1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT DS9 Chuong 1

7 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra Môn : Đại số chơng I
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Lời phê của cô giáoĐề CHẵN I.. Trắc nghiệm 2,0 điểm: Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc đáp án đúng 1... Trắc nghiệm 2,0 điểm: Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc đáp án đúng 1.

Trang 1

Điểm Lời phê của cô giáo

Đề CHẵN

I Trắc nghiệm (2,0 điểm): Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc đáp án đúng

1 16 bằng :

A 4 và -4 B -4 C 4 D.8

2 5 2x− xác định khi:

A x ≥ 52 B.x ≥ -5

2 C x ≤ 5

2 D x ≤ - 5

2

3 (3 2 ) − x 2 bằng:

A 3 – 2x B 2x + 3 C 2x− 3 D 2x - 3

4 Với giá trị nào của a thì biểu thức

4

a không có nghĩa:

A a> 0 B.a < 0 C a= 0 D a ≥ 0

II,Tự luận(8đ)

5 Tính :

A = 1 1

3 2 − 3 2

B = 3 2 2 ( 6+ − − 3) : 3

6.Tìm x biết:

a x2 − 4x+ = 4 2x+ 1

b, x+ = 1 6

Trang 2

………

KiÓm tra

M«n : §¹i sè ch¬ng I - Thêi gian : 15 phót

Trang 3

Đề Lẻ

I Trắc nghiệm (2,0 điểm): Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc đáp án đúng

1 25 bằng :

A 5 và -5 B 5 C -5 D 50

2 5 2x− xác định khi:

A x ≥ - 5

2 B.x ≥ 5

2 C x ≤ - 5

2 D x ≤ 5

2 3 (3 2 ) − x 2 bằng: A 3 – 2x B 2x + 3 C 2x - 3 D 2x− 3 4 Với giá trị nào của a thì biểu thức 4 a không có nghĩa: A a> 0 B.a < 0 C a= 0 D a ≥ 0 II,Tự luận(8đ) 5 Tính : A = 1 1 3 2 − 3 2 − + B = 3 2 2 ( 6+ − − 3) : 3 6.Tìm x biết: a x2 − 4x+ = 4 2x+ 1 b, x+ + 1 2 − =x 6

Trang 4

KiÓm tra

M«n : §¹i sè ch¬ng I - Thêi gian : 45 phót

Trang 5

§Ò LÎ

Câu1: Kết quả của phép tính 3 27 − 3 125 là :

Câu2: Kết quả của phép tính 25 36.

9 49 là :

(A) 10

7

100

49 100

Câu3: Căn bậc hai của 25 là :

Câu4: Kết quả của phép tính 40 2,5 lµ:

C©u5: Giá trị của x để 2x− 5 có nghĩa l : à

2

2

2

2

x

81.a (với a < 0)l :à

C©u 7: 9 lµ c¨n CBHSH cña :

(A) 3 (B) -3 (C) 81 (D) -81

C©u 8 : x = 5 th× x b»ng :2

(A) 5 (B) - 5 (C) 25 (D)5 hoÆc -5

B/ PH Ầ N T Ự LU Ậ N :

Câu 1 : Thực hiện các phép tính :

a) 18 2 50 3 8 − +

b) 75 2 4 18 51

c) ( 7 − 3) 2 + 84

Câu 3 : Cho biểu thức :

A

= − + ÷÷    + − + + ÷  a)Rót gọn A

b) T×m gi¸ trị của A khi a = 3 + 2 2

Trang 6

Đề CHẵN

I Trắc nghiệm (2,0 điểm): Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc đáp án đúng

Cõu1: Kết quả của 81.a (với a < 0)là :2

Cõu2: Giỏ trị của x để 2x− 5 cú nghĩa là :

2

2

2

2

x

Cõu3: Kết quả của phộp tớnh 40 2,5 laứ:

Cõu4: Căn bậc hai của 25 là :

Cõu5: Kết quả của phộp tớnh 25 36.

9 49 là :

(A) 10

7

100

49 100

Cõu6: Kết quả của phộp tớnh 3 27 − 3 125 là :

Câu 7: 9 là căn CBHSH của :

(A) 3 (B) -3 (C) 81 (D) -81 Câu 8 : x = 5 thì x bằng :2

(A) 5 hoặc - 5 (B) - 5 (C) 25 (D) 5

B/ PHẦN TỰ LUẬN : (8 đ)

Cõu 1 : Thực hiện cỏc phộp tớnh :

a) 18 2 50 3 8 − +

b) 45 2 4 18 51

c) ( 7 − 3) 2 + 84

Cõu 3 : Cho biểu thức :

A

= − + ữữ    + − + + ữ  a) Rỳt gọn A

b) Tỡm giỏ trị của A khi a = 3 + 2 2

Ngày đăng: 26/09/2013, 12:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w