Tìm toạ độ điểm M thuộc E sao cho F1MF2M.. Viết phơng trình tiếp tuyến chung của hai đờng tròn.
Trang 1Sở GD ĐT thanh hóa T thanh hóa ĐT thanh hóa ề thi học sinh giỏi lớp 10
Trờng THPT Đông Sơn I Năm học 2007 - 2008
-*** -
Môn thi : Toán
Ngày thi: 04 / 05/ 2008
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
-*** -Câu 1: (2 điểm) Cho f(x) x2 2 (m 1 )xm2 3 Tìm m để f(x) có hai nghiệm
1 2 3 2 1 2 2 1 3
1 x x 4x x x x 4x
Câu 2: (2 điểm) Giải hệ phơng trình
4 2
3 ) 2 (
2
y x x
x xy
Câu 3: (2điểm) Cho tanacota3, Tính giá trị của biểu thức
a
a a
a a
a A
2 3 2
3
cos
cot cos
sin
1 sin
tan
Câu 4: (2điểm) Giải bất phơng trình sau: x2 2x2 4x 4 5 2x
Câu 5: (2điểm) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác ABC lần lợt ứng với các
góc A, B, C Chứng minh rằng nếu
C b a
a a c b
a c b
cos 2
2 3 3 3
thì tam giác ABC đều.
Câu 6: (2điểm) Trong mặt phẳng tọa độ đề các vuông góc Oxy, c ho elip
225 25
9
:
)
(E x2 y2 , gọi F1, F2 là hai tiêu điểm của (E) Tìm toạ độ điểm M thuộc (E) sao cho F1MF2M.
Câu 7: (2điểm) Trong mặt phẳng tọa độ đề các vuông góc Oxy cho hai đờng
tròn (C1) :x2 y2 4y 5 0 và (C2) :x2 y2 6x 8y 16 0 Viết phơng trình tiếp tuyến chung của hai đờng tròn.
Câu 8: (2điểm) Trong mặt phẳng tọa độ đề các vuông góc Oxy cho hai điểm A(1 ; 1) và B(4 ; -3) Tìm điểm C thuộc đờng thẳng x – 2y – 1= 0 sao cho khoảng cách từ C đến đờng thẳng AB bằng 6.
Câu 9: (2điểm) Cho n + 2 số dơng a1,a2, ,a n2 thoả mãn a1a n1,a2 a n2,
n
a
n
k
1
Chứng minh rằng:
n
a a
a
2
2.
Câu 10: (2 điểm) Tìm m để hệ bất phơng trình sau có nghiệm
m y x
y x
3 5
3
-Hết -Họ và tên thí sinh : Số báo danh : .
Trờng THPT Đông Sơn 1 kì thi chọn học sinh giỏi lớp 10
Năm học 2007 - 2008
Hớng dẫn chấm môn toán
1 Điều kiện để f(x) có hai nghiệm phân biệt x1, x2
2 0
) 3 ( ) 1 (
m m m x13 x1x22 4x1x23x2x12 4x2 0,5
1 2 3 2 1 2 2 1 3
1 x x 4x x x x 4x
x (x1 x2)[(x1x2)2 2x1x2 4]0 0,75
Trang 2Do x 1 x2
(loại)
1 0
4 ) 3 ( 2 )]
1 ( 2 [ 0 4 2
)
m
m m
m x
x x
2
4 2 3 ) 2 ( 4
2
3
)
2
(
2 2 2
y x x y x y
x
x
x
Suy ra x2 2x,ylà nghiệm của phơng trình
3
1 0
3 4 2
X
X X
Suy ra
3
1 2
2
y
x x
hoặc
1
3 2
2
y
x x
0,5
Hệ phơng trình có 4 nghiệm
3
2 1
y x
;
1 3
y x
;
1 1
y x
0,5
3
Do tanacota3>2 nên a tồn tại
cos sin
cos sin
) cot 1 (
2 2
2 2
a a
a a
a a
a a
1,0
a a a
a a
a tan (tan cot ) cot cot
18 3 3 3 ) cot (tan
cot tan 3 ) cot
4
Điều kiện2x24x40 xR 0,25
Đặt t 2x2 4x4,t0 ta có bất phơng trình 5 0
2
4
2
t t
0,5
15 1
(loại) 15 1 0
14 2
2
t
t t
+ Với
15 7 1
15 7 1 15
1 4 4 2 15
x
x x
x
Vậy bất phơng trình có tập nghiệm
)
; 15 7 1 [ ] 15 7 1
;
5
3 3 3
) (b c b bc c a a
c b a a c b
a c b
0 2
2 2
60 2
1 cos 2
1
bc
a c
c b c
b ab
c b a b a C b
2 2 cos
2 2 2
Từ (1) và (2) ta suy ra tam giác ABC đều 0,25
6
9 25 : ) (
2 2
y
x
E suy ra c2 a2 b2 25 916 0,25
Do tam giác F1MF2 vuông tại M nên OM F F 2cc
2
1 2
1
2
Gọi M(x0;y0) Ta có
225 25 9 16 ) 2 2 2 2 2 2
y x y x E M c OM
0,5
4 9 4 7 5
16
81
16
175
0 0 2
2
y x y
x
0,5
Vậy có 4 điểm cần tìm
4
9
; 4
7 5
7 (C1) có tâm I1(0; 2), bán kính R1 = 3; (C2) có tâm I2(3; 4), bán kính R2 = 3; 0,25
Ta có I1I2 13 R1 R2 I1I2 R1R2
(C1) và (C2) là hai đờng tròn cắt nhau và có bán kính bằng nhau nên chúng có
đúng hai tiếp tuyến chung, hai tiếp tuyến này song song với đờng thẳng đi qua I1
và I2.
0,5
Trang 3) 2
; 3 (
2
1I
I , tiếp tuyến cần tìm có phơng trình dạng: 2x 3yc 0 0,5
9 4
6 0 )
;
I
Vậy phơng trình tiếp tuyến chung (C1) và (C2) là 2x x3 6 13 0 0,25
8
Đờng thẳng AB có phơng trình 4 3 7 0
1 3
1 1
4
1
y x y
x
0,25
Do C thuộc đờng thẳng x – 2y – 1= 0 nên C = (2c + 1; c) 0,25
11 / 27
3 30
3 11 6 3
4
7 3 ) 1 2 ( 4 6 )
; (
2
c c
c c
AB C
+ Với c 3 C ( 7 ; 3 )
11
27
; 11
43 11
/
Vậy có hai điểm C ( 7 ; 3 );
11
27
; 11
43
9 áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
k k k k k
k k
k k k
k
a a a a a
a a
a a
a
a
2 1 2 1
2 2
1 2 1
2
với k = 1 ;2 ; ; n 0,5
n
k k n
k
k k n
k
a a
a a
a
a
1 1
2 1
2
n
k k n
n n
a a
a
1
2 1 3
2
2
4
2
2
0,5
2 2
1
1
2
n a a
a
k k n
0,25
Dấu “=” xảy ra khi a1a2 a n 1 0,25
10 Đặt u x,v y, điều kiện 0 ≤u, v ≤ 3 Ta có hệ
m v u v u
3 5 3 2
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy ta chọn hai vectơ a (u; 5),b (v; 3) 0,5
áp dụng bất đẳng thức a b ab ta đợc
15 2 17 )
3 5 ( ) ( 3
2
u
0,5
Đẳng thức xảy xa khi a, b cùng hớng,
tức là
5 3 3 3 5 3 5 3
3 5 3
v u v u v u
Khi đó
15 2 8 9 15 2 8 45
y
x
Hệ bất phơng trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi m lớn hơn hoặc bằng giá trị
nhỏ nhất của biểu thức 2 5 2 3
u với điều kiện
3 , 0
3
v u v
Vậy các giá trị m cần tìm là m 17 2 15 0,25
Chú ý :
- Hớng dẫn chấm có 03 trang
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5
- Thí sinh giải cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa