Kể chuyện * GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4 đoạn câu chuyện kể lại toàn chuyện bằng lời của Ngựa Con.. Tắm rửa cho trâu bò ở ngay cạnh giếng + GV kết luận: Nêu lại việc nên l
Trang 1Tuần 28
Thứ hai, ngày 30 tháng 3 năm 2009Tập đọc - kể chuyện
Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục đích, yêu cầu:
A Tập đọc
1 Rèn kĩ năng học thành tiếng:
- Chú ý phát âm đúng: nguyệt quế, sửa soạn, tuyệt đẹp, ngúng nguẩy
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
- Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo
B Kể chuyện
-Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo các tranh minh hoạ
* HS kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa con
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ chuyện SGK
III Các HĐ dạy- học:
A Tập đọc
1 Kiểm tra bài cũ: 2HS kể lại chuyện "Quả táo" Tiết1- Ôn tập
2 Dạy bài mới: GTB: GT về chủ điểm và bài học
- Ngựa con chỉ biết lo chải chuốt, tô điểm
cho vẻ ngoài của mình
H: Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì?
Ngựa cha nói Ngựa con phản ứng thế
- Đọc nối tiếp từng đoạn trong bài
- Đặt câu với từ: thảng thôt, chủ quan
+ 1HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm
- Ngựa Cha thấy con chỉ mải ngắm vuốt,khuyên con: Phải đến bác thợ rèn để …Nócần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp
- Ngựa con ngúng nguẩy, đầy tự tin, đáp:Cha yên tâm đi,… Con nhất định sẽ thắng
- Chuẩn bị cuộc thi không chu đáo, chỉ biết
lo chải chuốt, không nghe lời khuyên củacha
- Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏnhất
- 2HS đọc lại đoạn văn
- 2 tốp HS, mỗi tốp 3 em đọc câu chuyệnphân vai: Ngời dẫn chuyện, Ngựa cha,
Trang 2Ngựa con.
B Kể chuyện
* GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh
minh hoạ 4 đoạn câu chuyện kể lại toàn
chuyện bằng lời của Ngựa Con
HĐ4: HD học sinh kể chuyện theo lời
Ngựa Con
H: Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa
Con là nh thế nào?
- GV hớng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh
SGK, nêu nội dung tranh
- GV hớng dẫn HS bắt đầu câu chuyện
bằng Năm ấy, Hồi ấy
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn kể
hấp dẫn nhất
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- kể lại câu chuyện
- 1HS đọc yêu cầu của BT và mẫu
- Nhập vai mình là Ngựa con, kể lại câuchuyện, xng "tôi" hoặc xng "mình"
- 4HS kể tiếp nối từng đoạn truyện
- 1HS kể toàn bộ câu truyện
- 1HS nêu ý nghĩa của câu truyện: Làmviệc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếuchủ quan, coi thờng những thú tởng chừngnhỏ thì sẽ thất bại
- Biết tìm số lớm nhất, bé nhất trong nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số
II Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
+ 1HS lên làm: 76200 > 76199
- Đều có 4 chữ số
- So sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ tráisang phải
Chữ số hàng chục nghìn đều là : 7 Chữ số hàng nghìn đều là 6
Hàng trăm có 2 > 1.Vậy 76200 > 76199+ 2HS lêm làm, HS khác đọc bài của mình,nhận xét và nêu cách so sánh
4 589 < 10 001 35 276 > 35 275
8 000 = 7 999+ 1 99 999 < 100 000
3 527 > 3 519 86 573 = 86 573+ 2HS lêm làm, HS khác đọc bài của mình,
Trang 3a 92368; b 54307-HS nêu cách so sánh giữa các số.
-HS lên bảng làm, lớp nhận xét
a.8258, 16999, 30620, 31855b* 76253, 65372, 56372, 56327
-Đạo đức
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc
- Nêu đợc cách sử dụng tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm
- Biết sử dụng tiết kiệm nớc ở gia đình, nhà trờng, địa phơng
II Tài liệu và ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức
- Các t liêu về sử dụng nớc và tình hình ô nhiễm nớc ở các địa phơng
- Phiếu học tập cho HĐ 2,3
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1 Bài cũ:
Nêu một số việc làm thể hiện tôn trọng
th từ, tài sản của ngời khác
2 Bài mới:
HĐ1: Xem ảnh
+ Mục tiêu: HS hiểu đợc nớc là nhu cầu
không thể thiếu trong cuộc sống Đợc
+ Kết luận: Nớc là nhu cầu cần thiết của
con ngời, đảm bảo cho trẻ em sống và
phát triển tốt
HĐ2: Thảo luận nhóm:
+ Mục tiêu: HS biết nhận xét và đánh giá
hành vi khi sử dụng nớc và bảo vệ nguồn
- Chọn 4 thứ cần thiết nhất, không thể thiếu
và trình bày lí do lựa chọn
+ Cuộc sống sẽ vô cùng khó khăn nếukhông có nớc để phục vụ cho sinh hoạt
- Các nhóm thảo luận, nhận xét việc làm
Trang 4tập, nêu yêu cầu thảo luận.
a Tắm rửa cho trâu bò ở ngay cạnh giếng
+ GV kết luận: Nêu lại việc nên làm,
không nên làm, vì sao và cách giải quyết
- GV chia mỗi bàn một nhóm, phát phiếu,
nêu yêu cầu thảo luận
a Nớc sinh hoạt nơi em đang ở thiếu,
thừa hay đủ dùng?
b Nớc sinh hoạt ở nơi em đang sống là
sạch hay bị ô nhiễm?
c ở nơi em sống, mọi ngời sử dụng
n-ớc nh thế nào? (Tiết kiệm hay lãng phí?
Giữ gìn sạch sẽ hay làm ô nhiễm nớc?)
- GV khen ngợi các HS đã biết quan tâm
đến việc sử dụng nớc ở nơi mình sống
* HĐ nối tiếp: Tìm hiểu thức tế nớc ở gia
- Một số nhóm trình bày kết quả thảo luận.Các nhóm khác bổ sung
- Thảo luận theo nội dung phiếu
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả Cácnhóm bổ sung ý kiến
Thứ ba, ngày 31 tháng 3 năm 2009
- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (Tính viết và tính nhẩm.)
II Đồ dùng dạy- học: Bộ bìa ghi số 0, 1, 2, , 9
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Trang 5a 9000 - 3000 = 6000 b 3000 x 2 = 6000+ 2HS lên làm bài, HS khác nêu bài củamình, nhận xét.
a Số lớn nhất có năm chữ số là: 99 999
b Số bé nhất có năm chữ số là: 10 000+ 2HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét, nêucách đặt tính và cách tính Lớp nhận xét
3978 3 1326 3410
4916 8326 5727
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Nêu đợc ích lợi của thú đối với con ngời
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ đợc các bộ phận cơ thể của một số loài thú
HĐ của thầy HĐ của trò
A Kiểm tra bài cũ :
- Hãy nêu tên 1 số con thú mà em biết?
Nuôi thú nhà có ích lợi gì?
- T nhận xét và ghi điểm
B Dạy bài mới: GTB.
HĐ1: Tìm hiểu về loài thú:
+ Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận
cơ thể của các loài thú rừng đợc quan sát
- Thảo luận theo gợi ý của GV HS môtả, chỉ vào từng hình và nói tên từng bộphận cơ thể của loài đó
Trang 6+ GV kết luận: Nêu điểm giống, khác nhau
- Chuẩn bị bài sau
- Đại diện các nhóm trình bày, (mỗinhóm giới thiệu về một loài) Nhómkhác nhận xét, bổ sung
+ Liên hệ thực tế về nạn săn, bắt thúrừng và nêu cách bảo vệ
- HS vẽ một con thú rừng, tô màu và ghitên các bộ phận của con vật trên hình vẽ
- Từng cá nhân dán bài của mình lênbảng và giới thiệu về tranh
- H hệ thống nội dung bài
- H nghe -
Chính tả
Tiết 1- tuần 28
I Mục đích, yêu cầu: Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe- viết đúngbài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT phân biệt các dấu thanh dễ viết sai do phát âm sai: dấu hỏi/ dấu ngã
II Đồ dùng dạy- học:
Bảng lớp viết BT 1,2
III Các HĐ dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: GV đọc: rổ, quả dâu,
rễ cây, giày dép
2 Dạy bài mới: GTB
HĐ1: HD Nghe- viết
- GV đọc đoạn viết lần 1
H: Đoạn văn trên có mấy câu?
Trong đoạn có những chữ nào viết hoa?
- GV đọc tiếng, từ khó: khoẻ, giành,
nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn
- GV sửa lỗi sai cho HS
- GV đọc lần 2
- 2HS viết bảng lớp, lớp viết vào vở nháp
+ 2HS đọc lại, lớp đọc thầm bài và quan sáttrong SGK
- Có 3 câu
- Chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu, tên nhânvật: Ngựa Con
+ 2HS viết bảng, lớp viết vào vở nháp
- Viết bài vào vở
- HS chú ý t thế ngồi, cách cầm bút, đặt vở
Trang 7GV quan sát, giúp HS viết đúng chính
- Soát bài và chữa lỗi
- HS đổi chéo vở soát lỗi
+ Đọc yêu cầu BT, tự làm bài
- Hiểu từ: Quả cầu giấy
- Nội dung: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạntinh mắt, dẻo chân, khoẻ ngời Khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ
ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Các HĐ dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới: GTB:
HĐ1: Luyện đọc:
- T đọc bài thơ: Giọng nhẹ nhàng, thoải
mái, vui tơi Nhấn giọng các từ ngữ:
đẹp lắm, xanh xanh, tinh mắt, dẻo chân,
2HS nối tiếp nhau kể chuyện "Cuộc chạy
đua trong rừng" theo lời Ngựa con (mỗi em
Trang 8- Các bạn chơi rất khéo léo: nhìn rất tinh, đárất dẻo, cố gắng để quả cầu luôn bay trênsân, không rơi xuống.
+ Đọc thầm khổ thơ 4
- Chơi vui làm hết mệt nhọc, tinh thần thoảimái, tăng thêm tình đoàn kết, học tập sẽ tốthơn
+ Rút ra nội dung bài
- Giải toán tìm thành phần cha biết của phép tính và giải bài toán có lời văn
II Các HĐ dạy- học chủ yếu:
A Bài cũ: Yêu cầu HS nhắc lại cách so
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài3: Giải toán
a 5388 b 6254 c 1413 d 4884
- Liên quan về rút về đơn vị
Trang 9Bài giảiMột ngày đội đào đợc số m mơng là:
-Tuần 28
I Mục tiêu:
- Xác định đợc cách nhân hoá cây cối, sự vật và bớc đầu nắm đợc tác dụng của nhân hoá
- Tìm đợc bộ phận câu trả lời câu hỏi Để làm gì ?
- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô trống trong câu
II Đồ dùng dạy- học:
III Các HĐ dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy bài mới: GTB:
HĐ1:HD nhận biết về nhân hoá
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 1
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi
- Nhận xét
HĐ2: Ô kiểu câu Để làm gì?
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 2
- Yêu cầu HS thảo luận theo bàn
- Nhận xét
HĐ3: Ôn cách dùng dấu:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét, phân tích chốt lại lời giải
2HS nêu chủ điểm đang học và các bài tập
đọc đã học
- HS nêu yêu cầu bài 1
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Nêu kết quả thảo luậnbèo lục bình xng tôi, xe lu xng tớ Cách xnghô ấy làm cho ta có cảm giác bèo lục bình
và xe lu là ngời bạn gần gũi đang nóichuyện cùng chúng ta
- HS nêu yêu cầu bài 1
- Yêu cầu HS thảo luận theo bàn
- 3HS lên bảng gạch dới bộ phận trả lời chocâu hỏi Các bộ phận cần gạch là:
a để xem lại bộ móng
b để tởng nhớ ông
c để chọn con vật nhanh nhất
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1
- Yêu cầu HS làm bài
- 1HS lên bảng điền dấu, các em khác nhậnxét
Phong về
- à
- vâng! bạn Long
Trang 10Diện tích của một hình
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Làm quen với khái niệm diện tích và bớc đầu có biểu tợng về diện tích qua HĐ sosánh diện tích các hình
- Biết: Hình này nằm trọn trong hình kia thì DT hình này bé hơn DT hình kia Một
hình đợc tách thành 2 hình thì DT hình đó bằng tổng DT 2 hình đã tách.
II Đồ dùng dạy- học: Các miếng bìa, các hình ô vuông thích hợp có màu sắc khácnhau để minh hoạ cho VD 1,2,3 và BT ở SGK
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
Bài mới: giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ1: Tìm hiểu biểu t ợng về DT :
VD1: GV giới thiệu ví dụ1
VD2: GV giới thiệu ví dụ 2
H: Hai hình có số ô vuông nh thế nào?
Vậy DT hai hình này nh thế nào?
VD3: Giới thiệu hình P, M, N (trong
SGK)
H: Em có nhận xét gì về DT của các
hình này? Vì sao?
HĐ2: Thực hành:
Bài1: câu nào đúng, câu nào sai
- GV chỉ vào hình và củng cố lại vì sao
Hình P (10 ô vuông), hình M(6 ô vuông),hình N( 4 ô vuông)
10 ô vuông= 6 ô vuông+ 4 ô vuông
+HS đọc, làm bài vào vở, sau đó chữa bài.Câu a) sai Câu b) đúng Câu c) sai+ HS nêu miệng và giải thích vì sao có sự
I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
- Nêu đợc vai trò của mặt trời đối với sự sống trên trái đất
- Mặt trời chiếu sáng và sởi ấm Trái Đất
Trang 11II Chuẩn bị: - Sân bãi; Các hình trong SGK - Trang 110, 111.
III Các HĐ dạy- học:
1 Bài cũ:- H: Nêu đặc điểm chung của
MT: Thấy đợc vai trò của mặt trời
Yêu cầu các nhóm thảo luận
- Vì sao ban ngày không cần đèn mà
chúng ta vẫn nhìn rõ mọi vật?
- Khi đi ra ngoài trời nắng bạn thấy thế
nào? Tại sao?
- Nêu VD chứng tỏ mặt trời chiếu sáng
HĐ2: Quan sát ngoài trời:
- Cho HS quan sát ngoài trời
H: Nêu ví dụ về vai trò của mặt trời đối
với con ngời, động, thực vật?
trong SGK và kể với bạn những ví dụ về
con ngời sử dụng ánh sáng, nhiệt của mặt
- HS thảo luận nhóm theo gợi ý của GV
- Nhờ có ánh sáng của ban ngày
- Thấy đầu nóng vì ánh sáng mặt trời chiếuvào
- Phơi quần áo , nhìn thấy rõ mọi vât, sởiấm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả củanhóm mình
- HS quan sát ngoài trời
- Nhờ mặt trời, cây cỏ xanh tơi, động vậtkhoẻ mạnh; phơi quần áo; phơi thóc
I Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa T (1 dòng chữ Th), L (1 dòng)
- Viết đúng tên riêng Thăng Long (1dòng) và câu ứng dụng Thể dục thờng xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
II Đồ dùng dạy- học: - Mẫu chữ viết hoa T (Th)
- Vở viết, bút, phấn, bảng con
III Các HĐ dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra phần viết ở nhà của HS
- 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: TânTrào
Trang 122 Dạy bài mới: GTB:
HĐ1: Luyện viết bảng con.
- Cho HS quan sát mẫu chữ T (Th)
- GV viết mẫu, HD quy trình viết chữ
- Viết bảng:
- Nhận xét, sửa sai cho HS
- Giới thiệu từ ứng dụng:
Thăng Long: tên cũ của thủ đô Hà Nội
H: Ta cần viết hoa con chữ nào?Vì sao?
- Giới thiệu câu ứng dụng:
GV: Năng tập thể dục làm cho con ngời
khoẻ mạnh nh uống rất nhiều thuốc bổ
H: Các con chữ có độ cao nh thế nào?
- GV hớng dẫn cách viết
- Viết bảng:
- GV nhận xét sửa sai
HĐ4: Luyện viết vào vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu, HD cách trình bày
GV quan sát, giúp HS viết đúng
+ Chấm bài, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học
-Về nhà luyện viết cho đẹp
- Nêu chữ hoa trong bài: T, L
- Quan sát và nêu quy trình viết chữ T(Th)
- 2HS lên bảng viết, lớp viết bảng con: Th.+ Nêu từ : Thăng Long
- Ta cần viết hoa con chữ đầu của mỗi chữvì đó là tên riêng
- Các con chữ Th, g, L cao 1,5 li, còn lạicao1 li;Các con chữ cách nhau bằng 1 chữ o+ 1HS lên bảng viết, lớp viết bảng con:Thăng Long
+ Nêu câu: Thể dục thuốc bổ
- Các con chữ Th, g, y, b cao 2 li rỡi, d cao
2 li, t cao 1,5 li, còn lại các con chữ cao 1 li.+ 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Thểdục
- Viết bài vào vở
Vẽ trang trí Vẽ màu vào hình có sẵn
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Biết thêm về cách vẽ màu
- Biết cách vẽ màu vào hình Vẽ đợc màu vào hình có sẵn
*Tô màu đều, gọn trong hình, màu sắc phù hợp, làm rõ hình ảnh
- Thấy đợc vẻ đẹp của màu sắc, yêu mến thiên nhiên
II Chuẩn bị :
GV: Bài vẽ màu của HS năm trớc
HS: Vở vẽ, màu vẽ
III Các HĐ dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị
Trang 13- Giới thiệu hình, gợi ý cách vẽ màu:
+ Vẽ màu xung quanh trớc, giữa sau
-Toán
Đơn vị đo diện tích xăng- ti - mét vuông
I Mục tiêu : Giúp H :
- Biết đơn vị đo diện tích: xăng-ti-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm
- Biết đọc , viết số đo diện tích theo cm2
II Đồ dùng dạy học :
- T: Hình vuông có cạnh 1cm2
- H: Bộ mô hình
III Các hoạt đông dạy học chủ yếu :
A Bài cũ: Kiểm tra phần bài tập H làm ở nhà
- T nhận xét và ghi điểm
B Bài mới:T giới thiệu bài
HĐ1: Giới thiệu cm 2
- Để đo diện tích ngời ta thờng dùng đơn vị
đo DT , đơn vị đo diện tích thờng gặp là
- Yêu cầu H lấy 1 hình vuông cạnh 1 cm ,
yêu cầu H đo cạnh hình vuông này
+Vậy diện tích hình vuông này là bao nhiêu?
HĐ2: Thực hành :
Bài 1: Đọc và viết các số đo diện tích theo
cm2
- T nhắc nhở H: Khi viết kí hiệu cm2 các em
phải chú ý viết số 2 ở phía trên , bên phải của
cm
- Yêu cầu H tự làm bài
- Gọi 3H lên bảng làm bài , T đọc cho H ghi
- H để bài tập trên bàn cho T kiểm tra
và nêu miệng kết quả
- H nghe giới thiệu
xăngti mét vuông
15000cm2Mời nghìn xăng ti mét 100000cm2
Trang 14và đọc lại các số vừa viết
Bài 2: Yêu cầu H quan sát hình
- Hình A gồm mấy ô vuông , mỗi ô có diện
tích là bao nhiêu ?
- Khi đó ta nói diện tích của hình A là 6 cm2
- Yêu cầu H tự làm với hình B
- So sánh diện tích hình A với diện tích hình
B
Bài 3: Bài toán yêu cầu làm gì ?
- T yêu cầu H làm bài
- T giúp H yếu
- T nhận xét và chốt kết quả đúng
Bài 4*: Yêu cầu 1 H đọc đề bài
- Yêu cầu H tự làm bài
- T nhận xét và chấm chữa bài
- H tự làm bài B
- H so sánh : DT hai hình này bằng nhau
Tờ giấy màu xanh có diện tích lớn hơn
tờ giấy màu đỏ là:
- Baỷng lụựp vieỏt caõu gụùi yự SGK
- Tranh aỷnh moọt soỏ cuoọc thi ủaỏu moọt tụứ theồ thao
III Hoatđộng dạy học chủ yếu:
Hẹ cuỷa thầy
A Kieồm tra baứi cuừ :
- Yeõu caàu HS ủoùc laùi bài tin thể thao
GV nhaọn xeựt, ghi ủieồm
B Daùy baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu baứi :
- GV neõu muùc ủớch, yeõu caàu giụứ hoùc
HĐ1: HD làm miệng:
- T neõu baứi taọp 1
- Cho HS quan saựt tranh aỷnh moọt soỏ cuoọc
thi ủaỏu theồ thao
- T nhaộc H:
Hẹ của trò