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư ở nhiệt độ cao,
áp suất cao là
A NaO-C6H4-CH2Cl B HO-C6H4-CH2ONa
C NaO-C6H4-CH2OH D HO-C6H4-CH2OH
Câu 6: Cho 14,0 gam hỗn hợp phenol và etanol tác dụng với Na lấy dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 7: Tên gọi nào sau đây của HCHO là sai:
Câu 8: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun
phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là
A C4H9CHO B C3H7CHO C HCHO D C2H5CHO
Câu 9: Ancol etylic được tạo ra khi:
Câu 10: Phản ứng nào sau đây không xảy ra :
Câu 11: Ancol etylic tan trong nước vì :
A Phản ứng với nước B Tạo được liên kết hidro với nước.
C Điện li thành ion D Cho được liên kết hidro với ancol
Câu 12: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3COOH B C4H10 C CH3OCH3 D C2H5OH
Câu 13: Cho các chất sau: HOC6H4CH2OH(1), C2H5OH(2), C6H5OH(3), CH3COOH(4), C6H5CH2OH(5) Chất nào tác dụng được với Na và cả NaOH
A (1), (3) và (4) B (1), (3), (4) và (5) C (3) và (4) D (2), (3), (4) và (5)
Câu 14: Chất không thể điều chế ancol etylic bằng 1 phản ứng là
Câu 15: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam
Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
Câu 16: Phát biểu nào không chính xác ?
A Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
B Giữa nhóm –OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
C Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó là axit
D phenol có tính axit yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ thu được C6H5OH tách ra,không tan làm dung
Câu17 : Để phân biệt 2 chất glixerol và propan-2-ol có thể dùng
Câu 18: C6H5CH2OH không phản ứng với
A Dung dịch HBr (có H2SO4 , đun nóng) B Na
Trang 4Câu 19: Cho lần lượt các chất : C2H5OH,C6H5OH,C2H5Br, CH3COOH vào dung dịch NaOH đun nóng Số chất
Câu 20: Hợp chất (CH3)3C- OH có tên thay thế là
A 2-metylpropan-1-ol B ancol tert-butylic C butan-2-ol D 2-metylpropan-2-ol
Câu 21: Số đồng phân thơm có cùng CTPT C7H8O vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 22: Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hóa học khác nhau giữa ancol etylic và phenol
A cả hai đều phản ứng được với dung dịch NaOH.
B Cả hai đều phản ứng được với axit HBr.
C Ancol etylic phản ứng được với NaOH còn phenol thì không.
D Phenol phản ứng với dung dịch NaOH còn ancol etylic thì không.
Câu 23: Khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là
Câu 24: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a
A 13,5 g B 15,0 g C 20,0 g D 30,0 g
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2 Công thức phân tử của X là A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O2 D C4H10O2
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được
8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng
Câu 27: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm
Câu 28: Hidrat hóa 2 – metyl but – 2 – en thu được sản phẩm chính là
A 3 – metyl butan – 2 – ol B 2 – metyl butan – 1 – ol C 3 – metyl butan – 1 – ol D 2 – metyl butan – 2 – ol Câu 29: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3 – CH (C2H5) – CH (OH) – CH3 là
A 4 – etyl pentan – 2 – ol B 3 – metyl pentan – 2 – ol C 2 – etyl butan – 3 – ol D 3 – etyl hexan – 5 – ol Câu 30: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
A NaOH , Na , HBr B CuO , KOH , HBr C Na , HBr , CuO D Na , HBr , Na2CO3
Câu 31: Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn) Khối
Câu 32: Bậc ancol của 2 – metyl butan – 2 – ol là A bậc 1 B bậc 3. C bậc 4 D bậc 2 Câu 33: Một chất X có CTPT là C4H8O X làm mất màu nước brom, tác dụng với Na Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là andehit Vậy X là
A 3 – metyl butan – 1 – ol B 2 – metyl propenol
C 3 – metyl butan – 2 – ol D tất cả đều sai.
Câu 34: Số đồng phân ancol bậc 2 ứng với CTPT C5H12O là A 5 B 4 C 3 D 2 Câu 35: Tỉ khối hơi của andehit X so với H2 bằng 29 Biết 2,9 g X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư thu được 10,8 g Ag Công thức cấu tạo của X là:
Câu 36: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol iso – propylic với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được số ete
Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa :
But – 1 – en + → HCl A →+ NaOH B + HSO , 170o C→
đăc 4
Câu 38: Cho 11,6 g andehit propionic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH3 tạo được 32,4 g Ag.Hiệu
Câu 39: Phenol phản ứng được với các chất nào sau đây:
1 Na 2 NaOH 3 dung dịch Br2 4 dung dịch AgNO3/NH3 5 Na2CO3
Câu 40: Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
A mất màu nâu đỏ của nước brom B tạo kết tủa đỏ gạch.
C tạo kết tủa trắng D tạo kết tủa xám bạc.
Cho : C=12 ; H=1 ; O=16; Na=23; Ag=108 ; N=14