1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT CHUONG I _HINH 8(DE + DA)

3 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Chương I Hình Học 8
Trường học Trường THCS Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông.. B/ Hình thang cân, Hình bình hành, hình chữ nhật.. D/ Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân.. Kẻ DM vuông góc với AB M∈AB.. Kẻ DN vuông g

Trang 1

C D

B

A x

85 °

110 °

TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 8

Thời gian: 45’ (Không kể thời gian phát đề)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3điểm_ 15 phút)

Khoan tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 Khi đó:

A/ µB = 500 B/ µC = 500 C/ µB = 1300 D/ µD = 500

Câu 2: Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng:

A/ Hình thang B/ Hình hình hành C/ Hình thang cân D/ Hình chữ nhật

Câu 3: Cho tam giác ∆ABC vuông tại A, trung tuyến AD (D∈BC), BC = 8 cm Độ dài AD bằng:

Câu 4: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 3cm và 4cm thì có độ dài cạnh là:

Câu 5: Số đo x ở hình vẽ bên là:

A/ 700

B/ 750

C/ 800

D/ 900

Câu 6: Tứ giác đặc biệt nào có hai đường chéo bằng nhau:

A/ Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông C/ Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông B/ Hình thang cân, Hình bình hành, hình chữ nhật D/ Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân

-

II/ PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm- 30 phút)

Bài 1: Cho hình vẽ Biết AB // DC

a/ Chứng minh MN // CD

b/ Tính độ dài MN

Bài 2: Cho ∆ABC vuông ở A, trung tuyến AD (D∈BC ) Kẻ DM vuông góc với AB ( M∈AB) Kẻ DN

vuông góc với AC (N∈AC).

a/ Tứ giác ANDM là hình gì? Vì sao?

b/ Lấy điểm E đối xứng với D qua M Chứng minh rằng: AE // MN

c/ Điểm D nằm ở vị trí nào trên cạnh BC để tứ giác ANDM là hình vuông

N M

15cm 7cm

B A

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

II/ PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)

Bài 1:

(3 điểm)

a/ Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang

=> MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên MN // DC

b/ MN là đường trung bình của hình thang ABCD(cmt)

AB CD

0,5 đ

1 đ 0,25đ 0,25 đ

1 đ

Bài 2:

(4 điểm)

( 1 điểm)

( 1,5 điểm)

( 1 điểm)

Vẽ hình + gt và kl ( 0,5 điểm)

D N

E M

C

B A

a/ Tứ giác ANDM là hình gì? Vì sao?

Xét tứ giác ANDM có:

 = 900 (gt)

·AND=900(DN ⊥AC)

·AMD=900(DM ⊥AB) Vậy tứ giác ANDM là hình chữ nhật

b/ Chứng minh AE // MN.

Ta có DM = AN ; DM // AN ø (ANDM là hình chữ nhật ) Mà: DM = ME (E đối xứng với D qua M )

Suy ra ME = AN; ME // AN Nên tứ giác ANME là hình bình hành

Suy ra : AE // MN c/ Ta có Tứ giác ANDM là hình chữ nhật (cmt) Hình chữ nhật ANDM là hình vuông

AD là phân giác ·NAM

AD là phân giác ·BAC

Vậy ANDM là hình vuông khi D nằm trên cạnh BC sao cho AD là

đường phân giác ·BAC

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,5đ)

Ngày đăng: 20/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là  3cm và 4cm thì có độ dài cạnh là: - KT CHUONG I _HINH 8(DE + DA)
u 4: Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 3cm và 4cm thì có độ dài cạnh là: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w