1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH 2010 quá hay

4 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 314,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giảm đi D.cú thể tăng hoặc giảm tựy theo điện trở đốn Câu 4: Đoạn mạch xoay chiều gồm hai trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp.. Cường độ lớn nhất qua mạch là 2 A Câu 7: Hiện tượng giao

Trang 1

ω

O

ZC

ω

O

ZC

ω

O

ZC

ω

O

Nội dung cơ bản luyện thi các Trờng TH, CĐ, ĐH

Đề thi thử đại học

Câu 1: Để phõn loại súng ngang, súng dọc người ta căn cứ vào :

A Vận tốc truyền súng và bước súng B Phương dao động và vận tốc truyền súng

C Phương truyền súng và bước súng D.Phương dao động và phương truyền súng

Câu 2: Dũng điện xoay chiều khụng cú tớnh chất nào sau đõy?

A Cú cường độ biến đổi điều hũa theo thời gian B Truyền qua cuộn cảm dễ dàng hơn so với dũng điện khụng đổi

C Truyền qua được tụ điện và càng khú qua nếu tần số càng giảm D.Khụng thể dựng để nạp điện cho ắc qui

Câu 3: Đoạn mạch gồm cuộn dõy cú lừi sắt và một đốn điện trở R mắc nối tiếp Đốn đang sỏng, nếu rỳt dần lừi sắt ra khỏi ống dõy thỡ độ

sỏng của đốn

A tăng lờn B khụng đổi C giảm đi D.cú thể tăng hoặc giảm tựy theo điện trở đốn

Câu 4: Đoạn mạch xoay chiều gồm hai trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch u =

160cos(100πt)(V) và cường độ dũng điện tức thời qua mạch i = 2 2 cos(100πt - π/4)A Hai phần tử đú cú gớỏ trị là :

A R = 40Ω , L =

π

10

4

H B R = 40Ω , C =

π

4

10− 2

F C R = 40 2Ω , L =

π

10

4

H D R = 40 2Ω , C =

π

4

10− 2

F

Câu 5: Cho cỏc đồ thị: Đồ thị nào biểu diễn đỳng sự phụ thuộc của dung khỏng vào tần số gúc của dũng điện?

A B

C D

Câu 6: Cho đoạn mạch xoay chiều mhư hỡnh vẽ :Hiệu điện thế đặt vào đoạn mạch AB cú giỏ trị hiệu

dụng: U = 100V (ổn định ) tần số f = 50Hz Cuộn dõy thuần cảm, R là biến trở Điều chỉnh R đến giỏ trị

100Ω thỡ cụng suất tiờu thụ của trờn đoạn mạch AB lớn nhất Pmax Kết quả nào khụng đỳng ?

A Pmax = 50W B | ZL – ZC | = 100Ω C Gúc lệch pha giữa u và i bằng π/4 D Cường độ lớn nhất qua mạch là 2 A

Câu 7: Hiện tượng giao thoa là sự tổng hợp của hai súng gặp nhau được phỏt ra từ hai nguồn cú

A.cựng tần số, cựng biờn độ B cựng pha , cựng biờn độ

C cựng tần số, độ lệch pha khụng đổi D cựng biờn độ , cựng tần số

Câu 8: Tớnh chất nào sau đõy khụng phải là tớnh chất chung của tia tử ngoại và tia rơnghen

A Khả năng đõm xuyờn rất mạnh B Làm phỏt quang một số chất C Cú tỏc dụng sinh lý D Ion hoỏ chất khớ

Câu 9: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà con ngời đã:

A Làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động

B Kích thích lại dao động sau khi dao động đã tắt hẳn

C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của chu kì

D Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

Câu 10: Chiếu đồng thời hai đơn sắc λ1 và λ2 = 0,5àm vào khe Iõng trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng Trờn màn quan sỏt ta thấy võn sỏng bậc 6 của bức xạ λ2 trựng với võn sỏng bậc 5 của bức xạ λ1 Bước súng λ1 cú giỏ trị nào sau đõy?

A 0,56àm B 0,42àm C 0,64àm D 0,60àm

Câu 11: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy ủuựng :

A Aờngten laứ maùch dao ủoọng hụỷ có thể thu ủửụùc raỏt nhieàu soựng ủieọn tửứ coự taàn soỏ khaực nhau do nhieàu ủaứi phaựt truyeàn tụựi

B Aờngten laứ maùch dao ủoọng hụỷ, aờngten chổ thu ủửụùc moọt soựng ủieọn tửứ coự taàn soỏ nhaỏt ủũnh do moọt ủaứi phaựt truyeàn tụựi

C Aờngten laứ maùch dao ủoọng hụỷ , chổ thu ủửụùc soựng ủieọn tửứ coự taàn soỏ naốm trong daỷi soựng trung bỡnh hoaởc soựng ngaộn

D Trong thửùc teỏ dao ủoọng ủieọn tửứ trong maùch dao ủoọng LC laứ dao ủoọng ủieàu hoaứ coự naờng lửụùng khoõng ủoồi

Câu 12: Khi chiếu bức xạ cú λ = 0,36àm vào một quả cầu bằng kim loại đặt cụ lập điện cú cụng thoỏt electron là A = 2,36eV Quả cầu được tớch điện đến điện thế cực đại bao nhiờu?

A ≈ 0,19V B ≈ 1,09V C ≈ 1,59V D ≈ 2,09V

Câu 13: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng ? Hiện tượng phúng xạ

A do nguyờn nhõn bờn trong hạt nhõn gõy ra B tuõn theo định luật phúng xạ

C.khụng phụ thuộc tỏc động bờn ngoài D.phụ thuộc nhiệt độ và ỏp suất chất phúng xạ

Câu 14: Mạch RLC nối tiếp được mắc vào 2 điểm AB cú hiệu điện thế uAB = U0sin100πt (V), U0 = hằng số Cho R = 100Ω; L = 2

π (H)

Điều chỉnh C để UC cú giỏ trị cực đại Khi đú điện dung C cú giỏ trị

A

3

10

5 π

3

10

25 π

3

10

π

3

2.10

5 π

− (F)

Trang 2

t 0

U

t 0

U

t 0

U

t 0

2

D3

D4

R A

B~

Nội dung cơ bản luyện thi các Trờng TH, CĐ, ĐH Cõu 15: Dao ủoọng ủieọn tửứ trong maùch LC laứ dao ủoọng ủieàu hoaứ , khi hieọu ủieọn theỏ giửừa hai baỷn tuù laứ U1= 8V thỡ cửụứng ủoọ doứng ủieọn laứ I1 = 0,08A ; khi hieọu ủieọn theỏ U2 = 4V thỡ cửụứng ủoọ doứng ủieọn laứ I2 = 0,113A Bieỏt L = 50mH, ủieọn dung tuù ủieọn laứ :

Câu 16: Bốn lực tương tỏc cơ bản của cỏc hạt sơ cấp xếp theo thứ tự từ mạnh nhất đến yếu nhất cú trật tự nào sau đõy?

A Tương tỏc mạnh , tương tỏc điện từ, tương tỏc hấp dẫn , tương tỏc yếu

B Tương tỏc mạnh , tương tỏc hấp dẫn, tương tỏc điện từ, tương tỏc yếu

C Tương tỏc mạnh , tương tỏc điện từ, tương tỏc yếu, tương tỏc hấp dẫn

D Tương tỏc điện từ, tương tỏc hấp dẫn , tương tỏc mạnh ,tương tỏc yếu

Câu 17: Một con lắc lũ xo thẳng đứng, đầu dưới cú 1 vật m dao động điều hoà với biờn độ 10 cm Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tỏc

dụng vào điểm treo trong quỏ trỡnh dao động là 13/3 Lấy g = π2 = 10 m/s2 Tần số dao động là

A 0,25Hz B 1,25 Hz C 2,5Hz D 0,5Hz

Câu 18: Muốn quang phổ của nguyờn tử hiđrụ phỏt ra được 6 vạch phổ thỡ phải kớch thớch nguyờn tử đến mức năng lượng

Câu 19: Điện đung của tụ điện phải thay đổi đợc trong khoảng nào để mạch có thể thu đợc các sóng vô tuyến có tần số nằm trong khoảng từ

f1 đến f2 ( với f1 < f2) ? Chọn kết quả đúng trong những kết quả sau

a 2

1

Lf

4

1

π > C > 2

2

Lf 4

1

1

2Lf 2

1

π > C > 2

2

2Lf 2

1

π

c 2

1

2Lf

4

1

π > C > 2

2

2Lf 4

1

1

Lf 2

1

π > C > 2

2

Lf 2

1

π

Câu 20: Một súng dừng trờn một sợi dõy cú dạng )cos20 t(cm)

2 3

x sin(

2

u= π +π π , trong đú u là li độ dao động tại thời điểm t của một phần tử trờn dõy mà vị trớ cõn bằng của nú cỏch gốc toạ độ O một đoạn x(cm) Vận tốc truyền súng trờn dõy là

A.30cm/s B 50cm/s C 40cm/s D 60cm/s

Câu 21: Một con lắc đơn treo trong thang mỏy, khi thang mỏy đứng yờn thỡ dao động với chu kỳ T Nếu thang mỏy chuyển động nhanh

dần đều đi lờn với gia tốc a = g thỡ chu kỳ dao động của con lắc khi đú là

B 2T A T/2 C T 2 D T/ 2

Câu 22: Sau thụứi gian t, ủoọ phoựng xaù cuỷa moọt chaỏt phoựng xaù β− giaỷm 128 laàn Chu kỡ baựn raừ cuỷa chaỏt phoựng xaù ủoự laứ

A

7

t

B 128t C

128

t

D 128t

Câu 23 : Trong sơ đồ chỉnh lu hai nữa chu kì nh hình vẽ bên, một hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu A,B

Nếu tháo bỏ đi một trong các di ốp, ví dụ D1 chẳng hạn thì hình nào dới đây mô tả đúng dạng của hiệu điện thế

giữa hai đầu điện trở R

A B C D

Cõu 24: Cõu 4: Bắn hạt α vào hạt nhõn 147 Nđứng yờn gõy phản ứng : α +147 N →178O p + Cỏc hạt nhõn sinh ra cú cựng vectơ vận tốc Biết mα = 4,0015 u; mp = 1,0072u ; mN = 13,9992u ; mO = 16,9947u ; 1u = 931MeV/c2 Phản ứng này

A thu năng lượng E = 1,936.10-13 J B tỏa năng lượng E = 1,21MeV.

C tỏa năng lượng E = 1,936.10-13 J D thu năng lượng E = 1,12MeV

Cõu 25: Chất phúng xạ 21084P cú chu kỡ bỏn ró 138 ngày Tớnh tuổi của một mẫu chất phúng xạ trờn, biết tại thời điểm khảo sỏt tỷ lệ số 0 nguyờn tử của hạt nhõn mẹ và hạt nhõn con bằng 1:7?

A 207 ngày B 276 ngày C 414 ngày D 92 ngày

Cõu 26: Một con lắc lũ xo thẳng đứng ở VTCB lũ xo gión l∆ , nếu lũ xo được cắt ngắn chỉ cũn bằng 1/4 chiều dài ban đầu thỡ chu kỡ dao động của con lắc lũ xo bõy giờ là:

A 2π ∆gl B π ∆gl C

g

l

2π ∆

D 4π ∆gl

a

Cõu 27: Một vật dao động điều hoà với chu kỡ T=2(s),biết tại t = 0 vật cú li độ x = -2 2 (cm) và cú vận tốc 2π 2(cm/s) đang đi ra xa

VTCB Lấy π2 =10 Gia tốc của vật tại t = 0,5(s) là:

A −20 2(cm/s2) B.20(cm/s2) C 20 2(cm/s2) D.0.

Câu 28: Một đốn Lade cú cụng suất phỏt sỏng 1W phỏt ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 0,7àm Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s Số phụtụn mà đốn phỏt ra trong 1 giõy là

A 3,52.1020 B 3,52.1018 C 2,52.1019 D 2,52.1018

Trang 3

Nội dung cơ bản luyện thi các Trờng TH, CĐ, ĐH Cõu 29: Một dũng điện xoay chiều cú tần số f=50(Hz) với biờn độ I0, trong thời gian 2(s) cú mấy lần độ lớn của nú đạt I0/2?

A.200 lần B 400 lần C 100 lần D.50 lần.

Cõu 30: Khi nung núng hơi Hiđrụ thỡ sẽ phỏt quang phổ vạch trong vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy là:

A luụn phỏt 4 vạch B.luụn phỏt 2 vạch C luụn phỏt 3 vạch D cú thể khụng thu vạch nào

Cõu 31: Một dũng chữ viết bằng phấn trắng trờn nền bảng xanh,nếu quan sỏt dũng chữ qua kớnh lọc sắc màu xanh cựng màu với bảng thỡ

thấy:

A dũng chữ màu trắng B dũng chữ màu đen C dũng chữ màu xanh D khụng thấy dũngchữ Cõu 32: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới treo một vật m = 100g Kộo vật xuống dưới vị trớ cõn bằng theo

phương thẳng đứng rồi buụng nhẹ Vật dao động theo phương trỡnh: x = 5cos (4πt) cm Chọn gốc thời gian là lỳc buụng vật, lấy g = 10m/s2 Lực dựng để kộo vật trước khi dao động cú độ lớn:

A 1,6N B 6,4N C 0,8N D 3,2N

Cõu 33: Một cỏi cũi được coi như một nguồn õm điểm phỏt ra õm phõn bố đều theo mọi hướng Cỏch cũi 10km một người vừa đủ nghe

thấy õm Biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối với õm đú lần lượt là 10-10(W/m2) và 1(W/m2) Vị trớ bắt đầu gõy cảm giỏc đau cỏch cũi một đoạn

Cõu 34: Ứng dụng của quang phổ liờn tục:

A Xỏc định nhiệt độ của vật phỏt sỏng như búng đốn, mặt trời , cỏc ngụi sao C Xỏc định màu sắc của cỏc nguồn sỏng

B Dựng để nhận biết thành phần của cỏc nguyờn tố cú trong một mẫu vật D Xỏc định bước súng của cỏc nguồn sỏng Cõu 35: Trong thớ nghiệm Iõng cho a = 2mm, D = 4m Người ta đặt trước khe sỏng S 1 1 bản mặt // mỏng chiết suất n , bề dày e = 5à

m Khi đú ta thấy hệ thống võn giao thoa trờn màn bị dịch chuyển 1 đoạn 6mm về phớa S 1 Chiết suất n của chất làm bản mỏng là :

A 1,4 B 1,5 C 1,6 D 1,7

Cõu 36: Một vật dao động điều hoà với biờn độ 4cm Khi nú cú li độ 2cm thỡ vận tốc là 1m/s Tần số dao động là:

Cõu 37: Phỏt biểu nào sau đõy sai khi núi về điện từ trường?

A Khi một điện trường biến thiờn theo thời gian nú sinh ra một từ trường xoỏy.

B Từ trường xoỏy là từ trường mà cỏc đường cảm ứng từ bao quanh cỏc đường sức điện trường.

C Điện trường xoỏy là điện trường mà cỏc đường sức điện trường là những đường cong.

D Khi một từ trường biến thiờn theo thời gian nú sinh ra một điện trường xoỏy.

Cõu 38: Chiếu một bức xạ điện từ cú bước súng λ = 0,546àm lờn mặt kim loại dựng làm catốt của một tế bào quang điện, thu được dũng bóo hoà cú cường độ I0 = 2mA Cụng suất của bức xạ điện từ là P = 1,515W Tớnh hiệu suất lượng tử của hiệu ứng quang điện

A 62,25.10-4 B 42,25.10-4 C 51,56.10-4 D 30,03.10-4

Cõu 39: Một ống Rơnghen phỏt ra tia X cú bước súng ngắn nhất là 1,875.10-10m Để tăng độ cứng của tia X nghĩa là để giảm bước súng của nú, ta cho hiệu điện thế giữa hai cực tăng thờm ∆U = 3300V Tớnh bước súng ngắn nhất của tia X do ống phỏt ra khi đú

A 1,25.10-10m B 1,625.10-10m C 2,25.10-10m D 6,25.10-10m

Cõu 40: Cho mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh RLC gồm: R = 50 (Ω); L = 1

2 π ( H ); C =

4

10

π

− ( F ); f = 50Hz Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U = 100V Cụng suất tiờu thụ của mạch và độ lệch pha giữa uRL và uLC là:

A 200W và

4

π

rad B 100W và

4

π

rad C 100W và 3

4

π

rad D 200W và

-4

π

rad

I PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH HỌC SÁCH CƠ BẢN

Cõu 41: Một vật dao động điều hoà quanh vị trớ cõn bằng theo phương trỡnh x = 4sinωt (cm) ; t tớnh bằng giõy Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian π/40 (s) thỡ động năng lại bằng nửa cơ năng Tại những thời điểm nào thỡ vật cú vận tốc bằng khụng ?

A t = ( )

10

k π

20

k

20

k

40

k

t = π + π

Câu 42: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lợng m = 1g, tích điện dơng q = 5,66.10-7C, đợc treo vào một sợi dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trờng đều có phơng nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng trờng g = 9,79m/s2 Con lắc ở vị trí cân bằng khi phơng của dây treo hợp với phơng thẳng đứng một góc

A α = 100 B α = 200 C α = 300 D α = 600

Cõu 43: Một đoạn mạch RLC nối tiếp, R=50Ω, C=2.10-4/π(F) Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cú biểu thức là u = 100 sin 100 π t ( V ),

cuộn dõy thuần cảm cú L thay đổi được Với những giỏ trị của cụng suất mà cú hai giỏ trị của L thoả món thỡ giỏ trị cụng suất nhỏ nhất là

a B 100W b A 150W c D 50W d C 200W

Câu 44: Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp (R ≠0; ZL≠0; Zc≠0) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử , R, L, C luôn luôn bằng nhau nhng cờng độ tức thời cha chắc đã bằng nhau

B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử

C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử

D Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau

Trang 4

Nội dung cơ bản luyện thi các Trờng TH, CĐ, ĐH

Trên mặt nớc yên lặng có nguồn phát sóng O với tần số 16Hz Tại diểm A và B trên mặt nớc nằm cách nhau 6cm trên cùng đờng thẳng qua

O luôn dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng là 0,4m/sv≤0,6m/s.Vận tốc sóng trên mặt nớc là:

A v = 52cm/s B v = 48cm/s C v = 46cm/s D v = 44cm/s

Câu 45: Sóng điện từ là quá trình lan truyền không gian của một điện trờng biến thiên Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tơng quan

giữa véc tơ cờng độ điện trờng E và véctơ cảm ứng từ Bcủa điện từ trờng đó?

a E và Bbiến thiên tuần hoàn có cùng tần số b E và Bbiến thiên tuần hoàn lệch pha nhau một góc π/2

c E và B có cùng phơng d a, b và đều đúng

Cõu 46: Khi chiếu chựm bức xạ cú bước súng λ = 0,4μm vào catụt của một tế bào quang điện thỡ hiệu điện thế hóm là Uh Nếu thay bức xạ trờn bằng bức xạ cú bước súng λ' = 0,36μm thỡ hiệu điện thế hóm thay đổi như thế nào?

A Tăng 0,25(v) B. Giảm 0,25(v) C. Tăng 0,34(v) D Giảm 0,34(v)

Câu 47: Hai tia sáng đơn sắc tím và đỏ cùng chiếu lên một bản mặt song song dới một góc tới α≠ 00 Sau khi qua bản mặt tia ló tơng ứng:

a không song song

b song song nhau và độ lệch ngang của chúng bằng nhau

c song song nhau và độ lệch ngang của tia ló đỏ lớn hơn độ lệch ngang của tia ló tím

d song song nhau và độ lệch ngang của tia ló đỏ nhỏ hơn độ lệch ngang của tia ló tím

Caõu 48; Cho caực phaỷn ửựng sau : (1) Be ( ) He 1n

0

4 2

9

4 → 2 + ; (2) C ( )4He

2

12

6 → 3 ; (3) Po 206Pb

82

210

84 → α + Bieỏt mPo = 209,937303u ; mPb = 205,929442u ; mC = 12u ; mHe = 4,002604u ; mBe = 9,01219u ; mn =1,008670u Phaỷn ửựng naứo coự theồ tửù xaỷy ra :

Caõu 49: Electron trong nguyờn tử hyđrụ chuyển từ quỹ đạo L cú mức năng lượng E2=-3,4eV sang quỹ đạo K cú mức năng lượng E1 =-13,6eV thỡ phỏt ra một phụton cú bước súng là

A 0,15àm B 0,40àm C 0,30àm D 0,1218àm

Caõu 50:Hành tinh nào sau đây có khối lợng lớn nhất?

A Hoả tinh B Mộc tinh C Thổ tinh D Thiên vơng tinh

II PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH HỌC SÁCH NÂNG CAO

Caõu 51: Điện năng ở một trạm phỏt điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và cụng suất 200kW Hiệu số chỉ của cỏc cụng tơ điện ở

trạm phỏt và nơi tiờu thụ sau mỗi ngày đờm chờnh lệch nhau 180kWh Hiệu suất của quỏ trỡnh truyền tải là

C 98,5% B 96,25% D 95,5% A 97,25%

Caõu 52: Dao động điện từ trong mỏy phỏt phỏt dao động điều hoà dựng tranzito là

D dao động tự do B sự tự dao động C dao động tắt dần A dao động cưỡng bức

Câu 53: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phơng trình x = A sos (10 π π t + / 2 )cm Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phơng truyền sóng mà tại đó dao động có phần tử môi trờng lệch pha nhau 2 / 3 π là 3m Vận tốc truyền sóng là:

A 25 m/s B 75 m/s C 20 m/s D 45 m/s

Caõu 54: Âm sắc là đặc trưng sinh lớ của õm cho ta phõn biệt được hai õm

A cú cựng biờn độ do hai loại nhạc cụ khỏc nhau phỏt ra D cú cựng biờn độ phỏt ra từ cựng một loại nhạc cụ

C cú cựng tần số phỏt ra từ cựng một loại nhạc cụ B cú cựng tần số do hai loại nhạc cụ khỏc nhau phỏt ra

Caõu 55: Taùi thụứi ủieồm t1, ủoọ phoựng xaù cuỷa moọt maóu chaỏt laứ H1 , vaứ ụỷ thụứi ủieồm t2 ủoọ phoựng xaù laứ H2 Neỏu chu kyứ baựn raừ laứ T thỡ soỏ haùt nhaõn bũ phaõn raừ trong khoaỷng thụứi gian t2 – t1 laứ :

A H1 – H2 B (H1 – H2)ln2/T C (H1 – H2)T/ln2 D H1t1 – H2t2

Caõu 56: Một bỏnh xe quay quanh trục khi chịu tỏc dụng của một mụmen lực 40N.m thỡ thu được gia tốc gúc 2,0rad/s2 Mụmen quỏn tớnh

cú gớỏ trị nào sau đõy?

A 60kg.m2 B 80kg.m2 C 20kg.m2 D 50kg.m2

Caõu 57: Một ngẫu lực

1

F , →

2

F tỏc dụng vào thanh cứng như hỡnh vẽ Cho F1 = F2 = F Mom en ngẫu lực tỏc dụng lờn thanh đối với trục quay tại O bằng:

1

A F.d – F.x B F.x - F.d C F.x D F.d

Caõu 58: Bỏnh đà cú momen quỏn tớnh 0,140 kgm2 Momen động lượng của nú giảm đều từ 3 kgm2/s đến 0,8kgm2/s trong thời gian 1,5s Cụng của ngoại lực đó thực hiện lờn bỏnh đà:

A ≈ -45,5J B ≈ -29,9J C ≈ -23,8J D ≈ - 59,7J

Caõu 59: Đại lượng vật lớ nào khụng phụ thuộc vào chiều qui ước?

A Momen lực B Momen động lượng C Momen quỏn tớnh D Vận tốc gúc

Caõu 60: Một bỏnh đà đang quay quanh trục với tốc độ gúc 300 vũng/phỳt thỡ quay chậm lại vỡ cú ma sỏt với ổ trục Sau một giõy, tốc độ

chỉ cũn 0,9 tốc độ ban đầu, coi ma sỏt là khụng đổi Tốc độ gúc sau giõy thứ hai là

A ω = 5π rad/s C ω = 6π rad/s B ω = 7π rad/s D ω = 8πrad/s

Ngày đăng: 03/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w