Thành phần % khối lượng của muối KCl và KClO3 đó dựng lần lượt là: A.. Cú 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch khụng kết tủa B.. Cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa C.. Cú 3 dung dịch tạ
Trang 1HỌ VÀ TấN:………
KIỂM TRA: Hoa 10 (Mã đề 105)
Câu 1 : Cho 0,2 gam muồi của một Canxi Halogenua tỏc dụng với lượng dư dung dịch Bạc Nitrat thu được
0,376 gam kết tủa Cụng thức của muối Canxi Halogenua là:
Câu 2 : Hũa tan hoàn toàn 14,4 gam kim loại M húa trị II vào 800 ml dung dịch H2SO4 loóng 1 M Để trung
hũa hết lượng axit cũn dư cần phải dựng 200 ml dung dịch KOH 2M Vậy kim loại M là
Câu 3 : Thờm 3 gam MnO2 vào 197g hỗn hợp muối KCl và KClO3 Trộn kỹ và đun núng hỗn hợp trờn đến
phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn nặng 152g Thành phần % khối lượng của muối KCl và KClO3 đó dựng lần lượt là:
A 27,18% và 72,82% B 68,18% và 37,82% C 37,82% và 68,18% D 30% và 70% Câu 4 : Trong nhúm halogen, tớnh oxi húa thay đổi theo thứ tự
A F > Cl > Br > I B F < Cl < Br < I C F > Cl > I > Br D F < Cl < I < Br Câu 5 : Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI thỡ:
A Cú 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch khụng kết tủa
B Cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa
C Cú 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch khụng kết tủa
D Cú 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch khụng kết tủa
Câu 6 : Khi mở vòi nớc máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nớc máy còn lu giữ vết tích
của chất sát trùng chính là clo và ngời ta giải thích khả năng diệt khuẩn của clo là do:
A. Clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, tan nhiều trong nớc B Clo có tính oxi hoá mạnh
C. Clo độc nên có tính sát trùng D Có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh Câu 7 : Cho 20 g hỗn hợp bột Mg và Fe tỏc dụng với dung dịch HCl dư thấy cú 1 g khớ H2 thoỏt ra Khối
lượng của muối Clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiờu?
Câu 8 : Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch
thu đợc thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?
A Khụng đổi màu B Màu đỏ C. Khụng xỏc định được D Màu xanh
Câu 9 : Hỗn hợp khớ A gồm Clo và Oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8g Magie và 8,1g
Nhụm tạo ra 37,05g hỗn hợp cỏc muối Clorua và Oxit của 2 kim loại Thành phần % theo thể tớch của khớ Cl2 và O2 trong hỗn hợp A lần lượt là:
A 75% và 25% B 55,55% và 44,45% C 39,35% và 60,65% D 65% và 35% Câu 10 : Cho 10 lớt khớ H2 và 6,72 lớt khớ Cl2 (đo ở đktc) tỏc dụng với nhau rồi hũa tan sản phẩm vào 385,4
gam nước thu được dung dịch A Lấy 50 gam dung dịch A cho tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 7,175 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 là:
Câu 11 : Để sản xuất Brom từ NatriBromua cú trong tự nhiờn, muốn thu được 1 tấn Brom phải dựng hết 0,6
tấn Clo Lượng Clo đó dựng vượt bao nhiờu phần trăm so với lượng cần dựng theo lý thuyết?
Câu 12 : Để điều oxi trong phũng thớ nghiệm người ta tiến hành:
A Điện phõn nước cú hũa tan H2SO4 B Cho cõy xanh quang hợp.
C Chưng cất phõn đoạn khụng khớ D Nhiệt phõn những hợp chất giàu oxi, kộm bền
bởi nhiệt
Câu 13 : Kim loại nào sau đõy khi tỏc dụng với HCl và Clo cho cựng một muối clorua kim loại:
Câu 14 : Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tỏc dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,05M và NaCl 0,1M
Khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 15 : Xỏc định cõu đỳng :
1
Trang 2A Clo là chất khí không tan trong nước
B Clo có tính oxi hóa mạnh hơn Brom và Iot
C Clo có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
D Clo tồn tại chủ yếu trong tự nhiên dưới dạng đơn chất.
C©u 16 : Dãy gồm các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:
A H2SO4, H2S, HCl B H2S, KMnO4, HI C H2O2, SO2, FeSO4 D Cl2O7, H2O2, SO3
C©u 17 : Cho 69.6 g Mangan Dioxit tác dụng hết với dung dịch axit Clohidric đặc Toàn bộ lượng khí sinh ra
được hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 4M Nồng độ mol/l các chất thu được sau phản ứng là:
A [NaCl] = [NaClO] = 1,6M B [NaCl] = [NaClO] = 1,6M ; [NaOH] = 0,8M
C [NaCl] = [NaOH] = 0,8M D [NaOH] = 1,25M ; [NaCl] = [NaClO] =
0,625M
C©u 18 : Có 4 bình mất nhãn đựng các dung dịch: HNO3, KCl, HCl, KNO3 Có thể dùng hóa chất nào để phân
biệt được các dung dịch trên?
C Quỳ tím, dd Ba(OH)2 D Phenol Phtalein, dd AgNO3
C©u 19 : Cho phương trình điều chế Clo trong phòng thí nghiệm:
KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất của phương trình trên là:
C©u 20 : Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ cho kết tủa màu vàng đậm nhất
A Dung dịch HI B Dung dịch HCl C Dung dịch HBr D Dung dịch HF
II TỰ LUẬN
Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các lọ mất nhãn sau: H2SO4, Na2S, NaCl, NaOH
Câu 2: bằng phương pháp hóa học hãy tách muối NaCl có lẫn tạp chất là NaBr và NaI?
Câu 3: Hoàn thành sơ đồ phản ứng:
CaOCl2 Cl2 NaClO HClO HCl Cl2 KClO3 H2
Câu 4: Cho hòa tan hỗn hợp hai muối NaI và NaBr vào nước rồi sục khí Brom dư vào Sau cùng khi cô cạn
dung dịch thì khối lượng sản phẩm thu được nhỏ hơn khối lượng hỗn hợp 2 muối ban đầu m gam Nếu tiếp tục sục khí clo dư vào dung dịch sản phẩm thu được ở thí nghiệm vừa nêu thì khối lượng chất thu được nhỏ hơn khối lượng muối phản ứng là m gam Xác định thành phần % khối lượng NaBr trong hỗn hợp?
2
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Hoa 10 Mã đề : 105
01 { | ) ~
02 { | } )
03 { | ) ~
04 ) | } ~
05 { | ) ~
06 { | } )
07 ) | } ~
08 { | } )
09 { ) } ~
10 { ) } ~
11 { | ) ~
12 { | } )
13 ) | } ~
14 { | ) ~
15 { ) } ~
16 { | } )
17 { ) } ~
18 { ) } ~
19 ) | } ~
20 ) | } ~
3