5.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải
Không thuộc đối tượng phải cấp phép môi trường đối với nước thải theo quy định tại Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường (do nước thải sau xử lý được đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp Kim Huy, không xả ra môi trường).
5.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải - Nguồn phát sinh khí thải:
+ Nguồn thải số 01: Bụi phát sinh từ quá trình cắt vải, may;
+ Nguồn thải số 02: Bụi phát sinh quá trình nhồi gòn;
+ Nguồn thải số 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09: Bụi phát sinh từ máy cưa, xẻ gỗ CNC tại quy trình sản xuất khung gỗ;
+Nguồn thải số 10: Mùi, hơi keo phát sinh từ công đoạn dán mút xốp.
- Dòng khí thải:
+ Nguồn số 01: Thực hiện thông thoáng nhà xưởng, không có dòng thải (không thuộc đối tưởng cấp phép);
+ Nguồn số 02: Không có dòng thải (không thuộc đối tưởng cấp phép).
+ Nguồn số 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09: Công suất quạt 12.000 m3/giờ/máy, phát tán tự do qua bề mặt túi vải, không có dòng thải;
+ Nguồn số 10: Thực hiện thông thoáng nhà xưởng, không có dòng thải (không thuộc đối tưởng cấp phép).
- Phương thức xả khí thải:
+ Nguồn số 01: Áp dụng biện pháp thông thoáng nhà xưởng, không có dòng thải;
+ Nguồn số 02: Bố trí vách ngăn bằng nhựa giữa khu vực máy nhồi gòn với khu vực công nhân may, không có dòng thải;
+ Nguồn số 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09: Khí thải chứa bụi sau qua thiết bị lọc túi vải được thải trực tiếp ra môi trường qua bề mặt túi vải, không có dòng thải;
+ Nguồn số 10: Áp dụng biện pháp thông thoáng nhà xưởng, không có dòng thải.
5.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung - Nguồn phát sinh:
+ Nguồn số 01: Từ hoạt động của máy may;
+ Nguồn số 02: Từ hoạt động của các súng bắn đinh tại khu vực sản xuất khung gỗ;
+ Nguồn số 03: Từ hoạt động của máy cưa, máy xẻ gỗ (CNC);
+ Nguồn số 04: Từ hoạt động của hoạt động của máy nén khí;
- Vị trí phát sinh:
+ Nguồn số 01: Tọa độ đại diện: X = 1221899; Y = 604370 + Nguồn số 02: Tọa độ đại diện: X = 1221931; Y = 604470 + Nguồn số 03: Tọa độ đại diện: X = 1221955; Y = 604441 + Nguồn số 04: Tọa độ đại diện: X = 1221803; Y = 604408 (Hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 105045’, múi chiếu 30) - Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung:
Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn. QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
+ Tiếng ồn:
TT Từ 6 giờ đến 21 giờ (dBA)
Từ 21 giờ đến 6 giờ (dBA)
Tần suất quan
trắc định kỳ Ghi chú
1 70 55 - Khu vực thông thường
+ Độ rung:
TT Từ 6 giờ đến 21
giờ (dB) Từ 21 giờ đến 6
giờ (dB) Tần suất quan
trắc định kỳ Ghi chú
1 70 60 - Khu vực thông thường
5.4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải 5.4.1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
a. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên:
Stt Tên chất thải Mã chất thải
Trạng thái tồn tại (Rắn/lỏng/bùn)
Khối lượng (kg/năm)
Ký hiệu phân
loại 1. Bao bì nhựa cứng nhiễm
thành phần nguy hại (*) 18 01 03 Rắn 1.115,2 KS 2. Giẻ lau, găng tay, bao bì
mềm dính chất thải nguy
hại. 18 01 01 Rắn 504 KS
3. Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải
16 01 06 Rắn 10 NH
4. Các loại dầu động cơ, hộp
số và bôi trơn thải khác 17 02 04 Lỏng 748,4 NH
Tổng - - 2.377,6 -
b. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh:
Stt Thành phần chất thải rắn công
nghiệp thông thường Khối lượng
(tấn/năm) Mã chất
thải Kí hiệu phân loại 1 Thùng giấy carton, ống giấy 14,90 18 01 06 TT - R
2 Túi nilong, băng keo hỏng 3,08 18 01 08 TT - R
3 Gỗ 460,25 18 01 07 TT - R
4 Mút xốp 5,40 18 01 05 TT - R
5 Vải, da vụn, chỉ vụn 105,48 18 01 11 TT - R
6 Lò xo, đinh 15,13 14 01 14 TT - R
7 Chất thải khác (gòn, túi chống ẩm,
miếng dán bụi,…) 11,66 18 01 09 TT - R
Tổng (tấn/năm) 615,89 - -
Tổng (tấn/ngày) 2,05 - -
c. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh
TT Tên chất thải Khối lượng phát sinh
(Tấn/năm)
1 Chất thải sinh hoạt 15
Tổng 15
d. Khối lượng, chủng loại chất thải công nghiệp cần phải kiểm soát:
Thực hiện phân định, phân loại theo quy định tại Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 10 tháng 01 năm 2022.
5.4.2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại:
(1). Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại:
- Thiết bị lưu chứa: Thùng chứa, bao bì lưu chứa chuyên dụng; thùng cứng, có nắp đậy, chống thấm.
- Kho lưu chứa:
+ Diện tích kho: 20 m2.
+ Thiết kế, cấu tạo: Khu vực chứa riêng biệt, được xây dựng móng, cột đà bê tông cốt thép, tường xây gạch, sơn nước, mái lợp tôn. Nền bê tông chống thấm, các thiết bị chứa được dán bảng phân định mã CTNH và có kế hoạch gom vận chuyển linh hoạt tùy theo lượng chất thải phát sinh với đơn vị thu gom. Kho có lắp đặt biển cảnh báo theo tiêu chuẩn, có phân loại từng mã CTNH, có trang bị đầy đủ dụng cụ chứa CTNH được dán nhãn mã chất thải nguy hại, có rãnh thu gom và gờ chống tràn, có thiết bị bình phòng cháy chữa cháy đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật và quy trình quản lý theo quy định.
(2). Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường:
- Thiết bị lưu chứa: Chất thải rắn công nghiệp thông thường được thu gom vào kho chứa riêng biệt.
- Kho lưu chứa: Diện tích 40 m2.
+ Thiết kế, cấu tạo: Kho chứa được xây dựng móng, cột đà bê tông cốt thép, tường xây gạch, mái tôn, nền, sàn bê tông xoa phẳng; có cửa ra vào độc lập, có thiết bị, phương tiện phòng cháy chữa cháy, đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật và quy trình quản lý theo quy định.
(3). Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt:
Thiết bị lưu chứa: Bố trí các thùng chuyên dụng có nắp đậy, dung tích chứa 120 lít và 50 lít đặt trong nhà vệ sinh, văn phòng để thu gom chất thải sinh hoạt, xung quanh nhà xưởng bố trí các thùng chứa dung tích 120 lít. Hằng ngày chất thải rắn sinh hoạt được công nhân nhà máy thu gom đưa về khu vực chứa chất thải sinh hoạt và giao cho đơn vị có chức năng thu gom.
Diện tích khu vực lưu chứa: 6 m2.
+ Thiết kế, cấu tạo: Kho được dán nhãn chất thải rắn sinh hoạt. Kho chứa được tận dụng khoảng trống tại khu vực nhà xe (nhà xe xây dựng móng, cột đà bê tông cốt thép, tường xây gạch kết hợp vách tôn, mái tôn, nền, sàn bê tông xoa phẳng); Khu vực kho chứa được cách ly với khu vực xung quanh bằng vách nhựa, có cửa ra vào độc lập.
(4). Yêu cầu chung đối với thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn sinh hoạt:
Các thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải rắn sinh hoạt phải đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022.