cụng thức cấu tạo thu gọn của 2 acid là: A.. cụng thức cấu tạo thu gọn của acid là: A.. Cụng thức cấu tạo của este đú là cụng thức nào?. ấte này cú thể điều chế từ rượu nào dưới đõybằng
Trang 1Cõu 1: Khi ủieọn phaõn moọt dd chửựa caực ion Fe2+, Fe3+, Cu2+, H+, Cl- vụựi ủieọn cửùc trụ, coự maứn ngaờn thỡ thou tửù ủieọn phaõn ụỷ Catot laứ :
A Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+, H2O B Cu2+, H+, Fe3+,Fe2+, H2O C Cu2+, H+, Fe2+, Fe3+, H2O D Fe2+, Fe3+, Cu2+, H+, H2O
Cõu 2: Caởp chaỏt khoõng phaỷn ửựng ủửụùc vụựi nhau laứ:
A Fe vaứ dd CuCl2 B Dd FeCl2 vaứ dd CuCl2 C Cu vaứ dd FeCl3 D Fe vaứ dd CuCl2
Cõu 3: Khi ngyờn tử nhường electron để trở thành ion cú :
A Điện tớch dương và cú nhiều ion hơn B Điện tớch õm và số proton tăng lờn C Điện tớch dương
và số proton khụng đổi D Điện tớch õm và số proton khụng đổi
Cõu 4: Cho hh gồm 1,12g Fe và 1,92g Cu vào 400ml dd chứa hh gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc dd X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dd NaOH vào dd X thì lợng kết tủa thu đợc là lớn nhất.Giá trị tối thiểu của V là
Cõu 5: Chia 0,6 mol hỏn hợp 2 acid hữu cơ no hành 2 phần bằng nhau Phần 1 dốt chỏy hoàn toàn thu được 11,2 lớt khớ CO2 (đktc) Để trung hũa hoàn toàn phần 2 cần 250 ml dd NaOH 2M cụng thức cấu tạo thu gọn của 2 acid là:
A CH3COOH, CH2=CH-COOH B H-COOH, CH3-CH2-COOH C H-COOH, HOOC-COOH D
CH3COOH, HOOC-COOH
Cõu 6: Khi cho bột Zn (dư) vào dung dịch HNO3 thu được hổn hợp khớ A gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thỳc, cho them NaOH vào lại thấy giải phúng hổn hợp khớ B hụn hợp khớ B là:
Cõu 7: Khi cho 41,4g hh X gồm Fe2O3, Cr2O3, Al2O3 tác dụng với dd NaOH đặc d, sau phản ứng thu đợc chất rắn có khối lợng 16g Để khử hoàn toàn 41,4g X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8g Al thành phần phần trăm theo khối l ợng của Cr2O3 trong hh X là.(hs phản ứng 100%)
Cõu 8: Cho 15,0 gam 1 acid cacboxylic no, đơn chức X tỏc dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M sau phản ứng, cụ cạn dung dịch thu
được 22,5g chất rắn khan Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:
Cõu 9: Cú bao nhiờu trieste của glixerin chứa đồng thời 3 gốc acid C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH
Cõu 10: Đốt chỏy 14,6 gam 1 acid cacboxylic no, đa chức mạch hở, khụng phõn nhỏnh thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O cụng thức cấu tạo thu gọn của acid là:
A HOOC-CH2-COOH B HOOC-(CH2)3-COOH C HOOC-(CH2)4-COOH D HOOC-CH2-CH2-COOH
Cõu 11: Đốt chỏy 1 lớt hợp chất hữu cơ X cần 1 lớt O2 chỉ thu được 1 lớt CO2 và 1 lớt hơi nước cỏc thể tớch khớ đo ở đktc.X là:
Cõu 12: Để tỏch Ag ra khỏi hh Ag và Cu người ta chỉ cần dựng :
A Dd CH3COOH B O2 và dd HCl C Dd H2SO4 đặc D Dd HNO3
Cõu 13: Trong phương trỡnh phản ứng : aK2SO3+ bKMnO4+ cKHSO4 dK2SO4+ eMnSO4+ gH2O Cỏc hệ số a, b, c
… là những số nguyờn tối giản Tổng hệ số cỏc chất tham gia phản ứng (a + b + c) là :
Cõu 14: Một este cú cụng thức phõn tử là C3H6O2,cú phản ứng trỏng gương với dung dịch Ag2O trong NH3 Cụng thức cấu tạo của este
đú là cụng thức nào?
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOC2H5
Cõu 15: Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch NaHSO4 theo tỉ lệ 1:1 rồi đun núng Sau phản ứng thu được dung dịch X cú:
Cõu 16: Cho cỏc polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Cụng thức của monome để khi trựng hợp hoặc trựng ngưng tạo ra cỏc polime trờn lần lượt là
A CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH B CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH C.
CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH D CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Cõu 17: Cho 5,15g hh bột A gồm Zn và Cu vào 140ml dd AgNO3 1M Sau khi ứng xong, đợc 15,76g kim loại và dd B Khối lợng Zn, Cu trong hh ban đầu là :
A 1,95g và 3,2g B 2,6g và 2,55g C 4,55g và 0,6g D 3,9g và 1,25g
Cõu 18: Cho một lường hổn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dd HCl dư thu được 2 muooiscos tỉ lệ mol 1:1 phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hổn hợp lần lượt là:
Cõu 19: Nhiệt phõn hoàn toàn Fe(NO3)2 trong khụng khớ thu sản phẩm gồm :
A FeO ; NO2 ; O2 B Fe2O3; NO2 ; O2 C Fe2O3 ; NO2 D Fe ; NO2 ; O2
Cõu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào 500ml dd hh gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị m
là
Trang 2Cõu 21: Đốt chỏy hoàn toàn một ete đơn chức thu được H2O và CO2 theo tỉ lệ số mol 4 : 3 ấte này cú thể điều chế từ rượu nào dưới đõy
bằng một phản ứng hoỏ học ?
D CH3OH và CH3CH(CH3)OH.
Cõu 22: Có năm dd riêng biệt đựng trong năm ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dd Ba(OH)2 đến d vào năm ống nghiệm trên sau khi phản ứng hết số ống nghiệm tạo kết tủa là :
Cõu 23: Hai nguyờn tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong 1 chu kỡ cú tổng số hạt mang điện trong 2 hạt nhõn là 25 vị trớ của X và Y trong
bảng tuần hoàn là:
A Chu kỡ 3 và cỏc nhúm IIA và IIIA B Chu kỡ 3 cà cỏc nhúm IA và IIA (A: là phõn nhúm chớnh) C
Chu kỡ 2 và cỏc nhúm IA và IIA D Chu kỡ 3 và cỏc nhúm IIIA và IVA
Cõu 24: Số đồng phõn este ứng với cụng thức phõn tử C3H6O2 là
A 2.
Cõu 25: Cho 3,87g hổn hợp kim loại Mg,Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axớt HCl lM và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và 4,368 lớt H2 (đktc) Kết luận nào sau dõy là đỳng:
A B là dung dịch muối B Trong B chứa 0,11mol ion H+ C Dung dịch B khụng cũn axit D
Trong B cũn dư kim loại
Cõu 26: Theo định nghĩa mới về acid – bazo, cỏc chất và ion thuộc dóy nào dưới đõy là lưỡng tớnh.
A ZnO, Al 2 O 3 , HCO 3 - , H 2 O B CO 3 2- ,CH 3 COO - C ZnO, Al 2 O 3 , HSO 4 - , NH 4 + D NH 4 + , HCO 3 - , CH 3 COO
-Cõu 27: Có bốn dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: anbumin, glixerol, CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuốc thử sau để phân biệt bốn chất trên?
Cõu 28: Cho hh Fe, Cu vaứo dd HNO3 loaừng, sau phaỷn ửựng hoaứn toaứn thu dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ :
nhửừng phaõn tửỷ polime coự caỏu taùo maùch thaỳng laứ :
A tinh boọt (amilopectin), nhửùa polivinyl clorua, xenlulozo B xenlulozo, tinh boọt
clorua, nhửùa phenolphomanủehit D tinh boọt (amilozo), xenlulozo, nhửùa polivinyl clorua.
Cõu 30: Cho 4g hh gồm Fe và Cu dạng bột vào 250ml dd AgNO3 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dd A chứa 3 muối Nhúng thanh kim loại Ni vào dd A, sau phản ứng kết thúc thanh Ni tăng 2,205g phần trăm khối lợng Fe và Cu trong hh đầu :
và 33,33%
Cõu 31: Dd X chứa 5 loại ion Mg2+, Ba2+, Ca2+ , 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thờm từ từ dd K2CO3 1M vào dd X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thỡ thể tớch dd K2CO3 cho vào là :
Cõu 32: nhỳng một thanh nhụm nặng 50 gam vào 400 ml dd CuSO4 0,5M sau 1 thời gian, lấy thanh nhụm ra, rửa nhẹ, làm khụ cõn được 51,38 gam (giả sũ tất cả Cu thoỏt ra đều bỏm vào thanh nhụm) Khối lượng Cu tạo thành là:
Cõu 33: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên (chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH) Cho 0,89g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối Công thức cấu tạo của X là:
A
CH3 - CH COOH
D B, C đều đúng.
Cõu 34: Cho các hợp kim sau : Cu – Fe (I), Zn – Fe(II), Fe – C (III), Sn – Fe (IV) Khi tiếp xúc với dd chất điện li thì các hợp kim
nào Fe bị ăn mòn trớc
A I, III và IV B II, III, và IV C I, II và IV D I, II và III.
Cõu 35: Tớnh khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun núng 430 gam axit metacrylic với 200 gam rượu metylic Giả thiết phản
ứng húa este đat hiệu suất 60%?
Cõu 36: Lờn men a gam glucozo với hiệu xuất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vụi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dd giảm đi 3,4 gam Tớnh a?
Trang 3Cõu 37: Glyxờrin được điều chế bằng cỏch đun núng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 3,45 g
Glyxerin Hóy cho biết lượng NaOH cõn dựng khi hiệu suất phản ứng 50%:
Cõu 38: Một anđehit no mạch hở, khụng phõn nhỏnh, cú cụng thức thực nghiệm (C2H3O)n CTCT thu gọn của X là :
A OHC – (CH2)2 – CHO B OHC – (CH2)3 – CHO C OHC – CHO D OHC – CH2 – CHO
Cõu 39: Cho 16,2 gan hổn hợp NaCO3,K2CO3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa lọc tỏch kết tủa, cụ cạn dung dịch thỡ thu được bao nhiờu gam muối clorua khan?
Cõu 40: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50 M Sau phản ứng, cụ cạn
dung dịch thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Cụng thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:
A C3H7COO-CH3 và C4H9COO-CH2CH3 B C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3 C H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3 D CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3
Cõu 41: Oxi hoỏ 3,75 gam một anđehit đơn chức X bằng O2 (xỳc tỏc) được 5,35 gam hh gồm acid, anđehit dư Tờn của X và hiệu suất phản ứng
A Anđehit fomic ; 80% B Anđehit propionic ; 80% C Anđehit fomic ; 75% D Anđehit axetic ; 75%
Cõu 42: Cú thể dựng Cu(OH)2 để phõn biệt được dung dịch cỏc chất trong nhúm
A C3H7OH và CH3CHO B C3H5(OH)3 và C2H4(OH)2 C CH3COOH và C2H3COOH D C3H5(OH)3 và C12H22O11
(sacarozo)
Cõu 43: Cú 3 chất lỏng khụng màu đựng trong 3 lọ mất nhón là rượu etylic, phenol, acid fomic Để nhận biết 3 chất lỏng trờn cú thể dựng
cấc thuốc thử nào dưới đõy:
A Dd NaHCO3 và Na B Quỳ tớm và dd brom C Quỳ tớm và dd NaHCO3 D Cu(OH)2 và Na
Tơ thuộc loại sợi poliamit là
Cõu 45: Dung dịch nước của chất X làm quỳ tớn ngó màu xanh, cũn dung dịch nước của chất Y khụng làm đổi màu quỳ tớm Trộn lẩn
dung dịch của 2 chất lại thỡ xuất hiện kết tủa A và B cú thể là:
A NaCO3 và KNO3 B KOH và FeCl3 C K2CO3 và Ba(NO3)2 D NaOH và K2SO4
Cõu 46: Cho 1 mẩu Na vào 100 ml dung dịch HCl 1M , kết thỳc thớ nghiệm thu được 2,24 lớt khớ (đktc) Khối lượng miếng Na đó dựng
là:
Cõu 47: Cho khí CO (d ) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm : Al− 2O3, MgO, Fe3O4, CuO nung nóng thu đ ợc hỗn hợp Y Cho Y vào− dung d̃ch NaOH (d ), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm:−
A MgO, Fe, Cu B MgO, Fe3O4, Cu C MgO, FeO, Cu D Mg, Fe, Cu
Cõu 48: Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng khi núi về ăn mũn hoỏ học?
A Ăn mũn hoỏ học làm phỏt sinh dũng điện một chiều B Về bản chất, ăn mũn hoỏ học
ăn mũn hoỏ học D Ăn mũn hoỏ học khụng làm phỏt sinh dũng điện
Cõu 49: Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dd ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dd CuSO4 Sau một thời gian pin đó phóng
điện thì khối lợng :
A điện cực Cu giảm còn điện cực Zn tăng B Cả hai điện cực Cu và Zn đều tăng C Cả hai điện cực
Cu và Zn đều giảm D điện cực Zn giảm còn điện cực Cu tăng.
Cõu 50: Trong phũng TN, người ta điều chế CO2 từ CaCO3 và dd HCl thường bị lẫn khớ HCl và hơi nước Để thu khúi H2 tinh khiết người ta dẫn hh khớ lần lượt qua bỡnh đựng cỏc dd nào sau đõy ?
A H2SO4 đ, Na2CO3 B NaOH, H2SO4 đ C NaHCO3, H2SO4 đ D Na2CO3, NaCl