1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 1 tuan 35 CKTKN.cuc hay

18 615 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt nội dung bài: *Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: + Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, hoặc giáo viên đưa từ, gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu: Thật nhanh, să

Trang 1

TUẦN 35

Thứ hai ngày 02 th¸ng 5 n¨m 2011

Tập đọc ANH HÙNG BIỂN CẢ

I Mục tiªu:

- Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: Thật nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm dấu phẩy

- Hiểu nội dung bài: Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển

- Trả lời đúng câu hỏi 1, 2 sgk

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc

“Người trồng na” và trả lời câu hỏi: Vì sao

cụ già vẫn trồng na dù người hàng xóm đã

can ngăn ?

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

đề bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc thông

thả, rõ ràng, rành mạch) Tóm tắt nội dung

bài:

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

+ Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, hoặc giáo viên đưa từ,

gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu: Thật

nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối

tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ

nhất, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp

các câu còn lại cho đến hết bài

Cần luyện đọc kĩ các câu: 2, 5, 6 và câu 7,

chú ý cách ngắt giọng, nghỉ hơi sau dấu

phẩy, dấu chấm

+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi:

Trồng na để con cháu ăn, con cháu nhớ công người trồng

Nhắc lại

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Học sinh lần lượt đọc các câu nối tiếp theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Luyện đọc diễn cảm các câu: 2, 5, 6 và câu 7, luyện ngắt nghỉ hơi khi gặp các

Trang 2

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau

+ Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần ân, uân

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài có vần uân?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

-Gv đọc mẫu lần 2

-HS đọc bài

Hỏi bài mới học

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm

và trả lời các câu hỏi:

1 Cá heo bơi giỏi như thế nào ?

2 Người ta có thể dạy cá heo làm những

việc gì ?

5.Luyện nói:

Đề tài: Hỏi nhau về cá heo theo nội dung

bài.

Giáo viên tổ chức cho từng nhóm 2, 3 học

sinh cùng trao đổi với nhau theo các câu hỏi

trong SGK Gọi học sinh nói trước lớp cho

cả lớp cùng nghe

Tuyên dương nhóm hoạt động tốt

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài

đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

dấu câu

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Huân

Học sinh đọc câu mẫu trong SGK

Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu có chứa tiếng mang vần uân, vần ân, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng

Uân: Giáo viên thể dục huấn luyện các cầu thủ tương lai Tất cả học sinh đều tuân theo nội quy của nhà trường

Ân: Bà em mua 5 cân thịt Sân nhà em sạch sẽ

2 em

3-4 hs đọc

 Bơi nhanh vun vút như tên bắn.

 Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền

ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc.

Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 2, 3 em, tả lời các câu hỏi trong SGK

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Trang 3

lần, xem bài mới Sưu tầm một số tranh ảnh

cá heo

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về:

-Đọc, viết, xác định vị trí của mỗi số trong một dãy các số

-Thực hiện phép cộng phép trừ các số có đến 2 chữ số (không nhớ)

-Giải toán có văn

-Đặc điểm của số 0 trong phép cộng phép trừ

II Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng lớp

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh căn cứ vào thứ tự

của các số trong dãy số tự nhiên để viết số

thích hợp vào từng ô trống

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Học sinh nêu cách đặt tính, cách tính và thực

hiện vở ô ly

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành SGK và chữa bài

trên bảng lớp

Bài 4: Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt bài

và giải

Giải Băng giấy còn lại có độ dài là:

75 – 25 = 50 (cm)

Đáp số: 50 cm Nhắc lại

25, 26, 27

33, 34, 35, 36

70, 71, 72, 73, 74, 75, 76 Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái

a) Các số được viết từ lớn đến bé :

28, 54, 74, 76 b) Các số được viết từ bé đến lớn:

76, 74, 54, 28

Tóm tắt:

Có : 34 con gà Bán đi : 22 con gà Còn lại : ? con gà

Giải:

Nhà em còn lại số gà là:

Trang 4

Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên cho học sinh thực hiện rồi gợi ý để

học sinh nhận thấy số nào cộng hoặc trừ đi

số 0 cũng bằng chính số đó

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

34 – 12 = 22 (con)

Đáp số : 22 con gà

25 + = 25, 25 – = 25

Nhắc tên bài

Thực hành ở nhà

Thø ba, ngµy 03 th¸ng 5 n¨m 2011

Chính tả (Tập chép)

LOÀI CÁ THÔNG MINH

I Mục tiêu:

-HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài: Loài cá thông minh

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần uân hoặc ân, chữ g hoặc gh

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

Giáo viên đọc cho học sinh viết trên bảng lớp:

reo lên, quả na

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi đề bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh đọc bài văn giáo viên đã viết sẵn

trên bảng từ

Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm

những tiếng thường hay viết sai viết vào bảng

con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (tập chép)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ

đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải viết hoa

Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh viết trên bảng lớp:

Học sinh nhắc lại

2-3 học sinh đọc lại, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những

từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng

hay viết sai: làm xiếc, chiến công,

cứu sống.

Trang 5

chữ cái bắt đầu mỗi câu.

Giáo viên cho học sinh nhìn bảng và chép

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa

lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết

vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài

tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh nhìn bảng từ viết bài chính

tả vào vở chính tả

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ân hoặc uân:

Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Giải Khuân vác, phấn trắng, ghép cây, gói bánh

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Tập viết VIẾT CÁC CHỮ SỐ 0, 1, 2, 3, 4

I Mục tiêu:-Giúp HS biết viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4.

-Viết đúng các vần ân, uân, các từ ngữ: thân thiết, huân chương – chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 3, 4

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III Các hoạt động dạy học :

Trang 6

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Nhận xột bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đề bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nờu nhiệm vụ của giờ học: Tập viết cỏc chữ

số 0, 1, 2, 3, 4, tập viết cỏc vần và từ ngữ

ứng dụng đó học trong cỏc bài tập đọc: õn,

uõn, thõn thiết, huõn chương

Hướng dẫn viết chữ số:

Hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận xột:

Nhận xột về số lượng và kiểu nột Sau đú

nờu quy trỡnh viết cho học sinh, vừa núi vừa

tụ chữ trong khung cỏc chữ số

Nhận xột học sinh viết bảng con

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giỏo viờn nờu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện:

+ Đọc cỏc vần và từ ngữ cần viết

+ Quan sỏt vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và

vở tập viết của học sinh

+ Viết bảng con

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dừi nhắc nhở động viờn một số em

viết chậm, giỳp cỏc em hoàn thành bài viết

tại lớp

4.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trỡnh

viết cỏc chữ số, vần và từ ngữ ứng dụng

Thu vở chấm một số em

Nhận xột tuyờn dương

5.Dặn dũ: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

mới

Học sinh mang vở tập viết để trờn bàn cho giỏo viờn kiểm tra

Nhắc lại

Học sinh nờu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sỏt cỏc chữ số trờn bảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sỏt giỏo viờn tụ trờn khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc cỏc vần và từ ngữ ứng dụng, quan sỏt vần và từ ngữ trờn bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yờu cầu của giỏo viờn và vở tập viết

Nờu nội dung và quy trỡnh viết cỏc chữ

số, viết cỏc vần và từ ngữ

Hoan nghờnh, tuyờn dương cỏc bạn viết tốt

Toán

ễN TẬP

I Mục tiêu: Giỳp HS

- Củng cố kiến thức về cộng, trừ các số trong phạm vi 100.

- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, tính trừ, kĩ năng giải toán.

- Ham thích học toán.

II Hoạt động dạy- học :

Trang 7

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

Số? 77 = 70 +… ; 99 = 9 +… ; 63 = 3 +…

2 Hoạt động 2: Làm bài tập (20’)

Bài 1: Viết số:

Mời bảy:… Sáu mơi:……

Chín mơi chín:…… Bảy mơi lăm:…

Bốn mơi tám: ……Năm mơi lăm:…

Năm mơi t :…… Năm mơi mốt:…

- GV gọi HS yếu chữa bài, em khác nhận xét

Bài2: Số?

Sốliền trớc

Sốđã biết 21 42 39 55 60 87 99

Sốliền sau

- Gọi HS trung bình chữa, em khác nhận xét

Bài 3

a) Khoanh vào số lớn nhất:

49; 32; 61; 24

b) Khoanh vào số bé nhất:

78; 44; 59; 30

- GV gọi HS chữa bài, em khác nhận xét

Bài 4: Đặt tính rồi tính:

75 -11 31 + 5 87 - 82

4 + 72 96 – 46 90- 60

- GV gọi HS chữa bài, em khác nhận xét

Bài 5: Mỹ hái đợc 24 quả cam, Hà hái đợc

12 quả cam Hỏi cả hai bạn hái đợc bao

nhiêu quả cam?

- GV hỏi cách làm

3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc các sốcó hai cha số nhanh

- Nhận xét giờ học.

- HS lên bảng làm bài

- HS làm bài bảng con

- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài

- HS đọc đề, nêu yêu cầu, và tự điền số

- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài

- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

HS trả lời

- HS làm vào vở, HS chữa bài

Thứ t, ngày 04 tháng 05 năm 2011

Tập đọc Bài: ề ể O

I Mục tiờu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài ề ú o

-Phỏt õm đỳng cỏc từ ngữ : Quả na, trứng cuốc, uốn cõu, con trõu Luyện cỏch đọc loại thơ tự do

2 ễn cỏc vần oăt, oăc; tỡm được tiếng trong bài cú vần oăc, núi cõu chứa tiếng cú vần oăt, vần oăc

3 Hiểu được nội dung bài: Tiếng gà gỏy bỏo hiệu một ngày mới đang đến, muụn vật (quả na, hàng tre, buồng chuối, hạt đậu … ) đang lớn lờn, kết quả, chớn tới

Trang 8

4 Luyện nói về con vật em biết

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Anh hùng biển cả”

và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

đề bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (nhịp điệu thơ

nhanh, mạnh) Tóm tắt nội dung bài

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ

các nhóm đã nêu: Quả na, trứng cuốc, uốn

câu, con trâu

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

Luyện đọc câu:

Luyện đọc các dòng thơ tự do: nghỉ hơi khi

hết ý thơ (nghỉ hơi sau các dòng thứ 2, 7, 10,

13, 15, 17, 19, 22, 25, 28, 30)

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

+ Đoạn 1: Từ đầu đến “thơm lừng trứng

cuốc.”

+ Đoạn 2: Phần còn lại

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Luyện tập:

Ôn vần oăt, oăc:

1 Tìm tiếng trong bài có vần oăt?

2 Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc?

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Câu 1: Bơi nhanh vun vút như tên bắn

Câu 2: Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc

Nhắc lại

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu

Học sinh đọc tự do theo hướng dẫn của giáo viên Luyện nghỉ hơi sau các dòng thơ thứ 2, 7, 10, 13, 15, 17, 19,

22, 25, 28, 30

2 học sinh đọc đoạn 1

2 học sinh đọc đoạn 2

2 học sinh thi đọc cả bài thơ

Hoắt

Đọc mẫu câu trong bài

Các nhóm thi tìm câu có chứa tiếng mang vần oăt, oăc và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm

Trang 9

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

-GV đọc mẫu lần 2

-HS dọc bài

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?

2 Tiếng gà gáy làm muôn vật đổi thay thế

nào ?

Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài thơ

5 Thực hành luyện nói:

Đề tài: Nói về các con vật em biết.

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh

hoạ, từng nhóm 3 học sinh kể lại, giới thiệu

cho nhau nghe về các con vật nuôi trong nhà

và các con vật theo tranh vẽ trong SGK

Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai

Luyện học thuộc lòng bài thơ

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần, xem bài mới

Oăt: Măng nhọn hoắt

Bà đi thoăn thoắt.

Oăc: người này lạ hoắc.

Bé ngoặc tay.

3-4 HS đọc bài

Gà gáy vào buổi sáng sớm là chính

Tiếng gà gáy làm:

+ quả na, buồng chuối chóng chín, hàng tre mọc măng nhanh hơn.

+ hạt đậu nảy mầm nhanh, bông lúa chóng chín, đàn sao chạy trốn, ông mặt trời nhô lên rữa mặt.

2 em đọc lại bài thơ

Học sinh quan sát tranh và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Nhà tôi có nuôi con chó, đàn gà

Nhà bạn nuôi những con vật nào ? (nuôi lợn, vịt, …)

Học sinh luyện HTL bài htơ

Thực hành ở nhà

Tiết 3: Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về:

-Đọc, viết, số liền trước hoặc số liền sau của một số cho trước

-Thực hiện phép cộng phép trừ nhẩm và viết

-Giải toán có văn

-Vẽ đoạnn thẳng có độ dài cho trước

II Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi học sinh chữa bài tập số 4, trên bảng lớp

1 học sinh giải bài 4 trên bảng lớp

Giải:

Nhà em còn lại số gà là:

Trang 10

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách viết số

liền trước, số liền sau của một số và thực hiện

SGK

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả nối tiếp theo

bàn

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Học sinh nêu cách đặt tính, cách tính và thực

hiện vở ô ly

Bài 4: Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt bài và

giải

Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên cho học sinh thực hiện bảng con “Vẽ

đoạn thẳng dài 9 cm”

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

34 – 12 = 22 (con)

Đáp số : 22 con gà Nhắc lại

Muốn viết số liền trước của một số Ta lấy số đã cho trừ đi 1

Muốn viết số liền sau của một số Ta lấy số đã cho cộng với 1

Số liền trước số 35 là 34 (35 – 1 = 34)

Số liền trước số 42 là 41 (42 – 1 = 41)

(tương tự các số khác)

Em 1 nêu : 14 + 4 = 18

Em 2 nêu : 18 + 1 = 19

(tương tự cho đến hết)

Các số cùng hàng đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái

Tóm tắt:

Có : 24 bi đỏ

Có : 20 bi xanh Tất cả có : ? viên bi

Giải:

Số viên bi của Hà có tất cả là:

24 + 20 = 44 (viên)

Đáp số : 44 viên bi

Học sinh vẽ trên bảng con đoạn thẳng dài 9 cm, nêu cách vẽ

Nhắc tênbài

Thực hành ở nhà

Thø n¨m, ngµy 05 th¸ng 5 n¨m 2011

TiÕng viÖt

Ngày đăng: 14/09/2015, 03:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 6: Hình bên có : - giao an lop 1 tuan 35 CKTKN.cuc hay
i 6: Hình bên có : (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w