Giả thiết rằng trong nước quả nho chỉ cú glucozơ Câu 10 : Criolit cú cụng thức phõn tử là Na3AlF6 được thờm vào Al2O3 trong quỏ trỡnh điện phõn Al2O3 núng chảy để sản xuất nhụm với lớ do
Trang 1Sở Giỏo dục và Đào tạo Hưng Yờn
Trường THPT Trần Hưng Đạo
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – NĂM 2010
MễN THI: HOÁ HỌC BAN KHOA HỌC TỰ NHIấN Mã đề 124
Họ và tờn thớ sinh………SBD………
Câu 1 : Trong một bỡnh chứa hh A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni Nung núng bỡnh một thời gian ta thu được một
khớ B duy nhất Đốt chỏy B thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O Biết VA = 3VB Cụng thức của X là
Câu 2 : Cho 100ml dung dịch aminoaxit X 0,2M tỏc dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khỏc 100ml
dung dịch aminoaxit trờn tỏc dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,5M Biết X cú tỉ khối hơi so với H2 bằng
52 Cụng thức của X là:
A (H2N)2C2H2(COOH)2 B (H2N)2C2H3COOH
C H2NC3H5(COOH)2 D H2NC2H3(COOH)2
Câu 3 : Để trung hoà hoàn toàn 0,59g hỗn hợp hai amin đơn chức no bậc I ( số nguyờn tử cacbon của hai amin đều
nhỏ hơn hoặc bằng 4) phải dựng 1 lit dung dịch axit HCl (pH = 2) Cụng thức hai amin là :
A CH3NH2 và C4H9NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2
C C2H5NH2 và C4H9NH2 D CH3NH2 và C4H9NH2 hoặc C2H5NH2 và C4H9NH2
Câu 4 : Hỗn hợp X cú hai este đơn chức là đồng phõn của nhau Cho 5,7 gam hhợp X tỏc dụng hết với 100 ml dung
dịch NaOH 0,5M thu được hỗn hợp Y cú hai ancol bền, cựng số nguyờn tử cacbon trong phõn tử Cho Y vào dung dịch brom dư thấy cú 6,4 gam brom tham gia phản ứng Cụng thức của hai este là:
A C2H3COOC3H7 và C3H7COOC2H5 B C3H5COOC3H7 và C3H7COOC3H5
C C2H3COOC3H7 và C2H5COOC3H5 D C3H5COOC2H5 và C3H7COOC2H3
Câu 5 : Cấu hỡnh electron ở lớp ngoài cựng là ns2np5 Liờn kết của cỏc nguyờn tố này với nguyờn tố hiđro thuộc loại
liờn kết là:
C Liờn kết cộng hoỏ trị phõn cực D Liờn kết cho - nhận
Câu 6 : Cho hh hai kim loại kiềm X, Y thuộc hai chu kỡ kế tiếp cú khối lượng 17g hoà tan hh trong 200g H2O, thu
được dd Z và V lớt khớ H2(đktc) Cụ cạn dd Z thu được 27,2g chất rắn Giỏ trị của V là:
Câu 7 : NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → Cỏc chất sau phản ứng là:
A K2SO4, Cr2(SO4)3 B HNO3, H2O
C K2SO4, Cr2(SO4)3 , HNO3 D K2SO4, Cr2(SO4)3 , HNO3 , H2O
Câu 8 : Polime X cú cụng thức (– NH – [CH2]2 – CO – )n Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A X thuộc loại poliamit B X chỉ được tạo ra từ phản ứng trựng ngưng.
C X cú thể kộo sợi D % khối lượng C trong X khụng thay đổi với mọi
giỏ trị của n
Câu 9 : Khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lờn men cho ta 100 lit rượu vang 100 là bao nhiờu ?
(biết H lờn men đạt 95% , rượu etylic nguyờn chất cú khối lượng riờng là 0,8g/ ml) Giả thiết rằng trong nước quả nho chỉ cú glucozơ
Câu 10 : Criolit cú cụng thức phõn tử là Na3AlF6 được thờm vào Al2O3 trong quỏ trỡnh điện phõn Al2O3 núng chảy để
sản xuất nhụm với lớ do chớnh là
A Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mũn
B Làm giảm nhiệt độ núng chảy của Al2O3 cho phộp điện phõn ở nhiệt độ thấp, giỳp tiết kiệm năng lượng
C Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 núng chảy
D Tạo một lớp ngăn cỏch để bảo vệ nhụm núng chảy khỏi bị oxihoa.
Câu 11 : Phaỷn ửựng naứo dửụựi đõy ủuựng
A 2 C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + Na2 CO3
B C6H5OH + HCl C6H5Cl + H2 O
C C2H5OH + NaOH C2H5ONa+ H2O
D C6H5OH + NaOH C6H5ONa+ H2O
Trang 2C©u 12 : Hoà tan hỗn hợp gồm Al , Zn , Fe , Cu vào 1,5 lít dung dịch HNO3 x mol/ lit vừa đủ, thu được dung dịch Y
( không chứa NH+4) và 1,344 lít hỗn hợp khí B gồm NO, NO2 có tỉ khối so với He là 9,5 Giá trị của x là:
C©u 13 : Khối lượng K2Cr2O7 (gam) cần dùng để oxy hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng dư là :
C©u 14 : Trộn dung dịch H2SO4 0,1M ; HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A
Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V(l) dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là:
C©u 15 : Khử hoàn toàn 34,8 gam một oxit sắt cần 13,44 lít H2 (đktc) Hoà tan lượng kim loại thu được trong HCl dư
thấy bay ra V(l) khí H2 (đktc) Giá trị của V là:
C©u 16 : Cho m gam hh bột Al và Fe tác dụng với dd NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hh trên td
với dd HCl dư thì thoát ra 8,96 lit khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hh đầu là:
C©u 17 : Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng hết với 9,2 gam Na,
thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là:
A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C2H5OH D C3H7OH và C4H9OH
C©u 18 : Hỗn hợp X gồm Na2CO3 và K2CO3 Thêm từ từ 0,8 lít dd HCl 0,5M vào dd có hai muối trên Sau khi PƯ kết
thúc thu được dd Y và 2,24 lít CO2 (đktc) Cho dd Y tác dụng với dd Ca(OH)2 thu được kết tủa Z Khối lượng kết tủa Z thu được là:
C©u 19 : Trộn dung dịch A gồm các ion: Ca2+ , HCO−3 , K+ với dung dịch B gồm các ion: Ba2+ , Na+ , OH- Có bao
nhiêu phương trình ion xảy ra?
C©u 20 : Xà phòng hoá 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn
hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam H2O Giá trị của m là:
C©u 21 : Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam
một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là:
A C2H5OH và CH2 = CH – CH2 – OH B CH3OH và C3H7OH
C C2H5OH và CH3OH D CH3OH và CH2 = CH – CH2 – OH
C©u 22 : Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng tính bazơ
A C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, NaOH, C2H5ONa
B C2H5ONa, NaOH, NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2
C C6H5NH2,CH3C6H4NH2, NH3,CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
D NH3, C6H5NH2, CH3C6H4NH2, CH3NH2, C2H5ONa, NaOH
C©u 23 : Nguyên tử của nguyên tố R có 3 electron thuộc phân lớp 3d Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là vị
trí nào sau đây:
A Ô 25, chu kỳ 4, nhóm VIIB B Ô 23, chu kỳ 4, nhóm VB
C Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB D Tất cả đều sai
C©u 24 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) Cũng
m gam hỗn hợp trên tác dụng với lượng dư ddịch hỗn hợp hai axit đặc nóng HNO3 và H2SO4 tạo ra 0,56 lít hỗn hợp khí NO2 và SO2 Tính % thể tích NO2 trong hỗn hợp khí
C©u 25 : Khi thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit thu được 3 mol Glixin, 1 mol Alanin, 1 mol Phenyl alanin (Phe)
Khi thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit nói trên cho hỗn hợp đipeptit Ala – Gly ; Gly – Ala mà không thấy có Phe – Gly
Vậy cấu tạo của pentapeptit là :
A Gly - Gly – Gly - Ala – Phe B Gly – Gly – Gly – Phe – Ala
C Gly – Phe – Ala – Gly – Gly D Gly – Gly – Ala – Gly – Phe
C©u 26 : Trong các phát biểu sau về độ cứng của nước:
Trang 31 Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước.
2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước
3 Có thể dùng HCl để loại độcứng của nước
4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước Chọn phát biểu đúng
C©u 27 : Hoà tan 3,24 gam Ag bằng V ml dung dịch HNO3 0,7 M thu được khí NO duy nhất và V ml dung dịch X
trong đó nồng độ mol của HNO3 dư bằng nồng độ mol của AgNO3 Tính V:
C©u 28 : Có hh gồm Al và một oxit sắt Sau PƯ nhiệt nhôm thu được 96,6g chất rắn Hoà tan chất rắn trong dd NaOH
dư thu được 6,72 lít khí (đktc) và còn lại một phần không tan A Hoà tan hoàn toàn A trong dd H2SO4 đặc, nóng thu được 30,24 lít khí B (đktc) Xác định công thức của sắt oxit?
A Fe2O3 B. Không xác định
C©u 29 : Có 5 gói bột màu tương tự nhau là của các chất: CuO, FeO, MnO2, Ag2O, (Fe+FeO) Có thể dùng dung dịch
nào trong các dung dịch dưới đây để phân biệt các chất trên?
C©u 30 : Cr(OH)3 không phản ứng với:
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch H2SO4 loãng
C Dung dịch Brom trong NaOH D Dung dịch NH3
C©u 31 : PƯ nào sau đây không thể hiện tính bazơ của amin ?
A CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O B CH3NH2 + H2O → CH3NH3 + OH
-C C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl D Fe3+ + 3CH3NH2 + H2O →Fe(OH)3↓ +
3CH3NH3
C©u 32 : Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng
khí X ở anôt Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ớ nhiệt độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là:
C©u 33 : Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một
axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là:
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
C©u 34 : Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe , Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng , đun nóng và khuấy
đều Sau khi phán ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) , dung dịch Y và còn lại 1,46 gam kim loại Khối lượng muối trong Y và nồng độ mol của dung dịch HNO3 là:
A 65,34 g và 3,2M B 48,6 g và 3,2M C 65,34 g và 2,7M D 48,6 g và 2,7M C©u 35 : Cho 0,1 mol anđêhit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3, đun nóng thu được 43,2g Ag Hiđro
hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6g Na Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C©u 36 : Cho cân bằng H2 + Cl2 2 HCl Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận cần:
C Tăng nồng độ H2 hoặc Cl2 D Dùng chất xúc tác
C©u 37 : Clo hoá PVC được một loại tơ clorin 63,96% clo trong phân tử Giả thiết rằng hệ số trùng hợp n không đổi
sau PƯ thì số mắt xích PVC trung bình mà một phân tử clo tác dụng với là :
C©u 38 : Trong một dung dịch có a mol NH+
4 , b mol Mg2+
, c mol SO24− và d mol HCO3− Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c và d sau đây là đúng:
A a + 2b = 2c + d B a + b = 2c + d C a + 2b = c + d D a + b = c + d
C©u 39 : Nung hỗn hợp A đồng số mol gồm FeS2 và FeCO3 vào bình chứa không khí với lượng gấp đôi lượng cần thiết
để phản ứng hết với A Sau khi nung đưa bình về nhiệt độ ban đầu( biết không khí chứa O2, N2 với tỉ lệ thể tích 1: 4) Áp suất trong bình trước và sau phản ứng là P1 , P2 Quan hệ giữa chúng là:
A P1 = P2 B P1 > P2 C P1 = 2P2 D P1 < P2
C©u 40 : Hỗn hợp A gồm CuSO4 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 có phần trăm khối lượng của S trong A là 22% Lấy 50 gam hỗn
hợp A , hoà tan trong nước, thêm dung dịch NaOH dư Kết tủa thu được đem nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi Lượng oxit sinh ra đem khử hoàn toàn bằng CO, thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị
Trang 4của m là:
C©u 41 : Cho 0,03 mol α- amino axit X tác dụng vừa đủ với 0.06 mol NaOH trong dung dịch, co cạn được 5,31g muối
khan CTCT của X là :
C HOOC- CH2CH2CH(NH2)COOH D CH2(NH2)COOH
C©u 42 : Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cho 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5
gam C2H5OH (cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hĩa đạt 80%) Giá trị của m là:
C©u 43 : Trong các chất sau : Mg ; Al ; hợp kim Al – Ag ; hợp kim Al – Cu Chất nào khi tác dụng với dd H2SO4 lỗng
giải phĩng bọt khí H2 nhiều nhất ?
C©u 44 : Cho 9,16g hh X gồm Zn, Fe, Cu vào cốc đựng 170 ml dd CuSO4 1M Sau khi PƯ xảy ra hồn tồn thu được
dd Y và chất rắn Z Chất rắn Z chứa các kim loại :
C©u 45 : Thêm rất từ từ dd chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dd Na2CO3 0,4M Hỏi cĩ bao nhiêu lit khí CO2 bay ra
(đktc) ?
C©u 46 : Xà phịng hố hồn tồn 2,5 gam lipit cần 50 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phịng hố của chất béo là:
C©u 47 : Phản ứng sau đây đang ở trạng thái cân bằng :
H2 (k) + ½ O2 (k) H2O (h) H = - 285,83 kJ Trong các tác động dưới đây, tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng ?
A. Cho thêm O2 B. Thay đổi áp suất
C. Thay đổi nhiệt độ D. Cho chất xúc tác
C©u 48 : Trong các hợp chất: propen (I); 2 – metyl but – 2 – en (II); 3,4 – đimetyl hex – 3 – en (III); 3 – clo prop – 1 –
en (IV); 1,2 – đicloeten(V) Chất cĩ đồng phân hình học là:
C©u 49 : Thuỷ phân hồn tồn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và hai loại axit béo Hai loại axit béo đĩ là:
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H31COOH và C17H33COOH
C C17H33COOH và C17H35COOH D C15H31COOH và C17H33COOH
C©u 50 : Cĩ các chất: axit acrylic, phenol, anilin, stiren, benzen, but-1,3-đien, anđehit formic, axeton Số chất phản
ứng với brom ở điều kiện thường là:
Trang 5
-Hết -phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : THI THU DAI HOC - NC
M đề : 124 ã
24 { | } )
25 { | } )
26 ) | } ~
27 { | } )