1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam

136 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 44,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (8)
    • 1.1. Tên chủ dự án đầu tư (8)
    • 1.2. Tên dự án đầu tư (8)
    • 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư (12)
      • 1.3.1. Công suất của dự án đầu tư (12)
      • 1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án (12)
      • 1.3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư (15)
    • 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư (16)
      • 1.4.1. Nhu cầu nguyên, nhiên liệu (16)
      • 1.4.2. Nhu cầu sử dụng điện (22)
      • 1.4.3. Nhu cầu sử dụng nước (22)
      • 1.4.4. Nhu cầu sử dụng lao động (24)
    • 1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án (24)
      • 1.5.1. Hạng mục công trình của dự án (24)
      • 1.5.2. Tổng vốn đầu tư dự án (26)
      • 1.5.3. Tiến độ thực hiện dự án (26)
      • 1.5.4. Danh mục máy móc thiết bị (26)
  • CHƯƠNG 2 SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG (29)
    • 2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (29)
    • 2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (30)
  • CHƯƠNG 3 HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ (31)
  • CHƯƠNG 4 ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ (32)
    • 4.1. Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án (32)
      • 4.1.1. Về công trình, biện pháp xử lý nước thải (32)
      • 4.1.2. Về công trình, biện pháp lưu giữ rác thải sinh hoạt, chất thải xây dựng, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại (33)
      • 4.1.3. Giảm thiểu ô nhiễm do bụi, khí thải (35)
      • 4.1.4. Về công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (35)
      • 4.1.5. Các biện pháp bảo vệ môi trường khác (36)
    • 4.2. Đề xuất các biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn hoạt động của dự án (37)
      • 4.2.1. Về công trình, biện pháp xử lý nước thải (37)
      • 4.2.2. Về công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (42)
      • 4.2.3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (47)
      • 4.2.4. Về công trình, biện pháp giảm thiểu giảm thiểu tiếng ồn, độ rung, bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật về môi trường (51)
      • 4.2.5. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi đi vào vận hành (51)
    • 4.3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường (56)
      • 4.3.1. Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư (56)
      • 4.3.2. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường (57)
      • 4.3.3. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo (57)
  • CHƯƠNG 5 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (59)
    • 5.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (59)
    • 5.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (59)
    • 5.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (59)
    • 5.4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải (60)
      • 5.4.1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh (60)
      • 5.4.2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại (61)
  • CHƯƠNG 6 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN (63)
    • 6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án (63)
    • 6.2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục) theo quy định của pháp luật 56 1. Chương trình quan trắc nước thải môi trường định kỳ (63)
      • 6.2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải (63)
      • 6.2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án (63)
      • 6.2.4. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường định kỳ hằng năm (63)
  • CHƯƠNG 7 CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (64)

Nội dung

Đề xuất các biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn hoạt động của dự án ..... DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi trường BTCT Bê tông cốt thép BVMT Bảo

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Tên chủ dự án đầu tư

- Tên chủ dự án đầu tư: CÔNG TY TNHH EVERCREST VIỆT NAM

- Địa chỉ: Lô CN13, CN14, đường H1, khu công nghiệp Kim Huy, phường Phú Tân, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án: Ông LIU CAILIANG

Chức vụ: Tổng Giám đốc

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, mã số 3703236131 đăng ký lần đầu ngày 08/08/2024, do Phòng đăng ký kinh doanh

- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án 8718716174 chứng nhận lần đầu ngày 31/7/2024 do Ban Quản lý các KCN Bình Dương cấp.

Tên dự án đầu tư

- Tên dự án đầu tư: “CÔNG TY TNHH EVERCREST VIỆT NAM”

- Địa điểm dự án đầu tư: Lô CN13, CN14, đường H1, khu công nghiệp Kim Huy, phường Phú Tân, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (Thuê nhà xưởng của Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kim Anh)

Khu đất thực hiện dự án có diện tích 34.481,5 m 2 (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DO 235898 cấp ngày 19/08/2024 do Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Dương cấp cho Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kim Anh) được Công ty TNHH Evercrest Việt Nam thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất với Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kim Anh) theo Bản ghi nhớ (Hợp đồng thuê nhà xưởng) số 001/KA-MOU ngày 02 tháng 07 năm 2024 Thời gian thuê nhà xưởng là 5 năm (từ 02/7/2024 đến 02/07/2029)

Hiện trạng Khu đất đã được Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kim Anh đầu tư xây dựng hoàn chỉnh 04 Nhà xưởng, xưởng cưa, nhà bảo vệ, các công trình phụ trợ khác và đưa vào sử dụng từ năm 2017 Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kim Anh (tên cũ là Công ty TNHH Sản xuất Gỗ Kim Anh) hoạt động sản xuất đồ gỗ gia dụng các loại Tuy nhiên hiện nay, Công ty đã ngừng hoạt động, thanh lý toàn bộ máy móc thiết bị và chuyển đổi thành dự án cho thuê nhà xưởng

Do đó, Công ty TNHH Evercrest Việt Nam thuê lại Nhà xưởng sẽ thực hiện các thủ tục pháp lý về môi trường, đầu tư và tiến hành lắp đặt máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất, không thi công xây dựng hạng mục công trình

 Dự án có ranh giới tiếp giáp như sau:

- Phía Đông Bắc giáp Công ty TNHH Astro Engineering Việt Nam;

- Phía Nam giáp phần đất còn lại của KCN Kim Huy;

- Phía Đông giáp phần đất còn lại của KCN Kim Huy;

 Tọa độ ranh giới khu đất:

Khu đất thực hiện dự án (được giới hạn bởi hình 1, 2, 3, 4 bên dưới) có tổng diện tích 34.481,5 m 2 , Lô CN13, CN14, đường H1, KCN Kim Huy, phường Phú Tân, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Hình 1.1: Sơ đồ vị trí giới hạn ranh khu đất của dự án

Bảng 1 1: Bảng kê tọa độ ranh giới khu đất dự án

Ký hiệu mốc Tọa độ VN 2000

Nguồn: Công ty TNHH Evercrest Việt Nam

Vị trí khu đất trong khu công nghiệp Kim Huy:

Hình 1 2: Sơ đồ vị trí của dự án

Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương

- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần:

 Pháp lý của Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kim Anh

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên trở lên, mã số doanh nghiệp 3702455003, đăng ký lần đầu ngày 14/4/2016, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 15/4/2024 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số 1018014108, chứng nhận lần đầu ngày 10/5/2017, chứng nhận thay đổi lần thứ 4 ngày 08/5/2024 do Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương cấp

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DO 235898 cấp ngày 19/08/2024 do Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Dương cấp cho Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kim Anh;

+ Giấy phép xây dựng số 131/GPXD-BQL ngày 18/8/2017 do Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương cấp;

+ Biên bản số 245/BB-BQL ngày 10/7/2018 về việc kiểm tra hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng do Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương cấp;

+ Biên bản số 313/BB-BQL ngày 12/9/2018 về việc kiểm tra hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng do Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương cấp;

+ Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy số 165/TD-PCCC-P2 ngày 20/01/2017;

+ Văn bản số 159/CSPC&CC-P2 ngày 10/5/2018 của Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Bình Dương về việc xác nhận nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy;

+ Biên bản đấu nối nước thải ngày 6 tháng 5 năm 2018 giữa Công ty TNHH phát triển Kim Huy và Công ty TNHH Sản xuất gỗ Kim Anh;

+ Giấy xác nhận Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 30/GXN-BQL ngày 10/3/2017 của Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương;

+ Quyết định số 151/QĐ-BQL ngày 04/8/2017 của Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

 Pháp lý của Công ty TNHH Evercrest Việt Nam

+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, mã số 3703236131 đăng ký lần đầu ngày 08/08/2024, do Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp

+ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án 8718716174 chứng nhận lần đầu ngày 31/7/2024 do Ban Quản lý các KCN Bình Dương cấp

+ Hợp đồng thuê nhà xưởng số 001/KA-MOU ngày 02 tháng 7 năm 2024 giữa Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kim Anh và Công ty TNHH Evercrest Việt Nam

- Quy mô của dự án (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Tổng vốn đầu tư xây dựng là: 25.400.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai mươi lăm tỷ bốn trăm triệu đồng)

+ Theo Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14, tại khoản 4 Điều 8 - Dự án thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 3, điều 10 của Luật này có mức đầu tư dưới 60 tỷ đồng thì tổng mức đầu tư của dự án thuộc nhóm C

Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư

1.3.1 Công suất của dự án đầu tư

Bảng 1 2: Công suất sản suất sản phẩm của dự án

Nguồn: Công ty TNHH Evercrest Việt Nam 1.3.2 Công nghệ sản xuất của dự án

STT Sản phẩm Công suất (Sản phẩm/năm) Thị trường

Trong nước và ngoài nước

 Quy trình sản xuất các sản phẩm giường, ghế, ghế sofa

Hình 1.3: Quy trình sản xuất các sản phẩm của dự án

Khung gỗ Đóng đáy (lò xò, vải, ghim đinh)

Ráp thử, kiểm tra Đóng gói Lưu kho, xuất bán

CTNH (thùng keo, giẻ lau dính keo), mùi keo

CTR (vải/da vụn), tiếng ồn

CTR (chỉ may), bụi, tiếng ồn

Bao bì, túi than hoạt tính, túi hút ẩm

Nhồi gòn, may và vệ sinh

Bụi, ồn, chất thải rắn

Thuyết minh quy trình sản xuất:

(1) Công ty nhập về các ván gỗ dạng tấm, sau đó xẻ các ván gỗ thành các thanh gỗ Dùng keo để gắn các thanh gỗ lại thành các khung gỗ theo các kích thước khác nhau

Ván gỗ (dạng tấm)  Máy cưa, máy xẻ gỗ CNC  thanh gỗ  lắp ráp thành khung gỗ Tại công đoạn cưa, xẻ gỗ sẽ phát sinh bụi và được thu gom tại máy xử lý bụi đi kèm

(2) Dựa theo quy trình sản xuất khung gỗ được gắn thêm khóa lò xo, thanh lò xo chữ S và vải lót, (tất cả nguyên phụ liệu đều là thành phẩm mua về từ bên ngoài)

(3) Dựa theo quy trình sản xuất khối mút xốp mua về được cắt theo quy cách và số lượng sản phẩm tương ứng dùng (máy cắt mút tự động) Cần nhập file (bản vẽ CAD) vào hệ thống để thiết lập chế độ máy cắt mút tự động, sau đó bàn giao các miếng mút xốp đã được cắt cho công đoạn dán mút

(4) Công đoạn dán mút: Công nhân dùng súng bắn keo phun 1 lớp keo mỏng lên tấm vải lót đã được bắn đinh lên khung gỗ, sau đó dán tấm mút đã cắt vào Sau khi dán xong sẽ chuyển sang công đoạn tiếp theo (công đoạn bọc nệm)

Keo được mua về đóng gói ở thùng dạng phuy 200 lít và đưa vào khu vực phun keo Phương pháp dán keo bằng súng xịt keo với hệ thống ống dẫn keo trực tiếp từ thùng keo và xịt thẳng vào vị trí cần dán làm cho khả năng bay hơi keo không đáng kể, dự án không thực hiện phối trộn hay chiết rót các loại keo Theo tính toán và kinh nghiệm của Công ty mẹ tại Trung Quốc, lượng keo sử dụng trung bình cho 01 sản phẩm khoảng 0,18 kg

(5) Vải mua về dựa theo quy trình sản xuất, sử dụng kéo cắt điện cắt theo quy cách, hình dáng và số lượng yêu cầu, sau đó bàn giao đến công đoạn may

Tại công đoạn may: dựa theo quy trình sản xuất, công nhân dùng máy may may hoàn thiện các miếng vải đã cắt thành vỏ sofa hoàn chỉnh, sau đó chuyển vỏ sofa đã hoàn thiện sang công đoạn tiếp theo (công đoạn bọc nệm và công đoạn nhồi gòn, may và vệ sinh)

(6) Công đoạn bọc nệm: theo quy trình sản xuất bọc nệm, vỏ sofa đã may hoàn thiện sẽ được công nhân cố định trên khung gỗ dán mút bằng súng bắn đinh sau đó chuyển sang công đoạn tiếp theo để kiểm tra

(7) Công đoạn nhồi gòn, may và vệ sinh: Gòn được mua về nguyên khối, được công nhân đưa vào máy nạp liệu để đánh tơi các bông gòn và dẫn sang thùng trộn gòn và máy nhồi gòn Tại đây gòn sẽ được quạt hút cấp liệu thổi vào bán thành phẩm đã may sẵn bằng các ống ruột gà, công nhân sẽ cân khối lượng của sản phẩm theo đúng đơn đặt hàng và chuyển sang công đoạn may hoàn chỉnh Phần gòn dư sẽ được quạt hút hút trả lại thùng trộn gòn Quy trình đánh tơi gòn và trộn gòn được thực hiện bằng máy tự động, khép kín nên hạn chế lượng bụi bông gòn phát sinh ra khu vực xung quanh Sản phẩm sau khi may hoàn chỉnh, công nhân sẽ dùng miếng dán để vệ sinh bụi các bông gòn còn dính trên vải

(8) Sau khi kiểm tra sản phẩm đạt yêu cầu, sẽ được chuyển sang công đoạn đóng gói

Công đoạn đóng gói: sử dụng thùng carton đóng gói toàn bộ sản phẩm đã được kiểm tra đạt chất lượng (thùng carton được mua về từ bên ngoài) sau đó chuyển vào nhập kho thành phẩm Nhân viên kho căn cứ vào mã số đơn đặt hàng của bộ phận kinh doanh, kiểm tra số lượng và nhập kho

Xuất hàng: Theo thông tin đặt tàu, nhân viên kho kiểm tra mã số đơn đặt hàng, số lượng và các thông tin hoàn toàn chính xác trước khi xuất kho và xếp dỡ hàng lên container

1.3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư

Dự án sản xuất các sản phẩm như giường, ghế, ghế sofa.

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư

1.4.1 Nhu cầu nguyên, nhiên liệu

Danh mục nguyên liệu chính sử dụng được thể hiện trong bảng sau:

Bảng 1.3 Định mức sử dụng nguyên liệu trên 1 sản phẩm

STT Thành phần Nhu cầu sử dụng trên 1 sản phẩm (kg/1 sản phẩm)

Tỷ lệ hao hụt Khối lượng hao hụt Đi vào sản phẩm

1 sản phẩm (kg/sản phẩm) Tỷ lệ

I Nguyên liệu sản xuất giường

10 Đinh bắn + phụ kiện (lò xo, dây thép, ốc vít,…) 7,59 1% 0,08 7,51 6,14

13 Vật liệu khác (dây rút,chân điều chỉnh, gói hút ẩm,…) 1,29 1% 0,01 1,28 1,04

II Nguyên liệu sản xuất ghế

10 Đinh bắn + phụ kiện (lò xo, dây thép, ốc vít,…) 14,24 1% 0,14 14,10 22,49

13 Vật liệu khác (dây rút,chân điều chỉnh, gói hút ẩm,…) 0,42 1% 0,0042 0,42 0,66

III Nguyên liệu sản xuất ghế sofa

10 Đinh bắn + phụ kiện (lò xo, dây thép, ốc vít,…) 8,12 1% 0,08 8,04 8,87

13 Vật liệu khác (dây rút,chân điều chỉnh, gói hút ẩm,…) 0,99 1% 0,01 0,98 1,08

Nguồn: Công ty TNHH Evercrest Việt Nam Bảng 1.4: Bảng nhu cầu sử dụng nguyên liệu, hoá chất của dự án

STT Nguyên liệu Đơn vị Khối lượng nguyên liệu Tỷ lệ hao hụt Khối lượng hao hụt Khối lượng sản phẩm Nguồn cung cấp

I Nguyên liệu sản xuất giường

1 Ván ép Tấn/năm 2.149,68 5% 107,48 2.149,63 Trung Quốc

2 Mút xốp Tấn/năm 11,52 6% 0,69 11,46 Trung Quốc

3 Vải Tấn/năm 148,32 5% 7,42 148,27 Trung Quốc

4 Da Tấn/năm 115,20 5% 5,76 115,15 Trung Quốc

5 Gòn (Bông) Tấn/năm 29,04 1% 0,29 29,03 Trung Quốc

6 Keo dán Tấn/năm 7,20 1% 0,07 7,19 Trung Quốc

7 Keo phun Tấn/năm 4,32 1% 0,04 4,31 Trung Quốc

8 Thùng, rập giấy Tấn/năm 344,88 1% 3,45 344,87 Trung Quốc

STT Nguyên liệu Đơn vị Khối lượng nguyên liệu Tỷ lệ hao hụt Khối lượng hao hụt Khối lượng sản phẩm Nguồn cung cấp

9 Chỉ Tấn/năm 0,24 1% 0,0024 0,23 Trung Quốc

10 Đinh bắn + Phụ kiện (lò xo, dây thép, ốc vít ) Tấn/năm 182,16 1% 1,82 182,15 Trung Quốc

11 Băng keo Tấn/năm 1,68 1% 0,02 1,67 Trung Quốc

12 Túi PE Tấn/năm 40,80 1% 0,41 40,79 Trung Quốc

13 Vật liệu khác (dây rút,chân điều chỉnh, gói hút ẩm,…) Tấn/năm 30,96 1% 0,31 30,95 Trung Quốc

II Nguyên liệu sản xuất ghế

1 Ván ép Tấn/năm 660,50 5% 33,03 627,48 Trung Quốc

2 Mút xốp Tấn/năm 6,50 6% 0,39 6,11 Trung Quốc

3 Vải Tấn/năm 92,50 5% 4,63 87,88 Trung Quốc

4 Da Tấn/năm 92,50 5% 4,63 87,88 Trung Quốc

5 Gòn (Bông) Tấn/năm 43,25 1% 0,43 42,82 Trung Quốc

6 Keo dán Tấn/năm 5,00 1% 0,05 4,95 Trung Quốc

7 Keo phun Tấn/năm 5,00 1% 0,05 4,95 Trung Quốc

8 Thùng, rập giấy Tấn/năm 134,50 1% 1,35 133,16 Trung Quốc

9 Chỉ Tấn/năm 0,75 1% 0,01 0,74 Trung Quốc

10 Đinh bắn + Phụ kiện (lò xo, dây thép, ốc vít ) Tấn/năm 356,00 1% 3,56 352,44 Trung Quốc

11 Băng keo Tấn/năm 0,50 1% 0,01 0,50 Trung Quốc

12 Túi PE Tấn/năm 210,00 1% 2,10 207,90 Trung Quốc

STT Nguyên liệu Đơn vị Khối lượng nguyên liệu Tỷ lệ hao hụt Khối lượng hao hụt Khối lượng sản phẩm Nguồn cung cấp

13 Vật liệu khác (dây rút,chân điều chỉnh, gói hút ẩm,…) Tấn/năm 10,50 1% 0,11 10,40 Trung Quốc

III Nguyên liệu sản xuất ghế sofa

1 Ván ép Tấn/năm 6.394,80 5% 319,74 6.075,06 Trung Quốc

2 Mút xốp Tấn/năm 72,00 6% 4,32 67,68 Trung Quốc

3 Vải Tấn/năm 1.224,00 5% 61,20 1.162,80 Trung Quốc

4 Da Tấn/năm 435,60 5% 21,78 413,82 Trung Quốc

5 Gòn (Bông) Tấn/năm 933,60 1% 9,34 924,26 Trung Quốc

6 Keo dán Tấn/năm 48,00 1% 0,48 47,52 Trung Quốc

7 Keo phun Tấn/năm 42,00 1% 0,42 41,58 Trung Quốc

8 Thùng, rập giấy Tấn/năm 1.010,40 1% 10,10 1.000,30 Trung Quốc

9 Chỉ Tấn/năm 6,00 1% 0,06 5,94 Trung Quốc

10 Đinh bắn + Phụ kiện (lò xo, dây thép, ốc vít ) Tấn/năm 974,40 1% 9,74 964,66 Trung Quốc

11 Băng keo Tấn/năm 13,20 1% 0,13 13,07 Trung Quốc

12 Túi PE Tấn/năm 42,00 1% 0,42 41,58 Trung Quốc

13 Vật liệu khác (dây rút,chân điều chỉnh, gói hút ẩm,…) Tấn/năm 118,80 1% 1,19 117,61 Trung Quốc

Nguồn: Công ty TNHH Evercrest Việt Nam

Bảng 1.5: Danh mục nhiên liệu sử dụng của dự án

STT Nguyên liệu Đơn vị Khối lượng nguyên liệu Nguồn cung cấp

1 Dầu máy (máy may) Tấn/năm 74,84 Việt Nam

Nguồn: Công ty TNHH Evercrest Việt Nam

Tính chất của nguyên vật liệu sử dụng để sản xuất:

Bảng 1.6: Thông số đặc tính kỹ thuật của nguyên, nhiên liệu, hóa chất

Stt Tên hoá chất Thông số/đặc tính kỹ thuật Mục đích sử dụng

Tên sản phẩm: keo phun 1298 + Thành phần: Ethyl athanoate - Số CAS:

141-78-6 (10-15%); General Solvent – Số CAS: 142-85-5 (40-45%); Thermo Plastic –

Số CAS: 9003-55-8 (15-20%); Tackifier – Số CAS: 8050-09-7 (25-30%); các thành phần khác: 5-10%

+ Trạng thái: Dung dịch màu vàng nhạt + Có mùi nhẹ

+ Độ tan trong nước: Không tan + Điểm chớp cháy: -12°C + Nhiệt độ tự bốc cháy: 377°C + Thông tin về độc tính: Dữ liệu sau đây về thử nghiệm trên động vật chỉ ra rằng các sản phẩm tương tự về mặt hóa học có khả năng gây độc cấp tính thấp và không phải là chất gây kích ứng da hoặc mắt

Nhựa nóng chảy có thể gây bỏng nhiệt

Dán mút tại quy trình sản xuất giường, tủ bàn ghế sofa

Tên thương mại: Keo 2 thành phần AB + Thành phần: Epoxy: 55%; Polyamide resin:

+ Trạng thái: Nhũ tương Màu sắc: Màu đỏ nâu Mùi: hắc

Nhiệt độ tan chảy: Không xác định Nhiệt độ sôi: 189 0 C Độ tan: không được trong nước Thông tin về độc tính: Nguy hiểm với nguời và môi trường Trong quá trình sử dụng có thể gây kích ứng da và niêm mạc da, có ảnh hưởng đến da và đường thở Tiếp xúc lâu dài có thể gây dị ứng da và các bệnh về đường hô hấp

Stt Tên hoá chất Thông số/đặc tính kỹ thuật Mục đích sử dụng

Chất hút ẩm đất sét hoạt tính

Bentonite >10% - CAS:1302-78-9 Calcium Chloride 5% - CAS:10043-52-4 Dạng hạt, màu nâu xám, không mùi Đóng gói

Thành phần: Dầu khoáng (8002-05-9) và chất phụ gia

Màu sắc: Màu trong suốt

Mùi: Mùi nhẹ hoặc không mùi pH: Không có thông tin Điểm nóng chảy/đông đặc: Không có thông tin Điểm sôi/khoảng sôi: >150℃ Điểm bắt cháy: ≥180℃

Tốc độ bay hơi: Không có thông tin Tính dễ cháy (chất rắn, khí): Không có thông tin

Giới hạn cháy trong không khí: Không có thông tin

Nguồn: Công ty TNHH Evercrest Việt Nam 1.4.2 Nhu cầu sử dụng điện

- Nguồn cung cấp: Nguồn điện cung cấp của Công ty được lấy từ mạng lưới điện lực Quốc gia thông qua hệ thống điện của KCN Kim Huy

- Nhu cầu sử dụng điện: điện phục vụ cho nhu cầu chiếu sáng và sản xuất của dự án

- Lượng điện tiêu thụ tại dự án ước tính khoảng 90.000 kWh/tháng

1.4.3 Nhu cầu sử dụng nước

- Nguồn cấp nước: Nước được sử dụng cho hoạt động của dự án được lấy từ đường ống cấp nước trên đường số H1 của KCN Kim Huy do Chi nhánh cấp nước Thủ Dầu Một – thuộc công ty CP – Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương cấp

- Nhu cầu sử dụng nước: dùng cho nhu cầu sinh hoạt của cán bộ nhân viên; sản xuất, tưới cây xanh, sân đường và PCCC

 Nước cấp cho nhu cầu sinh hoạt:

+ Nước cấp cho cán bộ nhân viên: Căn cứ Bảng 4 - tiêu chuẩn dùng nước của công nhân trong nhà máy theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13606:2023 Cấp nước- mạng lưới đường ống và công trình yêu cầu thiết kế:

100 người x 25 lít/người ca x 3,0= 7,5 m 3 /ngày

+ Nước cấp cho bếp ăn (10 chuyên gia): tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4513:1988- cấp nước bên trong, tiêu chuẩn thiết kế

25 lít/người.bữa ăn x 10 người = 0,25 m 3 /ngày

 Nước cấp cho cây xanh: Căn cứ Bảng 3 - tiêu chuẩn nước tưới cây, tưới đường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13606:2023 Cấp nước- mạng lưới đường ống và công trình yêu cầu thiết kế, định mức tưới cây xanh là 3 - 4 lít/m 2 lần tưới

 Nước cấp cho tưới đường: 6.649m 2 x 0,4 lít/m 2 lần tưới = 2,66 m 3 /ngày

Bảng 1.7: Nhu cầu sử dụng nước và xả thải tại dự án

Nguồn: Công ty TNHH Evercrest Việt Nam

STT Nhu cầu cấp nước Số lượng Định mức sử dụng

Lưu lượng nước cấp (m 3 /ngày)

Lưu lượng nước thải (m 3 /ngày)

Cấp cho sinh hoạt Nhân viên làm việc trong nhà máy

Hệ số không điều hòa = 3,0, Theo TCVN

Nước thải vào bể tự hoại sau đó đấu nối vào

25 lít/người.bữa ăn TCVN

Nước thải được dẫn qua thiết bị tách dầu trước khi vào bể tự hoại

II Nước rửa đường 6.649m 2 0,4 lít/m 2 2,66 - -

III Nước tưới cây xanh 6.896,3m 2 4 lít/m

Sơ đồ cân bằng nước:

Hình 1.4 Sơ đồ cân bằng nước của dự án 1.4.4 Nhu cầu sử dụng lao động

- Nhu cầu lao động của dự án khoảng 100 công nhân viên, chuyên gia khoảng 10 người

- Thời gian làm việc: 8 giờ/ngày, 2 ca/ngày, 300 ngày/năm.

Các thông tin khác liên quan đến dự án

1.5.1 Hạng mục công trình của dự án

Bảng 1.8: Các hạng mục công trình của dự án

STT Hạng mục xây dựng Diện tích xây dựng (m 2 )

A Diện tích đất xây dựng công trình 20.936,2 21.575 - -

I Hạng mục công trình chính 20.583,6 21.222,4 61,72

1 Nhà xưởng 1 4.400 4.400 - Biên bản nghiệm thu số 245/BB- BQL ngày 10/7/2018

Xưởng cưa – lò sấy- căn tin (dự án dùng để sử dụng làm kho thành phẩm)

Theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DO

Bể tự hoại, bể tách mỡ Sinh hoạt

STT Hạng mục xây dựng Diện tích xây dựng (m 2 ) Diện tích sàn (m 2 ) Tỷ lệ

Biên bản nghiệm thu số 313/BB- BQL ngày 12/9/2018

II Hạng mục công trình phụ trợ 352,6 352,6 - -

7 Nhà bảo vệ 12,6 12,6 - Hiện hữu

9 Kho chất thải công nghiệp thông thường 40 40 - -

10 Kho chất thải nguy hại 20 20 - -

Nguồn: Công ty TNHH Evercrest Việt Nam

 Các hạng mục xây dựng công trình:

- Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp III

- Cốt nền trệt: + 0,3m (so với cốt sân)

- Chiều cao công trình: 12,8 m (tính từ cốt sân)

- Diện tích xây dựng (01 xưởng): 40 m x 110 m = 4.400 m 2

- Diện tích xây dựng (04 xưởng): 4 x 4.400 m 2 = 17.600 m 2

- Cấu trúc: Móng, cột, đà bê tông cốt thép Khung cột, kèo thép, xà gồ thép, mái lợp tole Tường xây gạch, sơn nước cao 3m, phía trên vách tole Nền bê tông, xoa phẳng mặt Cửa sắt, cửa nhôm kính

2 Xưởng cưa, lò sấy, căn tin

- Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp III

- Cốt nền trệt: + 0,3m (so với cốt sân)

- Chiều cao công trình: 11,3m (tính từ cốt sân)

- Diện tích xây dựng: 2.700 m 2 ; Diện tích sàn xây dựng: 3.062,4 m 2

+ Tầng trệt: 24m x 112,5m = 2.700 m 2 Trong đó phần xưởng cưa, lò sấy: 24m x 97,4m = 2.337,6 m 2 ; Nhà ăn: 24m x 15,1m = 362,4 m 2

+ Tầng lửng (sảnh + hội trường): 24m x 15,1m = 362,4 m 2

- Cấu trúc: Móng, cột, đà bê tông cốt thép; Sàn bê tông cốt thép, đặt bên trên kết cấu cột, đà thép Khung cột, kèo thép, xà gồ thép, mái lợp tole Tường xây gạch, sơn nước, vách tole, một phần để trống Nền bê tông, xoa phẳng mặt; Khu nhà ăn, sảnh, hội trường: lát gạch Cửa nhôm kính

- Loại, cấp công trình: Công trình công nghiệp, cấp III

- Cốt nền công trình: + 0,45m (so với cốt sân)

- Chiều cao công trình: 12,65m (tính từ sân)

- Diện tích xây dựng: 283,6m 2 ; Diện tích sàn xây dựng: 560m 2

- Cấu trúc: Móng, cột, đà, sàn, cầu thang bê tông cốt thép Vì kèo, xà gồ, cầu phong, li tô bằng thép, mái lợp ngói Tường xây gạch, sơn nước Nền lát gạch Cửa nhôm kính

1.5.2 Tổng vốn đầu tư dự án

- Tổng vốn đầu tư dự án: 25.400.000.000 đồng

1.5.3 Tiến độ thực hiện dự án

- Thực hiện các thủ pháp lý và giấy phép môi trường: tháng 8/2024 đến 10/2024;

- Giai đoạn lắp đặt máy móc thiết bị: tháng 10/2024 đến tháng 11/2024;

- Vận hành thử nghiệm: tháng 11/2024;

- Hoạt động chính thức: tháng 12/2024

1.5.4 Danh mục máy móc thiết bị

Dự án đầu tư máy móc thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất cụ thể như sau:

Bảng 1.9: Danh mục máy móc thiết phục vụ cho sản xuất của dự án

STT Tên máy móc thiết bị ĐVT Số lượng Xuất xứ Tình trạng sử dụng

1 Dây xích tấm Cái 4 Trung Quốc Mới 2024

2 Thiết bị dây chuyền sản xuất dây đai Bộ 4 Trung Quốc Mới 2024

3 Máy nén khí loại 75HP Cái 1 Việt Nam Mới 2024

4 Máy đánh bông Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

7,5KW Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

7,5KW Cái 2 Trung Quốc Mới 2024

7 Máy gọt bông Cái 2 Trung Quốc Mới 2024

8 Máy bắt đinh 4 góc Cái 2 Trung Quốc Mới 2024

9 Cưa dây/ đai Cái 2 Trung Quốc Mới 2024

10 Máy cưa đa năng Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

11 Máy cưa bàn trượt tinh vi/máy cưa bàn trượt Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

12 Cưa tay Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

13 Máy khoan Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

14 Máy xả bông Cái 2 Trung Quốc Mới 2024

15 Máy đóng gói Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

16 Máy trụ Cái 2 Trung Quốc Mới 2024

17 Máy DY vi tính Cái 32 Trung Quốc Mới 2024

18 Máy phẳng vi tính Cái 5 Trung Quốc Mới

19 Máy phẳng vi tính Cái 2 Trung Quốc Mới 2024

20 Máy viền vi tính Cái 4 Trung Quốc Mới 2024

21 Máy khí nén Cái 2 Trung Quốc Mới 2024

22 Máy kiểm kim Cái 4 Trung Quốc Mới 2024

23 Máy kiểm tra Martindale loại PK-213 Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

24 Máy nén trùng lặp xốp loại PK-813 Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

25 Máy uốn da Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

26 Máy chà xát độ bền màu dệt loại PK-218 Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

27 Máy kiểm tra độ bền kéo Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

28 Máy ép vòng áp suất biên Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

STT Tên máy móc thiết bị ĐVT Số lượng Xuất xứ Tình trạng sử dụng

Năm sản xuất loại PK-502

29 Máy cường độ vỡ loại

PK-243 Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

30 Máy kiểm tra phun muối loại PK-YW-60 Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

31 Máy làm mờ ma sát da loại PK-237B Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

32 Máy kiểm tra độ cứng túi lò xo Cái 1 Trung Quốc Mới 2024

Nguồn: Công ty TNHH Evercrest Việt Nam

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

Đối với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia: “Công ty TNHH Evercrest Việt Nam” được thực hiện tại Lô CN13, CN14, đường H1, khu công nghiệp Kim Huy, phường Phú Tân, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương Khu công nghiệp Kim Huy được quy hoạch là Khu công nghiệp Vì vậy dự án không nằm trong vùng quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia Đối với quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: KCN Kim Huy được cấp Giấy chứng nhận đầu tư số 46221000042 do Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương cấp chứng nhận lần đầu ngày 11 tháng 12 năm 2006, chứng nhận thay đổi lần 2 ngày 14 tháng 4 năm

Giấy phép môi trường số: 104/GPMT-STNMT do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương cấp cho Công ty TNHH Phát triển KCN Kim Huy ngày 01 tháng 8 năm 2023

- Các ngành nghề thu hút đầu tư KCN Kim Huy bao gồm:

+ Sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy (Không sản xuất giất từ nguyên liệu thô và bột giấy;

+ In sao chép bản ghi các loại;

+ Sản xuất thuốc và dược liệu;

+ Sản xuất sản phẩm từ plastic và cao su (không chế biến mủ cao su tươi);

+ Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (không gia công xi mạ);

+ Công nghiệp may mặc, giày da cao cấp;

+ Công nghiệp sản xuất cơ khí lắp ráp;

+ Công nghiệp sản xuất các mặt hàng gỗ cao cấp;

+ Một số ngành nghề sản xuất khồng gây ô nhiễm môi trường khác

- Ngành nghề sản xuất của dự án là sản xuất và gia công sản xuất giường, ghế, ghế sofa thuộc ngành nghề được thu hút đầu tư vào KCN Kim Huy Do đó, ngành nghề đầu tư của dự án là hoàn toàn phù hợp với lĩnh vực thu hút đầu tư của KCN Dự án đã được Ban Quản lý các KCN Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án

8718716174, chứng nhận lần đầu ngày 31/7/2024 do Ban Quản lý các KCN Bình Dương cấp

Dự án hoàn toàn phù hợp với quy hoạch phát triển công nghiệp của tỉnh

Vì vậy, việc triển khai thực hiện nhà máy tại vị trí này không ảnh hưởng đến quy hoạch chung của khu vực Vị trí nhà máy phù hợp với quy hoạch phân khu ngành nghề thu hút đầu tư của KCN Kim Huy.

Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường

Các nguồn nước thải phát sinh trong quá trình hoạt động của dự án phải được xử lý đạt giới hạn tiếp nhận nước thải KCN Kim Huy, trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải KCN

Cùng với nước thải phát sinh từ các nhà máy thứ cấp trong KCN, nước thải sau xử lý sơ bộ của dự án sẽ được dẫn về xử lý tại nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Kim Huy của Công ty TNHH Phát triển KCN Kim Huy Chất lượng nước thải sau xử lý của KCN đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A, trước khi thải ra nguồn tiếp nhận là suối Chợ (Suối Con), sau đó chảy ra suối Cái và cuối cùng đổ vào sông Đồng Nai

Hiện nay, KCN Kim Huy đã đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải công suất 2000 m 3 /ngày đêm và đang tiếp nhận nước thải với lưu lượng khoảng 1.760,5 m 3 /ngày đêm

Dự án trong quá trình vận hành không phát sinh nước thải sản xuất, chỉ có nước thải sinh hoạt được thu gom xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại sau đó đấu nối vào hố ga thu gom nước thải của KCN để dẫn về nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Kim Huy Do đó, với lưu lượng nước xả thải lớn nhất của dự án khoảng 37,99 m 3 /ngày thì Nhà máy xử lý nước thải tập trung của KCN Kim Huy hiện nay hoàn toàn có khả năng tiếp nhận và xử lý nước thải phát sinh từ dự án.

HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Căn cứ điểm c, Khoản 4, Điều 28 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, thì dự án đầu tư nằm trong khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp không phải thực hiện đánh giá hiện trạng môi trường nơi thực hiện dự án.

ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án

4.1.1 Về công trình, biện pháp xử lý nước thải a Nước thải sinh hoạt

- Nguồn phát sinh: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động công nhân thi công lắp đặt thiết bị

- Thành phần chủ yếu của nước thải sinh hoạt là các chất cặn bã, các chất lơ lửng (SS), các hợp chất hữu cơ (BOD5/COD), các chất dinh dưỡng (N, P) và vi sinh gây bệnh (Coliform) Khi thải vào nguồn tiếp nhận sẽ gây ảnh hưởng tới chất lượng nguồn nước

- Lưu lượng: Với số lượng công nhân lắp đặt thiết bị khoảng 15 người Căn cứ Bảng 4

- tiêu chuẩn dùng nước của công nhân trong nhà máy theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13606:2023 Cấp nước- mạng lưới đường ống và công trình yêu cầu thiết kế

Lưu lượng nước thải sinh hoạt phát sinh (lượng nước thải tính bằng 100% nước cấp):

- Biện pháp giảm thiểu: Tổng lượng nước thải phát sinh trong giai đoạn lắp đặt máy móc, thiết bị khoảng 2 m 3 /ngày đêm Đơn vị thi công lắp đặt thiết bị sẽ sử dụng nhà vệ sinh hiện hữu của Dự án Nước thải sinh hoạt được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 3 ngăn và đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải của KCN Kim Huy b Nước mưa chảy tràn

- Nguồn phát sinh: Nước mưa chảy tràn có bản chất tương đối sạch Tuy nhiên, khi chảy tràn qua mặt bằng khu dự án, nước mưa có thể cuốn trôi theo các chất thải sinh hoạt, lá cây, đất cát và các tạp chất khác rơi vãi trên mặt bằng làm cho nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mưa tăng lên Do vậy, nồng độ các chất ô nhiễm trong nước mưa phụ thuộc vào công tác vệ sinh tại khu dự án

Lưu lượng nước mưa lớn nhất chảy tràn từ khu vực dự án được xác định theo công thức thực nghiệm sau: Q = 0,278 x K x I x A (m 3 /s);

+ Q: là lưu lượng cực đại của nước mưa chảy tràn (m 3 /s);

+ K: là hệ số chảy tràn, phụ thuộc vào đặc điểm bề thoát nước, chọn K= 0,45 – đối với mặt cỏ, vườn, công viên với độ dốc lớn; K= 0,81 đối với bề mặt là mái nhà, mặt phủ bêtông (Bảng 5, TCVN 7957:2008), chu kỳ mưa 10 năm;

+ A: là diện tích dự án (m 2 ): 34.481,5 m 2 , trong đó: diện tích xây dựng là 20.936,2 m 2 ; diện tích cây xanh: 6.896,3 m 2 , diện tích sân đường nội bộ: 6.649 m 2

+ I: là cường độ mưa trung bình, chọn I = 333,6 mm/tháng = 8,34 mm/giờ

(Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bình dương năm 2022, lượng mưa trung bình tháng 5/2022, ước tính trung bình tháng mưa 20 ngày (vào mùa mưa), mỗi ngày 2 giờ)

- Tác động: Nước mưa chảy tràn là nguồn phát sinh không thể tránh khỏi đối với bất kỳ dự án nào, đặc biệt khi thi công vào mùa mưa Bản thân nước mưa không phải là nguồn gây ô nhiễm môi trường, nhưng nước mưa chảy tràn có thể cuốn trôi rác thải, dầu mỡ thải và các chất thải khác trên mặt đất nơi chúng chảy qua gây ô nhiễm môi trường nước mặt và tác động xấu đến hệ thủy sinh

- Biện pháp giảm thiểu: Hạ tầng kỹ thuật của Nhà máy đã xây dựng hoàn chỉnh, hệ thống thu gom nước mưa được tách riêng biệt với hệ thống thu gom thoát nước thải Do đó, nước mưa được thu gom đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của KCN Kim Huy

4.1.2 Về công trình, biện pháp lưu giữ rác thải sinh hoạt, chất thải xây dựng, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại

Cam kết việc quản lý chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại tuân thủ theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường a Đối với chất thải rắn công nghiệp

Dự án chỉ lắp đặt máy móc thiết bị, không có thi công xây dựng nên chất thải phát sinh trong giai đoạn này chủ yếu là bao bì carton, sắt thép, ống nhựa, pallet gỗ với khối lượng ước tính khoảng 100 kg/ngày Thời gian thi công lắp đặt khoảng 2 tháng

- Biện pháp: Chất thải được thu gom về kho chứa chất thải công nghiệp Chủ Dự án sẽ ký hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom và vận chuyển xử lý theo đúng quy định Kho chất thải rắn công nghiệp với diện tích 40 m 2 , kho chứa được thiết kế khung kèo thép, tường xây gạch, mái tôn, có cửa ra vào, nền xi măng có ngăn nước mưa chảy tràn vào,… đảm bảo công trình lưu chứa chất thải b Đối với chất thải rắn sinh hoạt

- Nguồn phát sinh: Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ công nhân tham gia lắp đặt thiết bị Thành phần chất thải phát sinh như: bọc nylon, lon, chai, bao bì chứa thực phẩm

- Khối lượng: Công nhân lắp đặt 15 người, khối lượng chất thải phát sinh khoảng 0,5 kg/người ngày nên tổng khối lượng chất thải sinh hoạt phát sinh:

15 người x 0,5 kg/ngày/người = 7,5 kg/ngày

- Biện pháp giảm thiểu: Khối lượng chất thải sinh hoạt phát sinh được thu gom về kho chứa chất thải sinh hoạt Chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom và vận chuyển đến nơi xử lý theo đúng quy định

CTR sinh hoạt được tập trung vào các thùng rác tại khu vực nhà xe gần cổng bảo vệ với diện tích 10 m 2 , có mái tôn, nền xi măng có ngăn nước mưa chảy tràn vào,… đảm bảo công trình lưu chứa chất thải c Đối với chất thải nguy hại

- Thành phần chủ yếu là: giẻ lau dính dầu nhớt và dầu nhớt thải Lượng CTNH phát sinh rất ít khoảng 10 kg/tổng thời gian lắp đặt

- Khi có CTNH phát sinh, công nhân tham gia thi công có trách nhiệm đưa chất thải về kho chứa chất thải nguy hại Chủ dự án bố trí kho chứa CTNH diện tích 20 m 2

- Việc lưu trữ CTNH sẽ đáp ứng các yêu cầu được quy định theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, cụ thể như sau:

+ Đảm bảo không tràn chất lỏng ra ngoài khi có sự cố rò rỉ, đổ tràn

+ Có cao độ nền đảm bảo không bị ngập lụt; mặt sàn trong khu vực lưu giữ CTNH được thiết kế để tránh nước mưa chảy tràn từ bên ngoài vào

+ Có mái che kín nắng, mưa cho toàn bộ khu vực lưu giữ CTNH bằng vật liệu không cháy

Đề xuất các biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn hoạt động của dự án

4.2.1 Về công trình, biện pháp xử lý nước thải a Hệ thống thoát nước mưa

Dự án thuê lại Nhà xưởng nên hạ tầng kỹ thuật đã được Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Kim Anh đầu tư hoàn chỉnh Hệ thống thoát nước mưa đã được xây dựng được tách riêng với hệ thống thoát nước thải

Hình 4.1: Sơ đồ thu gom nước mưa tại dự án

Nước mưa thu gom từ mái và nước mưa chảy tràn được thu gom vào hệ thống thoát nước mưa của nhà máy và sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của KCN Kim Huy;

Nước mưa từ trên mái khu nhà xưởng 1, 2, 3, 4, kho thành phẩm và khu nhà văn phòng được thu gom theo máng xối và theo ống dẫn xuống đất, được thu gom bằng hệ thống cống thoát nước mưa BTCT D300, i=3% sau đó dẫn vào các cống BTCT D400, D600 và cuối cùng theo cống BTCT D800 đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của KCN Kim Huy tại

02 điểm trên đường H1 và 01 điểm tại phía Tây Nam của dự án theo phương thức tự chảy

Vị trí đấu nối nước mưa (Toạ độ theo hệ VN 2000, kinh tuyến 105 0 45’, múi chiếu 3 0 ):

+ Tọa độ điểm đấu nối nước mưa 1: X (m) = 1221856; Y (m) = 604283;

+ Tọa độ điểm đấu nối nước mưa 2: X (m) = 1221917; Y (m) = 604324;

Cống nước mưa nội bộ của Nhà máy

Nước mưa từ mái nhà, ống PVCD90 ÷ D114

Hệ thống thoát nước mưa của KCN Kim Huy

+ Tọa độ điểm đấu nối nước mưa 2: X (m) = 1221749; Y (m) = 604421;

(Biên bản đấu nối nước mưa được đính kèm phần phụ lục)

Các thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom, thoát nước mưa của nhà máy như sau:

Bảng 4.1: Thông số kỹ thuật của công trình thu gom và thoát nước mưa

Hệ thống thu gom, thoát nước mưa Thông số kỹ thuật Đơn vị Số lượng

1 Cống, mương thu gom nước mưa

Vật liệu: BTCT Đường kính: 300 mm Độ dốc: 3% m 886,6

Vật liệu: BTCT Đường kính: 400 mm Độ dốc: 3% m 554,3

Vật liệu: BTCT Đường kính: 500 mm Độ dốc: 3% m 25

Vật liệu: BTCT Đường kính: 600 mm Độ dốc: 3% m 71,1

Vật liệu: BTCT Đường kính: 800 mm Độ dốc: 3% m 63,3

2 Hố ga nước mưa trong nhà máy Kích thước: 1000 x 1000 x

3 Hố ga nước mưa đấu nối Kích thước: 1000 x 1000 x

Nguồn: Công ty TNHH Evercrest Việt Nam b Hệ thống thu gom, thoát nước thải

Sơ đồ thu gom nước thải:

Hình 4.2: Sơ đồ thu gom nước thải tại dự án

Công trình thu gom nước thải:

Hệ thống thoát nước thải của nhà máy được xây dựng được tách riêng với hệ thống thoát nước mưa

- Đối với nước thải sinh hoạt:

+ Nguồn số 01, 02, 03, 04, 05: Nước thải sinh hoạt từ hoạt động của cán bộ công nhân viên tại 5 khu vực nhà vệ sinh (01 khu vực nhà văn phòng, 01 khu vực tại nhà xưởng

2, 01 khu vực tại nhà xưởng 4, 01 khu vực kho nguyên liệu và 01 khu vực nhà bảo vệ) được xử lý bằng bể tự hoại 3 ngăn (5 bể với thể tích 3 m 3 /bể) với lưu lượng khoảng 7,5 m 3 /ngày

+ Nguồn số 06: Nước thải phát sinh tại khu vực bếp ăn được xử lý bằng thiết bị tách mỡ (01 thể tích 0,1 m 3 ) với lưu lượng khoảng 0,25 m 3 /ngày

- Đối với nước thải sản xuất: Dự án không phát sinh nước thải sản xuất

Công trình thoát nước thải:

Nguồn số 01: Nước thải sinh hoạt từ hoạt động của công nhân viên tại khu vực văn phòng sau khi qua bể tự hoại theo ống PVC D168, dài 51m sau đó theo ống PVC D220 dài 24m cùng với nước thải sinh hoạt từ nhà bảo vệ đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của KCN tại 01 điểm trước cổng

Nguồn số 02: Nước thải sinh hoạt từ hoạt động của công nhân viên từ khu vực nhà xưởng 2 sau khi qua bể tự hoại theo ống PVC D168, dài 333m sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của KCN tại 01 điểm phía Tây Nam của dự án

Nguồn số 03: Nước thải sinh hoạt từ hoạt động của công nhân viên từ khu vực nhà xưởng số 4 sau khi qua bể tự hoại theo ống PVC D168, dài 234m sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của KCN tại 01 điểm phía Tây Nam của dự án

Nguồn số 04: Nước thải sinh hoạt từ hoạt động của công nhân viên từ khu vực kho nguyên liệu sau khi qua bể tự hoại theo ống PVC D168, dài 5m sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của KCN tại 01 điểm phía Tây Nam của dự án

Nguồn số 05: Nước thải sinh hoạt từ hoạt động của công nhân viên từ khu vực nhà

Bể tự hoại Nước thải sinh hoạt Nước thải nhà ăn

Hố ga nước thải Đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải KCN Kim Huy

Thiết bị tách mỡ bảo vệ sau khi qua bể tự hoại theo ống PVC D222, dài 2m sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của KCN tại 01 điểm trước cổng

Nguồn số 06: Nước thải từ nhà ăn sau khi qua thiết bị tách mỡ được dẫn vào bể tự hoại, sau đó cùng với nước thải sinh hoạt tại khu vực văn phòng dẫn vào hệ thống thoát nước thải của KCN tại 01 điểm trước cổng

Toàn dự án có 02 dòng nước thải, được đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải của Khu công nghiệp Kim Huy tại 01 vị trí trên đường H1 và 01 vị trí tại phía Tây Nam của dự án Hố ga trước khi thải ra môi trường phải được bố trí hở (có nắp đan bảo vệ an toàn) để cơ quan quản lý môi trường giám sát nước thải khi thải ra môi trường Điểm xả nước thải sau xử lý:

- Vị trí xả thải: Hệ thống thu gom nước thải của KCN Kim Huy Vị trí hố ga đặt bên ngoài khuôn viên dự án phía trước cổng và có gắn biển báo "Điểm thoát nước thải của Công ty TNHH Evercrest Việt Nam"

- Toạ độ vị trí hố ga đấu nối trên đường H1 (Toạ độ theo hệ VN 2000, kinh tuyến

- Toạ độ vị trí hố ga đấu nối tại phía Tây Nam của dự án (Toạ độ theo hệ VN 2000, kinh tuyến 105 0 45’, múi chiếu 3 0 ): X = 1221750; Y = 604423

- Phương thức xả thải: Tự chảy

- Chế độ xả nước thải: liên tục 24/24 giờ c Xử lý nước thải:

 Công trình xử lý nước thải sinh hoạt:

 Công trình xử lý nước thải từ các nhà vệ sinh:

- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các hoạt động sinh hoạt của cán bộ công nhân viên và nước thải từ quá trình vệ sinh văn phòng nhà xưởng …Toàn bộ nước thải sẽ được thu gom và xử lý bằng bể tự hoại 3 ngăn

- Nước thải phát sinh từ nhà vệ sinh được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 3 ngăn, sau đó đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải của khu công nghiệp Bùn trong bể tự hoại sẽ thuê đơn vị có chức năng đến thu gom định kỳ

Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường

4.3.1 Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư

Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư được thể hiện trong bảng sau:

Bảng 4.7 Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư

STT Hạng mục Dự toán kinh phí (triệu đồng)

I Công trình bảo vệ môi trường đối với bụi, khí thải

1 01 hệ thống lọc bụi túi vải 7 9/2024

II Công trình bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn -

2 01 Khu vực lưu trữ chất thải nguy hại, tổng diện tích 20 m 2 - 09/2024

3 01 khu vực lưu trữ chất thải công nghiệp thông thường, tổng diện tích 40 m 2 - 09/2024

4.3.2 Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường

Công ty thành lập bộ phận môi trường - an toàn lao động của Nhà máy gồm 2 người trong đó:

 01 nhân viên trình độ đại học quản lý chung phụ trách công tác bảo vệ môi trường, an toàn lao động của nhà máy gồm: PCCC, an toàn lao động, giám sát hệ thống xử lý bụi báo cáo giám sát môi trường, quản lý chất thải nguy hại, quản lý chất thải rắn sinh hoạt và sản xuất, các thủ tục hành chính về môi trường

 01 công nhân có nhiệm vụ vệ sinh chung, chăm sóc cây xanh, thu gom và phân loại rác thải

Bộ phận môi trường – an toàn lao động chịu sự quản lý trực tiếp của lãnh đạo công ty có nhiệm vụ đảm bảo vận hành tốt các công trình bảo vệ môi trường, báo cáo kịp thời các sự cố hỏng hóc thiết bị và đề xuất biện pháp xử lý kịp thời

4.3.3 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Dự án đã đánh giá đầy đủ và có đủ độ tin cậy cần thiết về các khía cạnh tác động của Dự án Đồng thời, đề xuất được các giải pháp khả thi để phòng ngừa, giảm thiểu các tác động có hại

Báo cáo đã đánh giá chi tiết cho từng đối tượng bị tác động do các nguồn tác động khác nhau như môi trường không khí, môi trường nước Các đánh giá này tính toán trong trường hợp chưa có các biện pháp xử lý giảm thiểu Khi áp dụng các biện pháp giảm thiểu tác động xấu trong giai đoạn Dự án đi vào vận hành thì các tác động đã giảm đáng kể và ở mức độ tác động nhẹ hoặc không đáng kể Độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải được trình bày trong bảng sau:

Bảng 4.8 Độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải

STT Các đánh giá tác động môi trường

Mức độ tin cậy Lí do

1 Tác động đến môi trường không khí Cao

- Tham khảo số liệu đo đạc thực tế tại dự án hiện hữu

- Dựa vào số liệu nghiên cứu của các tổ chức uy tín về dự báo, đánh giá tải lượng ô nhiễm (tài liệu của WHO 1999, UNEP 2013)

2 Tác động đến môi trường nước Cao

- Từ quy mô hoạt động của Dự án có thể ước tính được lượng nước thải phát sinh

- Có số liệu cụ thể tính toán nồng độ các chất gây ô nhiễm đến môi trường nước

3 Tác động do chất thải rắn và chất thải nguy hại Cao - Từ quy mô hoạt động của Dự án có thể ước tính được lượng chất thải rắn phát sinh.

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN

Ngày đăng: 29/09/2025, 15:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Sơ đồ vị trí giới hạn ranh khu đất của dự án - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Hình 1.1 Sơ đồ vị trí giới hạn ranh khu đất của dự án (Trang 9)
Hình 1. 2: Sơ đồ vị trí của dự án - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Hình 1. 2: Sơ đồ vị trí của dự án (Trang 10)
Hình 1.3: Quy trình sản xuất các sản phẩm của dự án - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Hình 1.3 Quy trình sản xuất các sản phẩm của dự án (Trang 13)
Bảng 1.3. Định mức sử dụng nguyên liệu trên 1 sản phẩm - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Bảng 1.3. Định mức sử dụng nguyên liệu trên 1 sản phẩm (Trang 16)
Bảng 1.5: Danh mục nhiên liệu sử dụng của dự án - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Bảng 1.5 Danh mục nhiên liệu sử dụng của dự án (Trang 21)
Bảng 1.7: Nhu cầu sử dụng nước và xả thải tại dự án - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Bảng 1.7 Nhu cầu sử dụng nước và xả thải tại dự án (Trang 23)
Hình 1.4. Sơ đồ cân bằng nước của dự án  1.4.4. Nhu cầu sử dụng lao động - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Hình 1.4. Sơ đồ cân bằng nước của dự án 1.4.4. Nhu cầu sử dụng lao động (Trang 24)
Bảng 1.9: Danh mục máy móc thiết phục vụ cho sản xuất của dự án - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Bảng 1.9 Danh mục máy móc thiết phục vụ cho sản xuất của dự án (Trang 27)
Hình 4.1: Sơ đồ thu gom nước mưa tại dự án - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Hình 4.1 Sơ đồ thu gom nước mưa tại dự án (Trang 37)
Hình 4.2: Sơ đồ thu gom nước thải tại dự án - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Hình 4.2 Sơ đồ thu gom nước thải tại dự án (Trang 39)
Hình 4.3: Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Hình 4.3 Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn (Trang 41)
Hình 4. 4: Sơ đồ quản lý chất thải rắn của dự án - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Hình 4. 4: Sơ đồ quản lý chất thải rắn của dự án (Trang 48)
Bảng 4.6: Bảng tổng hợp khối lượng chất thải nguy hại phát sinh của dự án - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Bảng 4.6 Bảng tổng hợp khối lượng chất thải nguy hại phát sinh của dự án (Trang 50)
Bảng 4.7. Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Bảng 4.7. Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư (Trang 57)
Bảng 4.8. Độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải - Báo cáo Đề xuất cấp gpmt của công ty tnhh evercrest việt nam
Bảng 4.8. Độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường liên quan đến chất thải (Trang 58)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN