1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 3 tuan 28

28 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cuộc chạy đua trong rừng
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 365 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể chuyện * GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4 đoạn câu chuyện kể lại toàn chuyện bằng lời của Ngựa Con.. Tắm rửa cho trâu bò ở ngay cạnh giếng + GV kết luận: Nêu lại việc nên l

Trang 1

Tuần 28

Thứ hai, ngày 30 tháng 3 năm 2009Tập đọc - kể chuyện

Cuộc chạy đua trong rừng

I Mục đích, yêu cầu:

A Tập đọc

1 Rèn kĩ năng học thành tiếng:

- Chú ý phát âm đúng: nguyệt quế, sửa soạn, tuyệt đẹp, ngúng nguẩy

- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

- Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo

B Kể chuyện

-Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo các tranh minh hoạ

* HS kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa con

II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ chuyện SGK

III Các HĐ dạy- học:

A Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ: 2HS kể lại chuyện "Quả táo" Tiết1- Ôn tập

2 Dạy bài mới: GTB: GT về chủ điểm và bài học

- Ngựa con chỉ biết lo chải chuốt, tô điểm

cho vẻ ngoài của mình

H: Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì?

Ngựa cha nói Ngựa con phản ứng thế

- Đọc nối tiếp từng đoạn trong bài

- Đặt câu với từ: thảng thôt, chủ quan

+ 1HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm

- Ngựa Cha thấy con chỉ mải ngắm vuốt,khuyên con: Phải đến bác thợ rèn để …Nócần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp

- Ngựa con ngúng nguẩy, đầy tự tin, đáp:Cha yên tâm đi,… Con nhất định sẽ thắng

- Chuẩn bị cuộc thi không chu đáo, chỉ biết

lo chải chuốt, không nghe lời khuyên củacha

- Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏnhất

- 2HS đọc lại đoạn văn

- 2 tốp HS, mỗi tốp 3 em đọc câu chuyệnphân vai: Ngời dẫn chuyện, Ngựa cha,

Trang 2

Ngựa con.

B Kể chuyện

* GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh

minh hoạ 4 đoạn câu chuyện kể lại toàn

chuyện bằng lời của Ngựa Con

HĐ4: HD học sinh kể chuyện theo lời

Ngựa Con

H: Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa

Con là nh thế nào?

- GV hớng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh

SGK, nêu nội dung tranh

- GV hớng dẫn HS bắt đầu câu chuyện

bằng Năm ấy, Hồi ấy

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn kể

hấp dẫn nhất

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- kể lại câu chuyện

- 1HS đọc yêu cầu của BT và mẫu

- Nhập vai mình là Ngựa con, kể lại câuchuyện, xng "tôi" hoặc xng "mình"

- 4HS kể tiếp nối từng đoạn truyện

- 1HS kể toàn bộ câu truyện

- 1HS nêu ý nghĩa của câu truyện: Làmviệc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếuchủ quan, coi thờng những thú tởng chừngnhỏ thì sẽ thất bại

- Biết tìm số lớm nhất, bé nhất trong nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số

II Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

+ 1HS lên làm: 76200 > 76199

- Đều có 4 chữ số

- So sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ tráisang phải

Chữ số hàng chục nghìn đều là : 7 Chữ số hàng nghìn đều là 6

Hàng trăm có 2 > 1.Vậy 76200 > 76199+ 2HS lêm làm, HS khác đọc bài của mình,nhận xét và nêu cách so sánh

4 589 < 10 001 35 276 > 35 275

8 000 = 7 999+ 1 99 999 < 100 000

3 527 > 3 519 86 573 = 86 573+ 2HS lêm làm, HS khác đọc bài của mình,

Trang 3

a 92368; b 54307-HS nêu cách so sánh giữa các số.

-HS lên bảng làm, lớp nhận xét

a.8258, 16999, 30620, 31855b* 76253, 65372, 56372, 56327

-Đạo đức

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc

- Nêu đợc cách sử dụng tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm

- Biết sử dụng tiết kiệm nớc ở gia đình, nhà trờng, địa phơng

II Tài liệu và ph ơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức

- Các t liêu về sử dụng nớc và tình hình ô nhiễm nớc ở các địa phơng

- Phiếu học tập cho HĐ 2,3

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1 Bài cũ:

Nêu một số việc làm thể hiện tôn trọng

th từ, tài sản của ngời khác

2 Bài mới:

HĐ1: Xem ảnh

+ Mục tiêu: HS hiểu đợc nớc là nhu cầu

không thể thiếu trong cuộc sống Đợc

+ Kết luận: Nớc là nhu cầu cần thiết của

con ngời, đảm bảo cho trẻ em sống và

phát triển tốt

HĐ2: Thảo luận nhóm:

+ Mục tiêu: HS biết nhận xét và đánh giá

hành vi khi sử dụng nớc và bảo vệ nguồn

- Chọn 4 thứ cần thiết nhất, không thể thiếu

và trình bày lí do lựa chọn

+ Cuộc sống sẽ vô cùng khó khăn nếukhông có nớc để phục vụ cho sinh hoạt

- Các nhóm thảo luận, nhận xét việc làm

Trang 4

tập, nêu yêu cầu thảo luận.

a Tắm rửa cho trâu bò ở ngay cạnh giếng

+ GV kết luận: Nêu lại việc nên làm,

không nên làm, vì sao và cách giải quyết

- GV chia mỗi bàn một nhóm, phát phiếu,

nêu yêu cầu thảo luận

a Nớc sinh hoạt nơi em đang ở thiếu,

thừa hay đủ dùng?

b Nớc sinh hoạt ở nơi em đang sống là

sạch hay bị ô nhiễm?

c ở nơi em sống, mọi ngời sử dụng

n-ớc nh thế nào? (Tiết kiệm hay lãng phí?

Giữ gìn sạch sẽ hay làm ô nhiễm nớc?)

- GV khen ngợi các HS đã biết quan tâm

đến việc sử dụng nớc ở nơi mình sống

* HĐ nối tiếp: Tìm hiểu thức tế nớc ở gia

- Một số nhóm trình bày kết quả thảo luận.Các nhóm khác bổ sung

- Thảo luận theo nội dung phiếu

- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả Cácnhóm bổ sung ý kiến

Thứ ba, ngày 31 tháng 3 năm 2009

- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (Tính viết và tính nhẩm.)

II Đồ dùng dạy- học: Bộ bìa ghi số 0, 1, 2, , 9

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

Trang 5

a 9000 - 3000 = 6000 b 3000 x 2 = 6000+ 2HS lên làm bài, HS khác nêu bài củamình, nhận xét.

a Số lớn nhất có năm chữ số là: 99 999

b Số bé nhất có năm chữ số là: 10 000+ 2HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét, nêucách đặt tính và cách tính Lớp nhận xét

3978 3 1326 3410

4916 8326 5727

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Nêu đợc ích lợi của thú đối với con ngời

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ đợc các bộ phận cơ thể của một số loài thú

HĐ của thầy HĐ của trò

A Kiểm tra bài cũ :

- Hãy nêu tên 1 số con thú mà em biết?

Nuôi thú nhà có ích lợi gì?

- T nhận xét và ghi điểm

B Dạy bài mới: GTB.

HĐ1: Tìm hiểu về loài thú:

+ Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận

cơ thể của các loài thú rừng đợc quan sát

- Thảo luận theo gợi ý của GV HS môtả, chỉ vào từng hình và nói tên từng bộphận cơ thể của loài đó

Trang 6

+ GV kết luận: Nêu điểm giống, khác nhau

- Chuẩn bị bài sau

- Đại diện các nhóm trình bày, (mỗinhóm giới thiệu về một loài) Nhómkhác nhận xét, bổ sung

+ Liên hệ thực tế về nạn săn, bắt thúrừng và nêu cách bảo vệ

- HS vẽ một con thú rừng, tô màu và ghitên các bộ phận của con vật trên hình vẽ

- Từng cá nhân dán bài của mình lênbảng và giới thiệu về tranh

- H hệ thống nội dung bài

- H nghe -

Chính tả

Tiết 1- tuần 28

I Mục đích, yêu cầu: Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe- viết đúngbài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT phân biệt các dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: dấu hỏi/ dấu ngã

II Đồ dùng dạy- học:

Bảng lớp viết BT 1,2

III Các HĐ dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: GV đọc: rổ, quả dâu,

rễ cây, giày dép

2 Dạy bài mới: GTB

HĐ1: HD Nghe- viết

- GV đọc đoạn viết lần 1

H: Đoạn văn trên có mấy câu?

Trong đoạn có những chữ nào viết hoa?

- GV đọc tiếng, từ khó: khoẻ, giành,

nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn

- GV sửa lỗi sai cho HS

- GV đọc lần 2

- 2HS viết bảng lớp, lớp viết vào vở nháp

+ 2HS đọc lại, lớp đọc thầm bài và quan sáttrong SGK

- Có 3 câu

- Chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu, tên nhânvật: Ngựa Con

+ 2HS viết bảng, lớp viết vào vở nháp

- Viết bài vào vở

- HS chú ý t thế ngồi, cách cầm bút, đặt vở

Trang 7

GV quan sát, giúp HS viết đúng chính

- Soát bài và chữa lỗi

- HS đổi chéo vở soát lỗi

+ Đọc yêu cầu BT, tự làm bài

- Hiểu từ: Quả cầu giấy

- Nội dung: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạntinh mắt, dẻo chân, khoẻ ngời Khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ

ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Các HĐ dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới: GTB:

HĐ1: Luyện đọc:

- T đọc bài thơ: Giọng nhẹ nhàng, thoải

mái, vui tơi Nhấn giọng các từ ngữ:

đẹp lắm, xanh xanh, tinh mắt, dẻo chân,

2HS nối tiếp nhau kể chuyện "Cuộc chạy

đua trong rừng" theo lời Ngựa con (mỗi em

Trang 8

- Các bạn chơi rất khéo léo: nhìn rất tinh, đárất dẻo, cố gắng để quả cầu luôn bay trênsân, không rơi xuống.

+ Đọc thầm khổ thơ 4

- Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoảimái, tăng thêm tình đoàn kết, học tập sẽ tốthơn

+ Rút ra nội dung bài

- Giải toán tìm thành phần cha biết của phép tính và giải bài toán có lời văn

II Các HĐ dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: Yêu cầu HS nhắc lại cách so

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài3: Giải toán

a 5388 b 6254 c 1413 d 4884

- Liên quan về rút về đơn vị

Trang 9

Bài giảiMột ngày đội đào đợc số m mơng là:

-Tuần 28

I Mục tiêu:

- Xác định đợc cách nhân hoá cây cối, sự vật và bớc đầu nắm đợc tác dụng của nhân hoá

- Tìm đợc bộ phận câu trả lời câu hỏi Để làm gì ?

- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô trống trong câu

II Đồ dùng dạy- học:

III Các HĐ dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới: GTB:

HĐ1:HD nhận biết về nhân hoá

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 1

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi

- Nhận xét

HĐ2: Ô kiểu câu Để làm gì?

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 2

- Yêu cầu HS thảo luận theo bàn

- Nhận xét

HĐ3: Ôn cách dùng dấu:

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 3

- Yêu cầu HS làm bài

-Nhận xét, phân tích chốt lại lời giải

2HS nêu chủ điểm đang học và các bài tập

đọc đã học

- HS nêu yêu cầu bài 1

- HS thảo luận theo nhóm đôi

- Nêu kết quả thảo luậnbèo lục bình xng tôi, xe lu xng tớ Cách xnghô ấy làm cho ta có cảm giác bèo lục bình

và xe lu là ngời bạn gần gũi đang nóichuyện cùng chúng ta

- HS nêu yêu cầu bài 1

- Yêu cầu HS thảo luận theo bàn

- 3HS lên bảng gạch dới bộ phận trả lời chocâu hỏi Các bộ phận cần gạch là:

a để xem lại bộ móng

b để tởng nhớ ông

c để chọn con vật nhanh nhất

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1

- Yêu cầu HS làm bài

- 1HS lên bảng điền dấu, các em khác nhậnxét

Phong về

- à

- vâng! bạn Long

Trang 10

Diện tích của một hình

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Làm quen với khái niệm diện tích và bớc đầu có biểu tợng về diện tích qua HĐ sosánh diện tích các hình

- Biết: Hình này nằm trọn trong hình kia thì DT hình này bé hơn DT hình kia Một

hình đợc tách thành 2 hình thì DT hình đó bằng tổng DT 2 hình đã tách.

II Đồ dùng dạy- học: Các miếng bìa, các hình ô vuông thích hợp có màu sắc khácnhau để minh hoạ cho VD 1,2,3 và BT ở SGK

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

Bài mới: giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1: Tìm hiểu biểu t ợng về DT :

VD1: GV giới thiệu ví dụ1

VD2: GV giới thiệu ví dụ 2

H: Hai hình có số ô vuông nh thế nào?

Vậy DT hai hình này nh thế nào?

VD3: Giới thiệu hình P, M, N (trong

SGK)

H: Em có nhận xét gì về DT của các

hình này? Vì sao?

HĐ2: Thực hành:

Bài1: câu nào đúng, câu nào sai

- GV chỉ vào hình và củng cố lại vì sao

Hình P (10 ô vuông), hình M(6 ô vuông),hình N( 4 ô vuông)

10 ô vuông= 6 ô vuông+ 4 ô vuông

+HS đọc, làm bài vào vở, sau đó chữa bài.Câu a) sai Câu b) đúng Câu c) sai+ HS nêu miệng và giải thích vì sao có sự

I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:

- Nêu đợc vai trò của mặt trời đối với sự sống trên trái đất

- Mặt trời chiếu sáng và sởi ấm Trái Đất

Trang 11

II Chuẩn bị: - Sân bãi; Các hình trong SGK - Trang 110, 111.

III Các HĐ dạy- học:

1 Bài cũ:- H: Nêu đặc điểm chung của

MT: Thấy đợc vai trò của mặt trời

Yêu cầu các nhóm thảo luận

- Vì sao ban ngày không cần đèn mà

chúng ta vẫn nhìn rõ mọi vật?

- Khi đi ra ngoài trời nắng bạn thấy thế

nào? Tại sao?

- Nêu VD chứng tỏ mặt trời chiếu sáng

HĐ2: Quan sát ngoài trời:

- Cho HS quan sát ngoài trời

H: Nêu ví dụ về vai trò của mặt trời đối

với con ngời, động, thực vật?

trong SGK và kể với bạn những ví dụ về

con ngời sử dụng ánh sáng, nhiệt của mặt

- HS thảo luận nhóm theo gợi ý của GV

- Nhờ có ánh sáng của ban ngày

- Thấy đầu nóng vì ánh sáng mặt trời chiếuvào

- Phơi quần áo , nhìn thấy rõ mọi vât, sởiấm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả củanhóm mình

- HS quan sát ngoài trời

- Nhờ mặt trời, cây cỏ xanh tơi, động vậtkhoẻ mạnh; phơi quần áo; phơi thóc

I Mục đích, yêu cầu:

- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa T (1 dòng chữ Th), L (1 dòng)

- Viết đúng tên riêng Thăng Long (1dòng) và câu ứng dụng Thể dục thờng xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ.

II Đồ dùng dạy- học: - Mẫu chữ viết hoa T (Th)

- Vở viết, bút, phấn, bảng con

III Các HĐ dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra phần viết ở nhà của HS

- 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: TânTrào

Trang 12

2 Dạy bài mới: GTB:

HĐ1: Luyện viết bảng con.

- Cho HS quan sát mẫu chữ T (Th)

- GV viết mẫu, HD quy trình viết chữ

- Viết bảng:

- Nhận xét, sửa sai cho HS

- Giới thiệu từ ứng dụng:

Thăng Long: tên cũ của thủ đô Hà Nội

H: Ta cần viết hoa con chữ nào?Vì sao?

- Giới thiệu câu ứng dụng:

GV: Năng tập thể dục làm cho con ngời

khoẻ mạnh nh uống rất nhiều thuốc bổ

H: Các con chữ có độ cao nh thế nào?

- GV hớng dẫn cách viết

- Viết bảng:

- GV nhận xét sửa sai

HĐ4: Luyện viết vào vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu, HD cách trình bày

GV quan sát, giúp HS viết đúng

+ Chấm bài, nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học

-Về nhà luyện viết cho đẹp

- Nêu chữ hoa trong bài: T, L

- Quan sát và nêu quy trình viết chữ T(Th)

- 2HS lên bảng viết, lớp viết bảng con: Th.+ Nêu từ : Thăng Long

- Ta cần viết hoa con chữ đầu của mỗi chữvì đó là tên riêng

- Các con chữ Th, g, L cao 1,5 li, còn lạicao1 li;Các con chữ cách nhau bằng 1 chữ o+ 1HS lên bảng viết, lớp viết bảng con:Thăng Long

+ Nêu câu: Thể dục thuốc bổ

- Các con chữ Th, g, y, b cao 2 li rỡi, d cao

2 li, t cao 1,5 li, còn lại các con chữ cao 1 li.+ 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Thểdục

- Viết bài vào vở

Vẽ trang trí Vẽ màu vào hình có sẵn

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết thêm về cách vẽ màu

- Biết cách vẽ màu vào hình Vẽ đợc màu vào hình có sẵn

*Tô màu đều, gọn trong hình, màu sắc phù hợp, làm rõ hình ảnh

- Thấy đợc vẻ đẹp của màu sắc, yêu mến thiên nhiên

II Chuẩn bị :

GV: Bài vẽ màu của HS năm trớc

HS: Vở vẽ, màu vẽ

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị

Trang 13

- Giới thiệu hình, gợi ý cách vẽ màu:

+ Vẽ màu xung quanh trớc, giữa sau

-Toán

Đơn vị đo diện tích xăng- ti - mét vuông

I Mục tiêu : Giúp H :

- Biết đơn vị đo diện tích: xăng-ti-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm

- Biết đọc , viết số đo diện tích theo cm2

II Đồ dùng dạy học :

- T: Hình vuông có cạnh 1cm2

- H: Bộ mô hình

III Các hoạt đông dạy học chủ yếu :

A Bài cũ: Kiểm tra phần bài tập H làm ở nhà

- T nhận xét và ghi điểm

B Bài mới:T giới thiệu bài

HĐ1: Giới thiệu cm 2

- Để đo diện tích ngời ta thờng dùng đơn vị

đo DT , đơn vị đo diện tích thờng gặp là

- Yêu cầu H lấy 1 hình vuông cạnh 1 cm ,

yêu cầu H đo cạnh hình vuông này

+Vậy diện tích hình vuông này là bao nhiêu?

HĐ2: Thực hành :

Bài 1: Đọc và viết các số đo diện tích theo

cm2

- T nhắc nhở H: Khi viết kí hiệu cm2 các em

phải chú ý viết số 2 ở phía trên , bên phải của

cm

- Yêu cầu H tự làm bài

- Gọi 3H lên bảng làm bài , T đọc cho H ghi

- H để bài tập trên bàn cho T kiểm tra

và nêu miệng kết quả

- H nghe giới thiệu

xăngti mét vuông

15000cm2Mời nghìn xăng ti mét 100000cm2

Trang 14

và đọc lại các số vừa viết

Bài 2: Yêu cầu H quan sát hình

- Hình A gồm mấy ô vuông , mỗi ô có diện

tích là bao nhiêu ?

- Khi đó ta nói diện tích của hình A là 6 cm2

- Yêu cầu H tự làm với hình B

- So sánh diện tích hình A với diện tích hình

B

Bài 3: Bài toán yêu cầu làm gì ?

- T yêu cầu H làm bài

- T giúp H yếu

- T nhận xét và chốt kết quả đúng

Bài 4*: Yêu cầu 1 H đọc đề bài

- Yêu cầu H tự làm bài

- T nhận xét và chấm chữa bài

- H tự làm bài B

- H so sánh : DT hai hình này bằng nhau

Tờ giấy màu xanh có diện tích lớn hơn

tờ giấy màu đỏ là:

- Baỷng lụựp vieỏt caõu gụùi yự SGK

- Tranh aỷnh moọt soỏ cuoọc thi ủaỏu moọt tụứ theồ thao

III Hoatđộng dạy học chủ yếu:

Hẹ cuỷa thầy

A Kieồm tra baứi cuừ :

- Yeõu caàu HS ủoùc laùi bài tin thể thao

GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm

B Daùy baứi mụựi :

1 Giụựi thieọu baứi :

- GV neõu muùc ủớch, yeõu caàu giụứ hoùc

HĐ1: HD làm miệng:

- T neõu baứi taọp 1

- Cho HS quan saựt tranh aỷnh moọt soỏ cuoọc

thi ủaỏu theồ thao

- T nhaộc H:

Hẹ của trò

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:00

Xem thêm

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w