1.Dung dịch là hỗn hợp : a.Đồng nhất của chất khí trong chất lỏng b.Đồng nhất của chất rắn trong chất lỏng c.Đồng nhất của chất lỏng trong chất lỏng d.Đồng nhất của dung môi và chất tan.
Trang 1
Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ A PHẦN I- TRẮC NGHIỆM I.Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng 1.Dung dịch là hỗn hợp : a.Đồng nhất của chất khí trong chất lỏng b.Đồng nhất của chất rắn trong chất lỏng c.Đồng nhất của chất lỏng trong chất lỏng d.Đồng nhất của dung môi và chất tan 2.Muốn chuyển đổi một dung dịch NaCl chưa bão hòa sang dung dịch bão hòa,ta có thể dùng biện pháp nào sau đây? a.Làm lạnh dung dịch b.Làm bay hơi nước để giảm dung môi c.Đun nóng dung dịch d.Câu a,b đúng 3.Cho các chất sau: Mn(OH)2, CuCl2, FeO, HCl ,BaO, MgSO4, H2S , NaOH, Ca(NO3)2, P2O5, H3PO4, KOH a.Những O xit gồm:………
b.Những A xit gồm:………
c.Những Bazơ gồm………
d.Những Muối gồm………
4.Cho 0,2 mol nhôm tác dụng với 0,3 mol a xit clohyđric (HCl) Khối lượng muối nhôm clrua thu được là: a.15,33 g b.13,35 g c.12,63 g d 14,76 g 5.Cho các chất sau: HCl, NaOH muốn nhận biết được,ta dùng giấy quỳ tím để thử giấy quỳ biến đổi thành màu lần lượt là: a.Màu đỏ,màu xanh b Màu xanh, màu vàng
c.Không đổi màu d.Màu đỏ, màu vàng
6.Cho công thức hóa học sau: Na2HPO4 có tên gọi là:
a.Natri phot pho b Natri photpho ric c.Natri đi hyđrophotphat d.Natri sun phat
7.Số gam Cu SO4 cần dùng để pha chế 400 gam dung dịch 0,8% là:
a.3,2 g b.32 g c 2,4 g d.24 g
8.Hòa tan 20 gam NaCl vào 80 gam nước,ta có nồng độ phần trăm của dung dịch là: a.10% b.15% c.20% d.18%
9.Cho 1 mol KCl trong 800ml dung dịch,có nồng độ mol của dung dịch là:
a 1,25M b.1M c.2M d.0,5M
Trang 2II Chọn chất để điền vào chỗ trống cho thích hợp,và lập phương trình hóa học, cho
biết thuộc loại phản ứng nào đã học:
1 KClO3 KCl + ………
2 P + …… - P2O5 3 Fe2O3 + CO - CO2 + ………
4 ……… + HCl - AlCl3 + H2 Phần II –TỰ LUẬN Cho 6,5 gam kẽm (Zn) tác dụng với dung dịch A xit clohyđric (HCl) a.Viết phương trình phản ứng b.Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc),khối lượng chất tạo thành kẽm clo rua(ZnCl2) c.Cho 6,5g tác dụng với 100gam dung dịch HCl ,tính nồng độ phần trăm của dung dịch trước phản ứng
Trang 3
Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ B PHẦN I- TRẮC NGHIỆM I.Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng 1.Cho 0,2 mol nhôm tác dụng với 0,3 mol a xit clohyđric (HCl) Khối lượng muối nhôm clrua thu được là: a.15,33 g b.13,35 g c.12,63 g d 14,76 g 2.Cho các chất sau: HCl, KOH muốn nhận biết được,ta dùng giấy quỳ tím để thử giấy quỳ biến đổi thành màu lần lượt là: a.Màu đỏ,màu vàng b Màu xanh, màu vàng
c.Không đổi màu d.Màu đỏ, màu xanh 3 Dung dịch là hỗn hợp : a.Đồng nhất của chất khí trong chất lỏng b.Đồng nhất của chất rắn trong chất lỏng c.Đồng nhất của chất lỏng trong chất lỏng d.Đồng nhất của dung môi và chất tan 4.Muốn chuyển đổi một dung dịch NaCl chưa bão hòa sang dung dịch bão hòa,ta có thể dùng biện pháp nào sau đây? a.Làm lạnh dung dịch b.Làm bay hơi nước để giảm dung môi c.Đun nóng dung dịch d.Câu a,b đúng 5.Cho công thức hóa học sau: NaH 2PO4 có tên gọi là: a.Natri phot pho b Natri đi huyđrôphotphat c.Natri hyđrophotphat d.Natri sun phat 6 Số gam Cu SO4 cần dùng để pha chế 400 gam dung dịch 0,8% là: a.3,2 g b.32 g c 2,4 g d.24 g 7.Hòa tan 20 gam NaCl vào 80 gam nước,ta có nồng độ phần trăm của dung dịch là: a.10% b.15% c.20% d.18% 8.Cho 1 mol KCl trong 500ml dung dịch,có nồng độ mol của dung dịch là: a 1,25M b.1,5 M c.2M d.0,5M 9.Cho các chất sau: Mn(OH)2, CuCl2, FeO, HCl ,BaO, MgSO4, H2S , NaOH, Ca(NO3)2, P2O5, H3PO4, KOH a.Những O xit gồm:………
b.Những A xit gồm:………
c.Những Bazơ gồm………
d.Những Muối gồm………
Trang 4II Chọn chất để điền vào chỗ trống cho thích hợp,và lập phương trình hóa học, cho
biết thuộc loại phản ứng nào đã học:
1 KClO3 KCl + ………
2 Fe + …… - Fe3O4 3 Al2O3 + CO - CO2 + ………
4 ……… + HCl - AlCl3 + H2 Phần II –TỰ LUẬN Cho 6,5 gam kẽm (Zn) tác dụng với dung dịch A xit clohyđric (HCl) a.Viết phương trình phản ứng b.Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc),khối lượng chất tạo thành kẽm clo rua(ZnCl2) c Cho 6,5g tác dụng với 100gam dung dịch HCl ,tính nồng độ phần trăm của dung dịch trước phản ứng
Trang 5
ĐỀ A
I
1.d 2d 4b 5a 6c 7a 8c 9a (mỗi ý đúng 0,5 điểm)
3.mỗi ý đúng 0,25 điểm
a.FeO ,BaO,P2O5 b.HCl,H2S ,H3PO4
c.Mn(OH)2, NaOH,KOH d.CuCl2,MgSO4, Ca(NO3)2
II (mỗi ý đúng 0,5 điểm)
1 2KClO3 2KCl + 3…O2……(pư phân hủy)
2 P + …2O2… - P2O5 (pứ hóa hợp)
3 Fe2O3 +3 CO - …2…Fe…… + 3CO2 (pứ o xi hóa –khử)
4 …2…Al… + 6 HCl - 2 AlCl3 +3 H2 (pứ thế)
ĐỀ B
I (5 điểm)1b 2d 3d 4d 5b 6a 7c 8c (mỗi ý đúng 0,5 điểm)
9 (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
a.FeO ,BaO,P2O5 b.HCl,H2S ,H3PO4
c.Mn(OH)2, NaOH,KOH d.CuCl2,MgSO4, Ca(NO3)2
II.(2 điểm) (mỗi ý đúng 0,5 điểm)
1 2KClO3 2KCl + 3…O2……(pứ phân hủy)
2 3Fe + …2O2… - Fe3O4(pứ hóa hợp)
3 Al2O3 +3 CO - …2…Al…… + 3CO2 (pứ o xi hóa- khử)
4 …2…Al… + 6 HCl - 2 AlCl3 +3 H2 (pứ thế)
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
nHCl = 6,5/65 =0,1 mol (0,5)
Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2 (0,5)
1mol 2mol 1mol 1mol
0,1mol x y
n ZnCl2 = n H =n zn =0,1 mol (0,5)
mZnCl =0,1x 136 =13,6 g(0,5)
VH =0,1 x 22,4 =2,24 lít (0,5)
m d d =100 + 6,5 = 106,5 g
C% = 6,5/ 106,5 x100% = 6,1 %(0,5)