Hoạt động củagiáo viên Hoạt động của học sinh2 9 2 GV : Em hãy nêu nhận xét về các hệ số của x trong hai phơng trình của hệ III - Làm thế nào để mất ẩn x?. GV : áp dụng quy tắc cộng đại
Trang 1Ngày soạn :
Tiết37: Giải Hệ Phơng trình bằng phơng pháp
cộng đại số
A / Mục tiêu:
* Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số
* HS cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đạisố
* HS không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ vô số nghiệm)
* Kỷ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
Hoạt động củagiáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Kiểm tra Bài cũ
5
0 5
y
x
y
x
GV : Ngoài cách giải hệ phơng trình đã biết ,
trong tiết học này các em sẽ đợc nghiên cứu
+
=
⇔
3 5 3 5 4
3
5
y y
y x
5 3
y
y x
5
y y
y x
5
y
y x
1 5 2
1 5
5 5
y x
Hoạt động 2 : 1 Quy tắc cộng đại số
GV : Nh ta đã biết, muốn giải một hệ
phơng trình 2 ẩn ta tìm cách quy về việc giải
Trang 2y x
Bớc 1: GV yêu cầu HS cộng từng vế hai phơng
trình của (I) để đợc phơng trình mới
Bớc 2: Hãy dùng phơng trình mới đó thay
thế cho phơng trình thứ nhất, hoặc thay thế cho
phơng trình thứ hai ta đợc hệ nào?
GV cho HS làm ?1
áp dụng quy tắc cộng đại số để biến đổi hệ I,
nhng ở hệ I hãy trừ từng vế hai phơng trình của
hệ I và viết ra các phơng trình mới thu đợc
GV : Sau đây ta sẽ tìm cách sử dụng quy tắc
cộng đại số để giải hệ hai phơng trình bậc nhất
1
2
x
y x
(2x-y)- (x+y)=1-2 hay x-2y=-1
y x
= +
y x
1
2
y x
y x
- Vậy làm thế nào để mất ẩn y, chỉ còn ẩn x
- áp dụng quy tắc cộng đại số ta có: (II)⇔
HS : Các hệ số của y đối nhau
- Ta cộng từng vế hai phơng trình của hệ sẽ
đợc một phơng trình chỉ còn ẩn x
3x=9
Trang 3Hoạt động củagiáo viên Hoạt động của học sinh
2
9 2
GV : Em hãy nêu nhận xét về các hệ số của x
trong hai phơng trình của hệ (III)
- Làm thế nào để mất ẩn x?
GV : áp dụng quy tắc cộng đại số, giải hệ (III)
bằng cách trừ từng vế hai phơng trình của (III)
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày
2) Trờng hợp thứ hai
( Các hệ số của cùng một ẩn trong hai phơng
trình không bằng nhau và không đối nhau)
=
+
)2 (3 3
2
)1(
7 2
Em hãy biến đổi hệ (IV) sao cho các phơng
trình mới có các hệ số của ẩn x bằng nhau
GV gọi 1 HS lên bảng giải tiếp
HS: Các hệ số của x bằng nhau
- Ta trừ từng vế hai phơng trình của hệ đợc 5y=5
=
9 2 2
5
5
y x
1
x y
1
x y
Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm là
HS: Nhân hai vế của phơng trình (1) với 2
=
+
⇔
9 9 6
14 4 6
y x
y x
HS : Trừ từng vế của hệ phơng trình mới ta
đợc -5y=5 ⇒ y=-1 Do đó
Trang 4GV cho HS làm ?5 bằng cách hoạt động nhóm.
Yêu cầu một dãy tìm một cách khác để đa hệ
phơng trình (IV) về trờng hợp thứ nhất
Sau 5 phút , đại diện nhóm lên trình bày
GV: Qua các ví dụ và bài tập trên, ta tóm tắt
=
−
⇔
3 3 2
5
5
y x
14 4 6
y x
y x
= +
=
−
⇔
3 3 2
5 5
y x
=
+
⇔
6 6 4
21 6 9
y x
y x
= +
=
⇔
3 3 2
15 5
y x
21 6 9
y x
y x
= +
=
⇔
7 2 3
15 5
y x
5,
1
3 5,
=
Trang 5B.Chuẩn bị của GV và HS
* GV: - Bảng phụ
* HS : - Bảng nhóm, Thớc thẳng, ê ke, bút chì
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra Bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
= +
=
−
23 2 5
5
3
y x
−
=
⇔
23 5 3 2 5
5
3
x x
x y
5 3
x
x y
=
−
23 2 5
5
3
y x
y x
= +
=
−
⇔
23 2 5
10 2
6
y x
y x
33
11
y x x
Vậy hệ có một nghiệm (3;4)
HS nhận xét bài làm của 2 bạn
Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 6GV tiếp tục gọi 2 HS lên bảng làm bài 22(b)
của cả hai ẩn đều bằng 0, nghĩa là phơng trình
có dạng 0x+0y=m thì hệ sẽ vô nghiệm nếu m
+ +
=
− +
+
3 2 1 2
1
5 2 1 1 2
1
y x
y x
−
=
−
5 6 4
11 3
2
y x
y x
= +
22 6 4
y x
y x
= +
27 0 0
y x
y x
10 2 3
y x
y x
10 2
3
y x
y x
0 0
0
y x
y x
3
x y
R x
3
x y
R x
HS: Các hệ số của ẩn x bằng nhau
Khi đó em trừ từng vế hai phơng trình
( ) ( ) ( ) ( )
+ +
=
− +
+
−
)2 (3 2 1 2 1
)1 (5 2 1 2 1
y x
y x
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+
5 2
4 3
2
y x
y
x
y x
3
2
2 2 1
3
+ +
=
2
6 2
Hệ phơng trình trên không có dạng nh các trờng hợp đã làm
Cần phải nhân, phá ngoặc, thu gọn rồi giải
=
− +
+
⇔
5 2 2
4 3 3 2
2
y x y x
y x y x
4
5
y x
y x
1 2
y x
y x
=
+
5 2
4 3
2
v u
y x
HS hoạt động nhómNhóm 1: ( ) ( )
−
−=
+ +
−
3 1
2 2 3
2 1
3 2
2
y x
y x
⇔
Trang 8chỉ khi tất cả các hệ số của nó bằng 0.Vậy em
1 3
2
y x
y x
3 9 6
y x
y x
13 13
y x
−
0 10 4
0 1 5
3
n m
*Rèn kỷ năng giải hệ hai phơng trình bằng các phơng pháp, kỹ năng tính toán
* Kiểm tra 15 phút các kiến thức về giải hệ phơng trình
Hoạt động1: Kiểm tra Bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài 26 (a,d) SGK Xác định a và b để
đồ thị hàm số y=ax+b đi qua hai điểm
b a
= +
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
b a
3
2
2
2 1
−
x y
x
x y
x
3 1 2 5 2
7
3
3 2 1 5
GV : Em làm nh thế nào để giải bài tập trên
GV gọi 1 HS lên bảng biến đổi và giải hệ phơng
Biết rằng đa thức P(x) chia hết cho đa thức x-a
khi và chỉ khi P(a) =0
Hãy tìm mvà n sao cho đa thức sau đồng thời
2
v u
v u
6 3
3
v u
v u
= +
7 2 1
y x
5 1 7
5 2
x x y
x
3 5 10 6 21
9 12 4 5 5
14 5
12
y x
y x
28 10
24
y x
y x
39 0
0
y x
y x
Vì phơng trình 0x+0y=39 vô nghiệm nên hệ
Trang 10chia hết cho x+1 và x-3
P(x) = mx3 +(m− 2)x2 −(3n− 5)x− 4n
GV hỏi : Đa thức P(x) chia hết cho đa thức x+1
khi nào ?
Đa thức P(x) chia hết cho đa thức x-3 khi nào ?
Hãy tính P(-1) , P(3) rồi giải hệ phơng trình
Bài 32 SBT GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
Tìm giá trị của m để đờng thẳng (d) :
y=(2m-5)x-5m đi qua giao điểm của hai đờng
0
7
n m
7
m n
HS đọc đề bài
HS : Giải hệ phơng trình:
( ) ( )
= +
= +
2
1
13 2 3
7 3
2
d y x
d y x
Vì đờng thẳng d đi qua giao điểm của hai ờng thẳng ( )d1 và ( )d2 nên thay giá trị của
đ-x và y vào phơng trình đờng thẳng (d) để tìm m
=
+
13 2 3
7 3
2
y x
y x
Thay x=5 và y=-1 vào phơng trình (d) ta có
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
m=4,8
I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Bài 1: Số nghiệm của hệ phơng trình :
= +
y
x
là
A Vô số nghiệm B Vô nghiệm C Có nghiệm duy nhất D Một kết quả khác
Bài 2: Số nghiệm của hệ phơng trình :
0 0
0
y x
y
x
là
A Vô số nghiệm B Vô nghiệm C Có nghiệm duy nhất D Một kết quả khác
II Tự luận: (7 điểm)
Bài 3: Giải hệ phơng trình sau:
2 2 3 1
y x
y x
* HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
* HS có kỷ năng giải các bài toán : Toán về phép viết số, quan hệ số, toán chuyển động
B.Chuẩn bị của GV và HS
* GV: - Bảng phụ
* HS : - Bảng nhóm, Thớc thẳng, ê ke, bút chì
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra Bài cũ
Trang 12Sau đó, GV đa “Tóm tắt các bớc giải bài toán
bằng cách lập phơng trình” lên bảng phụ để HS
ghi nhớ
GV : Em hãy nhắc lại một số dạng toán bậc
nhất?
GV: Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ tìm
hiểu về giải toán bằng cách lập hệ phơng trình
Bớc 2: Giải phơng trìnhBớc 3: Trả lời: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phơng trình, nghiệm nào thoã mãn
điều kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận
HS : Toán chuyển động, toán năng suất, toán quan hệ số, phép viết số, toán làm chung làm riêng
Hoạt động 2 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
GV : Để giải bài toán bằng cách lập hệ phơng
Bớc 3: Cũng đối chiếu điều kiện rồi kết luận
GV đa ví dụ 1 tr 20 SGK lên bảng phụ
GV yêu cầu HS đọc đề bài
GV : - Ví dụ trên thuộc dạng toán nào?
- Hãy nhắc lại cách viết một số tự nhiên dới
dạng tổng luỹ thừa của 10
- Bài toán có những đại lợng nào cha biết?
- Ta nên chọn ngay hai đai lợng cha biết đó làm
ẩn
Hãy chọn ẩn số và nêu điều kiện của ẩn
Tại sao cả x và y đều phải khác không?
HS : Vì theo giả thiết khi viết hai chữ sỗ ấy theo thứ tự ngợc lại ta vẫn đợc số có hai chữ
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Sau đó GV yêu cầu HS giải hệ phơng trình (I)
và trả lời bài toán
GV : Quá trình các em vừa làm chính là đã giải
GV : Khi hai xe gặp nhau, thời gian xe khách
đã đi bao lâu?
Tơng tự thời gian xe tải đi là mấy giờ?
Bài toán hỏi gì?
Em hãy chọn hai ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
(Lúc này GV điền x, y vào sơđồ)
Sau đó GV cho HS hoạt động nhóm thực hiện
?3, ?4 , ?5
GV đa các yếu tố đó lên màn hình
Sau một thời gian hoạt động nhóm khoảng 5
phút, GV yêu cầu 1 đại diện nhóm lên trình bày
y x
HS : Các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình:
+ Lập hệ phơng trình trong đó chọn 2 ẩn số.+ Giải hệ phơng trình
+ Đối chiếu điều kiện rồi kết luận
Một HS đọc to đề bài
HS vẽ sơ đồ vào vở
- Khi hai xe gặp nhau, thời gian xe khách đã
đi 1 giờ 48 phút =59 giờ
HS : Bài toán hỏi vận tốc mỗi xe
Gọi vận tốc của xe tải là x (km/h, y>0)
5
14
x+ 95y =189
?5 Giải hệ phơng trình
Trang 14GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm và
= +
−
189 5
9 5 14
13
y x
y x
= +
= +
−
⇔
945 9 14
13
y x
y x
HS lớp nhận xét
Hoạt động 3 : Luyện tập- Củng cố
Bài 28 SGK Đề bài ghi ở bảng phụ
- GV : Hãy nhắc lại công thức liên hệ giữa số bị
chia, số chia, thơng và số d
GV yêu cầu HS làm bài tập và gọi 1 HS lên
bảng trình bày đến khi lập xong hệ phơng trình
Gọi 1 HS khác giải hệ phơng trình và kết luận
Gọi số lớn là x và số nhỏ là y(x, y ∈N; y>124)
Theo đề bài tổng của hai số bằng 1006 ta có phơng trình: x+y=1006 (1)
Vì lấy số lớn chia cho số nhỏ thì đợc thơng là
2 và số d là 124 ta có phơng trình: x=2y+124 (2)
1006
y x
y x
ĐK : x>0 ; y>1
) 2 (
35 +
=
HS giải Tìm đợc x=350 ; y=8Vậy quãng đờng AB là 350 km và thời điểm xuất phát của ô tô tại A là : 12-8 =4 (giờ sáng)
Trang 15* HS đợc củng cố về phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn.
* HS có kỷ năng phân tích và giải các bài toán dạng làm chung, làm riêng, vòi nớc chảy
B.Chuẩn bị của GV và HS
* GV: - Bảng phụ
* HS : - Bảng nhóm, Thớc thẳng, ê ke, bút chì
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra Bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
HS1: Chữa bài 35 SBT
HS2 : Chữa bài 36 SBT
2 HS lên bảng kiểm traHS1: Chữa bài 35 SBTGọi hai số phải tìm là x, y
59
y x
y x
= +
59
y x
y x
= +
−
= +
⇔
7 3 2
118 2
2
y x
y x
= +
Theo đề bài ta có phơng trìnhx-7 = 5(y-7) +4 hay x-5y =-24 (2)
3
y x
y x
Giải ra ta tìm đợc (x;y) = (36;12(TMĐK)
Hoạt động 2: Giải toán bằng cách lập hệ phơng trình(tiếp)
GV đa ví dụ 3 lên màn hình HS đọc to đề bài
Trang 16GV yêu cầu HS nhận dạng bài toán.
GV nhấn mạnh lại nội dung đề bài và hỏi HS
- Bài toán này có những đại lợng nào?
- Cùng một khối lợng công việc, giữa thời gian
hoàn thành và năng suất là hai đại lợng có quan
hệ với nhau nh thế nào?
- GV đa bảng phân tích và yêu cầu HS nêu cách
điền
Thời gianHTCV
Năng suất
1 ngàyHai đội 24 ngày 241 (cv)
Đội B y ngày 1y (cv)
- Theo bảng phân tích đại lợng, hãy trình bày
bài toán Đầu tiên hãy chọn ẩn và nêu điều kiện
của ẩn
GV giải thích : Hai đội làm chung HTCV trong
24 ngày, vậy mỗi đội làm riêng để HTCV phải
nhiề hơn 24 ngày
Sau đó , GV yêu cầu nêu đại lợng và lập hai
ph-ơng trình của bài toán
HS: Ví dụ 3 là bài toán làm chung, làm riêng
- Trong bài toán này có thời gian hoàn thành công việc(HTCV) và năng suất làm một ngày của hai đội và riêng từng đội
- Cùng một khối lợng công việc, thời gian hoàn thành và năng suất là hai đại lợng tỷ lệ nghịch
Một HS lên bảng điềnMột HS trình bày miệng
Gọi thời gian đội A làm riêng để HTCV là x (ngày)
Và thời gian đội B làm riêng để HTCV là y (ngày)
Trong 1 ngày, đội B làm đợc 1y (cv)
Năng suất 1 ngày của đội A gấp rỡi đội B, ta
có phơng trình: x .1y
2
3 1
=
24
1 1 1
1 2
3 1
y x
y x
=
⇔
24 1 2 3
v u
v u
Giải ra u=401 (TMĐK); v=601 (TMĐK)Vậy 1x =401 ⇒x= 40(TMĐK)
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HS trình bày miệng xong, GV đa bài giải lên
GV có thể cho HS tham khảo cách giải khác
Sau đây các em sẽ giải bài toán trên bằng cách
GV nhấn mạnh để HS ghi nhớ: khi lập phơng
trình dạng toán làm chung, làm riêng, không
đ-ợc cộng cột thời gian,đđ-ợc cộng cột năng suất,
năng suất và thời gian của cùng một dòng là hai
số nghịch đảo của nhau
HS hoạt động nhómKết quả
Năng suất 1ngày(ngàyCV ) HTCV(ngày)Thời gianHai đội x+y(=
=
4 24 1
3 2 3
y x
y x
3y+y=
24
1 2
5 y =
60
1 5
2 24
1 2
Bài 32 SGK.Đề bài ghi ở bảng phụ
- Hãy tóm tắt đề bài HS đọc đề bài.HS nêu:
Trang 18= +
2 1 5
6 24
5 9
)1 ( 24
5 1 1
x
y x
- Qua tiết học hôm nay ta thấy toán làm chung, làm riêng và vòi nớc chảy có cách phân tích đại lợng
và giải tơng tự nh nhau Cần nắm vững cách phân tích và trình bày bài
- Làm bài tập số 31, 33, 34 tr 23 SGK
- Tiết sau luyện tập
Trang 19* GV: - Bảng phụ ghi sẵn đề bài, một số sơ đồ kẽ sẵn và bài giải mẫu
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
* HS : - Bảng nhóm, Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra Bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài 37 SBT Đề bài ghi ở bảng phụ
HS2: Chữa bài 31 SGK
GV yêu cầu HS 2 kẻ bảng phân tích đại lợng
rồi lập và giải hệ phơng trình bài toán
đơn vị là y
ĐK : x, y ∈ N*; x,y≤ 9 Vậy số đã cho là:
= +
−
+
99 10
10
63 10
10
y x x y
y x x y
( ) ( )
= +
=
−
⇔
99 11
63
9
x y
x y
= +
x y
26 2 2
4 2
36 2 2
3 3
xy y
x
xy y
−
−
+
= + +
+
⇔
52 8
2 4
72 9
3
3
xy y x xy
xy y x xy
Trang 2063 3
3
y x
y x
21
y x
y x
GV yêu cầu 1 HS đọc to đề bài
Hỏi : Trong bài toán này có những đại lợng nào?
- Hãy điền vào bảng phân tích đại lợng, nêu điều
kiện của ẩn
1 HS đọc to đề bài
Trong bài toán này có các đại lợng là :Số luống,
số cây trồng 1 luống và số cây cả vờn
- HS điền vào bảng của mình1HS lên điền trên bảng
Số luống Số cây một luống Số cây cả vờn
- Lập hệ phơng trình bài toán
- GV yêu cầu 1 HS trình bày miệng bài toán
Bài 36 tr24 SGK Đề bài ghi ở bảng phụ
GV : Bài toán thuộc dạng nào đã học?
- Nhắc lại công thức tính gía trị trung bình của
biến lợng X
- Chọn ẩn số
ĐK : x, y ∈N ; x>4 ; y>3(I) ( )( )
4
54 3
8
xy y
x
xy y
x
1 HS trình bày miệng bài toán
- Cả lớp giải hệ phơng trình, 1 HS trình bày trên bảng
−
=
− +
−
32 8
4 2
54 24
8
3
xy y
x xy
xy y
x xy
30 8
3
y x
y x
Trang 21Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- lập hệ phơng trình bài toán
Bài 42 Tr10 SBT Đề bài ghi ở bảng phụ
- Hãy chọn ẩn số, nêu điều kiện của ẩn?
- Lập các phơng trình của bài toán
) xuống dới hai mũi tên chỉ vận tốc.
- Lần đầu, biểu thị quãng đờng mỗi ngời đi, lập
m x
m1 1 + 2 2 + + k k Với m1 là tần số
1
x là giá trị biến lợng x n là tổng tần số.Gọi số lần bắn đợc điểm 8 là x, số lần bắn đ-
ợc điểm 6 là y
ĐK : x, y ∈N *Theo đề bài, tổng tần số là 100, ta có phơng trình: 25+42+x+15+y=100 ⇔
x+y=18 (1)
Điểm số trung bình là 8,69; ta có phơng trình:
100
6 15 7 8 42 9 25
=
+
)2 ( 68 3 4
)1(
18
y x
y x
Một HS đọc to đề bài
- Gọi số ghế dài của lớp là x(ghế) và số học sinh của lớp là y(HS)
ĐK : : x, y ∈N*, x>1Nếu xếp mỗi ghế 3 HS thì 6 HS không có chỗ, ta có phơng trình :
y=3x+6Nếu xếp mỗi ghế 4 HS thì thừa ra 1 ghế, ta cóphơng trình : y=4(x-1) Ta có hệ ph tr:
6
3
x y
) và vận
Trang 22GV yªu cÇu HS vÒ nhµ hoµn thµnh nèt bµi tèc cña c« NgÇn lµ y( h
=
+
22
38 2 5,
1
y x
y x
Híng dÉn vÒ nhµ:
Bµi tËp vÒ nhµ: 37,38, 39 SGK 44, 45 SBT
- Híng dÉn bµi 37 SGK
Trang 23* HS biết tóm tắt đề bài, phân tích đại lợng bằng bảng, lập hệ phơng trình giải hệ phơng trình.
* Cung cấp các kiến thức thực tế cho HS
B.Chuẩn bị của GV và HS
* GV: - Bảng phụ ghi sẵn đề bài, một số sơ đồ kẽ sẵn và bài giải mẫu
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
* HS : - Bảng nhóm, Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra Bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài 37 SGK Đề bài ghi ở bảng phụ
HS2: Chữa bài 45 SBT
GV yêu cầu HS 2 kẻ bảng phân tích đại lợng
rồi lập và giải hệ phơng trình bài toán
2HS trả lời:
HS1: Chữa bài 37 SGKGọi vận tốc của vật chuyển động nhanh là x
ĐK : x>y>0
Khi chuyển động cùng chiều sau 20 giây chúng lại gặp nhau, ta có phơng trình
20x-20y =20π ⇔ x-y=π(1)Khi chuyển động ngợc chiều, sau 4 s chúng lại gặp nhau, ta có phơng trình:
4x+4y=20π ⇔x+y=5π(2)
Ta có hệ phơng trình:
( ) ( )
= +
=
−
2 5
1
π
π
y x
Trang 24Thêi gianHTCV N¨ng suÊt 1 ngµyHai ngêi 4 (ngµy ) (CV)
4 1
= +
2 1 4
1 9
1 4
1 1 1
x
y x
HS 2 theo b¶ng ph©n tÝch, tr×nh bµy miÖng bµi to¸n råi gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh
(2) ⇒
4
3 9
=
x ⇒x=12.Thay x=12 vµo (1)
4
1 1 12
1
= +
Thêi gianch¶y ®Çy bÓ N¨ng suÊt ch¶y 1 hHai vßi h
Trang 25Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV yêu cầu 2 HS lên bảng, 1 HS viết bài trình bày để
lập hệ phơng trình
1 HS giải hệ phơng trình
HS lớp trình bày bài làm vào vở
Bài 39 SGK
GV : Đây là bài toán nói về thuế VAT, nếu một
loại hàng có mức thuế VAT 10 %, em hiểu điều
đó nh thế nào ?
Vòi II y (h ) 1y (bể)
ĐK: x, y> 4/3
HS 1 viết :Gọi thời gian vòi 1 chảy riêng để đầy bể là x(h)
Thời gian vòi 2 chảy riêng để đầy bể là y(h)
ĐK: x, y> 4/3Hai vòi cùng chảy trong h
3
4
thì đầy bể, vậy mỗi giờ 2 vòi chảy đợc
4
3
bể, ta có phơng trình: 1 +1 =43
1 6
1
= +
y
Ta có hệ phơng trình:
( ) ( )
= +
2 15
2 5
1 6 1
1 4
3 1 1
y x
y x
HS 2 giải hệ phơng trình
(I)
( ) ( )
=
+
⇔
23
2165
14
311
y x
y x
Trừ từng vế hai phơng trình ta đợc
2 12
1 6
HS trả lời: Nếu loại hàng có mức thuế VAT 10% nghĩa là cha kể thuế, giá trị của hàng đó
là 100%, kể thêm thuế 10%, vậy tổng cộng là
Trang 26- Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàng không
kể thuế VAT lần lợt là x, y (triệu đồng).ĐK:
x, y>0Vậy loại hàng thứ nhất, với mức thuế 10% phải trả x
100
110
(triệu đồng)Loại hàng thứ hai, với mức thuế 8% phải trả
=
=
218 109
217 108
110
y x
y x
= +
110
y x
y x
*Củng cố các kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý:
* Khái niệm nghiêm và tập nghiệm của phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn cùngvới minh hoạ hình học của chúng
* Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn: Phơng pháp thế và phơng pháp cộng đaisố
* Củng có và nâng cao kỷ năng giải phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
B.Chuẩn bị của GV và HS
* GV: - Bảng phụ ghi sẵn đề bài, bài tập, tóm tắt các kiến thức cần nhớ (câu 1, 2, 3, 4) , bài giảimẫu
một số sơ đồ kẽ sẵn và bài giải mẫu
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
* HS : - Làm các câu hỏi ôn tập tr25 SGK và ôn tập các kiến thức cần nhớ
- Bảng nhóm, Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
Trang 27Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động1: Ôn tập về phơng trình bậc nhất hai ẩn
GV nêu câu hỏi:
- Thế nào là phơng trình bậc nhất hai ẩn?
Trong mặt phẳng toạ độ, tập nghiệm của nó
đ-ợc biểu diễn bởi đờng thẳng ax+by=c
HS trả lời miệng
- Phơng trình bậc nhất hai ẩn x, y là hệ thức dạng ax+by=c trong đó a, b, c là các số đã biết(a≠ 0 hoặc b≠ 0)
- HS lấy ví dụ minh hoạ
- HS trả lời : Phơng trình a, b, d là các phơng trình bậc nhất hai ẩn
- phơng trình bậc nhất hai ẩn ax+by=c bao giờcũng có vô số nghiệm
Hoạt động2: Ôn tập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
GV: Cho hệ phơng trình
( ) ( )
' x b y c d
a
d c
by
ax
Em hãy cho biết một hệ phơng trình bậc nhất hai hai
ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm số?
GV đa câu hỏi 1 lên bảng phụ:
Sau khi giải hệ
y x
Bạn Cờng kết luận rằng hệ phơng trình có 2
nghiệm: x=2 và y=1 theo em điều đó đúng hay
sai?Nếu sai thì phát biểu thế nào cho đúng?
- GV đa tiếp ?2 SGK lên bảng phụ
GV lu ý điều kiện: a, b, c, a’, b’, c’ khác 0 và
gợi ý: Hãy biến đổi các phơng trình trên về
dạng hàm số bậc nhất rồi căn cứ vào vị trí tơng
đối của (d) và (d’) để giải thích
- Nếu a a'=b b' =c c' thì các hệ số góc và tung độ
gốc của hai đờng thẳng (d) và (d’) nh thế nào ?
- Nếu
' '
c b
Phải nói : hệ phơng trình có một nghiệm là (x;y) = (2;1)
'
b
c x b
c b
b a
(d) trùng (d’).Vậy hệ phơng trình vô sốnghiệm
- Nếu
' '
c b
b a
nên (d) song song với (d’).Vậy hệ phơng trình vô nghiệm
Trang 28- Nếu
' ' b
b
a
a ≠ hãy chứng tỏ hệ phơng trình có
duy nhất nghiệm
Sau đó GV yêu cầu HS hoạt động nhóm giải bài
=
+
5 3
3, 0 1, 0 2,
0
y
x
y x
2 3
5
- Nếu
' ' b
b a
− nên (d) cắt (d’)Vậy hệ phơng trình có duy nhất nghiệm
= +
1 5
2
2 5 2
y x
y x
Nhận xét : Có = ≠1 ' = ' ≠ '
2 1 5 5 2
2
c
c b
b a
=
+
⇔
5 5 2
2 5 2
y x
y x
= +
−=
+
⇔
2 5 2
3 0 0
y x
y x
hệ phơng trình vô nghiệmMinh hoạ hình học
1
2 5
=
+
⇔
5 3
3 2
y x
y x
* Nhận xét
1
1 3
b a a
hệ phơng trình có một nghiệm duy nhất
=
+
⇔
5 3
3
2
y x
y x
= +
=
⇔
3 2
2
y x
* Nhận xét
1 2 1 2
1 3 2
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2
1 2
3
y x
y x
GV cho các nhóm hoạt động khoảng 6 phút thì
yêu cầu đại diện 3 nhóm lên trình bày bài giải
nghiệm tổng quát của hệ:
3
x y
R x
3
1 2
Đại diện 3 nhóm lên trình bày bài giải
HS lớp nhận xét chữa bài
HS quan sát bài giải Trong quá trình giải hệ
có một phơng trình một ẩn
- Nếu phơng trình một ẩn đó vô nghiệm thì hệphơng trình đã cho vô nghiệm
- Nếu phơng trình một ẩn đó có vô sốnghiệm thì hệ phơng trình đã cho vô sốnghiệm, cần chỉ ra công thức nghiệm tổngquát của hệ
3
5
4
y x
5
4
x x
x y
−
−=
⇔
12 10 8 3
5 4
x x
2
y x
−
= +
+
11 3
2
2 9
3
y x y x
y x y
− +
−= +
−
+
⇔
11 3 3 2 2
9 2 2 3
3
y x y x
y x y x
Trang 30= +
−
2 1 5 3
1
1 1 3
9
5
y x
y x
20
10
y x
HS : Nhân hai vế của phơng trình (1) với
(1 − 3) và nhân hai vế của phơng trình (2) với
3 1 3 1 3 1 5
y x
y x
( ) ( )
−
−
= +
−
⇔
5 5 3 1 5
3 1 2 3 1 5
y x
y x
Trừ từng vế hai phơng trình đợc3y= 5 + 3 − 1
3
1 3
* GV: - Bảng phụ ghi sẵn đề bài, bài tập, bài giải mẫu
- Thớc thẳng, phấn màu, bút dạ, máy tính bỏ túi
* HS : Ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trìnhkỷ năng giải các bài toán
Trang 31- Bảng nhóm, Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: kiểm tra bài cũ, chữa bài
GV nêu câu hỏi:
HS1:-Nêu các bớcgiải bài toán bằng cách lập
ơng trình
- Bài 43 SGKGọi vận tốc của ngời đi nhanh là x(km/h)Vận tốc của ngời đi chậm là x(km/h)
ĐK: x>y >0Nếu hai ngời cùng khởi hành, đến khi gặp nhau, quãng đờng ngời đi nhanh đi đợc 2 km, ngời đi chậm đi đợc 1,6 km, ta có phơng trình:
y x
6 , 1 2
8 , 1 10
1 8 , 1
= +
=
) 2 ( 8, 1 10
1 8, 1
) 1(
6, 1 2
y x
y x
GV tóm tắt đề bài :
Hai đội : (12 ngày) ⇒ HTCV
Hai đội + ĐộiII ⇒ HTCV
(8 ngày) ( NS gấp đôi : 321ngày)
GV kẻ bảng phân tích đại lợng, yêu cầu HS nêu
cách điền
Thời gianHTCV Năng suất 1 ngày Đội 1 x(ngày)
x
1
(cv)
Trang 32GV gọi HS khác trình bày bài giải đến lập xong
y(ngày) 12(ngày)
Gọi thời gian đội II làm riêng (với năng suất ban đàu) để HTCV là y ngày.ĐK: x, y>12Vậy mỗi ngày đội I làm đợc 1x (cv)
đội II làm đợc 1y (cv)Hai đội làm chung trong 12 ngày thì HTCV,vậy ta có phơng trình:1+1 =121
8 = (cv)
Đội II làm với năng suất gấp đôi y
2
trong 3,5ngày thì hoàn thành nốt công việc, ta có phơng
2
7
2 3
2
= +
)2 ( 21
)1 ( 12
1 1 1
y
y x
Thay y=21 vào phơng trình (1) x=28
819 (tấn)
Trang 33Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HS1: Trình bày từ chọn ẩn đến khi lập xong
GV yêu cầu HS về nhà giải hệ phơng trình
Biết kết quả trong hợp kim là 89g đồng và 35g
- Khi lập và giải phơng trình không ghi đơn vị
- Khi trả lời phải kèm theo đơn vị
= +
819 100
112 100
115
720
y x
y x
HS : Gọi khối lợng đồng trong hợp kim là x(g)
và khối lợng kẽm trong hợp kim là y(g)
ĐK: x>0, y>0Vì khối lợng của vật là 124g nên ta có phơng trình x+y=124
- HS: x(g) đồng có thể tích là .x
89
10
(cm3)y(g) kẽm có thể tích là .y
7
1
(cm3)Thể tích của vật là 15 cm3nên ta có phơng
7
1 89
= +
15 7
1 89 10
124
y x
y x
Hớng dẫn về nhà:
Trang 34- Bµi tËp vÒ nhµ sè 54, 55, 56, 57 SBT
- TiÕt sau kiÓm tra 1 tiÕt ch¬ng III §¹i sè
Trang 35Tiết 46: Kiểm tra chơng Iii
Ngày soạn :12/2/2007 Ngày kiểm tra :22/2/2007
A Mục tiêu:
+ Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chơng của HS
+ Rèn khả năng t duy
+ Rèn kỷ năng tính toán, chính xác hợp lý
+ Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc
B Nội dung kiểm tra:
I Trắc nghiệm : Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng
3 5
4
y x
y x
Bài 2 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Hai lớp 9AC và (D quyên góp đợc tất cả 650000 đồng Tính số tiền mỗi lớp biết rằng 40% số tiền lớp 9C bằng 25% số tiền lớp 9D
Trang 36Bài 2 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Gọi vận tốc dự định đi của ô tô là x (km/h)
Và thời gian dự định đi của ô tô là y (h)
ĐK: x>10 ; y>
2
1
(1 điểm)vậy quãng đờng AB là x.y (km)
Nếu ô tô giảm vận tốc 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút
−
=
−
10 20
30 40
3
y x
Trả lời :Vận tốc dự định đi của ô tô là 50(km/h)
Thời gian dự định đi của ô tô là 3 (h) (0,5 điểm)
Trang 38Chơng IV: Hàm số y= a x (a ).
Phơng trình bậc hai một ẩn
Ngày soạn: 10/2/2007 Ngày dạy:26/2/2007
A Mục tiêu:
*Về kiến thức cơ bản: HS đợc ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:
+ Thấy đợc trong thực tế có những hàm số dạng y= a.x2 (a≠ 0)
+ Tính chất và nhận xét về hàm số y= a.x2 (a≠ 0)
* Về kỹ năng: HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số
* Về tính thực tiễn : HS thấy đợc thêm một lần nữa liên hệ hai chiều của toán học với thực tế : Toán học xuất phát từ thực tế và nó quay trở lại phục vụ thực tế
B.Chuẩn bị của GV và HS
* GV: - Bảng phụ ghi ví dụ mở đầu Đáp án
* HS: MTBT; Bảng phụ nhóm
C.Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: kiểm tra bài cũ, chữa bài
GV: Chơng II, chúng ta đã nghiên cứu hàm số
bậc nhất và đã biết rằng nó nảy sinh từ những
nhu cầu thực tế cuộc sống, ta thấy có nhiều
mối liên hệ đợc biểu thị bởi hàm số bậc hai
Và cũng nh hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai
cũng quay trở lại phục vụ thực tế nh giải phơng
trình, giải toán bằng cách lập phơng trình hay
một số bài toán cực trị Tiết học này và tiết học
sau, chúng ta sẽ tìm hiểu tính chất và đồ thị
của một dạng hàm số bậc hai đơn giản nhất
Bây giờ ta hãy xem một ví dụ.
HS nghe GV trình bày, mở phần mục lục để theo dõi
Hoạt động2: ví dụ mở đầu
GV đa “Ví dụ mở đầu” ở SGK lên bảng phụ và
gọi 1 HS đọc
GV đặt câu hỏi : Nhìn vào bảng trên, em hãy
cho biết S1=5 đợc tính nh thế nào?
S4 =80 đợc tính nh thế nào?
GV hớng dẫn : Trong công thức S=5t2, nếu thay
s bởi y, thay t bởi x, thay s bởi a thì ta có công
Trang 39Hoạt động của GV Hoạt động của HS
liên hệ b ởi công thức dạng y= a.x2 (a≠ 0) nh
diện tích hình vuong và cạnh của nó( S=a2)
diện tích hình tròn và bán kính của nó( S=πR2
) Hàm số y= a.x2 (a≠ 0) là dạng đơn giản nhất
của hàm số bậc hai sau đây ta sẽ xét tính chất
2 (a≠ 0)
Hoạt động3: tính chất của hàm số y= a.x2 (a≠ 0)
Ta sẽ thông qua việc xét các ví dụ để rút ra các
tính chất của hàm số y= a.x2 (a≠ 0)
GV đa lên màn hình ?1
Điền vào những ô trống các giá trị tơng ứng
của y trong hai bảng sau:
GV cho HS dới lớp điền bằng bút chì vào SGK,
đa bảng phụ cho 2 HS điền vào
Gọi 1 HS nhận xét bài làm của 2 bạn
Đa bài ?2 lên bảng phụ cho HS chuẩn bị
khoảng 1 phút
Gọi 1 HS trả lời ?2
+ GV khẳng định, đối với hai hàm số cụ thể
là y=2x2 và y=-2x2 thì ta có kết luận trên tổng
quát, ngời ta chứng minh đợc hàm số y= a.x2 (a
+ 2HS điền vào bảng phụ
+HS dới lớp điền bằng bút chì vào SGK
HS : Dựa vào bảng trên:
* Đối với hàm số y=2x2
+ Khi x tăng nhng luôn âm thì y giảm
+ Khi x tăng nhng luôn dơng thì y tăng
*Đối với hàm số y=-2x2
+ Khi x tăng nhng luôn âm thì y tăng
+ Khi x tăng nhng luôn dơng thì y giảm
Một HS đọc kết luận (to, rõ)Tổng quát :
Hàm số y= a.x2 (a≠ 0) xác định với mọi giátrị của x thuộc R, có tính chất sau:
+ Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0 và
đồng biến khi x>0
+ Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 vànghịch biến khi x>0
HS hoạt động nhóm làm ?3Bài làm của các nhóm
+Đối với hàm số y=2x2, khi x≠ 0 thì giá trịcủa hàm số y luôn dơng, khi x=0 thì y=0.+Đối với hàm số y=-2x2, khi x≠ 0 thì giá trịcủa hàm số y luôn âm, khi x=0 thì y=0
Đại diện một nhóm trình bày bài HS lớpnhận xét, góp ý
Trang 40Hãy điền vào chỗ trống ( ) trong nhận xét sau
để đợc kết luận đúng
Nhận xét
Nếu a>0 thì y với mọi x≠ 0; y=0 khi x=
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y=
Nếu a<0 thì y với mọix≠ 0 y= khi x=0
Giá trị của hàm số là y=0
GV cho HS dới lớp làm 2 dãy, mỗi lớp làm
>0 nên y>0 với mọi x≠ 0
;y=0 khi x=0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số lày=0
HS 2: Điền các giá trị bảng y=-1/2x2
GV cho nội dung ví dụ 1 SGK lên màn hình
đèn chiếu, cho HS đọc SGK rồi tự vận dụng
trong khoảng 2 phút
- GV cho HS dùng MTBT để làm bài tập 1 SGK
HS đọc SGK rồi tự vận dụng
Một HS lên bảng làm bài tập 1(a)a) Dùng MTBT tính các giá trị của S rồi điền vào
ô trống (π ≈ 3,14)R(cm) 0,57 1,37 2,15 4,09
S=π R2(cm2) 1,02 5,89 14,52 52,53
GV yêu cầu HS trả lời miệng câu b) và câu c) b) Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện tích
tăng : 9 lầnc) S= 79,5cm2 ; R= = 793,14,5