Câu 4: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là: A Đều là chất khử.. Câu 30: Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào:A.. Câu 34:Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và F
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HK2- MÔN HOÁ 12 ban cơ bản
I ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI :
Câu 1Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:
Câu 2: Ý nào không đúng không đúng khi nói về nguyên tử kim loại:
A) Bán kính nguyên tử tương đối lớn hơn so với phi kim trong cùng một chu kỳ
B) Số electron hoá trị thường ít hơn so với phi kim
C) Năng lượng ion hoá của kim loại lớn
D) Lực liên kết giữa hạt nhân với các electron hoá trị tương đối yếu
Câu 3: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A) Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B) Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C) Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D) Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại là:
A) Đều là chất khử
B) Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử
C) Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá
D) Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặc chất khử
Câu 6: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) :
Câu 7: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:
Câu 9: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3đ nóng và axit H2SO4đ nóng là:
Câu 10: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:
dung dịch giam 17% Khối lượng vật sau phản ứng là:
6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Nếu gọi x và y lần lượt là số mol của Ag và Cu trong 51,6 g hỗn hợp thì phương trình đại
Câu 14: Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước H
Câu 15: Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều:
A) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+ B) Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+
C) Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+ D) Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+
Câu 16: Phương trình phản ứng hoá học sai là:
Câu 17: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một
H2SO4
Câu 20: Để một hợp kim (tạo nên từ 2 chất cho dưới đây) trong không khí ẩm, hợp kim sẽ bị ăn mòn điện hoá khi
hoá ion H+
Câu 22: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hoá?
Câu 23: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử CO) đi từ
Trang 2Câu 25 : Điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 1M thu được 0,05 mol Cl2 Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch còn lại sau
D) 3,2g
Câu 26: Điện phân nóng chảy muối clorua kim lọai kiềm thu được 224 ml khí đkc ở anot và 0,46 gam kim lọai ở anot.
Câu 27: Điện phân dung dịch AgNO3 điện cực trơ, có màng ngăn với cường độ dòng điện I = 2A trong bao nhiêu
Câu 28: Điện phân nóng chảy 13,5gam muối clorua của một kim lọai được 2,24 lit đkc Công thức của muối là?
II KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I, II , NHÔM
Câu 29:Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi,đó là do có sự hình thành các sản
C Na2O , Na2CO3 , NaHCO3 D Na2O , NaOH , Na2CO3
Câu 30: Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào:A NaOH B Ca(OH)2 C Na2CO3 D NaHCO3
Câu 31: Tính chất nào nêu dưới nay sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?
A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân
C Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm
Câu 32: Cách nào sau nay không điều chế được NaOH:
A Cho Na tác dụng với nước
C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ)
D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ)
Câu 33: Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al,Mg dạng bột tác dụng hết với O2 thu được hỗn hợp oxit B có khối
Giá trị khác
Câu 34:Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy ra hoàn
toàn.Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại.Hỏi đó là 3 kim loại nào?
A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Ag C Fe, Cu, Ag D B, C đều đúng
Câu 35: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn?
Câu 36: Đồ thị nào sau đây đúng với thí nghiệm nhỏ từ từ đến dư dd KOH vào dd chứa a mol muối AlCl3:
A nAL (OH)3 S B nAL (OH)3S
KOH
KOH
Câu 37: Cặp nào chứa 2 chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?
A Ca(OH)2 , Na2CO3 B HCl, Ca(OH)2 C NaHCO3 , Na2CO3 D NaOH , Na3PO4
A g
Câu 38: Hịa tan 20 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hĩa trị I và II bằng lượng dư dung dịch HCl thu được dung
dịch X và 4,48 lít CO2 (đkc) thốt ra Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
Câu 39:Chỉ dùng 1 thuốc thou nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn Mg, Al2O3, Al ?
A H2O B Dung dịch HNO3 C Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH
Câu 40: Dùng dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 có thể phân biệt được 3 dung dịch nào?
A NaCl, CaCl2 , MgCl2 B NaCl,CaCl2, AlCl3 C NaCl, MgCl2, BaCl2 D A, B, C đều đúng
Câu 41:Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca , MgO.Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH dư?
A Al2O3, Mg, Ca , MgO B Al, Al2O3, Na2O, Ca C Al, Al2O3, Ca , MgO D Al, Al2O3, Na2O, Ca , Mg
Câu 42:Dãy chất cĩ khả năng vừa tác dụng được với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl là:
Câu 43:Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào?
A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch
B Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại
C Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa vẫn không tan
a
a
O
3a
4a
3a
O
a a
4a
Trang 3D Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan dần.
Câu 44:Cho 4 lọ mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al2(SO4)3 , NaNO3 , Na2CO3 , NH4NO3.Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt chúng thì dùng chất nào trong các chất sau:
Câu 45: Trường hợp nào không có sự tạo thành Al(OH)3 ?
A.Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3. B Cho Al2O3 vào nước
Câu 46:Người ta điều chế NaOH bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.Cực dương của bình điện
phân không làm bằng sắt mà làm bằng than chì.Lí do chính là vì than chì:
A Không bị muối ăn phá hủy B Rẻ tiền hơn sắt C Không bị khí Clo ăn mòn D Dẫn điện tốt hơn sắt
Câu 47:Sục CO2 vào nước vôi chứa 0,15 mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Hỏi số mol CO2 cần dùng là bao nhiêu?
Câu 48: Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 100gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư đi vào dung dịch cĩ chứa 60 gam
Câu 49: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ:
A NaHCO3 B Na2CO3 C Al2(SO4)3 C Ca(HCO3)2
Câu 50: Để hòa tan hoàn toàn kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào?
Câu 51: Phèn chua có công thức nào?
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
Câu 52:Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 , dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 và dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:A NaCl B NH4Cl C Al(OH)3
D Al2O3
Câu 53:Hỗn hợp A gồm 2 kim loại kiềm M và M’ nằm ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau.Lấy 3,1g A hòa tan hết vào nước
D Rb, Cs
Câu 60:Hịa tan hồn tồn m gam nhơm vào dung dịch HNO3 lỗng thu được hỗn hợp khí gồm 0,075 mol N2O và 0,1 mol NO
Câu 61:Hoà tan hoàn toàn 5g hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2CO3 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 0,224
g B 5,11 g C 4,755 g D Giá trị khác
Câu 62: Cho dãy các chất: NaHCO3, Cr2O3, Al(OH)3, Al, Al2O3, AlCl3, CrO; Cr(OH)3, CrO3, Mg(OH)2 Số chất trong dãy cĩ tính
III CROM, SẮT, ĐỒNG VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC
Câu 63:Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 26 Cấu hình electron của X, chu kỳ và nhóm trong hệ thồng tuần
hoànlần lượt là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 , chu kỳ 3 nhóm VIB B 1s2 2s2 2p6 3s2 3d6 4s2, chu kỳ 4 nhóm IIA
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3d5 , chu kỳ 3 nhóm VB D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2, chu kỳ 4 nhóm VIIIB
Câu 64:Đốt nóng một ít bột sắt nên không thể so sánh Sau đó để nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung dịch HCl,
người ta thu được dung dịch X Trong dung dịch X có những chất nào sau đây:
A FeCl2, HCl B FeCl3, HCl C FeCl2, FeCl3, HCl D FeCl2, FeCl3
Câu 65: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được
không bị chuyển hó thành hợp chất sắt ba, người ta có thể:
Câu 66: Hoà tan hết 3,04 gam hỗn hợp bột kim loại sắt và đồng trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0,896 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất) Vậy tàhnh phần phần trăm kim loại sắt và đồng trtong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 63,2% và 36,8% B 36,8% và 63,2%ø C 50% và 50% D.36,2 % và 36,8%
Câu 67: Cho 20 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2 gam sắt Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 2,24lít B 4,48 lít C 6,75 lít D 11,2 lít
Câu 68: Cho 1 loại oxit sắt tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 3,25 gam muối sắt
clorua Cho dung dịch X tác dụng hết với dung dịch bạc nitat thu đuợc 8,61 gam AgCl kết tủa Vậy công thứa của oxit sắt ban đầu là: A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FexOy
Câu 69: Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí Sau khi phản ứng
hợp X có những chất sau:
A Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3 C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, FeO, Al2O3
Câu 70: Đốt nóng 1 hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môu trường không có không khí.Những chất rắn
D 0,25 mol
Câu 71 : Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm x mol Cu2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 đậm đặc, đun nĩng, chỉ thu các muối
Trang 4Câu 72 : Ion đicromat Cr2O7 , trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe tạo muối Fe , còn đicromat bị khử tạo muối Cr Cho
Câu 73 : Nhận định sau đây ,nhận định nào không đúng ?
A Cr2O3 là một ôxit lưỡng tính
B Muối Cr2+ có tính ôxi hoá mạnh
C Muối Cr2O72- trong môi trường H+ có màu vàng cam
D Muối CrO42- trong môi trường OH- có màu vàng
Câu 74 : Cho một dung dịch X chứa : FeCl2 và ZnCl2 vào dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa thu được, rồi nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi ,được chất rắn X Chất rắn X là :
Câu 75 : Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu , Mg tác dụng với dung dịch HCl dư ,sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18 g chất rắn không tan % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :
A 46,4 B 59,2 C 52,9 D 25,92
Câu 76 : Cho 2,32 g Fe3O4 tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1 M được dung dịch A Thể tích dung dịch KMnO4 0,5 M tác dụng vừa đủ với A ( có H2SO4 loãng dư làm môi trường ) là :
A 44 ml B 40 ml C 88 ml D 20 ml
Câu 77: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng?
A 24Cr: [Ar]3d54s1 B 24Cr2+: [Ar]3d4 C 24Cr2+: [Ar]3d34s1 D 24Cr3+: [Ar]3d3
Câu 78 Cho các phản ứng :
Câu 79: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng?
A 24Cr: [Ar]3d44s2 B 24Cr2+: [Ar]3d34s1 C 24Cr2+: [Ar]3d24s2 D 24Cr3+: [Ar]3d3
Câu 80 Trong các câu sau, câu nào sai?
C Crom có những tính chất hoá học giống nhôm D Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh
Câu 81: Hoà tan 2,4g một oxit sắt vừa đủ 90 ml dd HCl 1M Công thức của oxit sắt nói trên là:
Câu 82: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 g crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm ( giả sử hiệu suất phản ứng là
Câu 83: Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là:A 0,86 g B 1,03 gC 1,72 g D 2,06 g
C
âu 84: Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khí Cl2 (đktc) là:
Câu 85: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
Câu 86:Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 và Fe Hòa tan hoàn toàn lượng
Câu 87: Cho a gam hỗn hợp A gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ là 250 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu được dung dịch B và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143 Tính
Câu 88: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A và khí
B không màu, hóa nâu trong không khí Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa nung
Câu 89: Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3
Câu 90: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là